Điều 2. Hiệu lực thi hành.
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng đối với các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 20/4/2009./.
KT. BỘTRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
DANH MỤC
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG SẮT, THÉP TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2009/TT-BTC ngày 13/4/2009 của Bộ Tài chính)
| Mã hàng | | | | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|||||||
| 72.27 | | | | Các dạng thanh và que thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều. | |
| 7227 | 10 | 00 | 00 | - Bằng thép gió | 0 |
| 7227 | 20 | 00 | 00 | - Bằng thép mangan - sillic | 0 |
| 7227 | 90 | 00 | 00 | - Loại khác | 10 |
| | | | | | |
| 72.28 | | | | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn, hình bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim. | |
| 7228 | 10 | | | - Ở dạng thanh và que, bằng thép gió: | |
| 7228 | 10 | 10 | 00 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 |
| 7228 | 10 | 90 | 00 | - - Loại khác | 0 |
| 7228 | 20 | | | - Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan: | |
| 7228 | 20 | 10 | 00 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 |
| 7228 | 20 | 90 | 00 | - - Loại khác | 0 |
| 7228 | 30 | | | - Dạng thanh và que khác, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn: | 10 |
| 7228 | 30 | 10 | 00 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 10 |
| 7228 | 30 | 90 | 00 | - - Loại khác | 10 |
| 7228 | 40 | | | - Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức rèn: | 10 |
| 7228 | 40 | 10 | 00 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 10 |
| 7228 | 40 | 90 | 00 | - - Loại khác | 10 |
| 7228 | 50 | | | - Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | |
| 7228 | 50 | 10 | 00 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 |
| 7228 | 50 | 90 | 00 | - - Loại khác | 0 |
| 7228 | 60 | | | - Các loại thanh và que khác: | |
| 7228 | 60 | 10 | 00 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 |
| 7228 | 60 | 90 | 00 | - - Loại khác | 0 |
| 7228 | 70 | 00 | 00 | - Các dạng góc, khuôn và hình | 0 |
| 7228 | 80 | | | - Thanh và que rỗng: | |
| | | | | - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng: | |
| 7228 | 80 | 11 | 00 | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 |
| 7228 | 80 | 19 | 00 | - - - Loại khác | 0 |
| 7228 | 80 | 90 | 00 | - - Loại khác | 0 |