Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng và thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như Khoản 2, Điều 7; - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng (để báo cáo); - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Lao động-TBXH, Công Thương, Nông nghiệp & PTNT; - Lưu: VP, các Vụ PC, TD. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Đồng Tiến
MẪU 01
TÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY ƯU ĐÃI LÃI SUẤT ĐỐI VỚI CÁC HUYỆN NGHÈO THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 30a/NQ-CP VÀ THÔNG TƯ SỐ: 06/2009/TT-NHNN Tháng 4 năm 2009
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Doanh số phát sinh trong kỳ | | Dư nợ | | Số lượng khách hàng vay được hỗ trợ lãi suất | | Số lãi tiền vay được hỗ trợ | Lũy kế từ đầu năm | | |
|||||||||||||
| | | Cho vay | Thu nợ | Tổng số | Trong đó, Nợ xấu | Lượt khách hàng vay | Số khách hàng còn dư nợ | | Doanh số cho vay | SL khách hàng vay vốn | Số lãi được hỗ trợ |
| I | Tỉnh A (bao gồm... huyện nghèo) | | | | | | | | | | |
| A | Tổng số các khoản cho vay được hỗ trợ lãi suất theo lĩnh vực kinh tế | | | | | | | | | | |
| 1 | Trồng rừng sản xuất | | | | | | | | | | |
| 2 | Phát triển sản xuất nông nghiệp, đầu tư cơ sở chế biến, bảo quản và tiêu thụ nông sản, trong đó: | | | | | | | | | | |
| | - Phát triển sản xuất nông nghiệp | | | | | | | | | | |
| | - Đầu tư cơ sở chế biến | | | | | | | | | | |
| | - Bảo quản và tiêu thụ nông sản | | | | | | | | | | |
| 3 | Cơ sở chế biến, nông, lâm, thủy sản, trong đó: | | | | | | | | | | |
| | - Chế biến nông sản | | | | | | | | | | |
| | - Chế biến lâm sản | | | | | | | | | | |
| | - Chế biến thủy sản | | | | | | | | | | |
| B | Tổng số các khoản vay được hỗ trợ lãi suất phân theo đối tượng khách hàng vay | | | | | | | | | | |
| 1 | Hộ sản xuất kinh doanh | | | | | | | | | | |
| 2 | Doanh nghiệp | | | | | | | | | | |
| 3 | Hợp tác xã | | | | | | | | | | |
| 4 | Chủ trang trại | | | | | | | | | | |
| II | Tỉnh B (bao gồm… huyện nghèo) | | | | | | | | | | |
| A | Tổng số các khoản cho vay được hỗ trợ lãi suất theo lĩnh vực kinh tế | | | | | | | | | | |
| 1 | Trồng rừng sản xuất | | | | | | | | | | |
| 2 | Phát triển sản xuất nông nghiệp, đầu tư cơ sở chế biến, bảo quản và tiêu thụ nông sản, trong đó: | | | | | | | | | | |
| | - Phát triển sản xuất nông nghiệp | | | | | | | | | | |
| | - Đầu tư cơ sở chế biến | | | | | | | | | | |
| | - Bảo quản và tiêu thụ nông sản | | | | | | | | | | |
| 3 | Cơ sở chế biến, nông, lâm, thủy sản, trong đó: | | | | | | | | | | |
| | - Chế biến nông sản | | | | | | | | | | |
| | - Chế biến lâm sản | | | | | | | | | | |
| | - Chế biến thủy sản | | | | | | | | | | |
| B | Tổng số các khoản vay được hỗ trợ lãi suất phân theo đối tượng khách hàng vay | | | | | | | | | | |
| 1 | Hộ sản xuất kinh doanh | | | | | | | | | | |
| 2 | Doanh nghiệp | | | | | | | | | | |
| 3 | Hợp tác xã | | | | | | | | | | |
| 4 | Chủ trang trại | | | | | | | | | | |
| III | Tỉnh C (bao gồm … huyện nghèo)... | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng (I+II+III…) | | | | | | | | | | |
Lập biểu (Ghi rõ họ, tên) | Kiểm soát (Ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
Hình thức báo cáo: - Bằng văn bản hoặc gửi thư điện tử
Đơn vị nhận báo cáo: - Vụ Tín dụng (Email: [email protected], Fax: 04.38256626/04.38248800) – Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thời hạn gửi báo cáo: - Trước ngày 10 của tháng kế tiếp
- Đề nghị ghi rõ họ tên và số điện thoại người thực hiện báo cáo.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị phản ánh bằng văn bản hoặc qua số điện thoại: 04.38250607/04.39349428.
MẪU 02
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY ƯU ĐÃI LÃI SUẤT ĐỐI VỚI CÁC HUYỆN NGHÈO THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 30a/NQ-CP VÀ THÔNG TƯ SỐ: 06/2009/TT-NHNN Tháng 4 năm 2009
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Doanh số phát sinh | | Dư nợ | | Số lượng khách hàng vay được | | Lũy kế từ đầu năm | |
|||||||||||
| | | Cho vay | Thu nợ | Tổng số | Trong đó, Nợ xấu | Lượt khách hàng vay | Số khách hàng còn dư nợ | Doanh số cho vay | SL khách hàng vay vốn |
| I | Tỉnh A... (bao gồm:... Huyện nghèo) | | | | | | | | |
| A | Tổng số các khoản cho vay được hỗ trợ lãi suất mua giống trong chăn nuôi, trong đó: | | | | | | | | |
| | Mua giống gia súc (trâu, bò, dê) | | | | | | | | |
| | Mua giống gia cầm chăn nuôi tập trung | | | | | | | | |
| | Mua giống thủy sản | | | | | | | | |
| 2 | Tổng số các khoản vay được hỗ trợ lãi suất phát triển ngành nghề tiểu thủ công nghiệp | | | | | | | | |
| II | Tỉnh B... (bao gồm:… Huyện nghèo) | | | | | | | | |
| 1 | Tổng số các khoản cho vay được hỗ trợ lãi suất mua giống trong chăn nuôi, trong đó: | | | | | | | | |
| | Mua giống gia súc (trâu, bò, dê) | | | | | | | | |
| | Mua giống gia cầm chăn nuôi tập trung | | | | | | | | |
| | Mua giống thủy sản | | | | | | | | |
| 2 | Tổng số các khoản vay được hỗ trợ lãi suất phát triển ngành nghề tiểu thủ công nghiệp | | | | | | | | |
| III | Tỉnh …. | | | | | | | | |
| | Tổng cộng (I+II+III...) | | | | | | | | |
Lập biểu (Ghi rõ họ, tên) | Kiểm soát (Ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
Hình thức báo cáo: - Bằng văn bản hoặc gửi thư điện tử
Đơn vị nhận báo cáo: - Vụ Tín dụng (Email: [email protected], Fax: 04.38256626/04.38248800) – Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thời hạn gửi báo cáo: - Trước ngày 10 của tháng kế tiếp
- Đề nghị ghi rõ họ tên và số điện thoại người thực hiện báo cáo.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị phản ánh bằng văn bản hoặc qua số điện thoại: 04.38250607/04.39349428.
MẪU 03
NHNN CHI NHÁNH TỈNH …………
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY ƯU ĐÃI LÃI SUẤT ĐỐI VỚI CÁC HUYỆN NGHÈO THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 30a/NQ-CP VÀ THÔNG TƯ SỐ: 06/2009/TT-NHNN Tháng 4 năm 2009
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Doanh số phát sinh trong kỳ | | Dư nợ | | Số lượng khách hàng vay được hỗ trợ | | Lũy kế từ đầu năm | |
|||||||||||
| | | Cho vay | Thu nợ | Tổng số | Trong đó, Nợ xấu | Lượt khách hàng vay | Số khách hàng còn dư nợ | Doanh số cho vay | SL khách hàng vay vốn |
| I | NH Chính sách xã hội | | | | | | | | |
| 1 | Tổng số các khoản cho vay được hỗ trợ lãi suất mua giống trong chăn nuôi, trong đó: | | | | | | | | |
| | Mua giống gia súc (trâu, bò, dê) | | | | | | | | |
| | Mua giống gia cầm chăn nuôi tập trung | | | | | | | | |
| | Mua giống thủy sản | | | | | | | | |
| 2 | Tổng số các khoản vay được hỗ trợ lãi suất phát triển ngành nghề tiểu thủ công nghiệp | | | | | | | | |
| II | NH Thương mại Nhà nước A | | | | | | | | |
| A | Tổng số các khoản cho vay được hỗ trợ lãi suất mua giống trong chăn nuôi, trong đó: | | | | | | | | |
| 1 | Trồng rừng sản xuất | | | | | | | | |
| 2 | Phát triển sản xuất nông nghiệp, đầu tư cơ sở chế biến, bảo quản và tiêu thụ nông sản, trong đó: | | | | | | | | |
| | - Phát triển sản xuất nông nghiệp | | | | | | | | |
| | - Đầu tư cơ sở chế biến | | | | | | | | |
| | - Bảo quản và tiêu thụ nông sản | | | | | | | | |
| 3 | Cơ sở chế biến, nông, lâm, thủy sản, trong đó: | | | | | | | | |
| | - Chế biến nông sản | | | | | | | | |
| | - Chế biến lâm sản | | | | | | | | |
| | - Chế biến thủy sản | | | | | | | | |
| B | Tổng số các khoản vay được hỗ trợ lãi suất phân theo đối tượng khách hàng vay | | | | | | | | |
| 1 | Hộ sản xuất kinh doanh | | | | | | | | |
| 2 | Doanh nghiệp | | | | | | | | |
| 3 | Hợp tác xã | | | | | | | | |
| 4 | Chủ trang trại | | | | | | | | |
| III | NH Thương mại Nhà nước B | | | | | | | | |
| A | Tổng số các khoản cho vay được hỗ trợ lãi suất theo lĩnh vực kinh tế | | | | | | | | |
| 1 | Trồng rừng sản xuất | | | | | | | | |
| 2 | Phát triển sản xuất nông nghiệp, đầu tư cơ sở chế biến, bảo quản và tiêu thụ nông sản, trong đó: | | | | | | | | |
| | - Phát triển sản xuất nông nghiệp | | | | | | | | |
| | - Đầu tư cơ sở chế biến | | | | | | | | |
| | - Bảo quản và tiêu thụ nông sản | | | | | | | | |
| 3 | Cơ sở chế biến, nông, lâm, thủy sản, trong đó: | | | | | | | | |
| | - Chế biến nông sản | | | | | | | | |
| | - Chế biến lâm sản | | | | | | | | |
| | - Chế biến thủy sản | | | | | | | | |
| B | Tổng số các khoản vay được hỗ trợ lãi suất phân theo đối tượng khách hàng vay | | | | | | | | |
| 1 | Hộ sản xuất kinh doanh | | | | | | | | |
| 2 | Doanh nghiệp | | | | | | | | |
| 3 | Hợp tác xã | | | | | | | | |
| 4 | Chủ trang trại | | | | | | | | |
| IV | NH Thương mại Nhà nước … | | | | | | | | |
| | Tổng cộng (= I+II+III+…) | | | | | | | | |
Lập biểu (Ghi rõ họ, tên) | Kiểm soát (Ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
Hình thức báo cáo: - Bằng văn bản hoặc gửi thư điện tử
Đơn vị nhận báo cáo: - Vụ Tín dụng (Email: [email protected], Fax: 04.38256626/04.38248800) – Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thời hạn gửi báo cáo: - Trước ngày 10 của tháng kế tiếp
- Đề nghị ghi rõ họ tên và số điện thoại người thực hiện báo cáo.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị phản ánh bằng văn bản hoặc qua số điện thoại: 04.38250607/04.39349428.