Điều 3. Giao Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các đại biểu HĐND giám sát việc thực hiện Nghị quyết này;
Ban Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên của mặt trận và các tổ chức xã hội phối hợp giám sát và động viên mọi tầng lớp nhân dân thực hiện Nghị quyết của HĐND tỉnh;
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá V, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2009./.
CHỦ TỊCH Lê Hữu Phúc
Biểu 3:
BẢNG CHẤM ĐIỂM CHO CÁC HUYỆN, XÃ THEO 5 TIÊU CHÍ NĂM 2010 (Kèm theo Nghị quyết số 41/2009/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh)
| Các xã | Tỷ lệ hộ nghèo (35 đ) | | Số hộ nghèo (30đ) | | DT đất SXNN (15 đ) | | Vị trí địa lý (15 đ) | | Tính đặc thù (5đ) | | Cộng |
|||||||||||||
| | Tỷ lệ (%) | Điểm | Hộ | Điểm | DT (ha) | Điểm | Cự ly (km) | Điểm | BG | Điểm | |
| I. Hướng Hóa | - | 220 | - | 120 | - | 85 | - | 115 | - | 30 | 570 |
| 1. Hướng Lập | 34,7 | 11 | 77 | 5 | 6.749,0 | 15 | 78 | 15 | BG | 5 | 51 |
| 2. Hướng Sơn | 52,2 | 23 | 167 | 10 | 9.680,6 | 15 | 47 | 10 | | | 58 |
| 3. Hướng Linh | 60,9 | 29 | 237 | 15 | 3.978,2 | 10 | 25 | 5 | | | 59 |
| 4. Hướng Lộc | 52,8 | 23 | 208 | 15 | 1.165,5 | 5 | 31 | 10 | | | 53 |
| 5. Ba Tầng | 31,7 | 14 | 166 | 10 | 1.261,7 | 5 | 52 | 10 | BG | 5 | 44 |
| 6. Thanh | 52,2 | 23 | 286 | 20 | 623,9 | 5 | 30 | 10 | BG | 5 | 63 |
| 7. A Dơi | 27,7 | 8 | 135 | 5 | 813,6 | 5 | 37 | 10 | BG | 5 | 33 |
| 8. A Xing | 51,6 | 23 | 194 | 10 | 645,3 | 5 | 33 | 10 | | | 48 |
| 9. A Túc | 55,1 | 26 | 220 | 15 | 468,3 | 5 | 35 | 10 | | | 56 |
| 10. Xy | 54,4 | 23 | 150 | 10 | 629,3 | 5 | 36 | 10 | BG | 5 | 53 |
| 11. Hướng Việt | 40,8 | 17 | 93 | 5 | 2.366,5 | 10 | 75 | 15 | | | 52 |
| II. Đakrông | - | 187 | - | 155 | - | 105 | - | 85 | - | 25 | 557 |
| 1. Đakrông | 44,8 | 17 | 392 | 30 | 5.619,2 | 15 | 10 | 5 | | | 67 |
| 2. Ba Nang | 72,1 | 35 | 326 | 30 | 2.443,2 | 10 | 27 | 5 | BG | 5 | 85 |
| 3. Tà Long | 59,3 | 29 | 290 | 20 | 11195,1 | 15 | 33 | 10 | BG | 5 | 79 |
| 4. Húc Nghì | 47,4 | 20 | 116 | 5 | 9.252,9 | 15 | 43 | 10 | | | 50 |
| 5. A Vao | 50,4 | 23 | 198 | 10 | 5.539,0 | 15 | 70 | 15 | BG | 5 | 68 |
| 6. Tà Rụt | 49,8 | 20 | 361 | 30 | 2.355,0 | 10 | 60 | 10 | | | 70 |
| 7. A Bung | 61,3 | 29 | 258 | 20 | 6.260,6 | 15 | 75 | 15 | BG | 5 | 84 |
| 8. A Ngo | 35,9 | 14 | 177 | 10 | 2.549,3 | 10 | 70 | 15 | BG | 5 | 54 |
| III. Vĩnh Linh | - | 35 | | 10 | - | 15 | - | 10 | | 0 | 70 |
| 1. Vĩnh Ô | 88,7 | 35 | 181 | 10 | 6.869,5 | 15 | 48 | 10 | | | 70 |
| Cộng điểm: | - | 442 | - | 285 | - | 205 | - | 210 | - | 55 | 1.197 |
Biểu 4:
BẢNG PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN CHO TỪNG HUYỆN VÀ XÃ NĂM 2010 (Kèm theo Nghị quyết số 41/2009/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh)
| Các xã | Tổng số điểm | Vốn kế hoạch (Triệu đồng) | Tỷ lệ (%) | |
||||||
| | | | | |
| I. Huyện Hướng Hóa | 570 | 2.858 | 47,63 | |
| 1. Hướng Lập | 51 | 255 | | |
| 2. Hướng Sơn | 58 | 291 | | |
| 3. Hướng Linh | 59 | 296 | | |
| 4. Hướng Lộc | 53 | 266 | | |
| 5. Ba Tầng | 44 | 220 | | |
| 6. Thanh | 63 | 316 | | |
| 7. A Dơi | 33 | 165 | | |
| 8. A Xing | 48 | 241 | | |
| 9. A Túc | 56 | 281 | | |
| 10. Xy | 53 | 266 | | |
| 11. Hướng Việt | 52 | 261 | | |
| II. Huyện Đakrông | 557 | 2.792 | 46,53 | |
| 1. Đakrông | 67 | 336 | | |
| 2. Ba Nang | 85 | 426 | | |
| 3. Tà Long | 79 | 396 | | |
| 4. Húc Nghì | 50 | 251 | | |
| 5. A Vao | 68 | 341 | | |
| 6. Tà Rụt | 70 | 350 | | |
| 7. A Bung | 84 | 421 | | |
| 8. A Ngo | 54 | 271 | | |
| III. Huyện Vĩnh Linh | 70 | 250 | 5,84 | |
| 1. Vĩnh Ô | 70 | 350 | | |
| Cộng toàn tỉnh: | 1.197 | 6.000 | 100 | |
Ví dụ: Vốn kế hoạch năm phân bổ cho xã Ba Nang = (Tổng số vốn của tỉnh 6.000 triệu đồng: 1.197 điểm) x 85 điểm = 426 triệu đồng...
Trên cơ sở đó, UBND tỉnh sẽ giao tổng vốn hỗ trợ cho các huyện theo tỷ lệ tương ứng (Hướng Hóa 47,63%, Đakrông 46,53%, Vĩnh Linh 5,84%).
UBND các huyện phân bổ vốn cho các xã cũng theo tỷ lệ tương ứng với số vốn giao cho huyện (Ví dụ: Xã Thanh 11,06% tổng số vốn giao cho huyện = 316 triệu đồng, xã A Vao 12,21% tổng số vốn giao cho huyện = 341 triệu đồng...).