Điều 40. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành danh mục hàng hóa trong nước đã sản xuất được làm căn cứ xác định hàng hóa trong nước chưa sản xuất được quy định tại các Điều 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25 và 28 của Nghị định này.
2. Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Danh mục hoặc tiêu chí để xác định:
a) Phương tiện vận tải chuyên dùng cần thiết cho hoạt động dầu khí;
b) Phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư;
c) Phương tiện vận tải trong dây chuyền công nghệ phục vụ trực tiếp cho hoạt động đóng tàu;
d) Tài liệu, sách báo, tạp chí khoa học chuyên dùng sử dụng trực tiếp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học công nghệ, đổi mới công nghệ;
đ) Máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật tư chuyên dùng sử dụng trực tiếp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ trong nước đã sản xuất được.
3. Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục hoặc tiêu chí để xác định hàng hóa chuyên dùng phục vụ trực tiếp cho giáo dục.
4. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục hoặc tiêu chí để xác định giống cây trồng, giống vật nuôi, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật cần thiết nhập khẩu.
5. Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục hoặc tiêu chí để xác định nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin, nội dung số, phần mềm.
6. Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục hoặc tiêu chí để xác định máy móc, thiết bị, phương tiện, dụng cụ, vật tư chuyên dùng nhập khẩu để bảo vệ môi trường và sản phẩm xuất khẩu được sản xuất từ hoạt động tái chế, xử lý chất thải.
7. Bộ Công an, Bộ Quốc phòng thông báo danh mục hàng hóa chuyên dùng nhập khẩu hàng năm trực tiếp phục vụ cho an ninh, quốc phòng Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hoặc do Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phê duyệt theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ và cập nhật danh mục khi có thay đổi cho Tổng cục Hải quan.
8. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Danh mục máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bộ phận, phụ tùng nhập khẩu phục vụ hoạt động in, đúc tiền của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và chỉ định tổ chức nhập khẩu.
9. Bộ Ngoại giao thông báo với Bộ Tài chính các nội dung có liên quan đến ưu đãi thuế trong các điều ước quốc tế, thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi chính phủ nước ngoài.
10. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Ban Chỉ đạo quốc gia chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (3b). M | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VÀ ĐỊNH LƯỢNG HÀNG HÓA CẦN THIẾT PHỤC VỤ CHO NHU CẦU CÔNG TÁC VÀ SINH HOẠT CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO, CƠ QUAN LÃNH SỰ VÀ CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ TẠI VIỆT NAM (Kèm theo Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ)
| Số TT | Tên hàng hóa | Cơ quan 5 người trở xuống | Thêm 3 người | Ghi chú |
||||||
| 1 | Xe ô tô | 03 chiếc | 01 chiếc | Tay lái bên trái, chưa qua sử dụng hoặc đã qua sử dụng |
| 2 | Xe hai bánh gắn máy | 02 chiếc | 01 chiếc | Loại chưa qua sử dụng |
| 3 | Rượu các loại | 50 lít | 30 lít | 1 quý |
| 4 | Bia các loại | 100 lít | 60 lít | 1 quý |
| 5 | Thuốc lá | 10 tút | 6 tút | 1 quý, loại 1 tút có 10 bao, mỗi bao có 20 điếu |
Ghi chú: Xe ô tô đã qua sử dụng phải đáp ứng quy định của pháp luật hiện hành về nhập khẩu xe ô tô đã qua sử dụng.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ ĐỊNH LƯỢNG HÀNG HÓA CẦN THIẾT PHỤC VỤ CHO NHU CẦU CÔNG TÁC VÀ SINH HOẠT CỦA CÁC THÀNH VIÊN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO, CƠ QUAN LÃNH SỰ VÀ CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ TẠI VIỆT NAM (Kèm theo Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ)
| Số TT | Tên hàng hóa | Người đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao | Người đứng đầu cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế | Viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự và viên chức của tổ chức quốc tế | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Xe ô tô | 02 chiếc | 01 chiếc | 01 chiếc | Tay lái bên trái, chưa qua sử dụng hoặc đã qua sử dụng |
| 2 | Xe hai bánh gắn máy | 01 chiếc | 01 chiếc | 01 chiếc | Chưa qua sử dụng |
| 3 | Rượu các loại | 100 lít | 70 lít | 50 lít | 1 quý |
| 4 | Bia các loại | 300 lít | 270 lít | 200 lít | 1 quý |
| 5 | Thuốc lá | 30 tút | 30 tút | 20 tút | 1 quý, loại 1 tút có 10 bao, mỗi bao có 20 điếu |
Ghi chú:
1. Xe ô tô đã qua sử dụng phải đáp ứng quy định hiện hành của pháp luật về nhập khẩu xe ô tô đã qua sử dụng.
2. Chỉ được nhập khẩu các hàng hóa thuộc mục 1, mục 2 danh mục nêu trên, có thời gian công tác tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tối thiểu từ 18 tháng trở lên kể từ ngày được Bộ Ngoại giao cấp chứng minh thư và còn thời gian công tác tại Việt Nam tối thiểu từ 12 tháng trở lên (thời gian công tác tại Việt Nam ghi trên chứng minh thư do Bộ Ngoại giao cấp).
PHỤ LỤC III
DANH MỤC VÀ ĐỊNH LƯỢNG HÀNG HÓA CẦN THIẾT PHỤC VỤ CHO NHU CẦU CÔNG TÁC VÀ SINH HOẠT CỦA CÁC NHÂN VIÊN HÀNH CHÍNH VÀ KỸ THUẬT CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO, CƠ QUAN LÃNH SỰ VÀ CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ TẠI VIỆT NAM (Kèm theo Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ)
| Số TT | Tên hàng hóa | Số lượng | Ghi chú |
|||||
| 1 | Xe ô tô | 01 chiếc | Tay lái bên trái, chưa qua sử dụng hoặc đã qua sử dụng |
| 2 | Xe hai bánh gắn máy | 01 chiếc | Loại chưa qua sử dụng |
| 3 | Rượu các loại | 40 lít | Cho lần nhập khẩu đầu tiên |
| 4 | Bia các loại | 400 lít | Cho lần nhập khẩu đầu tiên |
| 5 | Thuốc lá | 20 tút | Cho lần nhập khẩu đầu tiên, loại 1 tút có 10 bao, mỗi bao có 20 điếu |
Ghi chú:
1. Xe ô tô đã qua sử dụng phải đáp ứng quy định hiện hành của pháp luật về nhập khẩu xe ô tô đã qua sử dụng.
2. Chỉ được nhập khẩu các hàng hóa thuộc mục 1, mục 2 danh mục nêu trên, có thời gian công tác tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tối thiểu từ 12 tháng trở lên kể từ ngày được Bộ Ngoại giao cấp chứng minh thư và còn thời gian công tác tại Việt Nam tối thiểu từ 09 tháng trở lên (thời gian công tác tại Việt Nam ghi trên chứng minh thư do Bộ Ngoại giao cấp).
3. Chỉ được nhập khẩu các hàng hóa thuộc mục 3, mục 4, mục 5 danh mục nêu trên cho lần nhập khẩu đầu tiên trong vòng 06 tháng kể từ ngày ghi trên chứng minh thư do Bộ Ngoại giao cấp và thời gian ở Việt Nam từ 90 ngày trở lên.
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC BỆNH HIỂM NGHÈO (Kèm theo Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ)
| 1. Ung thư | 16. Teo cơ tiến triển | 30. Bệnh Lupus ban đỏ |
||||
| 2. Nhồi máu cơ tim lần đầu | 17. Viêm đa khớp dạng thấp nặng | 31. Ghép cơ quan (ghép tim, ghép gan, ghép thận) |
| 3. Phẫu thuật động mạch vành | 18. Hoại thư do nhiễm liên cầu khuẩn tan huyết | 32. Bệnh lao phổi tiến triển |
| 4. Phẫu thuật thay van tim | 19. Thiếu máu bất sản | 33. Bỏng nặng |
| 5. Phẫu thuật động mạch chủ | 20. Liệt hai chi | 34. Bệnh cơ tim |
| 6. Đột quỵ | 21. Mù hai mắt | 35. Bệnh Alzheimer hay sa sút trí tuệ |
| 7. Hôn mê | 22. Mất hai chi | 36. Tăng áp lực động mạch phổi |
| 8. Bệnh xơ cứng rải rác | 23. Mất thính lực | 37. Bệnh rối loạn dẫn truyền thần kinh vận động |
| 9. Bệnh xơ cứng cột bên teo cơ | 24. Mất khả năng phát âm | 38. Chấn thương sọ não nặng |
| 10. Bệnh Parkinson | 25. Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn | 39. Bệnh chân voi |
| 11. Viêm màng não do vi khuẩn | 26. Suy thận | 40. Nhiễm HIV do nghề nghiệp |
| 12. Viêm não nặng | 27. Bệnh nang tủy thận | 41. Ghép tủy |
| 13. U não lành tính | 28. Viêm tụy mãn tính tái phát | 42. Bại liệt |
| 14. Loạn dưỡng cơ | 29. Suy gan | |
| 15. Bại hành tủy tiến triển | | |
PHỤ LỤC V
ĐỊNH MỨC MIỄN THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA MUA BÁN TRAO ĐỔI CỦA CƯ DÂN BIÊN GIỚI (Kèm theo Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ)
Cư dân biên giới là công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú tại các khu vực biên giới, người có giấy phép của cơ quan công an tỉnh biên giới cho cư trú ở khu vực biên giới được miễn thuế với trị giá hải quan không quá 2.000.000 đồng/1 người/1 ngày/1 lượt và không quá 4 lượt tháng.
PHỤ LỤC VI
DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CẦN ĐƯỢC ƯU TIÊN NGHIÊN CỨU, CHẾ TẠO (Kèm theo Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ)
| STT | Tên sản phẩm trang thiết bị y tế | Thông số kỹ thuật cơ bản |
||||
| I | Nhóm thiết bị chẩn đoán | |
| 1. | Hệ thống chụp cộng hưởng từ | ≥ 0.3 T |
| 2. | Hệ thống chụp cắt lớp vi tính | ≥ 2 lát cắt |
| 3. | Hệ thống chụp mạch | Các loại |
| 4. | Máy chụp X-quang kỹ thuật số | Dòng điện (phát tia) ≥ 300 mA |
| 5. | Máy siêu âm, máy siêu âm doppler xuyên sọ | Các loại |
| 6. | Máy theo dõi bệnh nhân | ≥ 5 thông số |
| 7. | Máy theo dõi sản khoa | Các loại |
| 8. | Máy điện tim | ≥ 3 kênh |
| 9. | Máy ghi điện não | ≥ 32 kênh, kết nối máy tính |
| 10 | Máy đo nồng độ bão hòa oxy trong máu S p O2 | Các loại |
| 11. | Máy Doppler tim thai | Các loại |
| 12. | Hệ thống nội soi chẩn đoán | Các loại |
| 13. | Máy đo lưu huyết não | Các loại |
| 14. | Thiết bị chụp chuẩn đoán hình ảnh bằng phương pháp cộng hưởng từ | Các loại |
| 15. | Thiết bị chụp chuẩn đoán hình ảnh bằng phương pháp CT scan | Các loại |
| II | Nhóm thiết bị điều trị | |
| 1. | Bơm tiêm điện | Các loại |
| 2. | Bơm truyền dịch | Các loại |
| 3. | Máy tạo oxy di động | Công suất từ 5 lít trở lên |
| 4. | Máy hút dịch dùng trong phẫu thuật | Tốc độ hút tối đa ≥ 5 lít/phút |
| 5. | Máy hút dịch áp lực thấp liên tục/ngắt quãng dùng cho dẫn lưu dịch/khí màng phổi | Tốc độ hút tối đa 2 lít/phút |
| 6. | Dao mổ điện cao tần | Công suất ≥ 300 W |
| 7. | Hệ thống Laser CO 2 phẫu thuật | Công suất ≥ 40 W |
| 8. | Hệ thống nội soi phẫu thuật | Các loại |
| 9. | Máy điện trị liệu | Các loại |
| 10. | Máy thở | Các loại |
| 11. | Hệ thống tán sỏi ngoài cơ thể | Các loại |
| III | Nhóm thiết bị tiệt trùng | |
| 1. | Nồi hấp tiệt trùng | Dung tích từ ≥ 20 lít |
| 2. | Tủ sấy | Dung tích từ ≥ 50 lít |
| 3. | Tủ ấm | Dung tích từ ≥ 50 lít |
| 4. | Máy phun dung dịch khử trùng phòng mổ | Các loại |
| 5. | Bộ tiệt trùng nhanh dụng cụ dùng trong y tế | Các loại |
| 6. | Máy khử khuẩn không khí | Các loại |
| 7. | Máy rửa dụng cụ bằng siêu âm | Các loại |
| IV | Nhóm thiết bị xét nghiệm | |
| 1. | Máy phân tích độ đông máu | Các loại |
| 2. | Máy phân tích nước tiểu tự động | ≥ 10 thông số |
| 3. | Máy phân tích sinh hóa bán tự động | Các loại |
| 4. | Máy ly tâm đa năng | Các loại |
| 5. | Máy phân tích huyết học tự động | ≥ 18 thông số |
| 6. | Tủ an toàn sinh học cấp II | Các loại |
| V | Thiết bị xử lý nước thải, rác thải y tế | |
| 1. | Lò đốt rác thải y tế | ≥ 5 kg/mẻ |
| 2. | Tủ bảo ôn rác thải y tế (đi kèm với Lò đốt rác thải y tế) | Dung tích ≥ 1.000 lít |
| 3. | Thiết bị xử lý chất thải rắn y tế bằng vi sóng | Các loại |
| 4. | Hệ thống xử lý nước thải y tế | Các loại |
| VI | Thiết bị phục hồi chức năng | |
| 1. | Máy kéo dãn cột sống | Các loại |
| 2. | Thiết bị phục hồi chức năng chi dưới | Các loại |
| 3. | Thiết bị phục hồi khuỷu tay và khớp vai | Các loại |
| VII | Các thiết bị y tế gia đình, cá nhân | |
| 1. | Máy đo huyết áp | Các loại |
| 2. | Máy khí dung | Các loại |
| 3. | Máy điện tim bỏ túi | Các loại |
| 4. | Máy đo đường huyết cá nhân | Các loại |
| 5. | Nhiệt kế điện tử | Các loại |
| VIII | Các thiết bị khác | |
| 1. | Máy lắc máu | Các loại |
| 2. | Máy chưng cất nước | Các loại |
| 3. | Máy sưởi ấm máu và dịch truyền | Các loại |
| 4. | Thiết bị đọc liều và liều kế đo liều xạ trị trong y tế | Các loại |
| 5. | Ghế răng | Các loại |
| 6. | Máy lấy cao răng bằng siêu âm | Các loại |
PHỤ LỤC VII
BIỂU MẪU MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, HOÀN THUẾ (Kèm theo Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Công văn đề nghị cấp sổ định mức của tổ chức |
|||
| Mẫu số 02 | Công văn đề nghị cấp sổ định mức của cá nhân |
| Mẫu số 03a | Công văn đề nghị miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng đối với trường hợp miễn thuế trước khi làm thủ tục hải quan |
| Mẫu số 03b | Công văn đề nghị miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng đối với trường hợp đề nghị miễn thuế sau khi làm thủ tục hải quan |
| Mẫu số 04 | Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác |
| Mẫu số 05 | Công văn thông báo Danh mục miễn thuế |
| Mẫu số 06 | Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu |
| Mẫu số 07 | Phiếu theo dõi trừ lùi hàng hóa miễn thuế nhập khẩu |
| Mẫu số 08 | Công văn đề nghị giảm thuế xuất khẩu, nhập khẩu |
| Mẫu số 09 | Công văn đề nghị hoàn thuế |
| Mẫu số 10 | Báo cáo tính thuế nguyên liệu, vật tư đề nghị hoàn thuế nhập khẩu |
Mẫu số 01
Kính gửi: | Cục Lễ tân Nhà nước - Bộ Ngoại giao hoặc Cục Hải quan tỉnh, thành phố …..
Đề nghị Cục Lễ tân Nhà nước - Bộ Ngoại giao hoặc Cục Hải quan tỉnh, thành phố cấp sổ định mức miễn thuế hoặc bổ sung định lượng hàng hóa vào sổ định mức miễn thuế cho cơ quan: …………………………………………………………………………….
Địa chỉ: …………../……………../……………………………
Số điện thoại:………………………………..; số Fax: ………………………………………..
Tổng số lượng cán bộ nhân viên tính đến ngày: …………………., trong đó số lượng người tăng thêm tính từ ngày …………./tháng/năm………. là:………… người theo công hàm số ………….. ngày………../tháng………../năm………… của Bộ Ngoại giao nước …………../cơ quan đại diện tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ.
Cơ quan... kính đề nghị Cục Lễ tân Nhà nước - Bộ Ngoại giao/Cục Hải quan tỉnh, thành phố... thực hiện cấp sổ định mức miễn thuế/bổ sung định lượng hàng hóa vào sổ định mức miễn thuế cho cơ quan………………… theo quy định hiện hành./.
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN ĐỀ NGHỊ (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 02
Kính gửi: | Cục Lễ tân Nhà nước - Bộ Ngoại giao hoặc Cục Hải quan tỉnh, thành phố………………..
Tên cơ quan: ……………………………………………………………………………………
Đề nghị Cục Lễ tân Nhà nước - Bộ Ngoại giao hoặc Cục Hải quan tỉnh, thành phố cấp sổ định mức miễn thuế cho ông/bà: ………………………………………
Chứng minh thư ngoại giao/công vụ hoặc giấy phép lao động số:……………………………., ngày cấp ………../……...../………………
Nơi cấp: ……………………….……………………….……………………….……………….
Có giá trị đến ngày:..../.../...............
Cơ quan công tác: ………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………; số fax: …………………………………….
Cơ quan…………… kính đề nghị Cục Lễ tân Nhà nước - Bộ Ngoại giao hoặc Cục Hải quan tỉnh, thành phố…… thực hiện cấp sổ định mức miễn thuế cho ông/bà …………………………theo quy định hiện hành./.
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN ĐỀ NGHỊ (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 03a
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: V/v đề nghị xác nhận miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ an ninh/quốc phòng | Hà Nội, ngày……tháng……năm ……..
Kính gửi: Tổng cục Hải quan.
Căn cứ …………
Căn cứ Quyết định số ………………. ngày …………. về việc phê duyệt kế hoạch nhập khẩu hàng hóa phục vụ an ninh/quốc phòng năm ………………..
Bộ Công an /Bộ Quốc phòng đề nghị Tổng cục Hải quan xem xét xác nhận miễn thuế hàng hóa nhập khẩu chuyên dùng phục vụ trực tiếp an ninh/quốc phòng, cụ thể như sau:
Tên đơn vị nhập khẩu: …………………………….………………………….………………….
Mặt hàng nhập khẩu: ………………………….………………………….………………………
Số lượng hàng hóa: ………………………….………………………….……………………….
Trị giá (tính bằng USD hoặc trị giá nguyên tệ): ………………………….…………………….
Trích mục (hàng hóa thuộc Mục... Phụ lục... Quyết định số……..): …………………………
Giấy phép nhập khẩu: ………………………….………………………….………………………
Quyết định phê duyệt đấu thầu hoặc Quyết định phê duyệt hợp đồng nhập khẩu: ………..
Hợp đồng nhập khẩu hàng hóa: ………………………….………………………….…………..
Hợp đồng ủy thác/hợp đồng mua bán (nếu có): ………………………….……………………
Đơn vị ủy thác nhập khẩu (nếu có): ………………………….………………………………….
Số vận đơn: ………………………….………………………….………………………………….
Nơi đăng ký tờ khai hải quan (ghi rõ đăng ký tại Chi cục nào, thuộc Cục Hải quan nào): ……………………………………………………………………………………………………….
Bộ Công an /Bộ Quốc phòng đề nghị Tổng cục Hải quan xác nhận miễn thuế đối với lô hàng nêu trên./.
Nơi nhận: - Như trên; - Đơn vị ủy thác nhập khẩu (nếu có); - Đơn vị nhập khẩu; - Lưu: ………….. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 03b
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: V/v đề nghị miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ an ninh/quốc phòng | Hà Nội, ngày……tháng……năm ……..
Kính gửi: Tổng cục Hải quan.
Căn cứ ………………
Căn cứ Quyết định số ………………. ngày …………. về việc phê duyệt kế hoạch nhập khẩu hàng hóa phục vụ an ninh/quốc phòng năm ………………..
Bộ Công an /Bộ Quốc phòng đề nghị Tổng cục Hải quan xem xét xác nhận miễn thuế hàng hóa nhập khẩu chuyên dùng phục vụ trực tiếp an ninh/quốc phòng, cụ thể như sau:
Tên đơn vị nhập khẩu: …………………………….………………………….…………………
Mặt hàng nhập khẩu: ………………………….………………………….………………………
Số lượng hàng hóa: ………………………….………………………….………………………
Trị giá (tính bằng USD hoặc trị giá nguyên tệ): ………………………….……………………
Trích mục (hàng hóa thuộc Mục...Phụ lục...Quyết định số...ngày....của Bộ Công an/Bộ Quốc phòng): …………………………………………………………………………………
Tờ khai hải quan: …………………………………………………………………………………
Nơi đăng ký tờ khai hải quan (ghi rõ đăng ký tại Chi cục nào, thuộc Cục Hải quan nào):
………………………………………………………………………………………………………
Giấy phép nhập khẩu: ………………………….………………………….…………………….
Quyết định phê duyệt đấu thầu hoặc Quyết định phê duyệt hợp đồng nhập khẩu: ………
Hợp đồng nhập khẩu hàng hóa: ………………………….………………………….…………
Hợp đồng ủy thác/hợp đồng mua bán (nếu có): ………………………….……………………
Đơn vị ủy thác nhập khẩu (nếu có): ………………………….…………………………………
Số tiền thuế nhập khẩu đề nghị miễn: …………………………………………………………
Bộ Công an /Bộ Quốc phòng đề nghị Tổng cục Hải quan miễn thuế đối với lô hàng nêu trên./.
Nơi nhận: - Như trên; - Đơn vị ủy thác nhập khẩu (nếu có); - Đơn vị nhập khẩu; - Lưu: ………… | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 04
DANH MỤC HÀNG HÓA ĐỀ NGHỊ MIỄN THUẾ ĐỂ PHỤC VỤ ĐẢM BẢO AN SINH XÃ HỘI, KHẮC PHỤC HẬU QUẢ THIÊN TAI, THẢM HỌA, DỊCH BỆNH VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT KHÁC
1. Tên tổ chức/cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu: ………………………………………………
2. Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………
3. CMND/Hộ chiếu số: ………………………………………… Ngày cấp: ……./……./…….
4. Nơi cấp: …………………………………………………………Quốc tịch: …………………
5. Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………
6. Số điện thoại: …………………………………………………………; số fax: …………….
7. Tên chương trình, dự án (nếu có): …………………………………………………………
8. Địa điểm thực hiện chương trình, dự án (nếu có): ……………………………………….
9. Dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu tại cơ quan hải quan: …………………………………….
10. Thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa miễn thuế: …………………………
11. Thời gian dự kiến kết thúc việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa miễn thuế ………….
12. Nội dung kê khai về hàng hóa dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu:
| Số TT | Tên hàng, quy cách phẩm chất | Lượng | Đơn vị tính | Trị giá/ trị giá dự kiến | Số, ngày chứng từ liên quan (Hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu, vận đơn...) | Ghi chú |
||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Mẫu số 05
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………/……….. V/v thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu | Hà Nội, ngày……tháng……năm ……..
Kính gửi: Cơ quan hải quan …………….. (2)
Tên tổ chức/cá nhân: (1) …………………………………………………………………………
Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………
CMND/Hộ chiếu số: …………………………………………….Ngày cấp: ……./……./………
Nơi cấp: …………………………………………………………………. Quốc tịch: ……………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Số điện thoại: …………………………………………; số fax: ………………………………….
Lĩnh vực hoạt động: ……………………………………………………………………………….
Lý do miễn thuế: (ghi cụ thể đối tượng miễn thuế, cơ sở xác định đối tượng miễn thuế) …
…………………………………………………………………………………………………………
Nay, (1)…………………… thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu của:
Dự án đầu tư ………………………………………………………………………………………
- Lĩnh vực, địa bàn đầu tư ………………………………………………………………………..
- Hạng mục công trình ……………………………………………………………………………
- ……………………………………………………………………………………………………..
(Nếu nhập khẩu hàng hóa cho toàn bộ dự án thì không cần ghi chi tiết hạng mục công trình)
Theo Giấy chứng nhận đầu tư số………, ngày ……………., hoặc …………………… được cấp bởi cơ quan ………………………………………………………………………………
Thời gian dự kiến nhập khẩu từ ……………………đến ……………………
Các giấy tờ kèm theo công văn này gồm:
- 02 Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu, 01 phiếu theo dõi, trừ lùi đối với trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế bằng giấy; trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế trên hệ thống điện tử của cơ quan hải quan, cần nêu rõ số, ngày Danh mục miễn thuế đã được thông báo trên hệ thống.
- Văn bản làm cơ sở xác định hàng hóa nhập khẩu miễn thuế: nêu rõ số, ngày, tháng: bản chụp/ bản chính văn bản nêu tại khoản 3 Điều 30 Nghị định này.
Tổ chức/cá nhân cam kết sử dụng hàng hóa nhập khẩu đúng mục đích đã được miễn thuế. Tổ chức/cá nhân sẽ thực hiện đúng quy định hiện hành về xuất nhập khẩu hàng hóa và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam kết này.
Tổ chức/cá nhân kính đề nghị Cơ quan hải quan ……………………... tiếp nhận thông báo danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu cho tổ chức/cá nhân theo quy định hiện hành./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN (hoặc người được ủy quyền) (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1): Ghi tên tổ chức/cá nhân thông báo danh mục miễn thuế;
(2): Ghi tên cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Thông báo danh mục miễn thuế.
Mẫu số 06
DANH MỤC HÀNG HÓA MIỄN THUẾ DỰ KIẾN NHẬP KHẨU
Số……………………; ngày thông báo ……………………
1. Tên tổ chức/cá nhân: …………… Mã số thuế: ……………… Số CMTND/Hộ chiếu ……
2. Địa chỉ trụ sở tổ chức/cá nhân: ………………………………………………………………..
3. Tên dự án đầu tư ……………………………………………………………………………….
4. Địa điểm thực hiện dự án ………………………………………………………………………
5. Giấy chứng nhận đầu tư/Văn bản có giá trị tương đương số ………………; ngày …………… của ………………………………………………………………………………
6. Ngày bắt đầu sản xuất:…………………… ngày bắt đầu nhập khẩu: ……………………, số công văn thông báo ngày bắt đầu sản xuất ngày (đối với trường hợp miễn thuế 05 năm).
7. Thông báo tại cơ quan hải quan: ………………………………………………………………
8. Thời gian dự kiến kết thúc nhập khẩu hàng hóa miễn thuế: ……………………………….
| Số TT | Tên hàng, quy cách phẩm chất | Lượng | Đơn vị tính | Trị giá/trị giá dự kiến | Ghi chú |
|||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Ngày ... tháng ... năm …… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN (hoặc người được ủy quyền) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | Ngày ... tháng ... năm …… CƠ QUAN HẢI QUAN TIẾP NHẬN (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Số, ngày thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu do đơn vị Hải quan làm thủ tục tiếp nhận ghi, phù hợp với số thứ tự, ngày đăng ký ghi trong sổ theo dõi tiếp nhận thông báo đối với trường hợp thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế bằng giấy.
Mẫu số 07
Số tờ …………………
Tờ số …………………
PHIẾU THEO DÕI, TRỪ LÙI HÀNG HÓA MIỄN THUẾ NHẬP KHẨU
1. Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu số………..ngày...tháng ... năm.......
2. Tên tổ chức/cá nhân ………….Mã số thuế ………….Số CMTND/Hộ chiếu …………….
3. Địa chỉ trụ sở tổ chức/cá nhân: ………….……….………….………….………….…………
4. Tên dự án đầu tư ………….………….………….……….………….………….……………..
| Số TT | Số, ngày tờ khai hải quan | Tên hàng, quy cách phẩm chất | Đơn vị tính | Lượng hàng hóa nhập khẩu theo tờ khai hải quan | Lượng hàng hóa còn lại chưa nhập khẩu | Công chức hải quan thống kê, trừ lùi ký tên, đóng dấu công chức |
||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
CƠ QUAN HẢI QUAN TIẾP NHẬN PHIẾU THEO DÕI TRỪ LÙI (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú (Đối với trường hợp thông báo danh mục miễn thuế bằng giấy)
- Số tờ, tờ số và các tiêu chí tại các mục 1, 2, 3, 4 do Hải quan nơi tiếp nhận phiếu theo dõi trừ lùi ghi. Khi tiếp nhận phiếu theo dõi, trừ lùi, nếu 01 phiếu gồm nhiều tờ thì đơn vị Hải quan phải đóng dấu treo lên tất cả các tờ.
- Số liệu tại các cột từ 1 đến 7 của Phiếu do Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa ghi.
Khi tổ chức/cá nhân đã nhập khẩu hết hàng hóa theo Danh mục đã thông báo thì Chi cục Hải quan cuối cùng xác nhận lên bản chính “đã nhập hết hàng hóa miễn thuế” và sao y bản chính 01 bản gửi Cục Hải quan nơi tiếp nhận thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu.
Mẫu số 08
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../……….. V/v đề nghị giảm thuế xuất khẩu, nhập khẩu | …………….., ngày……tháng……năm ……..
Kính gửi: …………………………………
Tên tổ chức/cá nhân: ……………………………………………………………………………
Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………….
CMND/Hộ chiếu số: ……………………………………………Ngày cấp: ……./……./………
Nơi cấp: ………………………………………………………………..Quốc tịch: …………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………
Số điện thoại:……………………….………………………………; số fax: ………………….
Nội dung đề nghị: ……………………………………………………………………………….
Lý do đề nghị giảm thuế: ……………………………………………………………………….
Nguyên nhân dẫn đến thiệt hại: ……………………………………………………………….
| Số TT | Tên hàng, quy cách, phẩm chất | Số, ngày tờ khai Hải quan | Lượng hàng hóa nhập khẩu theo tờ khai hải quan | Đơn vị tính | Trị giá tính thuế, đơn vị tính | Tỷ lệ tổn thất | Số tiền thuế phải nộp (VNĐ) | Số tiền thuế đề nghị giảm (VNĐ) |
||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | |
Hồ sơ, tài liệu kèm theo (1):
- …………………………………………………………: 01 bản chụp/01 bản chính;
- …………………………………………………………: 01 bản chụp/01 bản chính;
- …………………………………………………………: 01 bản chụp/01 bản chính.
Tổ chức/cá nhân cam đoan nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN (hoặc người được ủy quyền) (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1): Liệt kê cụ thể tên loại tài liệu kèm theo.
Mẫu số 09
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………. | …………….., ngày……tháng……năm ……..
CÔNG VĂN ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ
[01] | Trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau: □ Trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau: □
Kính gửi: …………………..(tên cơ quan có thẩm quyền hoàn thuế)……………..
I- THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ:
[02] Tên người nộp thuế………………………………………………………………………………
| [03] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[04] CMND/Hộ chiếu số………….: Ngày cấp: …./…./…… Nơi cấp: ……… Quốc tịch:……
[05] Địa chỉ: …………….…………….…………….…………….…………….…………….…….
[06] Quận/huyện: …………….…………….…………….[07] Tỉnh/thành phố: …………….….
[08] Điện thoại: …………….[09] Fax: ……….………….[10] Email: …………….…………….
[11] Tên đại lý hải quan (nộp thuế theo ủy quyền):…………….…………….…………….…..
| [12] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[13] Địa chỉ: …….…………….………….…………….………….…………….………….………
[14] Quận/huyện: …….…………….…… [15] Tỉnh/thành phố: …….…………….……………
[16] Điện thoại:…….….…… [17] Fax: …….……………[18] Email:…….…………….……….
[19] Hợp đồng đại lý hải quan số: …….…………….……ngày …….…………….……………
II- NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HOÀN TRẢ KHOẢN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NSNN):
1. Thông tin về khoản thu đề nghị hoàn trả:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| Số TT | Loại thuế | Số, ngày tờ khai hải quan, tờ khai bổ sung | Số, ngày Quyết định, ấn định thuế | Sô tiền thuế đã nộp vào tài khoản | | Số tiền thuế được hoàn | Số tiền đề nghị hoàn | Lý do đề nghị hoàn |
||||||||||
| | | | | Thu NSNN | Tạm thu | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| Tổng cộng: (bằng chữ) | | | | | | | | |
2. Thông tin về hàng hóa đề nghị hoàn thuế:
2.1. Thực hiện thanh toán qua Ngân hàng:
□ Có, số chứng từ thanh toán …………………………..
□ Không.
2.2. Hàng hóa chưa qua quá trình sản xuất, gia công, sửa chữa hoặc sử dụng
□ Có
□ Không
2.3. Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất
a. Thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam:
b. Tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa:
c. Thực hiện theo hình thức thuê
□ Có
□ Không
3. Hình thức hoàn trả:
- Bù trừ cho số tiền thuế, thu khác còn nợ thuộc tờ khai hải quan số……….... ngày………
- Bù trừ vào số tiền thuế phải nộp thuộc tờ khai hải quan số…………………... ngày………
- Hoàn trả trực tiếp
Số tiền hoàn trả: Bằng số: …………………………..Bằng chữ: ……………………………….
Hình thức hoàn trả:
□ Chuyển khoản: Tài khoản số: ……………………Tại Ngân hàng (KBNN) …………………
□ Tiền mặt: Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước …………………………………….
Hồ sơ, tài liệu kèm theo (10):
- …………………………………: 01 bản chụp/01 bản chính;
- …………………………………: 01 bản chụp/01 bản chính;
- …………………………………: 01 bản chụp/01 bản chính.
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ HẢI QUAN Họ và tên: ……………………… Chứng chỉ hành nghề số: …….. | NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Ghi chú:
- (9) “Lý do đề nghị hoàn trả”: Ghi rõ đề nghị hoàn theo quy định tại Điểm, Khoản, Điều của văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
- (4,5) “Nộp vào tài khoản”: Đánh dấu “X” vào cột có liên quan.
- KBNN: Kho bạc Nhà nước.
- NSNN: Ngân sách Nhà nước.
- (10): Liệt kê cụ thể tên loại tài liệu kèm theo.
Mẫu số 10
BÁO CÁO TÍNH THUẾ NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ NHẬP KHẨU
(Kèm theo công văn đề nghị hoàn thuế số...)
Tên người nộp thuế:
Mã số thuế:
Số, ngày Hợp đồng nhập khẩu: | Số, ngày Hợp đồng xuất khẩu:
| STT | Tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư (NL, VT) | | | | | | | Tờ khai xuất khẩu sản phẩm | | | | Mã nguyên liệu, vật tư nhập kho | Mã sản phẩm xuất khẩu | Lượng NL, VT sử dụng cho SPXK | Định mức sử dụng thực tế | Số tiền thuế nhập khẩu đã nộp | Số tiền thuế đề nghị hoàn/ không thu | Ghi chú |
||||||||||||||||||||
| | Số, ngày tờ khai hải quan | Tên nguyên liệu, vật tư theo tờ khai hải quan | Lượng | Đơn vị tính | Trị giá tính thuế | Thuế suất thuế NK | Số tiền thuế NK phải nộp | Số, ngày tờ khai hải quan | Tên sản phẩm theo tờ khai hải quan | Lượng | Đơn vị tính | | | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
……………., ngày…… tháng…… năm ……. NGƯỜI NỘP THUẾ (HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)