Điều 23. Trách nhiệm thi hành
Chính phủ, các cơ quan liên quan của Chính phủ, Ủy ban tài chính, ngân sách của Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội, Kiểm toán nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Kim Ngân
DANH MỤC PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 343/2017/UBTVQH14 ngày 19 tháng 01 năm 2017 Quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, kế hoạch tài chính ngân sách - nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm)
| Phần thứ nhất | | Kế hoạch tài chính 5 năm quốc gia |
||||
| Mẫu biểu số 01 : | | Đánh giá tình hình thực hiện một số chỉ tiêu tài chính - NSNN chủ yếu giai đoạn ... |
| Mẫu biểu số 02 : | | Dự báo một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu giai đoạn ... |
| Mẫu biểu số 03 : | | Dự kiến cân đối NSNN giai đoạn ... |
| Mẫu biểu số 04 : | | Dự kiến tổng mức dư nợ và nghĩa vụ trả nợ giai đoạn ... |
| | | |
| Phần thứ hai | | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia |
| Mẫu biểu số 05 : | | Dự kiến phương án phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSNN giai đoạn 5 năm ... |
| Mẫu biểu số 06 : | | Tổng hợp dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSNN của các bộ, cơ quan trung ương và địa phương giai đoạn 5 năm ... |
| | | |
| Mẫu biểu số 07 : | | Danh mục dự án từ nhóm B trở lên dự kiến bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước nguồn NSTW giai đoạn 5 năm ... |
| Mẫu biểu số 08 : | | Danh mục dự án từ nhóm B trở lên dự kiến bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn nước ngoài (vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài) nguồn NSTW giai đoạn 5 năm ... |
| | | |
| Ph ầ n thứ ba | | Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia |
| Mẫu biểu số 09 : | | Dự kiến cân đối NSNN giai đoạn 03 năm ... |
| Mẫu biểu số 10 : | | Dự kiến thu NSNN theo lĩnh vực giai đoạn 03 năm ... |
| Mẫu biểu số 11 : | | Dự kiến cân đối nguồn thu, chi NSTW và NSĐP giai đoạn 03 năm ... |
| Mẫu biểu số 12 : | | Dự kiến chi NSTW theo cơ cấu chi giai đoạn 03 năm ... |
| Mẫu biểu số 13 : | | Dự kiến kế hoạch đầu tư vốn NSTW giai đoạn 03 năm ... |
| Mẫu biểu số 14 : | | Dự kiến dư nợ công, nợ nước ngoài của quốc gia giai đoạn 03 năm ... |
| | | |
| Phần thứ tư | | Dự toán ngân sách nhà nước |
| 1. | | Tình hình thực hiện ngân sách nhà nước năm hiện hành |
| Mẫu biểu số 15 : | | Đánh giá cân đối NSNN năm ... |
| Mẫu biểu số 16 : | | Đánh giá thực hiện thu NSNN theo lĩnh vực năm ... |
| Mẫu biểu số 17 : | | Đánh giá thu NSNN theo sắc thuế năm ... |
| Mẫu biểu số 18 : | | Đánh giá chi NSNN theo cơ cấu chi năm ... |
| 2. | | Dự toán ngân sách nhà nước năm sau |
| Mẫu biểu số 19 : | | Cân đối NSNN năm ... |
| Mẫu biểu số 20 : | | Dự toán thu NSNN theo lĩnh vực năm ... |
| Mẫu biểu số 21 : | | Dự toán thu NSNN theo sắc thuế năm ... |
| Mẫu biểu số 22 : | | Dự toán chi NSNN theo cơ cấu chi năm ... |
| Mẫu biểu số 23 : | | Dư nợ công, nợ nước ngoài của quốc gia năm ... |
| | | |
| Phần thứ n ă m | | Phân bổ ngân sách trung ương |
| 1. | | Tình hình thực hiện ngân sách trung ương năm hiện hành |
| Mẫu biểu số 24 : | | Đánh giá cân đối nguồn thu, chi NSTW và NSĐP năm ... |
| Mẫu biểu số 25 : | | Đánh giá thực hiện chi NSNN, chi NSTW và chi NSĐP theo cơ cấu chi năm … |
| Mẫu biểu số 26 : | | Đánh giá thực hiện chi NSTW theo lĩnh vực năm ... |
| Mẫu biểu số 27 : | | Đánh giá thực hiện chi NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng lĩnh vực và các nhiệm vụ chi khác của NSTW năm ... . |
| Mẫu biểu số 28 : | | Đánh giá thực hiện chi ĐTPT của NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng lĩnh vực năm ... |
| Mẫu biểu số 29 : | | Đánh giá thực hiện chi thường xuyên của NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng lĩnh vực năm ... |
| Mẫu biểu số 30 : | | Đánh giá thực hiện thu NSNN năm ... |
| Mẫu biểu số 31 : | | Đánh giá thực hiện thu NSNN trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... |
| Mẫu biểu số 32 : | | Đánh giá thực hiện chi cân đối ngân sách từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... |
| Mẫu biểu số 33 : | | Tình hình thực hiện kế hoạch tài chính các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do Trung ương quản lý năm ... |
| Mẫu biểu số 34 : | | Đánh giá thực hiện thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm ...(không bao gồm nguồn NSNN) |
| 2. | | Phân bổ dự toán ngân sách trung ương năm sau |
| Mẫu biểu số 35 : | | Cân đối nguồn thu, chi dự toán NSTW và NSĐP năm ... |
| Mẫu biểu số 36 : | | Dự toán thu NSNN năm ... |
| Mẫu biểu số 37 : | | Dự toán thu NSNN trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... |
| Mẫu biểu số 38 : | | Dự toán chi NSNN, chi NSTW và chi NSĐP theo cơ cấu chi năm ... |
| Mẫu biểu số 39 : | | Dự toán chi NSTW theo lĩnh vực năm ... |
| Mẫu biểu số 40 : | | Dự toán chi NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng lĩnh vực và các nhiệm vụ chi khác của NSTW năm ... |
| Mẫu biểu số 41 : | | Dự toán chi ĐTPT của NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng lĩnh vực năm ... |
| Mẫu biểu số 42 : | | Dự toán chi thường xuyên của NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng lĩnh vực năm ... |
| Mẫu biểu số 43 : | | Dự toán chi CTMTQG của từng bộ, cơ quan trung ương và từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm... |
| Mẫu biểu số 44 : | | Dự toán thu, chi, cân đối NSĐP; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với các khoản thu phân chia và số bổ sung cân đối từ NSTW cho NSĐP năm ... (Dùng cho năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách) |
| Mẫu biểu số 45 : | | Dự toán thu, chi, cân đối NSĐP; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với các khoản thu phân chia và số bổ sung cân đối từ NSTW cho NSĐP năm ... (Dùng cho các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách) |
| Mẫu biểu số 46 : | | Dự toán chi cân đối NSĐP từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... (Dùng cho năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách) |
| Mẫu biểu số 47 : | | Dự toán chi cân đối NSĐP từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... (Dùng cho các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách) |
| Mẫu biểu số 48 : | | Dự toán chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho ngân sách từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... |
| Mẫu biểu số 49 : | | Dự toán chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP để thực hiện các chế độ, nhiệm vụ và chính sách theo quy định năm ... |
| Mẫu biểu số 50 : | | Dự toán chi bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư từ NSTW cho NSĐP để thực hiện các chương trình mục tiêu năm ... |
| Mẫu biểu số 51 : | | Dự toán chi NSĐP từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... (Dùng cho năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách) |
| Mẫu biểu số 52 : | | Dự toán chi NSĐP từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... (Dùng cho các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách) |
| Mẫu biểu số 53 : | | Bội chi và phương án vay - trả nợ của NSĐP năm ... |
| Mẫu biểu số 54 : | | Kế hoạch tài chính các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do Trung ương quản lý năm ... |
| Mẫu biểu số 55 : | | Danh mục các chương trình, dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn NSNN (do Quốc hội quyết định) năm ... |
| Mẫu biểu số 56 : | | Kế hoạch thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm ... (không bao gồm nguồn NSNN) |
| Mẫu biểu số 57 : | | Bội thu, mức vay bù đắp bội chi, vay để trả nợ gốc của NSĐP năm ... |
| | | |
| Ph ầ n thứ sáu | | Quyết toán ngân sách nhà nước |
| Mẫu biểu số 58 : | | Quyết toán cân đối NSNN năm ... |
| Mẫu biểu số 59 : | | Quyết toán nguồn thu NSNN theo lĩnh vực năm ... |
| Mẫu biểu số 60 : | | Quyết toán thu NSNN theo sắc thuế năm ... |
| Mẫu biểu số 61 : | | Quyết toán cân đối nguồn thu chi NSTW và NSĐP năm ... |
| Mẫu biểu số 62 : | | Quyết toán vay - trả nợ NSĐP năm ... |
| Mẫu biểu số 63 : | | Quyết toán chi NSTW theo lĩnh vực năm... |
| Mẫu biểu số 64 : | | Quyết toán chi NSNN, chi NSTW và chi NSĐP theo cơ cấu chi năm ... |
| Mẫu biểu số 65 : | | Quyết toán chi NSTW cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng lĩnh vực và các nhiệm vụ chi khác của NSTW năm ... |
| Mẫu biểu số 66 : | | Quyết toán chi đầu tư phát triển của NSTW cho từng Bộ, cơ quan Trung ương theo từng lĩnh vực năm ... |
| Mẫu biểu số 67 : | | Quyết toán chi thường xuyên của NSTW cho từng Bộ, cơ quan Trung ương theo từng lĩnh vực năm ... |
| Mẫu biểu số 68 : | | Tổng hợp quyết toán chi thường xuyên của các bộ, cơ quan trung ương theo nguồn vốn |
| Mẫu biểu số 69 : | | Quyết toán chi bổ sung từ NSTW cho NSĐP đối với từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... |
| Mẫu biểu số 70 : | | Quyết toán thu NSĐP năm ... |
| Mẫu biểu số 71 : | | Quyết toán chi NSĐP từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm ... |
| Mẫu biểu số 72 : | | Tổng hợp quyết toán các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do Trung ương quản lý năm ... |
| Mẫu biểu số 73 : | | Thực hiện vốn đầu tư các chương trình, dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn NSNN (do Quốc hội quyết định) năm ... |
| Mẫu biểu số 74 : | | Quyết toán chi chương trình mục tiêu quốc gia năm ... |
| Mẫu biểu số 75 : | | Tổng hợp thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm ... (không bao gồm nguồn NSNN) |
| Mẫu biểu số 76 : | | Quyết toán chi NSNN theo nội dung kinh tế năm... |
| | | |
MẪU BIỂU SỐ 01
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN MỘT SỐ CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHỦ YẾU GIAI ĐOẠN...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | MỤC T IÊU GIAI ĐOẠN | NĂM … | NĂM … | NĂM … | NĂM … | NĂM … | TH Ự C HIỆN GIAI ĐOẠN |
||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I | GDP (theo giá hiện hành) | | | | | | | |
| II | Tổng thu NSNN | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng thu NSNN (%) | | | | | | | |
| | Tỷ lệ thu NSNN so với GDP (%) | | | | | | | |
| | Tỷ lệ thu từ thuế, phí so với GDP (%) | | | | | | | |
| 1 | Thu nội địa | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng thu (%) | | | | | | | |
| | Tỷ trọng trong tổng thu NSNN (%) | | | | | | | |
| 2 | Thu từ dầu thô | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng thu (%) | | | | | | | |
| | Tỷ trọng trong tổng thu NSNN (%) | | | | | | | |
| 3 | Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng thu (%) | | | | | | | |
| | Tỷ trọng trong tổng thu NSNN (%) | | | | | | | |
| 4 | Thu viện trợ | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng thu (%) | | | | | | | |
| | Tỷ trọng trong tổng thu NSNN (%) | | | | | | | |
| III | Tổng chi NSNN | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng chi (%) | | | | | | | |
| | Tỷ lệ chi NSNN so với GDP (%) | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng chi (%) | | | | | | | |
| | Tỷ trọng trong tổng chi NSNN (%) | | | | | | | |
| 2 | Chi dự trữ quốc gia | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng chi (%) | | | | | | | |
| | Tỷ trọng trong tổng chi NSNN (%) | | | | | | | |
| 3 | Chi trả nợ lãi, viện trợ | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng chi (%) | | | | | | | |
| | Tỷ trọng trong tổng chi NSNN (%) | | | | | | | |
| 4 | Chi thường xuyên | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng chi (%) | | | | | | | |
| | Tỷ trọng trong tổng chi NSNN (%) | | | | | | | |
| IV | Bội chi/Bội thu NSNN | | | | | | | |
| | Tỷ lệ bội chi NSNN so GDP (%) | | | | | | | |
| V | N ợ công | | | | | | | |
| | Dư nợ | | | | | | | |
| | Tỷ lệ so với GDP (%) | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 1 | Nợ Chính phủ | | | | | | | |
| | D ư nợ | | | | | | | |
| | Tỷ lệ so với GDP (%) | | | | | | | |
| 2 | Nợ Chính phủ bảo lãnh | | | | | | | |
| | Dư nợ | | | | | | | |
| | T ỷ lệ so với GDP (%) | | | | | | | |
| 3 | Nợ Chính quyền địa phương | | | | | | | |
| | Dư nợ | | | | | | | |
| | Tỷ lệ so với GDP (%) | | | | | | | |
| VI | N ợ nước ngoài của quốc gia | | | | | | | |
| | Dư nợ | | | | | | | |
| | Tỷ lệ so với GDP (%) | | | | | | | |
| VII | Chi trả nợ trực tiếp của Chính phủ | | | | | | | |
| | Tỷ lệ so với thu NSNN (%) | | | | | | | |
| 1 | Trả nợ gốc | | | | | | | |
| | Từ nguồn vốn vay | | | | | | | |
| | Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư | | | | | | | |
| 2 | Trả nợ lãi (từ NSNN) | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 02
DỰ BÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU GIAI ĐOẠN ...
| STT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ TÍNH | NĂM .... | NĂM ... | NĂM ... | NĂM ... | NĂM ... |
|||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | GDP theo giá hiện hành | Tỷ đồng | | | | | |
| 2 | Tốc độ tăng trưởng GDP | % | | | | | |
| 3 | Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) | % | | | | | |
| 4 | Tỷ giá VNĐ/USD | | | | | | |
| 5 | Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội | Tỷ đồng | | | | | |
| | Tỷ lệ so với GDP | % | | | | | |
| 6 | Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa | Triệu USD | | | | | |
| | Tốc độ tăng tr ưở ng | % | | | | | |
| 7 | Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa | Triệu USD | | | | | |
| | Tốc độ tăng trưởng | % | | | | | |
| 8 | Dân số | Triệu người | | | | | |
| 9 | Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo | % | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 03
DỰ KIẾN CÂN ĐỐI NSNN GIAI ĐOẠN ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | K Ế HOẠCH |
||||
| I | Tổng thu NSNN (1+2+3+4) | |
| | Tốc độ tăng thu NSNN bình quân hàng năm (%) | |
| | Tỷ lệ thu NSNN so với GDP (%) | |
| | Tỷ lệ thu từ thuế, phí so với GDP (%) | |
| 1 | Thu nội địa | |
| | Tốc độ tăng thu bình quân hàng năm (%) | |
| | Tỷ trọng trong tổng thu NSNN bình quân cả giai đoạn (%) | |
| 2 | Thu từ dầu thô | |
| | Tốc độ tăng thu bình quân hàng năm (%) | |
| | Tỷ trọng trong tổng thu NSNN bình quân cả giai đoạn (%) | |
| 3 | Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu | |
| | Tốc độ tăng thu bình quân hàng năm (%) | |
| | Tỷ trọng trong tổng thu NSNN bình quân cả giai đoạn (%) | |
| 4 | Thu viện trợ | |
| | Tốc độ tăng thu bình quân hàng năm (%) | |
| | Tỷ trọng trong tổng thu NSNN bình quân cả giai đoạn (%) | |
| II | Tổng chi NSNN (1+2+3+4) | |
| | Tốc độ tăng chi bình quân hàng năm (%) | |
| | Tỷ lệ chi NSNN so với GDP (%) | |
| | Trong đó: | |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | |
| | Tốc độ tăng chi bình quân hàng năm (%) | |
| | Tỷ trọng trong tổng chi NSNN bình quân cả giai đoạn (%) | |
| 2 | Chi dự trữ quốc gia | |
| | Tốc độ tăng chi bình quân hàng năm (%) | |
| | Tỷ trọng trong tổng chi NSNN bình quân cả giai đoạn (%) | |
| 3 | Chi trả nợ lãi | |
| | Tốc độ tăng chi bình quân hàng năm (%) | |
| | Tỷ trọng trong tổng chi NSNN bình quân cả giai đoạn (%) | |
| 4 | Chi thường xuyên | |
| | Tốc độ tăng chi bình quân hàng năm (%) | |
| | Tỷ trọng trong tổng chi NSNN bình quân cả giai đoạn (%) | |
| III | Bội chi/Bội thu NSNN | |
| | Bội chi NSNN so GDP (%) | |
| IV | Ch i trả nợ gốc (1+2) | |
| | Trong đó: - Chi trả nợ gốc từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư - Tỷ lệ so với tổng nghĩa vụ chi trả nợ gốc (%) | |
| 1 | Chi trả nợ gốc NSTW | |
| | - Từ nguồn vay để trả nợ gốc | |
| | - Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư | |
| 2 | Chi trả nợ gốc NSĐP | |
| | - Từ nguồn vay để trả nợ gốc | |
| | - Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư | |
| V | Tổng mức vay của NSNN (1+2) | |
| 1 | Vay để bù đắp bội chi | |
| 2 | Vay để trả nợ gốc | |
| | | |
MẪU BIỂU SỐ 04
DỰ KIẾN TỔNG MỨC DƯ NỢ VÀ NGHĨA VỤ TRẢ NỢ GIAI ĐOẠN ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | NĂM CUỐI KỲ KẾ HOẠCH |
||||
| 1 | Nợ công | |
| | Dư nợ | |
| | Tỷ lệ so với GDP (%) | |
| | Trong đó: | |
| 1 | Nợ Chính phủ | |
| | Dư nợ | |
| | T ỷ lệ so với GDP (%) | |
| 2 | Nợ Chính phủ bảo lãnh | |
| | Dư nợ | |
| | Tỷ lệ so với GDP (%) | |
| 3 | Nợ Chính quyền địa phương | |
| | Dư nợ | |
| | Tỷ lệ so với GDP (%) | |
| II | Nợ nước ngoài của quốc gia | |
| | Dư nợ | |
| | Tỷ lệ so với GDP (%) | |
| III | Nghĩa vụ trả nợ trực tiếp của Chính phủ | |
| | Tỷ lệ so với thu NSNN (%) | |
| 1 | Trả nợ gốc | |
| | - Từ nguồn vốn vay | |
| | - Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư | |
| 2 | Trả nợ lãi (từ NSNN) | |
| | | |
MẪU BIỂU SỐ 05
DỰ KIẾN PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 5 NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | N Ộ I DUNG | NHU CẦU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NSNN GIAI ĐOẠN 5 NĂM ... | | | DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NSNN GIAI ĐOẠN 5 NĂM ... | | | GHI CHÚ |
||||||||||
| | | T Ổ NG S Ố | TW | ĐP | T Ổ NG S Ố | TW | ĐP | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | T Ổ NG S Ố | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| | - V ố n trong nước | | | | | | | |
| | - Vốn nước ngoài | | | | | | | |
| I | CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ CHUNG | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| | - V ố n trong nước | | | | | | | |
| | - Vốn nước ngoài | | | | | | | |
| 1 | Nhiệm vụ … | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| | - Vốn trong nước | | | | | | | |
| | - Vốn nước ngoài | | | | | | | |
| 2 | Nhiệm vụ ... | | | | | | | |
| | Trong đ ó: | | | | | | | |
| | - V ố n trong nước | | | | | | | |
| | - Vốn nước ngoài | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | |
| II | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THEO NGÀNH, LĨNH VỰC VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| | - Vốn trong nước | | | | | | | |
| | - Vốn nước ngoài | | | | | | | |
| 1 | CHI ĐẦU TƯ CỦA NSTW (1) VÀ NSĐP | | | | | | | |
| 1.1 | Ngân sách Trung ương | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| | - V ố n trong nước | | | | | | | |
| | - Vốn nước ngoài | | | | | | | |
| 1.2 | Ngân sách địa phương (2) | | | | | | | |
| | Trong đ ó : | | | | | | | |
| | - Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | | | | | | | |
| | - Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | | | | | | | |
| | - Vốn cân đối địa phương theo tiêu chí, định mức | | | | | | | |
| | - Bội thu/ bội chi ngân sách địa phương | | | | | | | |
| 2 | CHI ĐẦU TƯ CHO CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| | - Vốn trong nước | | | | | | | |
| | - Vốn nước ngoài | | | | | | | |
| 2.1 | Các chương trình mục tiêu Quốc gia | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| | - Vốn trong nước | | | | | | | |
| | - V ố n nước ngoài | | | | | | | |
| a | Chương trình mục tiêu quốc gia ... | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| | - Vốn tr o ng nước | | | | | | | |
| | - Vốn nước ngoài | | | | | | | . - |
| b | Chương trình mục tiêu quốc gia ... | | | | | | | |
| | Phân lo ạ i như trên | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | |
| 2.2 | Các chương trình mục tiêu | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| | - Vốn trong nước | | | | | | | |
| | - V ố n nước ngoài | | | | | | | |
| a | Chương trình mục tiêu ... | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| | - Vốn trong nước | | | | | | | |
| | - Vốn nước ngoài | | | | | | | |
| b | Chương trình mục tiêu ... | | | | | | | |
| | Phân lo ạ i như trên | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | |
| III | DỰ PHÒNG THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẦU TƯ CÔNG | | | | | | | |
| | Vốn trong nước | | | | | | | |
| | Vốn nước ngoài | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Chưa bao gồm chi đầu tư cho các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình mục tiêu tại điểm 2, mục II.
(2) Tăng tương ứng với số bội chi (nếu có); giảm tương ứng với số bội thu (nếu có)
MẪU BIỂU SỐ 06
TỔNG HỢP DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 5 NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG | T ỔN G S Ố | TRONG ĐÓ | | | | | | | | | |
||||||||||||||
| | | | V Ố N TRONG NƯỚC | | | | | V Ố N NƯỚC NGOÀI | | | | |
| | | | T Ổ NG S Ố | TRONG ĐÓ | | | | T Ổ NG SỐ | TRONG Đ Ó | | | |
| | | | | CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ CHUNG | ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG VÀ CÂN ĐỐI NSĐP (1) | CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | | CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ CHUNG | NGÀNH, LĨNH VỰC DO CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ | CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | | | | | | |
| I | C Ơ QUAN TR U NG ƯƠNG | | | | | | | | | | | |
| 1 | Bộ, cơ quan trung ương ... | | | | | | | | | | | |
| 2 | Bộ, cơ quan trung ương ... | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | |
| II | ĐỊA PHƯƠNG | | | | | | | | | | | |
| | Vùng ... | | | | | | | | | | | |
| 1 | Địa phương ... | | | | | | | | | | | |
| 2 | Địa phương ... | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | |
| | Vùng... | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Tăng tương ứng với số bội chi (nếu có); giảm tương ứng với số bội thu (nếu có)
MẪU BIỂU SỐ 07
DANH MỤC DỰ ÁN TỪ NHÓM B TRỞ LÊN DỰ KIẾN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN TRONG NƯỚC NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 5 NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | DANH MỤC DỰ ÁN | ĐỊA ĐIỂM XÂY D Ự NG | NĂNG L ỰC THI Ế T K Ế | TH ỜI GIAN KHỞI CÔNG - HOÀN THÀNH | QUYẾT ĐỊNH Đ Ầ U TƯ | | | NHU CẦU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN TRONG NƯỚC NGUỒN NSTW | DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN TRONG NƯỚC NGUỒN NSTW | GHI CHÚ |
||||||||||||
| | | | | | SỐ QUYẾT ĐỊNH, NGÀY, THÁNG, NĂM BAN HÀNH | TỔNG MỨC ĐẦU TƯ | | | | |
| | | | | | | TỔNG SỐ (tất cả các nguồn vốn) | TRONG ĐÓ NSTW | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| | T Ổ NG S Ố | | | | | | | | | |
| I | NGÀNH, LĨNH VỰC, CHƯƠNG TRÌNH... | | | | | | | | | |
| | BỘ, CƠ QUAN/TỈNH, THÀNH PHỐ ... | | | | | | | | | |
| 1 | Chuẩn b ị đầu tư | | | | | | | | | |
| 1.1 | D ự án ... | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | |
| 2 | Th ực hi ệ n d ự án | | | | | | | | | |
| 2.1 | Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 5 năm ... sang giai đoạn 5 năm... | | | | | | | | | |
| 1. | Dự án ... | | | | | | | | | |
| … | ……… | | | | | | | | | |
| 2.2 | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 5 năm ... | | | | | | | | | |
| 1. | D ự án ... | | | | | | | | | |
| ... | ……… | | | | | | | | | |
| | BỘ, CƠ QUAN/TỈNH, THÀNH PHỐ ... | | | | | | | | | |
| | Phân lo ạ i như trên | | | | | | | | | |
| II | NGÀNH, LĨNH VỰC, CHƯƠNG TRÌNH... | | | | | | | | | |
| | Phân loại như trên | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 08
DANH MỤC DỰ ÁN TỪ NHÓM B TRỞ LÊN DỰ KIẾN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 5 NĂM …
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | DANH MỤC DỰ ÁN | ĐỊA ĐIỂM X Â Y D Ự NG | NĂNG LỰC THIẾT KẾ | THỜI G I AN KHỞI CÔNG - HOÀN THÀNH | QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ | | | | | | | NHU CẦU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG | | | | DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG | | | | GHI CHÚ |
||||||||||||||||||||||
| | | | | | S Ố QUYẾT ĐỊNH | TỔNG MỨC ĐẦU TƯ | | | | | | TỔNG SỐ (tất cả các nguồn vốn) | TRONG Đ Ó | | | TỔNG SỐ (t ấ t c ả các ngu ồ n v ố n) | TRONG Đ Ó | | | |
| | | | | | | TỔNG SỐ (tất cả các nguồn vốn) | TRONG Đ Ó | | | | | | V Ố N ĐỐI ỨNG | | VỐN NƯỚC NGOÀI (tính theo đồng Việt Nam) | | V Ố N ĐỐI ỨNG | | VỐN NƯỚC NGOÀI (tính theo đồng Việt Nam) | |
| | | | | | | | V Ố N Đ Ố I ỨNG | | | VỐN NƯỚC NGOÀI (theo Hiệp định) | | | T Ổ NG S Ố | TRONG ĐÓ V Ố N NSTW | | | T Ổ NG SỐ | TRONG ĐÓ VỐN NSTW | | |
| | | | | | | | T Ổ NG SỐ | TRONG ĐÓ | | | QUY ĐỔI RA ĐỒNG VIỆT NAM | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | NSTW | CÁC NGUỒN VỐN KHÁC | TÍNH BẰNG NGOẠI TỆ | | | | | | | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| | T Ổ NG S Ố | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | NGÀNH, LĨNH VỰC, CHƯƠNG TRÌNH... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG/TỈNH, THÀNH PHỐ ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Chuẩn b ị đầu tư | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Dự án... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | ……… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Thực hiện dự án | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 5 năm ... sang giai đoạn 5 năm... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 . 1 | Dự án ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | ………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 5 năm... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | Dự án... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | ……… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG/TỈNH, THÀNH PHỐ ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Phân loại như trên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | NGÀNH, LĨNH VỰC, CHƯƠNG TRÌNH... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Phân loại như đối với mục I | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 09
DỰ KIẾN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 03 NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TO Á N NĂM N- 1 | ƯỚ C TH Ự C HI Ệ N N Ă M N- 1 | SO SÁNH | | DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM N (1) | DỰ KIẾN NGÂN SÁCH NĂM N+1 | DỰ KIẾN NGÂN SÁCH NĂM N+2 |
||||||||||
| | | | | TUYỆT Đ ỐI | TƯƠNG ĐỐI | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 | 4=2/1 | 5 | 6 | 7 |
| A | TỔNG NGU Ồ N THU NSNN | | | | | | | |
| I | Thu NSNN | | | | | | | |
| 1 | Thu nội địa | | | | | | | |
| 2 | Thu từ dầu thô | | | | | | | |
| 3 | Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu | | | | | | | |
| 4 | Thu vi ệ n tr ợ | | | | | | | |
| II | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| B | T Ổ NG CHI NSNN | | | | | | | |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | | | | | | | |
| 2 | Chi dự trữ quốc gia | | | | | | | |
| 3 | Chi trả n ợ lãi | | | | | | | |
| 4 | Chi viện trợ | | | | | | | |
| 5 | Chi thường xuyên | | | | | | | |
| 6 | Chi cải cách tiền lương | | | | | | | |
| 7 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | | | | | |
| 8 | Dự phòng NSNN | | | | | | | |
| 9 | Các nhiệm vụ chi khác | | | | | | | |
| 10 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | | | | | | | |
| C | BỘI CHI NSNN/ B Ộ I THU NSNN | | | | | | | |
| | (Tỷ lệ bội chi so GDP) | | | | | | | |
| 1 | Bội chi NSTW/ Bội thu NSTW | | | | | | | |
| 2 | Bội chi NSĐP/ Bội thu NSĐP (2) | | | | | | | |
| D | CHI TRẢ NỢ GỐC | | | | | | | |
| 1 | Chi trả nợ gốc NSTW | | | | | | | |
| | - Từ nguồn vay để trả nợ gốc | | | | | | | |
| | - Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư | | | | | | | |
| 2 | Chi trả nợ gốc NSĐP | | | | | | | |
| | - Từ nguồn vay để trả nợ gốc | | | | | | | |
| | - Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư | | | | | | | |
| Đ | TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN | | | | | | | |
| 1 | Vay để bù đắp bội chi | | | | | | | |
| 2 | Vay để trả nợ gốc | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Năm N là năm dự toán ngân sách; theo đó, các năm N-1, N+1 và N+2 là năm trước, năm sau và năm sau nữa của năm dự toán ngân sách
(2) Chênh lệch giữa số bội chi, bội thu của các địa phương
MẪU BIỂU SỐ 10
DỰ KIẾN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC GIAI ĐOẠN 03 NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG THU | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM N-1 | DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM N (1) | SO S Á NH (%) | DỰ KIẾN NGÂN SÁCH NĂM N+1 | DỰ KIẾN NGÂN SÁCH NĂM N+2 |
||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 | 4 | 5 |
| | TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | | | | | |
| | Tỷ lệ thu NSNN so với GDP (%) | | | | | |
| | Tỷ lệ thu từ thuế, phí so với GDP (%) | | | | | |
| I | Thu nội địa | | | | | |
| | Tốc độ tăng thu (%) | | | | | |
| | T ỷ trọng trong tổng thu NSNN (%) | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | |
| 1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước | | | | | |
| 2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | | | | | |
| 3 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | | | | | |
| 4 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | | |
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường | | | | | |
| 6 | Lệ phí trước bạ | | | | | |
| 7 | Thu tiền sử dụng đất | | | | | |
| 8 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | | | | | |
| 9 | Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước | | | | | |
| II | Thu từ dầu thô | | | | | |
| | Tốc độ tăng thu (%) | | | | | |
| | Tỷ trọng trong tổng thu NSNN (%) | | | | | |
| III | Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu | | | | | |
| | Tốc độ tăng thu (%) | | | | | |
| | Tỷ trọng trong tổng thu NSNN (%) | | | | | |
| 1 | Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | | | | | |
| 2 | Hoàn thuế giá trị gia tăng | | | | | |
| IV | Thu viện trợ | | | | | |
| | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Năm N là năm dự toán ngân sách; theo đó, các năm N-1, N+1 và N+2 là năm trước, năm sau và năm sau nữa của năm dự toán ngân sách
MẪU BIỂU SỐ 11
DỰ KIẾN CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 03 NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | D Ự TOÁN NĂM N- 1 | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM N- 1 | D Ự TOÁN NG Â N SÁCH N Ă M N (1) | DỰ KIẾN NGÂN SÁCH NĂM N+1 | DỰ KIẾN NGÂN SÁCH NĂM N+2 |
||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | | | | | | |
| A | NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | | | | | |
| I | Tổng nguồn thu NSTW | | | | | |
| 1 | Thu NSTW hưởng theo phân cấp | | | | | |
| | - Thu thuế, phí và các khoản thu khác | | | | | |
| | - Thu từ nguồn viện trợ | | | | | |
| 2 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | | | | |
| II | Tổng chi NST W | | | | | |
| 1 | Chi NSTW theo phân cấp (kể cả bổ sung có mục tiêu cho NSĐP) | | | | | |
| 2 | Chi bổ sung cân đối cho NSĐP | | | | | |
| 3 | Ch i chuyển nguồn sang năm sau | | | | | |
| III | Bội chi NSTW/Bội thu NSTW | | | | | |
| | | | | | | |
| B | NGÂN SÁCH Đ Ị A PHƯƠNG (2) | | | | | |
| I | Tổng nguồn thu NSĐP (2) | | | | | |
| 1 | Thu NSĐP hưởng theo phân cấp | | | | | |
| 2 | Thu bổ sung cân đối từ NSTW | | | | | |
| 3 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | | | | |
| II | Tổng chi NSĐP (2) | | | | | |
| 1 | Chi cân đối NSĐP theo phân cấp (không kể từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW) | | | | | |
| 2 | Chi chuy ể n nguồn sang năm sau | | | | | |
| III | Bội chi NSĐP/ Bội thu NSĐP | | | | | |
| | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Năm N là năm dự toán ngân sách; theo đó, các năm N-1, N+1 và N+2 là năm trước, năm sau và năm sau nữa của năm dự toán ngân sách
(2) Chưa bao gồm các khoản bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương
MẪU BIỂU SỐ 12
DỰ KIẾN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI GIAI ĐOẠN 03 NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM N-1 | DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM N (1) | SO SÁNH DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM N/DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM N-1 (%) | DỰ KIẾN CHI NGÂN SÁCH NĂM N+1 | DỰ KIẾN CHI NGÂN SÁCH NĂM N+2 |
||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 | 4 | 5 |
| | TỔNG CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | | | | | |
| A | BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | | |
| B | CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC | | | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển | | | | | |
| 1 | Chi đầu tư cho các dự án | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | |
| | - Chi chương trình mục tiêu quốc gia | | | | | |
| | - Chi chương trình mục tiêu | | | | | |
| | - Chi đầu tư các dự án quan trọng quốc gia | | | | | |
| 2 | Chi đầu tư phát triển khác | | | | | |
| II | Chi dự trữ quốc gia | | | | | |
| III | Chi trả n ợ lãi | | | | | |
| IV | Chi viện trợ | | | | | |
| V | Chi thường xuyên | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | |
| | - Chi chương trình mục tiêu quốc gia | | | | | |
| | - Chi chương trình mục tiêu | | | | | |
| VI | Chi cải cách tiền lương | | | | | |
| VII | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | | | |
| VIII | Dự phòng NSNN | | | | | |
| IX | Các nhiệm vụ chi khác | | | | | |
| | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Năm N là năm dự toán ngân sách; theo đó, các năm N-1, N+1 và N+2 là năm trước, năm sau và năm sau nữa của năm dự toán ngân sách
MẪU BIỂU SỐ 13
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 03 NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI D U NG | K Ế HOẠCH NĂM N- 1 | | K Ế HOẠCH Đ Ầ U TƯ GIAI ĐOẠN ... | | |
||||||||
| | | D Ự TOÁN NĂM N- 1 | ƯỚC THỰC HI Ệ N N Ă M N- 1 | D Ự TOÁN N Ă M N (1) | D Ự KI Ế N N Ă M N +1 | D Ự KI Ế N NĂM N+2 |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | |
| | - Vốn trong nước | | | | | |
| | - Vốn nước ngoài | | | | | |
| I | CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ CHUNG | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | |
| | - Vốn trong nước | | | | | |
| | - Vốn nước ngoài | | | | | |
| 1 | Nhiệm vụ ... | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | |
| | - Vốn trong nước | | | | | |
| | - Vốn nước ngoài | | | | | |
| 2 | Nhiệm vụ ... | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | |
| | - Vốn trong nước | | | | | |
| | - Vốn nước ngoài | | | | | |
| … | … | | | | | |
| II | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THEO NGÀNH, LĨNH VỰC VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | |
| | - Vốn trong nước | | | | | |
| | - Vốn nước ngoài | | | | | |
| 1 | CHI ĐẦU TƯ CỦA NSTW VÀ NSĐP | | | | | |
| 1.1 | Ngân sách Trung ương (2) | | | | | |
| | Trong đ ó : | | | | | |
| | - V ố n trong nước | | | | | |
| | - V ố n nước ngoài | | | | | |
| 1.2 | Ngân sách địa phương (3) | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | |
| | - Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | | | | | |
| | - Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | | | | | |
| | - Vốn cân đối địa phương theo tiêu chí, định mức | | | | | |
| | - Bội thu/ bội chi ngân sách địa phương | | | | | |
| 2 | CHI ĐẦU TƯ CHO CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | |
| | - V ố n trong nước | | | | | |
| | - V ố n nước ngoài | | | | | |
| 2.1 | Các chương trình mục tiêu Quốc gia | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | |
| | - V ố n trong nước | | | | | |
| | - V ố n nước ngoài | | | | | |
| a | Chương trình mục tiêu quốc gia ... | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | |
| | - Vốn trong nước | | | | | |
| | - Vốn nước ngoài | | | | | |
| b | Chương trình mục tiêu quốc gia ... | | | | | |
| | Phân loại như trên | | | | | |
| … | … | | | | | |
| 2.2 | Các chương trình mục tiêu | | | | | |
| III | DỰ PHÒNG THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẦU TƯ CÔNG | | | | | |
| | Vốn trong nước | | | | | |
| | Vốn nước ngoài | | | | | |
Ghi chú:
(1) Năm N là năm dự toán ngân sách; theo đó, các năm N-1, N+1 và N+2 là năm trước, năm sau và năm sau nữa của năm dự toán ngân sách
(2) Chưa bao gồm chi đầu tư cho các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình mục tiêu tại điểm 2, mục II.
(3) Tăng tương ứng với số bội chi (nếu có); giảm tương ứng với số bội thu (nếu có)
MẪU BIỂU SỐ 14
DỰ KIẾN DƯ NỢ CÔNG, NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 03 NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM N-1 | DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM N (1) | DỰ KIẾN NGÂN SÁCH NĂM N+1 | DỰ KIẾN NGÂN SÁCH NĂM N+2 |
|||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| I | N ợ công | | | | |
| | Dư nợ | | | | |
| | T ỷ lệ so với GDP (%) | | | | |
| | Trong đó: | | | | |
| 1 | Nợ Chính phủ | | | | |
| | Dư nợ | | | | |
| | T ỷ lệ so với GDP (%) | | | | |
| 2 | Nợ được Chính phủ bảo lãnh | | | | |
| | Dư nợ | | | | |
| | Tỷ lệ so với GDP (%) | | | | |
| 3 | Nợ Chính quyền địa phương | | | | |
| | Dư nợ | | | | |
| | Tỷ lệ so với GDP (%) | | | | |
| II | Nợ nước ngoài của quốc gia | | | | |
| | Dư nợ | | | | |
| | Tỷ lệ so với GDP (%) | | | | |
| III | Nghĩa vụ trả nợ trực tiếp của Chính phủ so v ớ i thu NSNN (%) | | | | |
Ghi chú:
(1) Năm N là năm dự toán ngân sách; theo đó, các năm N-1, N+1 và N+2 là năm trước, năm sau và năm sau nữa của năm dự toán ngân sách
MẪU BIỂU SỐ 15
ĐÁNH GIÁ CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | D Ự TOÁN NĂM ... | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM... | SO SÁNH | |
|||||||
| | | | | TUYỆT Đ ỐI | TƯƠNG ĐỐI |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| A | T Ổ NG NGU Ồ N THU NSNN | | | | |
| I | Thu NSNN | | | | |
| 1 | Thu nội địa | | | | |
| 2 | Thu từ dầu thô | | | | |
| 3 | Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu | | | | |
| 4 | Thu viện trợ | | | | |
| II | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | | | |
| | | | | | |
| B | T Ổ NG CHI NSNN | | | | |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | | | | |
| 2 | Chi dự trữ quốc gia | | | | |
| 3 | Chi trả nợ lãi | | | | |
| 4 | Chi viện trợ | | | | |
| 5 | Chi thường xuyên | | | | |
| 6 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | | |
| 7 | Dự phòng NSNN | | | | |
| 8 | Các nhiệm vụ chi khác | | | | |
| 9 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | | | | |
| | | | | | |
| C | B Ộ I CHI NSNN/ B Ộ I THU NSNN | | | | |
| | (Tỷ lệ bội chi so GDP) | | | | |
| 1 | Bội chi NSTW/ Bội thu NSTW | | | | |
| 2 | Bội chi NSĐP/ Bội thu NSĐP (1) | | | | |
| | | | | | |
| D | CHI TRẢ N Ợ GỐC | | | | |
| 1 | Chi trả nợ gốc NSTW | | | | |
| | - Từ nguồn vay để trả nợ gốc | | | | |
| | - Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư | | | | |
| 2 | Chi trả nợ gốc NSĐP | | | | |
| | - Từ nguồn vay để trả nợ gốc | | | | |
| | - Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư | | | | |
| | | | | | |
| Đ | TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN | | | | |
| 1 | Vay để bù đắp bội chi | | | | |
| 2 | Vay để trả nợ gốc | | | | |
| | | | | | |
Ghi chú:
(1) Chênh lệch giữa số bội chi, bội thu của các địa phương
MẪU BIỂU SỐ 16
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG THU | D Ự TOÁN NĂM .... | ƯỚC TH Ự C HI Ệ N NĂM .... | SO SÁNH | |
|||||||
| | | | | TUYỆT ĐỐI | TƯƠNG Đ Ố I |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| | T Ổ NG THU NSNN | | | | |
| I | Thu nội địa | | | | |
| 1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp Nhà nước | | | | |
| 2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | | | | |
| 3 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | | | | |
| 4 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | |
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường | | | | |
| 6 | Các loại phí, lệ phí | | | | |
| | Trong đó: Lệ phí trước bạ | | | | |
| 7 | Các khoản thu về nhà, đất | | | | |
| | - Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | | |
| | - Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | | |
| | - Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước | | | | |
| | - Thu tiền sử dụng đất | | | | |
| | - Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | | | | |
| 8 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | | | | |
| 9 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | | | | |
| 10 | Thu khác ngân sách | | | | |
| 11 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác | | | | |
| 12 | Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước | | | | |
| II | Thu t ừ dầu thô | | | | |
| III | Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu | | | | |
| 1 | Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | | | | |
| | - Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | |
| | - Thuế xuất khẩu | | | | |
| | - Thuế nhập kh ẩ u | | | | |
| | - Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | |
| | - Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | |
| | - Thu khác | | | | |
| 2 | Hoàn thuế giá trị gia tăng | | | | |
| IV | Thu viện trợ | | | | |
| | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 17
ĐÁNH GIÁ THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | D Ự TOÁN NĂM … | | | | | | | ƯỚC THỰC HIỆN N Ă M …. | | | | | | | SO SÁNH ƯỚC THỰC HIỆN N Ă M . . ./DỰ TOÁN NĂM… (%) | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||
| | | T Ổ NG S Ố | KHU V ỰC DNNN ( 1 ) | KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN (2) | KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ KIẾN THIẾT | TH U T Ừ D Ầ U THÔ | KHU VỰC KHÁC | T Ổ NG S Ố | KHU VỰC DNNN | KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN | KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ KIẾN THIẾT | THU TỪ D ẦU THÔ | KHU VỰC KHÁC | TỔNG SỐ | KHU VỰC DNNN | KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN | KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ KIẾN THIẾT | THU TỪ DẦU THÔ | KHU VỰC KHÁC |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| | TỔNG THU NSNN | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| A | Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Các khoản thu từ thuế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Thuế giá tr ị gia t ă ng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế GTGT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Thu ế TTĐB | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thuế bảo vệ môi trường | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Thuế tài nguyên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Các khoản thu từ phí, lệ phí | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Lệ phí trước bạ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Các loại phí, lệ ph í khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thu hồi vốn của NSNN đầu tư tại các tổ chức kinh tế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Chênh lệch thu, chi của NHNN | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thu tiền sử dụng đất | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Thu k h á c | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| C | Thu viện trợ | | | . | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Các khoản thu từ doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
(2) Các khoản thu từ doanh nghiệp có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh.
MẪU BIỂU SỐ 18
ĐÁNH GIÁ CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO CƠ CẤU CHI NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | D Ự TOÁN NĂM ... | ƯỚC TH Ự C HIỆN NĂ M… | SO SÁNH | |
|||||||
| | | | | TUYỆT Đ Ố I | TƯƠNG ĐỐI |
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 | 4=2/1 |
| | T Ổ NG CHI NSNN | | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển | | | | |
| 1 | Chi đầu tư cho các dự án | | | | |
| | Trong đó: | | | | |
| | - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | |
| | - Chi khoa học và công nghệ | | | | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp | | | | |
| 3 | Chi đầu tư phát triển khác | | | | |
| II | Chi dự trữ quốc gia | | | | |
| III | Chi trả nợ lãi | | | | |
| IV | Chi viện trợ | | | | |
| V | Chi th ườ ng xuyên | | | | |
| | Trong đó: | | | | |
| | - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | |
| | - Chi khoa học và công nghệ | | | | |
| VI | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | | |
| VII | Dự phòng NSNN | | | | |
| VIII | Các nhiệm vụ chi khác | | | | |
| IX | Chi chuyển nguồn sang nă m sau | | | | |
| | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 19
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM... (hiện hành) | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM... (hiện hành) | D Ự TO Á N NĂM ... | SO SÁNH D Ự TOÁN NĂM …/ NĂM... (1) | |
||||||||
| | | | | | TUYỆT Đ Ố I | TƯƠNG Đ Ố I |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | T Ổ NG NGUỒN THU NSNN | | | | | |
| I | Thu NSNN | | | | | |
| 1 | Thu nội địa | | | | | |
| 2 | Thu từ dầu thô | | | | | |
| 3 | Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu | | | | | |
| 4 | Thu vi ệ n tr ợ | | | | | |
| II | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | | | | |
| | | | | | | |
| B | T Ổ NG CHI NSNN | | | | | |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | | | | | |
| 2 | Chi dự trữ quốc gia | | | | | |
| 3 | Chi trả nợ lãi | | | | | |
| 4 | Chi viện trợ | | | | | |
| 5 | Chi thường xuyên | | | | | |
| 6 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | | | |
| 7 | Dự phòng NSNN | | | | | |
| 8 | Các nhiệm vụ chi khác | | | | | |
| 9 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | | | | | |
| | | | | | | |
| C | B Ộ I CHI NSNN/ B Ộ I TH U NSNN | | | | | |
| | (Tỷ lệ bội chi so GDP) | | | | | |
| 1 | Bội chi NSTW/ Bội thu NSTW | | | | | |
| 2 | Bội chi NSĐP/ Bội thu NSĐP (2) | | | | | |
| D | CHI TRẢ N Ợ G Ố C | | | | | |
| 1 | Chi trả nợ gốc NSTW | | | | | |
| | - Từ nguồn vay để trả nợ gốc | | | | | |
| | - Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư | | | | | |
| 2 | Chi trả nợ gốc NSĐP | | | | | |
| | - Từ nguồn vay để trả nợ gốc | | | | | |
| | - Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư | | | | | |
| | | | | | | |
| Đ | TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN | | | | | |
| 1 | Vay để bù đắp bội chi | | | | | |
| 2 | Vay để trả nợ gốc | | | | | |
| | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Đối với các chỉ tiêu thu, so sánh dự toán năm sau với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi NSNN, so sánh dự toán năm sau với dự toán năm hiện hành;
(2) Chênh lệch giữa số bội chi, bội thu của các địa phương
MẪU BIỂU SỐ 20
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG THU | ƯỚC THỰC HIỆN N Ă M … | D Ự TOÁN NĂM .... | SO SÁNH (%) |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| | T Ổ NG THU NSNN | | | |
| I | Thu nội địa | | | |
| 1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước | | | |
| 2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | | | |
| 3 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | | | |
| 4 | Thuế thu nhập cá nhân | | | |
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường | | | |
| 6 | Các loại phí, lệ phí | | | |
| | Trong đó: Lệ phí trước bạ | | | |
| 7 | Các khoản thu về nhà, đất | | | |
| | - Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | |
| | - Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | |
| | - Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước | | | |
| | - Thu tiền sử dụng đất | | | |
| | - Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | | | |
| 8 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | | | |
| 9 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | | | |
| 10 | Thu khác ngân sách | | | |
| 11 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác | | | |
| 12 | Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước | | | |
| II | Thu từ d ầu thô | | | |
| III | Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu | | | |
| 1 | Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | | | |
| | - Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | |
| | - Thuế xuất khẩu | | | |
| | - Thuế nhập khẩu | | | |
| | - Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | |
| | - Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | |
| | - Thu khác | | | |
| 2 | Hoàn thuế giá trị gia tăng | | | |
| IV | Thu viện trợ | | | |
| | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 21
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | ƯỚC THỰC HIỆN N Ă M … | | | | | | | DỰ TOÁN NĂM …. | | | | | | | SO SÁNH D Ự TO Á N N Ă M... /ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ... (%) | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||
| | | T Ổ NG S Ố | KHU VỰC DNNN ( 1 ) | KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN (2) | KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ KIẾN THIẾT | TH U TỪ D Ầ U TH Ô | KHU VỰC KHÁC | T Ổ NG SỐ | KHU VỰC DNNN | KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN | KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ KIẾN THIẾT | THU TỪ DẦU THÔ | KHU VỰC KHÁC | T Ổ NG SỐ | KHU VỰC DNNN | KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN | KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ KIẾN THIẾT | THU TỪ D Ầ U TH Ô | KHU VỰC KHÁC |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| | T Ổ NG TH U NSNN | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| A | Các khoản t hu từ thuế, ph í, l ệ phí | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Các khoản thu từ thuế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Thuế giá trị gia tăng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế GTGT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thuế bảo vệ môi trường | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Thu ế tài nguyên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Thuế xuất khẩu, t huế nhập khẩu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Thu ế sử dụng đất nông nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Các khoản thu từ phí, lệ phí | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Lệ phí trước bạ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Các loại phí, lệ phí khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thu hồi vốn NSNN đầu tư tại các tổ chức kinh tế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thu tiền sử dụng đất | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Thu khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| C | Th u viện t rợ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Các khoản thu từ doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
MẪU BIỂU SỐ 22
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO CƠ CẤU CHI NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | D Ự TOÁN NĂM … | D Ự TOÁN NĂM... | SO SÁNH DỰ TOÁN NĂM.../DỰ TOÁN NĂM ...(%) |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| | T Ổ NG CHI NSNN | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển | | | |
| 1 | Chi đầu tư cho các dự án | | | |
| | Trong đó: | | | |
| | - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| | - Chi khoa học và công nghệ | | | |
| 2 | Ch i đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp | | | |
| 3 | Chi đầu tư phát triển khác | | | |
| II | Chi dự trữ quốc gia | | | |
| III | Chi trả nợ lãi | | | |
| IV | Chi viện trợ | | | |
| V | Chi thườ n g xuyên | | | |
| | Trong đó: | | | |
| | - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| | - Chi khoa học và công nghệ | | | |
| VI | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | |
| VII | Dự phòng NSNN | | | |
| VIII | Các nhiệm vụ chi khác | | | |
| | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 23
DƯ NỢ CÔNG, NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC GIA NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | ƯỚC TH Ự C HIỆN NĂM ... | D Ự TOÁN N Ă M ... |
|||||
| A | B | 1 | 2 |
| I | N ợ công | | |
| | Dư nợ | | |
| | Tỷ lệ so với GDP (%) | | |
| | Trong đó: | | |
| 1 | Nợ Chính phủ | | |
| | Dư nợ | | |
| | T ỷ lệ so với GDP (%) | | |
| 2 | Nợ được Chính phủ bảo lãnh | | |
| | Dư nợ | | |
| | Tỷ lệ so với GDP (%) | | |
| 3 | Nợ Chính quyền địa phương | | |
| | Dư nợ | | |
| | Tỷ lệ so với GDP (%) | | |
| II | Nợ nước ngoài của quốc gia | | |
| | Dư nợ | | |
| | Tỷ lệ so với GDP (%) | | |
| III | Nghĩa vụ/ Chi trả nợ trực tiếp của Chính phủ (1) | | |
| | Tỷ lệ so với thu NSNN (%) | | |
| 1 | Trả nợ gốc | | |
| | - Từ nguồn vốn vay | | |
| | - Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư | | |
| 2 | Trả nợ lãi (từ NSNN) | | |
| | | | |
Ghi chú:
(1) Đối với năm hiện hành là ước thực hiện số chi trả nợ; đối với năm dự toán là nghĩa vụ trả nợ.
MẪU BIỂU SỐ 24
ĐÁNH GIÁ CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM …
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM ... | ƯỚC TH Ự C HIỆN NĂM ... | SO SÁNH | |
|||||||
| | | | | TUYỆT Đ Ố I | TƯƠNG Đ Ố I (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 | 4=2/1 |
| | | | | | |
| A | NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | | | | |
| I | Tổng nguồn thu NST W | | | | |
| 1 | Thu NSTW hưởng theo phân cấp | | | | |
| | - Thu thuế, phí và các khoản thu khác | | | | |
| | - Thu từ nguồn viện trợ | | | | |
| 2 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | | | |
| II | Tổng chi NST W | | | | |
| 1 | Chi NSTW theo phân cấp (không kể bổ sung cho NSĐP) | | | | |
| 2 | Chi bổ sung cho NSĐP | | | | |
| | - Chi b ổ sung cân đ ố i | | | | |
| | - Chi bổ sung có mục tiêu | | | | |
| 3 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | | | | |
| III | Bội chi NSTW/Bội thu NSTW | | | | |
| | | | | | |
| B | NGÂN SÁCH Đ Ị A PHƯƠNG | | | | |
| I | Tổng nguồn thu NSĐP | | | | |
| 1 | Thu NSĐP hưởng theo phân cấp | | | | |
| 2 | Thu bổ sung từ NSTW | | | | |
| | - Thu bổ sung c â n đ ố i | | | | |
| | - Thu bổ sung có mục tiêu | | | | |
| 3 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | | | |
| II | Tổng chi NSĐP | | | | |
| 1 | Chi cân đối NSĐP theo phân cấp (không kể từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW) | | | | |
| 2 | Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW | | | | |
| 3 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | | | | |
| III | Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP | | | | |
| | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 25
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM …
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM... | CHIA RA | | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM... | CHIA RA | | SO SÁNH ƯỚC THỰC HIỆN/DỰ TOÁN NĂM ... (%) | | |
||||||||||||
| | | | NST W | NSĐP | | NST W | NSĐP | T Ổ NG S Ố | NST W | NSĐP |
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3 | 4=5+6 | 5 | 6 | 7=4/1 | 8=5/2 | 9=6/3 |
| | T Ổ NG CHI NSNN | | | | | | | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển | | | | | | | | | |
| 1 | Chi đầu tư cho các dự án | | | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | |
| | - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | | | | | | |
| | - Chi khoa học và công nghệ | | | | | | | | | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp | | | | | | | | | |
| 3 | Chi đầu tư phát triển khác | | | | | | | | | |
| II | Chi dự trữ quốc gia | | | | | | | | | |
| III | Chi trả nợ lãi | | | | | | | | | |
| IV | Chi viện tr ợ | | | | | | | | | |
| V | Chi th ườ ng xuyên | | | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | |
| | - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | | | | | | |
| | - Chi khoa học và công nghệ | | | | | | | | | |
| VI | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | | | | | | | |
| VII | Dự phòng NSNN | | | | | | | | | |
| VIII | Các nhiệm vụ chi khác | | | | | | | | | |
| IX | Chi chuyển nguồn sang năm sau | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 26
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | D Ự TOÁN NĂM... | ƯỚC TH Ự C HIỆN NĂM ... | SO SÁNH (%) |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| | T Ổ NG CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | | | |
| A | CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NSĐP | | | |
| B | CHI NSTW THEO LĨNH VỰC | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển | | | |
| 1 | Chi đầu tư cho các dự án | | | |
| 1.1 | Chi quốc phòng | | | |
| 1.2 | Chi an ninh v à trật tự an toàn xã hội | | | |
| 1.3 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| 1.4 | Chi khoa học và công nghệ | | | |
| 1.5 | Chi y tế, dân số và gia đ ì nh | | | |
| 1.6 | Chi văn hóa thông tin | | | |
| 1.7 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | | | |
| 1.8 | Chi thể dục thể thao | | | |
| 1.9 | Chi bảo vệ môi trường | | | |
| 1.10 | Chi các hoạt động kinh tế | | | |
| 1.11 | Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể | | | |
| 1.12 | Chi bảo đảm xã hội | | | |
| 1.13 | Chi đầu tư khác | | | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp. | | | |
| 3 | Chi đầu tư phát triển khác | | | |
| II | Chi d ự trữ quốc gia | | | |
| III | Chi tr ả nợ lãi | | | |
| IV | Chi viện tr ợ | | | |
| V | Chi thường xuyên | | | |
| 1 | Chi quốc phòng | | | |
| 2 | Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội | | | |
| 3 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| 4 | Chi khoa học và công nghệ | | | |
| 5 | Chi y tế, dân số và gia đình | | | |
| 6 | Chi văn hóa thông tin | | | |
| 7 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | | | |
| 8 | Chi thể dục thể thao | | | |
| 9 | Chi bảo vệ môi trường | | | |
| 10 | Chi các hoạt động kinh tế | | | |
| 11 | Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể | | | |
| 12 | Chi bảo đảm xã hội | | | |
| 13 | Chi thường xuyên khác | | | |
| VI | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | |
| VII | D ự phòng ngân sách | | | |
| VIII | Các nhiệm vụ chi khác | | | |
| IX | Ch i chuyển nguồn sang năm sau | | | |
| | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 27
ĐÁNH GIÁ CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| SỐ TT | TÊN ĐƠN VỊ | TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ) | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG) | CHI DỰ TRỮ QUỐC GIA | CHI TR Ả NỢ LÃI | CHI VIỆN TRỢ | CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG) | CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQ G | | | CHI CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG | DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG |
||||||||||||||
| | | | | | | | | T Ổ NG SỔ | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | CHI THƯỜNG XUYÊN | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | T Ổ NG S Ố | | | | | | | | | | | |
| I | Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương | | | | | | | | | | | |
| 1 | B ộ , cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | |
| 2 | B ộ , cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | |
| 3 | B ộ , cơ quan Trung ương . . . | | | | | | | | | | | |
| 4 | … | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | |
| II | Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức khác do NSTW đảm bảo,... | | | | | | | | | | | |
| III | Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,... thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao | | | | | | | | | | | |
| IV | Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP | | | | | | | | | | | |
| V | Chi trả n ợ lãi | | | | | | | | | | | |
| VI | Chi cải cách tiền lương | | | | | | | | | | | |
| VII | Dự phòng NSTW | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 28
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| S Ố TT | TÊN ĐƠN VỊ | TỔNG SỐ | CHI QU Ố C PHÒNG | CHI AN NINH V À TRẬT T Ự AN TOÀN XÃ HỘI | CHI GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ | CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | CHI VĂN HÓA TH Ô NG TIN | CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN | CHI THỂ DỤC THỂ THAO | CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ | TRONG ĐÓ | | CH I HOẠT ĐỘNG CỦA C Ơ QUAN QU Ả N LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN TH Ể | CHI B Ả O ĐẢM XÃ HỘI | CHI Đ ẦU TƯ KHÁC |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | | CHI GIAO TH Ô NG | CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Các B ộ , cơ quan ngang B ộ , cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Bộ, cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Bộ, cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Bộ, cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức khác do NSTW đảm bảo,… | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,… thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 29
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| S Ố TT | TÊN ĐƠN VỊ | TỔNG SỐ | CHI QU Ố C PHÒNG | CHI AN NINH V À TRẬT T Ự AN TOÀN X H | CHI GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGH Ề | CH I KHOA HỌC VÀ C Ô NG NGHỆ | CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | CHI VĂN HÓA TH Ô NG TIN | CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN | CHI THỂ DỤC THỂ THAO | CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ | TRONG ĐÓ | | CH I HOẠT ĐỘNG CỦA C Ơ QUAN QU Ả N LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN TH Ể | CHI B Ả O ĐẢM XÃ HỘI | CHI THƯỜNG XUYÊN KHÁC |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | | CHI GIAO TH Ô NG | CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Các B ộ , cơ quan ngang B ộ , cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Bộ, cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Bộ, cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Bộ, cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức khác do NSTW đảm bảo,… | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,… thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 30
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PH Ố | DỰ TOÁN NĂM ... | | | | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM … | | | | SO SÁNH (%) | | | |
|||||||||||||||
| | | T Ổ NG S Ố | TRONG ĐÓ | | | T Ổ NG S Ố | TRONG ĐÓ | | | T Ổ NG SỐ | TRONG Đ Ó | | |
| | | | THU NỘI ĐỊA | THU TỪ D Ầ U THÔ | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK | | TH U NỘI ĐỊA | THU TỪ D Ầ U THÔ | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK | | THU NỘI ĐỊA | THU TỪ D Ầ U THÔ | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9=5/1 | 10=6/2 | 11=7/3 | 12=8/4 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | |
| A | SỐ THU DO UBND TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC TIẾP TỔ CHỨC THỰC HIỆN | | | | | | | | | | | | |
| I | Vùng ... | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | |
| ... | Vùng ... | | | | | | | | | | | | |
| … | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | |
| … | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | |
| B | SỐ THU DO BỘ TÀI CHÍNH TRỰC TIẾP TỔ CHỨC THỰC HIỆN (1) | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Áp dụng đối với các khoản thu NSTW hưởng 100% theo quy định của Luật NSNN.
MẪU BIỂU SỐ 31
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PHỐ | TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | THU NỘI ĐỊA | CÁC KHOẢN THU DO UBND TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC TIẾP TỔ CHỨC THỰC HIỆN (1) | | | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||
| | | | | TỔNG SỐ | THU TỪ KHU VỰC DNNN (3) | THU TỪ KHU VỰC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐTNN (4) | THU TỪ KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QD | THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN | THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG THU TỪ HÀNG HÓA TRONG NƯỚC | PHÍ, LỆ PHÍ | | THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP | THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | TIỀN CHO THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC | TI Ề N SỬ DỤNG Đ Ấ T | TIỀN CHO THUÊ VÀ TIỀN BÁN NHÀ Ở THUỘC SHNN | THU TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN | THU KHÁC NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | THU TỪ QUỸ ĐẤT CÔNG ÍCH VÀ THU HOA LỢI CÔNG SẢN KHÁC | THU HỒI VỐN, THU CỔ TỨC, LỢI NHUẬN SAU THUẾ | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ KIẾN THIẾT |
| | | | | | | | | | | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ: LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ | | | | | | | | | | |
| A | B | 1=2+32+ 3 3 | 2 = 3+21 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Vùng ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Vùng ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Bao gồm các khoản thu NSĐP hưởng 100% và các khoản thu phân chia giữa NSTW và NSĐP.
(2) Bao gồm các khoản thu NSTW hưởng 100%.
(3) Các khoản thu từ doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
(4) Các khoản thu từ doanh nghiệp có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh.
MẪU BIỂU SỐ 31
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | T Ỉ NH, THÀNH PHỐ | CÁC KHOẢN THU DO BỘ TÀI CHÍNH TRỰC TIẾP TỔ CHỨC THỰC HIỆN (2) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||
| | | T Ổ NG SỐ | THU NỘI ĐỊA | | | | | | | | | | THU TỪ D Ầ U THÔ | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU | G Ồ M: | | | | | |
| | | | T Ổ NG S Ố | THU TỪ KHU VỰC DNNN (3) | THU TỪ KHU VỰC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐTNN (4) | THU TỪ KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QD | THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG THU TỪ HÀNG HÓA NHẬP KHẨU | THU HỒI VỐN, THU CỔ TỨC, LỢI NHUẬN SAU THUẾ, CHÊNH LỆCH THU, CHI NHNN | THU TỪ BÁN TÀI SẢN NHÀ NƯỚC, KỂ CẢ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT GẮN VỚI TÀI SẢN DO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ | PHÍ, LỆ PHÍ DO CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ | THU TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN | THU KHÁC NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | | | THUẾ GTGT THU TỪ HÀNG HÓA NHẬP KHẨU | THUẾ XUẤT KH Ẩ U | THU Ế NHẬP KH Ẩ U | THUẾ TTĐB THU TỪ HÀNG HÓA NHẬP KHẨU | THUẾ BVMT THU TỪ HÀNG HÓA NHẬP KHẨU | THU KHÁC |
| A | B | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 |
| | T ỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Vùng ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Đ ị a phương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Vùng ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Địa phương... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Bao gồm các khoản thu NSĐP hưởng 100% và các khoản thu phân chia giữa NSTW và NSĐP.
(2) Bao gồm các khoản thu NSTW hưởng 100%.
(3) Các khoản thu từ doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
(4) Các khoản thu từ doanh nghiệp có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh.
MẪU BIỂU SỐ 32
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | T Ỉ NH, THÀNH PH Ố | D Ự TOÁN CHI NSĐP NĂM ... | | | | | | | | | | ƯỚC THỰC HIỆN CHI NSĐP NĂM ... | | | | | | | | | | SO S Á NH (%) | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
| | | T Ổ NG S Ố | C HI Đ Ầ U TƯ PHÁT TR IỂ N | | | | | | CHI THƯỜNG XUYÊN | | | T Ổ NG S Ố | CHI Đ ẦU T Ư PHÁT TRI Ể N | | | | | | CHI THƯỜNG XUYÊN | | | T Ổ NG S Ố | CHI Đ Ầ U TƯ PH Á T TRI Ể N | | | | | | CH I THƯỜNG XUYÊN | | |
| | | | T Ổ NG S Ố | TRONG ĐÓ | | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN VỐN TRONG NƯỚC | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XSKT | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT | T Ổ NG S Ố | TRONG ĐÓ | | | T Ổ NG S Ố | TRONG ĐÓ | | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN VỐN TRONG NƯỚC | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XSKT | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT | T Ổ NG SỐ | TRONG Đ Ó | | | T Ổ NG S Ố | TRONG Đ Ó | | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGU Ồ N V Ố N TRONG N ƯỚ C | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XSKT | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT | T Ổ NG S Ố | TRO N G ĐÓ | |
| | | | | CHI GD- ĐT | CHI KH- CN | | | | | CHI GD-ĐT | CHI KH-CN | | | CHI GD- ĐT | CHI KH- CN | | | | | CH I GD-ĐT | CHI KH-CN | | | CHI GD- ĐT | CHI KH-CN | | | | | CHI GD-ĐT | CHI KH-CN |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 1 3 | 14 | 15 | 16 | 1 7 | 1 8 | 19 | 20 | 21 | 2 2 | 23 | 24 | 2 5 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
| | T Ổ NG S Ố | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | V ù ng ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đ ị a phương... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Đ ị a ph ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Vùng... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Đ ị a ph ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 33
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CỦA CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TÊN QUỸ | DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... (năm trước) (1) | K Ế HOẠCH NĂM... | | | | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ... | | | | DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... (năm hiện hành) (1) |
|||||||||||||
| | | | T Ổ NG NGU Ồ N V Ố N PHÁT SINH T R ONG NĂM | | TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM (3) | CHÊNH LỆCH NGU Ồ N TRONG NĂM | T Ổ NG NGU Ồ N VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM | | TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM (3) | CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM | |
| | | | T Ổ NG S Ố | TRONG ĐÓ: H Ỗ TRỢ TỪ NSTW (nếu có) | | | TỔNG S Ố | TRONG ĐÓ: H Ỗ TRỢ TỪ NST W (nếu có) | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=1+2-4 | 6 | 7 | 8 | 9=6-8 | 10=1+6-8 |
| 1 | Quỹ ... | | | | | | | | | | |
| 2 | Quỹ ... | | | | | | | | | | |
| 3 | Quỹ... | | | | | | | | | | |
| 4 | … | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Đối với các quỹ Bảo hiểm (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) là số dư Quỹ.
(2) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm thu tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp theo chế độ quy định, thu lãi từ hoạt động đầu tư quỹ.
- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm vốn thu hồi nợ vay, NSNN cấp, vốn huy động, đóng góp của các tổ chức, cá nhân, thu tài chính Quỹ.
(3) - Đối với các Quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm chi trả chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; chi phí hoạt động quản lý và đầu tư của hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm cho vay đầu tư; hỗ trợ lãi suất; tài trợ không hoàn lại; chi tài chính Quỹ, bao gồm cả chênh lệch thu lớn hơn chi Quỹ (nếu có).
MẪU BIỂU SỐ 34
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG NĂM ... (KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC)
Đơn vị: Triệu đồng
| SỐ TT | TÊN ĐƠN VỊ | KẾ HOẠCH N Ă M... | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ... | SO SÁNH (%) |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| | T ỔN G S Ố | | | |
| 1 | Các đơn vị do Trung ương quản lý | | | |
| | Trong đó: | | | |
| | - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| | - Sự nghiệp y tế | | | |
| 2 | Các đơn vị do địa phương quản lý | | | |
| | Trong đó: | | | |
| | - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| | - Sự nghiệp y tế | | | |
| | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 35
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ….
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM... (hiện hành) | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM... (hiện hành) | D Ự TOÁN N Ă M ... | SO SÁNH (%) |
|||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| | | | | | |
| A | N G ÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | | | | |
| I | Tổng nguồn t hu NST W | | | | |
| 1 | Thu NSTW h ưởng theo phân cấp | | | | |
| | - Thu thuế, phí và các khoản thu khác | | | | |
| | - Thu từ nguồn viện trợ | | | | |
| 2 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | | | |
| II | Tổng chi NSTW | | | | |
| 1 | Chi NSTW theo phân cấp (không kể bổ sung cho NSĐP) | | | | |
| 2 | Chi bổ sung cho NSĐP | | | | |
| | - Chi bổ sung cân đ ố i | | | | |
| | - Chi bổ sung có mục tiêu | | | | |
| 3 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | | | | |
| III | Bội chi NSTW/ Bội thu NST W | | | | |
| | | | | | |
| B | NGÂN SÁCH Đ Ị A PHƯƠNG | | | | |
| I | Tổng nguồn thu NSĐP | | | | |
| 1 | Thu NSĐP hưởng theo phân cấp | | | | |
| 2 | Thu bổ sung t ừ NSTW | | | | |
| | - Thu b ổ sung cân đối | | | | |
| | - Thu bổ sung có mục tiêu | | | | |
| 3 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | | | |
| II | Tổng chi NSĐP | | | | |
| 1 | Chi cân đ ố i NSĐP theo phân cấp (không kể từ nguồn b ổ sung có mục tiêu của NSTW) | | | | |
| 2 | Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW | | | | |
| 3 | Chi chuyển nguồn s a ng năm sau | | | | |
| III | Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP | | | | |
| | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 36
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ….
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PHỐ | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ... | | | | DỰ TOÁN NĂM ... | | | | SO SÁNH (%) | | | |
|||||||||||||||
| | | T Ổ NG S Ố | TRONG ĐÓ | | | T Ổ NG SỐ | TRONG ĐÓ | | | T Ổ NG S Ố | TRONG Đ Ó | | |
| | | | T H U NỘI ĐỊA | THU TỪ DẦU THÔ | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK | | THU NỘI ĐỊA | THU TỪ D Ầ U THÔ | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK | | THU NỘI ĐỊA | THU T Ừ D Ầ U THÔ | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9=5/1 | 10=6/2 | 11=7/3 | 12=8/4 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | | | | | | | |
| A | SỐ THU DO UBND TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC TIẾP TỔ CHỨC THỰC HIỆN | | | | | | | | | | | | |
| I | Vùng ... | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Địa ph ươ ng ... | | | | | | | | | | | | |
| 3 | … | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | |
| … | Vùng... | | | | | | | | | | | | |
| … | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | |
| B | SỐ THU DO BỘ TÀI CHÍNH TRỰC TIẾP TỔ CHỨC THỰC HIỆN (1) | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Áp dụng đối với các khoản thu NSTW hưởng 100% theo quy định của Luật NSNN.
MẪU BIỂU SỐ 37
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | T Ỉ NH, THÀNH PH Ố | T Ổ NG THU NSNN TR Ê N Đ ỊA BÀN | THU NỘI ĐỊA | CÁC KHOẢN THU DO UBND TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC TIẾP TỔ CHỨC THỰC HIỆN (1) | | | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||
| | | | | T Ổ NG SỐ | THU TỪ KHU VỰC DNNN (3) | THU TỪ KHU VỰC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐTNN (4) | THU TỪ KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QD | THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN | THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG THU TỪ HÀNG HÓA TRONG NƯỚC | PHÍ, L Ệ PHÍ | | THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP | THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | TIỀN CHO THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC | TI Ề N SỬ DỤNG Đ Ấ T | TIỀN CHO THUÊ VÀ TIỀN BÁN NHÀ Ở THUỘC SHNN | THU TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN | THU KHÁC NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | THU TỪ QUỸ ĐẤT CÔNG ÍCH VÀ THU HOA LỢI CÔNG SẢN KHÁC | THU HỒI VỐN, THU CỔ TỨC, LỢI NHUẬN SAU THUẾ | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ KIẾN THIẾT |
| | | | | | | | | | | T Ổ NG S Ố | TRONG ĐÓ: LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ | | | | | | | | | | |
| A | B | 1=2+32+33 | 2 = 3+2 1 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 1 9 | 20 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Vùng ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Vùng ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Bao gồm các khoản thu NSĐP hưởng 100% và các khoản thu phân chia giữa NSTW và NSĐP.
(2) Bao gồm các khoản thu NSTW hưởng 100%.
(3) Các khoản thu từ doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
(4) Các khoản thu từ doanh nghiệp có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh.
MẪU BIỂU SỐ 37
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM...
Đơn vị: Triệu đồng
| S T T | T Ỉ NH, THÀNH PH Ố | CÁC KHOẢN THU DO BỘ TÀI CHÍNH TR Ự C TI Ế P T Ổ CHỨC THỰC HIỆN (2) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||
| | | T Ổ NG SỐ | THU NỘI ĐỊA | | | | | | | | | | THU TỪ D Ầ U TH Ô | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KH Ẩ U | G Ồ M: | | | | | |
| | | | T Ổ NG S Ố | THU TỪ KHU V ỰC DNNN (3) | THU TỪ KHU VỰC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐTNN (4) | THU TỪ KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QD | THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG THU TỪ HÀNG HÓA NHẬP KHẨU | THU HỒI VỐN, THU CỔ TỨC, LỢI NHUẬN SAU THUẾ, CHÊNH LỆCH THU, CHI NHNN | THU TỪ BÁN TÀI SẢN NHÀ NƯỚC, KỂ CẢ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT GẮN VỚI TÀI SẢN DO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ | PHÍ, LỆ PHÍ DO CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ | THU TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN | THU KHÁC NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | | | THUẾ GTGT THU TỪ HÀNG HÓA NHẬP KHẨU | THU Ế XUẤT KH Ẩ U | THU Ế NHẬP KH Ẩ U | THUẾ TTĐB THU TỪ HÀNG HÓA NHẬP KHẨU | THUẾ BVMT THU TỪ HÀNG HÓA NHẬP KHẨU | THU KHÁC |
| A | B | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 |
| | T Ổ NG S Ố | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Vùng ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Đ ị a phương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Vùng ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Đ ị a ph ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Bao gồm các khoản thu NSĐP hưởng 100% và các khoản thu phân chia giữa NSTW và NSĐP.
(2) Bao gồm các khoản thu NSTW hưởng 100%.
(3) Các khoản thu từ doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
(4) Các khoản thu từ doanh nghiệp có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh.
MẪU BIỂU SỐ 38
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| S Ố TT | NỘI DUNG | NSNN | CHIA RA | |
||||||
| | | | NSTW | NSĐP |
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3 |
| | T Ổ NG CHI NSNN | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển | | | |
| 1 | Chi đầu tư cho các dự án | | | |
| | Trong đ ó : | | | |
| | - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| | - Chi khoa học và công nghệ | | | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp | | | |
| 3 | Chi đầu tư phát triển khác | | | |
| II | Chi dự trữ quốc gia | | | |
| III | Chi trả nợ lãi | | | |
| IV | Chi viện trợ | | | |
| V | Chi thường xuyên | | | |
| | Trong đó: | | | |
| | - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| | - Chi khoa học và công nghệ | | | |
| VI | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | |
| VII | Dự phòng NSNN | | | |
| VIII | Các nhiệm vụ chi khác | | | |
| | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 39
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | D Ự TOÁN |
||||
| | T Ổ NG CHI NSTW | |
| A | CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NSĐP | |
| B | CHI NSTW THEO LĨNH VỰC | |
| I | Chi đầu tư phát triển | |
| 1 | Chi đầu tư cho các dự án | |
| 1.1 | Chi quốc phòng | |
| 1.2 | Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội | |
| 1.3 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | |
| 1.4 | Chi khoa học và công nghệ | |
| 1.5 | Chi y tế, dân số và gia đình | |
| 1.6 | Chi văn hóa thông tin | |
| 1.7 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | |
| 1.8 | Chi thể dục thể thao | |
| 1.9 | Chi bảo vệ môi trường | |
| 1.10 | Ch i các hoạt động kinh tế | |
| 1.11 | Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể | |
| 1.12 | Chi bảo đảm xã hội | |
| 1.13 | Chi đầu tư khác | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp. | |
| 3 | Chi đầu tư phát triển khác | |
| II | Chi dự trữ quốc gia | |
| III | Chi trả nợ lãi | |
| IV | Chi vi ệ n tr ợ | |
| V | Chi th ườ ng xuyên | |
| 1 | Chi quốc phòng | |
| 2 | Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội | |
| 3 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | |
| 4 | Chi khoa học và công nghệ | |
| 5 | Chi y tế, dân số và gia đình | |
| 6 | Chi văn hóa thông tin | |
| 7 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | |
| 8 | Chi thể dục thể thao | |
| 9 | Chi bảo vệ môi trường | |
| 10 | Chi các hoạt động kinh tế | |
| 11 | Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đ ả ng, đoàn th ể | |
| 12 | Chi bảo đảm xã hội | |
| 13 | Chi thường xuyên khác | |
| VI | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | |
| V II | Dự phòng ngân sách | |
| VIII | Các nhiệm vụ chi khác | |
| | | |
MẪU BIỂU SỐ 40
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| S Ố TT | TÊN ĐƠN VỊ | TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ) | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG) | CHI DỰ TRỮ QUỐC GIA | CHI TRẢ NỢ LÃI | CHI VIỆN TRỢ | CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG) | CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG | | | CHI CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG | DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG |
||||||||||||||
| | | | | | | | | T Ổ NG S Ố | CHI Đ Ầ U TƯ PHÁT TRI Ể N | CHI THƯỜNG XUY Ê N | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | |
| I | Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương | | | | | | | | | | | |
| 1 | B ộ , cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | |
| 2 | B ộ , cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | |
| 3 | B ộ, cơ quan Trun g ương ... | | | | | | | | | | | _ _ . |
| 4 | … | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | ... |
| II | Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức khác do NSTW đảm bảo,... | | | | | | | | | | | |
| III | Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,… thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao | | | | | | | | | | | .. . . |
| IV | Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP | | | | | | | | | | | ... .... |
| V | Chi trả nợ lãi | | | | | | | | | | | |
| VI | Chi cải cách tiền lương | | | | | | | | | | | |
| VII | Dự phòng NSTW | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 41
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| S Ố TT | TÊN ĐƠN VỊ | TỔNG SỐ | CHI QU Ố C PHÒNG | CHI AN NINH V À TRẬT T Ự AN TOÀN XÃ HỘI | CHI GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ | CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | CHI VĂN HÓA TH Ô NG TIN | CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN | CHI THỂ DỤC THỂ THAO | CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ | TRONG ĐÓ | | CH I HOẠT ĐỘNG CỦA C Ơ QUAN QU Ả N LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN TH Ể | CHI B Ả O ĐẢM XÃ HỘI | CHI Đ ẦU TƯ KHÁC |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | | CHI GIAO TH Ô NG | CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Các B ộ , cơ quan ngang B ộ , cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Bộ, cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Bộ, cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Bộ, cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức khác do NSTW đảm bảo,… | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,… thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 42
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| S Ố TT | TÊN ĐƠN VỊ | TỔNG SỐ | CHI QU Ố C PHÒNG | CHI AN NINH V À TRẬT T Ự AN TOÀN XÃ HỘI | CHI GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ | CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | CHI VĂN HÓA TH Ô NG TIN | CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN | CHI THỂ DỤC THỂ THAO | CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ | TRONG ĐÓ | | CH I HOẠT ĐỘNG CỦA C Ơ QUAN QU Ả N LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN TH Ể | CHI B Ả O ĐẢM XÃ HỘI | CHI THƯỜNG XUYÊN KHÁC |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | | CHI GIAO TH Ô NG | CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Các B ộ , cơ quan ngang B ộ , cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Bộ, cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Bộ, cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Bộ, cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức khác do NSTW đảm bảo,… | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,… thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 43
DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA CỦA TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG VÀ TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG; CÁC ĐỊA PHƯƠNG | T Ổ NG S Ố | TRONG ĐÓ | | 1. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA... | | | | | | | 2. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA... | | | | | | |
||||||||||||||||||||
| | | | Đ Ầ U TƯ PHÁT TRIỂN | THƯỜNG XUYÊN | T Ổ NG S Ố | TRONG ĐÓ | | | | | | T Ổ NG S Ố | TRONG Đ Ó | | | | | |
| | | | | | | Đ Ầ U TƯ PHÁT TRI Ể N | | | THƯỜNG XUY Ê N | | | | ĐẦU TƯ PHÁT TR IỂ N | | | THƯỜNG XUYÊN | | |
| | | | | | | T Ổ NG | TRONG NƯỚC | NGOÀI NƯỚC | T Ổ NG | TRONG NƯỚC | NGOÀI NƯỚC | | T Ổ NG | TRONG N ƯỚ C | NGOÀI NƯỚC | T Ổ NG | TRONG N ƯỚ C | NGOÀI NƯỚC |
| A | B | 1=2+3 | 2=5+12 | 3 = 8+15 | 4=5+8 | 5 = 6+7 | 6 | 7 | 8=9+10 | 9 | 10 | 11=12+15 | 12=13+14 | 13 | 14 | 15 = 16+17 | 16 | 17 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Bộ, cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Bộ, cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 44
DỰ TOÁN THU, CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG; TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
(Dùng cho năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách)
Đơn vị: Triệu đồng
| SỐ TT | T ỈNH , THÀNH PHỐ | TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP | CHIA RA | | | | SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NSTW CHO NSĐP | CHI CÂN ĐỐI NSĐP TÍNH TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT, SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NSTW CHO NSĐP | BỘI TH U NSĐP | BỘI CHI NSĐP | CHI CÂN ĐỐI NSĐP BAO GỒM BỘI THU/BỘI CHI NSĐP |
||||||||||||||
| | | | | THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG 100% | THU ĐIỀU TIẾT | | | | | | | |
| | | | | | T Ổ NG THU PHÂN CHIA | TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT PHẦN NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG (%) | PH Ầ N NSĐP ĐƯỢC H ƯỞ NG | | | | | |
| A | B | 1 | 2=3+6 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=2+7 | 9 | 10 | 11=8-9+10 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | | | | | | |
| I | Vùng... | | | | | | | | | | | |
| 1 | Địa phương ... | | | | | | | | | | | |
| 2 | Địa phương ... | | | | | | | | | | | |
| 3 | … | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | |
| … | Vùng ... | | | | | | | | | | | |
| … | Địa phương... | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 45
DỰ TOÁN THU, CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG; TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
(Dùng cho các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách)
Đơn vị: Triệu đồng
| SỐ TT | TỈNH, THÀNH PHỐ | TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP | CHIA R A | | | | SỐ B Ổ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NSTW CHO NSĐP | SỐ BỔ SUNG THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG | THU CHUYỂN NGUỒN NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG | TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP | BỘI THU NSĐP | BỘI CHI NSĐP | CHI CÂN ĐỐI NSĐP BAO GỒM BỘI THU/BỘI CHI NSĐP |
||||||||||||||||
| | | | | THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞ NG 100% | THU ĐIỀU TI Ế T | | | | | | | | | |
| | | | | | T Ổ NG THU PHÂN CHIA | TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT PHẦN NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG (%) | PH Ầ N NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG | | | | | | | |
| A | B | 1 | 2=3+6 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10=2+7+8+9 | 11 | 12 | 13=10-11+12 |
| | T Ổ NG S Ố | | | | | | | | | | | | | |
| I | Vùng... | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Địa phương... | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | … | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | |
| ... | Vùng ... | | | | | | | | | | | | | |
| … | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 46
DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ...
(Dùng cho năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PHỐ | TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (BAO GỒM CHI TRẢ NỢ GỐC, LÃI) | | | | | | CHI THƯỜNG XUYÊN | | | CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH | D Ự PHÒNG NGÂN SÁCH |
|||||||||||||||
| | | | T Ổ NG S Ố | TRONG Đ Ó | | CHI ĐẦU TƯ XDCB V Ố N TRONG NƯỚC | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XSKT | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT | T Ổ NG S Ố | TRONG ĐÓ | | | |
| | | | | CHI GD-ĐT | CHI KH-CN | | | | | CHI GD-ĐT | CHI KH-CN | | |
| A | B | 1=2+8+11+12 | 2=5+6+7 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | |
| I | Vùng ... | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đ ị a phương ... | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Đ ị a phương ... | | | | | | | | | | | | |
| 3 | … | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | |
| … | Vùng ... | | | | | | | | | | | | |
| … | Đ ị a phương ... | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | -- |
| | | | | | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 47
DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ...
(Dùng cho các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TỈNH, TH À NH PH Ố | T Ổ NG CHI CÂN ĐỐI NSĐP ( 1) | CHI TẠO NGUỒN THỰC HIỆN CCTL | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG BAO GỒM CHI TRẢ NỢ GỐC, LÃI) (1) | | | | | | | CHI THƯỜNG XUYÊN | | | CHI TR Ả NỢ LÃI | CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH | DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH | CHI CHUY Ể N NG UỒ N SANG NĂM SAU |
|||||||||||||||||||
| | | | | T Ổ NG S Ố | TRONG ĐÓ | | CHI ĐẦU TƯ XDCB VỐN TRONG NƯỚC | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XSKT | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN BỘI CHI NSĐP | T Ổ NG S Ố | TRONG ĐÓ | | | | | |
| | | | | | CHI GD-ĐT | CHI K H -CN | | | | | | CHI GD-ĐT | CHI KH-CN | | | | |
| A | B | 1=2+3+10+13+ 14+15+16 | 2 | 3= 6 +7+8+9 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | T Ổ NG S Ố | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Vùng ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Địa phương... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Vùng ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Bao gồm bội chi NSĐP và đã giảm trừ tương ứng số bội thu NSĐP (nếu có) để tạo nguồn chi trả nợ gốc
MẪU BIỂU SỐ 48
DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PH Ố | T Ổ NG SỐ | BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ | BỔ SUNG VỐN SỰ NGHIỆP ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ NHIỆM VỤ THEO QUY ĐỊNH | BỔ SUNG THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA |
|||||||
| A | B | 1 =2+3+4 | 2 | 3 | 4 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | |
| I | Vùng ... | | | | |
| 1 | Đ ịa phương ... | | | | |
| 2 | Đ ị a phương ... | | | | |
| 3 | … | | | | |
| … | … | | | | |
| … | Vùng ... | | | | |
| … | Đ ị a phương ... | | | | |
| … | … | | | | |
| | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 49
DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU VỐN SỰ NGHIỆP TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, NHIỆM VỤ VÀ CHÍNH SÁCH THEO QUY ĐỊNH NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | T Ỉ NH, THÀNH PH Ố | T Ổ NG S Ố | VỐN NGOÀI NƯỚC | VỐN TRONG NƯỚC | CHÍNH SÁCH A | CHÍNH SÁCH B | … | … |
||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | |
| I | Vùng ... | | | | | | | |
| 1 | Đ ị a phương ... | | | | | | | |
| 2 | Đ ị a phương ... | | | | | | | |
| 3 | … | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | |
| … | Vùng ... | | | | | | | |
| … | Đ ị a phương ... | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 50
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | T Ỉ NH, THÀNH PH Ố | T Ổ NG S Ố | | | G Ồ M: | | | | | | | |
||||||||||||||
| | | T Ổ NG SỐ | VỐN TRONG NƯỚC | V Ố N NGOÀI NƯỚC | CHƯƠNG TRÌNH A | | | CHƯƠNG TRÌNH B | | | … | … |
| | | | | | T Ổ NG SỐ | V Ố N TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀ I NƯỚC | T Ổ NG S Ố | V Ố N TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀ I N ƯỚ C | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | | | | | | |
| I | Vùn g ... | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đ ị a phương ... | | | | | | | | | | | |
| 2 | Địa phương … | | | | | | | | | | | |
| 3 | … | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | |
| … | Vùng ... | | | | | | | | | | | |
| … | Đ ị a phương ... | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 51
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CỦA TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ….
(Dùng cho năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | T Ỉ NH, THÀNH PH Ố | T Ổ NG CH I NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (BAO GỒM CHI TRẢ NỢ GỐC, LÃI) | | | | | | CHI TH ƯỜN G XUYÊN | | | CHI BỔ SUNG QUỸ DTTC | D Ự PHÒNG NGÂN SÁCH | CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU | TRONG Đ Ó: | | | BỘI THU NS Đ P |
|||||||||||||||||||||
| | | | | T Ổ NG S Ố | TRONG Đ Ó : | | CHI ĐẦU TƯ XDCB VỐN TRONG NƯỚC | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SD ĐẤT | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XSKT | T Ổ NG SỐ | TRONG ĐÓ : | | | | | BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ | VỐN SN THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH | BỔ SUNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG | |
| | | | | | CHI GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO | CHI KHOA HỌC- CÔNG NGHỆ | | | | | CHI GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO | CHI KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ | | | | | | | |
| A | B | 1=2+14 | 2=3+9+12+ 13 | 3 = 6+7+8 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 = 15+16+17 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Vùng ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đ ị a phương... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Đ ị a phương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Vùng ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Đ ị a phương... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 52
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CỦA TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM...
(Dùng cho các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | T Ỉ NH, THÀNH PHỐ | TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (1) | CHI TẠO NGUỒN THỰC HIỆN CCTL | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG BAO GỒM CHI TRẢ NỢ GỐC, LÃI (1) | | | | | | | CHI THƯỜNG XUY Ê N | | | CHI TR Ả NỢ L Ã I | CHI BỔ SUNG QUỸ DTTC | DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH | CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU | CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU | TRONG ĐÓ: | | | BỘI THU NSĐP |
|||||||||||||||||||||||||
| | | | | | TỔNG SỐ | TRONG Đ Ó: | | CHI ĐẦU TƯ XDCB VỐN TRONG NƯỚC | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SD ĐẤT | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XSKT | CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN BỘI CHI NSĐP | T Ổ NG S Ố | TRONG ĐÓ: | | | | | | | BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ | BỔ SUNG VỐN SN THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH | BỔ SUNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG | |
| | | | | | | CHI GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO | CHI KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ | | | | | | CHI GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO | CHI KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ | | | | | | | | | |
| A | B | 1=2+18 | 2 = 3+4+11+14+ 15+16+17 | 3 | 4=7+8+9 +10 | 5 | 6 | 7 | s | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 = 19+20+ 21 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| | T Ổ NG S Ố | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Vùng ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Vùng... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Địa ph ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Bao gồm bội chi NSĐP; đã giảm trừ tương ứng số bội thu NSĐP (nếu có) để tạo nguồn chi trả nợ gốc
MẪU BIỂU SỐ 53
BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | T Ỉ NH, THÀNH PHỐ | THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (1) | CHI CÂN Đ Ố I NSĐP | B ỘI THU NSĐP | BỘI CHI NSĐP | CH I TRẢ NỢ GỐC | G Ồ M: | | | | T ỔNG S Ố VAY TRONG NĂM | G ỒM: | | HẠN MỨC DƯ NỢ VAY C Ủ A NSĐP THEO QUY ĐỊNH | DƯ NỢ VAY | |
||||||||||||||||||
| | | | | | | | VAY TRẢ NỢ GỐC | BỘI THU NSĐP | TĂNG THU, TI Ế T KIỆM CHI | KẾT DƯ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH | | VAY TRONG NƯỚC | VAY TỪ NGUỒN CHÍNH PHỦ VAY VỀ CHO VAY LẠI | | ĐẦU N Ă M | CUỐI NĂM |
| A | B | 1 | 2 | 3=1-2 | 4=2-1 | 5 =6 + 7 +8+9 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10=1 1 +12 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Vùng ... | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đ ị a phương ... | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Địa phương … | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Vùng… | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Địa phương … | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Bao gồm thu bổ sung cân đối từ NSTW cho NSĐP
MẪU BIỂU SỐ 54
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CỦA CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TÊN QUỸ | DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... (năm trước) (1) | ƯỚC THỰC HIỆN N Ă M ... | | | | DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... (năm hiện hành) (2) | K Ế HOẠCH NĂM... | | | | DỰ KIẾN DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... (năm sau) (2) |
||||||||||||||
| | | | T Ổ NG NGU Ồ N V Ố N PHÁT SINH TRONG NĂM (2) | | TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM (3) | CHÊNH LỆCH NGU Ồ N TRONG NĂM | | T Ổ NG NGU Ồ N VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM (2) | | TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM (3) | CHÊNH LỆCH NGU Ồ N TRONG NĂM | |
| | | | T Ổ NG S Ố | TRONG ĐÓ: H Ỗ TRỢ T Ừ NSTW (n ế u có) | | | | TỔNG S Ố | TRONG ĐÓ: H Ỗ TRỢ TỪ NSTW (n ế u có) | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=2-4 | 6=1+2-4 | 7 | 8 | 9 | 10=7-9 | 11=6+7-9 |
| 1 | Quỹ... | | | | | | | | | | | |
| 2 | Quỹ... | | | | | | | | | | | |
| 3 | Quỹ... | | | | | | | | | | | |
| 4 | … | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Đối với các quỹ Bảo hiểm (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) là số dư Quỹ.
(2) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm thu tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp theo chế độ quy định, thu lãi từ hoạt động đầu tư quỹ.
- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm vốn thu hồi nợ vay, NSNN cấp, vốn huy động, đóng góp của các tổ chức, cá nhân, thu tài chính Quỹ.
(3) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm chi trả chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; chi phí hoạt động quản lý và đầu tư của hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm cho vay đầu tư; hỗ trợ lãi suất; tài trợ không hoàn lại; chi tài chính Quỹ, bao gồm cả chênh lệch thu lớn hơn chi Quỹ (nếu có).
MẪU BIỂU SỐ 55
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (DO QUỐC HỘI QUYẾT ĐỊNH) NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TÊN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN | THỜI GIAN KHỞI CÔNG - HOÀN THÀNH | TỔNG MỨC ĐẦU TƯ ĐƯỢC DUYỆT | GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN TỪ KHỞI CÔNG ĐẾN 31/12/... | LŨY KẾ KẾ HOẠCH ĐÃ BỐ TRÍ ĐẾN 31/12/... | K Ế HOẠCH VỐN NĂM ... | | |
||||||||||
| | | | | | | T Ổ NG S Ố | V Ố N TRONG NƯỚC | VỐN NGOÀI NƯỚC |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=6+7 | 6 | 7 |
| 1 | Dự án ... | | | | | | | |
| 2 | Dự án … | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 56
KẾ HOẠCH THU DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG NĂM ... (KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC)
Đơn vị: Triệu đồng
| S Ố TT | TÊN ĐƠN VỊ | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM ... | K Ế HOẠCH N Ă M... | SO SÁNH ( %) |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| | T Ổ NG SỐ | | | |
| 1 | Các đơn vị do Trung ương quản lý | | | |
| | Trong đó: | | | |
| | - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| | - Sự nghiệp y tế | | | |
| 2 | Các đơn vị do địa phương quản lý | | | |
| | Trong đó: | | | |
| | - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| | - Sự nghiệp y tế | | | |
| | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 57
BỘI THU, MỨC VAY BÙ ĐẮP BỘI CHI, VAY ĐỂ TRẢ NỢ GỐC CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | T Ỉ NH, THÀNH P HỐ | B ỘI TH U NSĐP | S Ố VAY TRONG NĂM | | |
|||||||
| | | | T Ổ NG S Ố | GỒM: | |
| | | | | VAY ĐỂ BÙ ĐẮP BỘI CHI | VAY TRẢ NỢ GỐC |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| | T Ổ NG S Ố | | | | |
| I | Vùng ... | | | | |
| 1 | Đ ị a phương ... | | | | |
| 2 | Đ ị a phương ... | | | | |
| 3 | … | | | | |
| … | … | | | | |
| … | Vùng ... | | | | |
| … | Đ ị a phương ... | | | | |
| … | … | | | | |
| … | … | | | | |
| | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 58
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | D Ự TOÁN | Q UYẾT TOÁN | SO S Á NH QUY Ế T TOÁN /D Ự TOÁN | |
|||||||
| | | | | TƯƠNG ĐỐI (%) | TUYỆT Đ ỐI |
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 | 4=2-1 |
| A | TỔNG NGUỒN THU NSNN | | | | |
| I | Thu NSNN | | | | |
| 1 | Thu nội địa | | | | |
| 2 | Thu từ dầu thô | | | | |
| 3 | Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu | | | | |
| 4 | Thu viện trợ | | | | |
| II | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | | | |
| III | Thu từ quỹ dự trữ tài chính | | | | |
| IV | Thu kết dư năm trước | | | | |
| B | T Ổ NG CHI NSNN | | | | |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | | | | |
| 2 | Chi dự trữ quốc gia | | | | |
| 3 | Chi trả nợ lãi | | | | |
| 4 | Chi viện trợ | | | | |
| 5 | Chi thường xuyên | | | | |
| 6 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | | |
| 7 | Dự phòng NSNN | | | | |
| 8 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | | | | |
| C | B Ộ I CHI NSNN/ KẾT DƯ NSNN | | | | |
| | (Tỷ lệ bội chi so GDP) | | | | |
| 1 | Bội chi NSTW/Kết dư NSTW | | | | |
| 2 | Bội chi NSĐP/Kết dư NSĐP (1) | | | | |
| D | CHI TRẢ NỢ G ỐC | | | | |
| 1 | Chi trả nợ gốc NSTW | | | | |
| | - Từ nguồn vay để trả nợ gốc | | | | |
| | - Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư | | | | |
| 2 | Chi trả nợ gốc NSĐP | | | | |
| | - Từ nguồn vay để trả nợ gốc | | | | |
| | - Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư | | | | |
| Đ | TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN | | | | |
| 1 | Vay để bù đắp bội chi | | | | |
| 2 | Vay để trả nợ gốc | | | | |
| | | | | | |
Ghi chú:
(1) Chênh lệch giữa số bội chi, kết dư của các địa phương
MẪU BIỂU SỐ 59
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG THU | D Ự TOÁN NĂM ... | QUYẾT TOÁN NĂM ... | SO SÁNH ( %) |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| A | THU NSNN | | | |
| I | Thu n ộ i đ ị a | | | |
| 1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước | | | |
| 2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | | | |
| 3 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | | | |
| 4 | Thuế thu nhập cá nhân | | | |
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường | | | |
| 6 | Các loại phí, lệ phí | | | |
| | Trong đó: Lệ phí trước bạ | | | |
| 7 | Các khoản thu về nhà, đất | | | |
| | - Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | |
| | - Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | |
| | - Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước | | | |
| | - Thu tiền sử dụng đất | | | |
| | - Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | | | |
| 8 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | | | |
| 9 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | | | |
| 10 | Thu khác ngân sách | | | |
| 11 | T h u từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công s ả n khác | | | |
| 12 | Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước | | | |
| II | Thu từ dầ u thô | | | |
| III | Thu cân đối từ hoạt động xuất, nhập khẩu | | | |
| 1 | Tổng số thu từ ho ạ t đ ộ ng xuất nhập kh ẩ u | | | |
| | - Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | |
| | - Thuế xuất khẩu | | | |
| | - Thuế nh ậ p khẩu | | | |
| | - Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | |
| | - Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | |
| | - Thu khác | | | |
| 2 | Hoàn thuế giá trị gia tăng | | | |
| I V | Thu vi ệ n tr ợ | | | |
| B | THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG | | | |
| C | THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH | | | |
| D | THU KẾT DƯ NĂM TR ƯỚ C | | | |
| | T Ổ NG C Ộ NG (A+B+C+D) | | | |
| | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 60
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM...
Đơn vị: triệu đồng
| STT | N ỘI DUN G | D Ự TO Á N | | | | | | | QUY Ế T TOÁN | | | | | | | SO S Á NH (%) | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||
| | | T Ổ NG SỐ | KHU V ỰC DNNN | KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN | KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XSKT | THU TỪ D Ầ U TH Ô | KHU VỰC KHÁC | T Ổ NG S Ố | KH U V ỰC DNNN | KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN | KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XSKT | TH U TỪ D Ầ U TH Ô | KHU VỰC KHÁC | T Ổ NG S Ố | KHU VỰC DNNN | KHU VỰC DN CÓ VỐN ĐTNN | KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XSKT | THU TỪ DẦU TH Ô | KHU VỰC KHÁC |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15=1/8 | 16=2/9 | 17 = 3/10 | 18=4/11 | 19=5/12 | 20=6/13 | 2 1=7/14 |
| | TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| A | Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Các khoản thu từ thu ế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Thu ế giá trị gia t ă ng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế GTGT thu từ hàng hóa SXKD trong nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thuế bảo vệ môi trường | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế BVMT thu từ hàng hóa SXKD trong nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Thuế t à i nguyên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Các khoản thu từ phí, lệ phí | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Lệ phí tr ước bạ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Các loại phí, lệ phí khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thu hồi vốn NSNN đầu tư tại các tổ chức kinh tế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Thu ti ề n cho thuê đất, thuê m ặ t nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thu tiền sử dụng đ ấ t | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Thu khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| C | Thu viện trợ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 61
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN | QUYẾT TO Á N | SO SÁNH ( %) |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| A | NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | | | |
| I | Tổng nguồn thu NST W | | | |
| 1 | Thu NSTW h ưở ng theo phân cấp | | | |
| | - Thu thuế, phí và các khoản thu khác | | | |
| | - Thu từ nguồn viện trợ | | | |
| 2 | Thu chuy ể n nguồn từ năm trước chuy ể n sang | | | |
| 3 | Thu từ qu ỹ dự trữ tài chính | | | |
| 4 | Thu kết dư năm trước | | | |
| II | Tổng chi NSTW | | | |
| 1 | Chi NSTW theo phân cấp (không kể bổ sung cho NSĐP) | | | |
| 2 | Chi bổ sung cho NSĐP | | | |
| | - Chi bổ sung cân đối | | | |
| | - Chi bổ sung có mục tiêu | | | |
| 3 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | | | |
| II I | Chi trả nợ gốc t ừ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm ch i , kết dư | | | |
| IV | Bội chi NSTW/Kết dư NSTW | | | |
| B | NGÂN SÁCH Đ Ị A PHƯƠNG | | | |
| I | Tổng nguồn thu NSĐP | | | |
| 1 | Thu NSĐP hưởng theo phân cấp | | | |
| | - Thu thuế, phí và các khoản thu khác | | | |
| | - Thu từ nguồn viện trợ | | | |
| 2 | Thu bổ sung từ NSTW | | | |
| | - Thu bổ sung cân đối | | | |
| | - Thu bổ sung có mục tiêu | | | |
| 3 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | | |
| 4 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính | | | |
| 5 | Thu kết dư năm trước | | | |
| II | Tổng chi NS Đ P | | | |
| 1 | Chi cân đối NSĐP và chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW | | | |
| 2 | Ch i chuyển nguồn sang năm sau | | | |
| III | Chi trả nợ gốc từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư | | | |
| IV | Bội chi NSĐP/ Kết dư NSĐP | | | |
| | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 62
QUYẾT TOÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PH Ố | D Ự TOÁN NĂM ... | | | | QUYẾT TOÁN NĂM... | | | | SO SÁNH (%) | | | |
|||||||||||||||
| | | BỘI CHI NSĐP | CHI TRẢ NỢ G Ố C | T Ổ NG S Ố VAY TRONG NĂM | DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM | BỘI CHI NSĐP | CHI TRẢ NỢ GỐC | T Ổ NG S Ố VAY TRONG NĂM | DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM | BỘI CHI NSĐP | CHI TR Ả NỢ G Ố C | T Ổ NG S Ố VAY TRONG NĂM | DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 = 5/1 | 10=6/2 | 11=7/3 | 12=8/4 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | | | | | | | |
| I | Vùng ... | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đ ị a phương... | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Đ ị a ph ương ... | | | | | | | | | | | | |
| 3 | … | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | |
| … | Vùng ... | | | | | | | | | | | | |
| … | Đ ị a phương ... | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 63
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | D Ự TOÁN | QUY Ế T TOÁN | SO SÁNH ( %) |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| | T Ổ NG CHI NST W | | | |
| A | CHI B Ổ SUNG CÂN Đ ỐI CHO NS Đ P | | | |
| B | CHI NSTW THEO LĨNH VỰC | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển | | | |
| 1 | Chi đầu tư cho các d ự án | | | |
| 1.1 | Chi quốc ph ò ng | | | |
| 1.2 | Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội | | | |
| 1.3 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| 1.4 | Chi khoa học và công nghệ | | | |
| 1.5 | Chi y tế, dân số và gia đình | | | |
| 1.6 | Chi văn hóa thông t i n | | | |
| 1.7 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | | | |
| 1.8 | Chi thể dục thể thao | | | |
| 1.9 | Chi bảo vệ môi trường | | | |
| 1.10 | Chi các hoạt động kinh tế | | | |
| 1 . 11 | Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đ ả ng, đo àn th ể | | | |
| 1.12 | Chi bảo đảm xã hội | | | |
| 1 . 13 | Chi đ ầ u tư khác | | | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp. | | | |
| 3 | Chi đầu tư phát triển khác | | | |
| II | Chi dự trữ quốc gia | | | |
| III | Chi trả n ợ lãi | | | |
| IV | Chi vi ệ n tr ợ | | | |
| V | Chi thườ ng xuyên | | | |
| 1 | Chi quốc p h òng | | | |
| 2 | Chi an ninh và tr ật tự an toàn xã hội | | | |
| 3 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| 4 | Chi khoa học và công nghệ | | | |
| 5 | Chi y tế, dân số và gia đình | | | |
| 6 | Chi v ă n hóa t hông tin | | | |
| 7 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | | | . |
| 8 | Chi thể dục thể thao | | | |
| 9 | Chi bảo vệ môi trường | | | |
| 10 | Chi các hoạt động kinh tế | | | |
| 11 | C hi hoạt động của cơ quan qu ả n lý nhà nước, đả ng, đoà n th ể | | | |
| 12 | Chi bảo đảm xã hội | | | |
| 13 | Chi thường xuyên khác | | | |
| VI | Chi bổ sung qu ỹ d ự tr ữ tài chính | | | |
| VII | D ự phòng NSTW | | | |
| VIII | Các nhiệm vụ chi khác | | | |
| IX | Chi chuyển nguồn sang năm sau | | | |
| X | C hi bổ sung có mục tiêu cho NS Đ P | | | |
| | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 64
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM ...
Đơn vị: triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | D Ự TOÁN | | | QUY Ế T TOÁN | | | SO SÁNH QUY Ế T TOÁN /D Ự TOÁN (%) | | |
||||||||||||
| | | NSNN | NST W (1) | NSĐP ( 2 ) | NSNN | NST W | NSĐP | NSNN | NSTW | NSĐP |
| A | B | 1 =2+3 | 2 | 3 | 4=5+6 | 5 | 6 | 7=4/1 | 8=5/2 | 9=6/3 |
| | T Ổ NG CHI NSNN | | | | | | | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển | | | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | |
| | - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | | | | | | |
| | - Chi khoa học và công nghệ | | | | | | | | | |
| II | Chi dự trữ quốc gia | | | | | | | | | |
| III | Chi trả n ợ lãi | | | | | | | | | |
| IV | Chi viện tr ợ | | | | | | | | | |
| V | Chi th ườ ng xuyên | | | | | | | | | |
| | Trong đó : | | | | | | | | | |
| | - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | | | | | | |
| | - Chi khoa học và công nghệ | | | | | | | | | |
| VI | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | | | | | | | |
| VII | Dự phòng ngân sách | | | | | | | | | |
| VIII | Các nhiệm vụ chi khác | | | | | | | | | |
| IX | Ch i chuyển nguồn sang năm sau | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Không bao gồm bổ sung cho NSĐP.
(2) Bao gồm cả bổ sung từ NSTW.
MẪU BIỂU SỐ 65
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| SỐ TT | TÊN ĐƠN VỊ | DỰ TOÁN | QUYẾT TOÁN TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ) | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG) | CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG) | CHI DỰ TRỮ QUỐC GIA | CHI TRẢ NỢ LÃI | CHI VIỆN TRỢ | CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG | | | SO SÁNH QUY Ế T TOÁN/ DỰ TOÁN (%) |
||||||||||||||
| | | | | | | | | | T Ổ NG S Ố | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | CHI THƯỜNG XUYÊN | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11=2/1 |
| | T Ổ NG S Ố | | | | | | | | | | | |
| I | Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương | | | | | | | | | | | |
| 1 | B ộ , cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | |
| 2 | B ộ , cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | |
| 3 | B ộ, cơ quan Trun g ương ... | | | | | | | | | | | |
| 4 | … | | | | | | | | | | | |
| 5 | … | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | |
| II | Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức khác do NSTW đảm bảo,... | | | | | | | | | | | |
| III | Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,… thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao | | | | | | | | | | | |
| IV | Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP | | | | | | | | | | | |
| V | Chi trả nợ lãi | | | | | | | | | | | |
| VI | Dự phòng NSTW | | | | | | | | | | | |
| VII | Chi cải cách tiền lương | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 66
QUYẾT TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| S Ố TT | TÊN ĐƠN VỊ | DỰ TOÁN | TỔNG QUY Ế T TOÁN | CHI QU Ố C PHÒNG | CHI AN N I NH VÀ TRẬT T Ự AN TOÀN XÃ H ỘI | CH I GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGH Ề | CHI KHOA HỌC VÀ C Ô NG NGHỆ | CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | CHI VĂN HÓA THÔNG TIN | CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN | CHI THỂ DỤC THỂ THAO | CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ | TRONG ĐÓ | | CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ | CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI | CHI ĐẦU TƯ KHÁC | SO S Á NH QUYẾT TO Á N/D Ự TOÁN (%) |
|||||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | | | CHI GIAO THÔNG | CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18=2/1 |
| | T Ổ NG S Ố | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | B ộ , cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | B ộ , cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | B ộ, cơ quan Trun g ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | .. |
| 4 | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức khác do NSTW đảm bảo,... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,… thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 67
QUYẾT TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| S Ố TT | TÊN ĐƠN VỊ | DỰ TOÁN | TỔNG QUY Ế T TOÁN | CHI QU Ố C PHÒNG | CHI AN N I NH VÀ TRẬT T Ự AN TOÀN XÃ H ỘI | CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ | CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | CHI VĂN HÓA THÔNG TIN | CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN | CHI THỂ DỤC THỂ THAO | CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ | TRONG ĐÓ | | CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ | CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI | CHI THƯỜNG XUYÊN KHÁC | SO S Á NH QUYẾT TO Á N/D Ự TOÁN (%) |
|||||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | | | CHI GIAO THÔNG | CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18=2/1 |
| | T Ổ NG S Ố | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | B ộ , cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | B ộ , cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | B ộ, cơ quan Trun g ương ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | .. |
| 4 | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức khác do NSTW đảm bảo,... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng,… thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 68
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO NGUỒN VỐN
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TÊN ĐƠN VỊ | D Ự TOÁN ĐƯỢC C Ấ P | BAO G Ồ M | | | KINH PHÍ TH Ự C HI Ệ N TR O NG NĂM | NGU Ồ N CÒN LẠI | TRONG ĐÓ | |
|||||||||||
| | | | D Ự TO Á N Đ Ầ U NĂM | B Ổ SUNG TRONG NĂM (nếu có) | GIẢM TR Ừ TRONG NĂM (nếu có) | | | CHUYỂN NGUỒN NĂM SAU | HỦY BỎ |
| A | B | 1=2+3-4 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=1-5 | 7 | 8 |
| 1 | Bộ, cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | |
| 2 | Bộ, cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | |
| 3 | Bộ, cơ quan Trung ương ... | | | | | | | | |
| 4 | … | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 69
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: triệu đồng
| ST T | TỈNH, THÀNH PH Ố | D Ự TOÁN | | | | QUY Ế T TOÁN | | | | SO SÁN H QT/DT (%) | |
|||||||||||||
| | | T Ổ NG SỐ | B Ổ SUNG CÂN ĐỐ I | B Ổ SUNG CÓ MỤC TIÊU | | T Ổ NG S Ố | B Ổ SUNG CÂN Đ ỐI | B Ổ SUNG CÓ MỤC TIÊU | | T Ổ NG S Ố | KHÔNG KỂ BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ VỐN NGOÀI NƯỚC |
| | | | | V Ố N NGOÀI NƯỚC | THỰC HIỆN NHỮNG NHIỆM VỤ QUAN TRỌNG | | | VỐN NGOÀI NƯỚC | THỰC HIỆN NHỮNG NHIỆM VỤ QUAN TRỌNG | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9=5/1 | 10=(5-7)/(1-3) |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | |
| I | Vùng ... | | | | | | | | | | |
| 1 | Địa phương... | | | | | | | | | | |
| 2 | Địa phương ... | | | | | | | | | | |
| 3 | … | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | |
| … | Vùng ... | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 70
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| SỐ TT | T Ỉ NH, TH À NH PH Ố | TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC HƯỞNG | Trong đó: | | | | |
|||||||||
| | | | THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP | SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NSTW CHO NSĐP | SỐ BỔ SUNG THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG | SỐ BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW CHO NSĐP | THU TỪ KẾT DƯ NĂM TRƯỚC |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | |
| I | Vùng ... | | | | | | |
| 1 | Địa phương ... | | | | | | |
| 2 | Địa phương ... | | | | | | |
| 3 | … | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| … | Vùng ... | | | | | | |
| … | Địa phương ... | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 71
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PH Ố | D Ự TOÁN | T Ổ NG CHI NSĐP | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | | | CHI THƯỜNG XUYÊN | | | CHI TRẢ NỢ LÃI | CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH | CH I CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU | SO SÁNH QUYẾT TOÁN/DỰ TOÁN (%) |
|||||||||||||||
| | | | | T Ổ NG SỐ | TRONG Đ Ó | | T Ổ NG S Ố | TRONG Đ Ó | | | | | |
| | | | | | CH I GD-ĐT | CHI KH-CN | | CHI GD-ĐT | CHI KH-CN | | | | |
| A | B | 1 | 2 = 3+ 6 +9+ 1 0+ 11 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 = 2/1 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | | | | | | | |
| I | Vùng ... | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | |
| 4 | … | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | |
| … | Vùng... | | | | | | | | | | | | |
| … | Địa phương ... | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | - . |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 72
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TÊN QUỸ | DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/... (năm trước) (1) | K Ế HOẠCH NĂM... | | | | TH Ự C HIỆN NĂM... | | | | DƯ NGU Ồ N Đ Ế N 31/12/... (1) |
|||||||||||||
| | | | TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM (2) | | TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM (3) | CHÊNH LỆCH NGU Ồ N TRONG NĂM | T Ổ NG NGU Ồ N VỐN PHÁT SINH TRONG N Ă M (2) | | TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM (3) | CHÊNH LỆCH NGU Ồ N TRONG NĂM | |
| | | | T Ổ NG SỐ | TRONG ĐÓ: HỖ TRỢ TỪ NSTW (nếu có) | | | T Ổ NG S Ố | TRONG ĐÓ: H Ỗ TRỢ TỪ NSTW (nếu có) | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=2-4 | 6 | 7 | 8 | 9=6-8 | 10=1+6-8 |
| 1 | Quỹ ... | | | | | | | | | | |
| 2 | Quỹ ... | | | | | | | | | | |
| 3 | Quỹ ... | | | | | | | | | | |
| 4 | … | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Đối với các quỹ Bảo hiểm (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) là số dư Quỹ.
(2) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm thu tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp theo chế độ quy định, thu lãi từ hoạt động đầu tư quỹ.
- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm vốn thu hồi nợ vay, NSNN cấp, vốn huy động, đóng góp của các tổ chức, cá nhân, thu tài chính Quỹ.
(3) - Đối với các quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm chi trả chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; chi phí hoạt động quản lý và đầu tư của hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm cho vay đầu tư; hỗ trợ lãi suất; tài trợ không hoàn lại; chi tài chính Quỹ, bao gồm cả chênh lệch thu lớn hơn chi Quỹ (nếu có).
MẪU BIỂU SỐ 73
THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (DO QUỐC HỘI QUYẾT ĐỊNH) NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TÊN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN | THỜI GIAN KHỞI CÔNG - HOÀN THÀNH | TỔNG MỨC ĐẦU TƯ ĐƯỢC DUYỆT | GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN TỪ KHỞI CÔNG ĐẾN 31/12/... | LŨY KẾ KẾ HOẠCH ĐÃ BỐ TRÍ ĐẾN 31/12/... | K Ế HOẠCH V Ố N N Ă M ... | VỐN ĐÃ THANH TOÁN THEO KẾ HOẠCH NĂM ... | SO SÁNH TH Ự C HIỆN/ K Ế HOẠCH (%) |
||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=6/5 |
| 1 | Dự án ... | | | | | | | |
| 2 | Dự án ... | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 74
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM ...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | TÊN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | D Ự TOÁN | | | QUY Ế T TOÁN | | | SO SÁNH QUY Ế T TOÁN/DỰ TOÁN (%) |
||||||||||
| | | T Ổ NG SỐ | V Ố N ĐTPT | V Ố N THƯỜNG XUYÊN | T Ổ NG SỐ | VỐN ĐTPT | VỐN THƯỜNG XUYÊN | |
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3 | 4=5+6 | 5 | 6 | 7=4/1 |
| | T Ổ NG S Ố | | | | | | | |
| 1 | Chương trình mục tiêu quốc gia ... | | | | | | | |
| 2 | Chương trình mục tiêu quốc gia ... | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 75
TỔNG HỢP THU DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG NĂM ... (KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC)
Đơn vị: Triệu đồng
| S Ố TT | TÊN ĐƠN VỊ | K Ế HOẠCH NĂM... | TH Ự C HIỆN NĂM ... | SO SÁNH (%) |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| | T Ổ NG S Ố | | | |
| 1 | Các đơn vị do Trung ươ ng quản lý | | | |
| | Trong đó: | | | |
| | - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| | - Sự nghiệp y tế | | | |
| 2 | Các đơn vị do địa phương quản lý | | | |
| | Trong đó: | | | |
| | - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| | - Sự nghiệp y tế | | | |
| | | | | |
MẪU BIỂU SỐ 76
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO NỘI DUNG KINH TẾ NĂM...
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | NSNN |
||||
| | TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | |
| | Trong đó: | |
| I | Chi đầu tư phát triển | |
| II | Chi trả nợ lãi | |
| III | Chi viện trợ | |
| IV | Chi thườ n g xuyên | |
| | Trong đó: | |
| 1.1 | Lương và phụ cấp | |
| 1.2 | Các khoản đóng góp theo lương (Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn,...) | |
| | | |