Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố thuộc Trung ương; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TTĐT, Công báo; - Các Doanh nghiệp viễn thông và CNTT; - Lưu VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thành Hưng
DANH MỤC
SẢN PHẨM CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG BẮT BUỘC PHẢI CHỨNG NHẬN VÀ CÔNG BỐ HỢP QUY (kèm theo Thông tư số 07/2009/TT-BTTTT ngày 24 tháng 3 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| TT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CHUẨN KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG |
||||
| 1. | Thiết bị đầu cuối | |
| 1.1. | Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây | TCN 68 - 188 : 2000 TCN 68 - 190 : 2003 TCN 68 - 211 : 2002 |
| 1.2. | Máy điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao) | TCN 68 - 143 : 2003 TCN 68 - 188 : 2000 TCN 68 - 190 : 2003 TCN 68 - 192 : 2003 TCN 68 - 211 : 2002 |
| 1.3. | Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất công cộng | TCN 68 - 221 : 2004 TCN 68 - 222 : 2004 TCN 68 - 223 : 2004 TCN 68 - 245 : 2006 |
| 1.4. | Tổng đài PABX | TCN 68 - 188 : 2000 TCN 68 - 190 : 2003 |
| 1.5. | Thiết bị đầu cuối xDSL | TCN 68 - 190 : 2003 |
| 2. | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện có băng tần nằm trong khoảng 9 kHz đến 400 GHz, có công suất phát từ 60 mW trở lên | |
| 2.1. | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện cố định hoặc lưu động mặt đất | TCN 68 - 192 : 2003 TCN 68 - 219 : 2004 TCN 68 - 220 : 2004 TCN 68 - 229 : 2005 TCN 68 - 230 : 2005 TCN 68 - 231 : 2005 TCN 68 - 232 : 2005 TCN 68 - 233 : 2005 TCN 68 - 235 : 2006 TCN 68 - 236 : 2006 TCN 68 - 237 : 2006 TCN 68 - 238 : 2006 TCN 68 - 242 : 2006 TCN 68 - 251 : 2006 TCN 68 - 252 : 2006 *** |
| 2.2. | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá | TCN 68 - 192 : 2003 TCN 68 - 246 : 2006 *** |
| 2.3. | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá | TCN 68 - 192 : 2003 *** |
| 2.4. | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tần số, thời gian) | TCN 68 - 192 : 2003 *** |
| 2.5. | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu khí). | TCN 68 – 192 : 2003 TCN 68 – 243 : 2000 *** |
| 2.6. | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị lưu động dùng trong hàng hải và hàng không) | TCN 68 – 180 : 1999 TCN 68 – 192 : 2003 TCN 68 – 215 : 2002 TCN 68 – 214 : 2002 *** |
| 2.7. | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động Hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) | TCN 68 – 192 : 2003 TCN 68 – 198 : 2001 TCN 68 – 199 : 2001 TCN 68 – 201 : 2001 TCN 68 – 202 : 2001 TCN 68 – 204 : 2001 TCN 68 – 205 : 2001 TCN 68 – 206 : 2001 TCN 68 – 239 : 2006 TCN 68 – 240 : 2006 TCN 68 – 241 : 2006 TCN 68 – 247 : 2006 TCN 68 – 248 : 2006 TCN 68 – 249 : 2006 TCN 68 – 250 : 2006 *** |
| 2.8. | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện nghiệp dư | TCN 68 – 244 : 2006 *** |
| 2.9. | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động Hàng không (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) | TCN 68 – 192 : 2003 *** |
| 3. | Thiết bị trợ giúp bằng sóng vô tuyến điện | |
| 3.1. | Thiết bị Rađa | TCN 68 – 192 : 2003 *** |
| 3.2. | Thiết bị vô tuyến dẫn đường | TCN 68 – 192 : 2003 *** |
| 3.3. | Thiết bị cảnh báo, điều khiển xa bằng sóng vô tuyến điện | TCN 68 – 192 : 2003 TCN 68 – 243 : 2006 *** |
| 3.4. | Thiết bị nhận dạng bằng sóng vô tuyến điện | TCN 68 – 192 : 2003 TCN 68 – 243 : 2006 *** |
| 4. | Thiết bị truyền dẫn | |
| 4.1. | Thiết bị truyền dẫn vi ba số | TCN 68 – 137 : 1995 TCN 68 – 156 : 1995 TCN 68 – 158 : 1995 TCN 68 – 234 : 2006 |
Ghi chú:
*** Áp dụng Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia, Quyết định số 478/2001/QĐ-TCBĐ ngày 15/6/2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện về việc ban hành “Chỉ tiêu kỹ thuật áp dụng cho chứng nhận hợp chuẩn thiết bị thu phát sóng vô tuyến điện”. Thể lệ thông tin vô tuyến thế giới của Liên minh Viễn thông Quốc tế ITU.