Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khóa X, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 30 tháng 12 năm 2016./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Thanh
PHỤ LỤC
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 74/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
ĐVT: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2015 | | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | | | |
|||||||||
| | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp quốc gia phân bổ (ha) | Cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | Cơ cấu (%) |
| | Tổng diện tích tự nhiên | 335.534,17 | 100,00 | | | 335.654,17 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 279.244,26 | 83,22 | 282.392 | | 279.798,32 | 83,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 20.861,37 | 6,22 | 18.633 | 0,00 | 18.633,00 | 5,55 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 17.202,60 | 5,13 | 15.981 | 0,00 | 15.981,00 | 4,76 |
| | Đất trồng lúa nước còn lại | 3.658,77 | 1,09 | | 2.652,00 | 2.652,00 | 0,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 47.813,96 | 14,25 | | 43.873,57 | 43.873,57 | 13,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 17.871,51 | 5,33 | | 16.982,72 | 16.982,72 | 5,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 116.462,00 | 34,71 | 115.700 | -666,20 | 115.033,80 | 34,27 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 41.812,00 | 12,46 | 42.327 | -770,05 | 41.556,95 | 12,38 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 39.611,00 | 11,81 | 39.910 | -2.998,12 | 36.911,88 | 11,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2.034,97 | 0,61 | 2.500 | -560,83 | 1.939,17 | 0,58 |
| 1.8 | Đất làm muối | 3.809,21 | 1,14 | 3.942 | -625,49 | 3.316,51 | 0,99 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 30.536,89 | 9,10 | 42.925 | 2.712,84 | 45.637,84 | 13,60 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 3.188,38 | 0,95 | 3.547 | 0,00 | 3.547,00 | 1,06 |
| 2.2 | Đất an ninh | 577,85 | 0,17 | 681 | 0,00 | 681,00 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 829,42 | 0,25 | 1.682 | 672,99 | 2.354,99 | 0,70 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | 0,00 | 0,00 | | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 26,55 | 0,01 | | 246,13 | 246,13 | 0,07 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 494,22 | 0,15 | | 2.105,49 | 2.105,49 | 0,63 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 956,13 | 0,28 | | 1.233,30 | 1.233,30 | 0,37 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 308,34 | 0,09 | | 2.434,50 | 2.434,50 | 0,73 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | 12.142,29 | 3,62 | 15.718 | 3.606,26 | 19.324,26 | 5,76 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 318,27 | 0,09 | 317 | 4,21 | 321,21 | 0,10 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | 0,00 | 0,00 | | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 42,69 | 0,01 | 300 | -69,19 | 230,81 | 0,07 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 3.819,50 | 1,14 | | 4.119,70 | 4.119,70 | 1,23 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 1.111,73 | 0,33 | 1.714 | 78,63 | 1.792,63 | 0,53 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 93,61 | 0,03 | | 128,93 | 128,93 | 0,04 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 41,20 | 0,01 | | 98,47 | 98,47 | 0,03 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | 0,00 | 0,00 | | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 95,55 | 0,03 | | 95,55 | 95,55 | 0,03 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 879,42 | 0,26 | | 952,22 | 952,22 | 0,28 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 25.753,02 | 7,68 | 10.218 | 0,00 | 10.218,00 | 3,04 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | 0,00 | 0,00 | | | | |
| 5 | Đất khu kinh tế* | 0,00 | 0,00 | | | | |
| 6 | Đất đô thị* | 12.075,69 | 3,60 | 15.009 | | 30.746,14 | 9,16 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
ĐVT: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Cả thời kỳ | Các kỳ kế hoạch | |
||||||
| | | | Kỳ đầu | Kỳ cuối |
| | | | (2011-2015) | (2016-2020) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 15.803,63 | 4.552,46 | 12.381,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2.243,07 | 135,99 | 994,76 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5.278,71 | 687,51 | 4.591,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2.005,11 | 239,87 | 1.765,24 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 2.800,63 | 1.372,43 | 1.428,20 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 410,04 | 154,99 | 255,05 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 4.503,84 | 1.834,52 | 2.669,32 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 211,56 | 108,81 | 102,75 |
| 1.8 | Đất làm muối | 593,74 | 18,34 | 575,40 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 7.765,97 | 7.475,17 | 290,80 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm. | | | |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng. | 221,72 | 221,72 | 0,00 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản. | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối. | 6,90 | 6,90 | 0,00 |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển qua đất nuôi trồng thủy sản. | 0,58 | 0,58 | 0,00 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển qua đất làm muối. | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng. | 195,00 | 0,00 | 195,00 |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng. | 2.021,00 | 2.021,00 | 0,00 |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng. | 2.075,93 | 2.075,93 | 0,00 |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở. | 3.140,44 | 3.110,64 | 29,80 |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
ĐVT: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Cả thời kỳ | Các kỳ kế hoạch | |
|||||||
| | | | | Kỳ đầu (2011 - 2015) | Kỳ cuối (2016 - 2020) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | | 25.052,11 | 1.377,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 296,49 | 296,49 | 0,00 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 296,49 | 296,49 | 0,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7.276,44 | 6272,97 | 1.003,47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.168,98 | 3.847,84 | 321,14 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6.384,27 | 6.384,27 | 0,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 4.215,01 | 4.215,01 | 0,00 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.913,50 | 3.913,50 | 0,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 37,73 | 37,73 | 0,00 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 67,58 | 67,58 | 0,00 |
| 1.2 | Đất hàng năm khác | HNK | 69,52 | 16,72 | 52,80 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.275,23 | 753,30 | 2.521,93 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 315,84 | 308,84 | 7,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,96 | 0,96 | 0,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 83,90 | - | 83,90 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | 0,00 | - | 0,00 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 33,15 | - | 33,15 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 860,64 | - | 860,64 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 300,58 | 254,34 | 46,24 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 840,03 | - | 840,03 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 619,14 | 87,57 | 531,57 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,00 | | 0,00 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,00 | | 0,00 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 46,32 | | 46,32 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,25 | 6,25 | 0,00 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,98 | 3,98 | 0,00 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,27 | 0,07 | 0,20 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,97 | 1,97 | 0,00 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,00 | | 0,00 |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,24 | 0,24 | 0,00 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 92,79 | 19,91 | 72,88 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0 | | 0 |
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ CUỐI (2016 - 2020) (Kèm theo Nghị quyết số 74/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
ĐVT: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích cấp quốc gia phân bổ | Diện tích cấp tỉnh xác định bổ sung | Tổng diện tích (ha) | Các năm kế hoạch | | | | |
|||||||||||
| | | | | | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
| | Tổng diện tích tự nhiên | | | 335.654,17 | 335.534,16 | 335.534,16 | 335.534,16 | 335.534,16 | 335.654,16 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 282.393,00 | | 279.644,88 | 290.776,71 | 288.912,16 | 285.267,77 | 282.563,30 | 279.798,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 18.633,00 | 0,00 | 18.633,00 | 20.845,70 | 20.220,99 | 19.639,93 | 19.125,44 | 18.633,00 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 15.981,00 | 0,00 | 15.981,00 | 17.186,93 | 16.836,19 | 16.504,34 | 16.235,02 | 15.981,00 |
| | Đất trồng lúa nước còn lại | | 2.652,00 | 2.652,00 | 3.658,77 | 3.384,80 | 3.135,59 | 2.890,42 | 2.652,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | | 43.873,57 | 43.873,57 | 47.791,41 | 46.498,74 | 45.353,01 | 44.592,79 | 43.873,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | | 16.829,28 | 16.982,72 | 17.861,14 | 17.535,89 | 17.322,99 | 17.209,52 | 16.982,72 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 115.700,00 | -666,20 | 115.033,80 | 116.437,36 | 116.215,38 | 115.770,85 | 115.408,65 | 115.033,80 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 42.327,00 | -770,05 | 41.556,95 | 41.812,00 | 41.810,05 | 41.721,88 | 41.639,62 | 41.556,95 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 39.910,00 | -2.998,12 | 36.911,88 | 39.581,00 | 39.132,97 | 38.193,06 | 37.548,47 | 36.911,88 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2.500,00 | -560,83 | 1.939,17 | 2.034,97 | 2.013,06 | 1.985,89 | 1.967,31 | 1.939,17 |
| 1.8 | Đất làm muối | 3.942,00 | -625,49 | 3.316,51 | 3.809,21 | 3.881,36 | 3.694,11 | 3.503,12 | 3.316,51 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 42.925,00 | 2.712,84 | 45.637,84 | 30.641,83 | 33.245,74 | 38.050,25 | 41.758,56 | 45.637,84 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 3.547,00 | 0,00 | 3.547,00 | 3.188,38 | 3.188,38 | 3.509,69 | 3.532,75 | 3.547,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | 681,00 | 0,00 | 681,00 | 577,85 | 577,85 | 656,06 | 674,28 | 681,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 1.682,00 | 672,99 | 2.354,99 | 829,42 | 1.229,99 | 1.604,99 | 1.979,99 | 2.354,99 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | | 246,13 | 246,13 | 26,55 | 141,83 | 204,26 | 233,69 | 246,13 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | | 2.105,49 | 2.105,49 | 494,22 | 608,69 | 1.300,23 | 1.711,42 | 2.105,49 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | | 1.233,30 | 1.233,30 | 986,13 | 974,58 | 1.157,65 | 1.195,35 | 1.233,30 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | | 2.434,50 | 2.434,50 | 308,34 | 724,62 | 1.294,59 | 1.864,56 | 2.434,50 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp QG, cấp tỉnh | 15.718,00 | 3.606,26 | 19.324,26 | 12.221,73 | 13.507,17 | 15.518,95 | 17.315,29 | 19.324,26 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 317,00 | 4,21 | 321,21 | 318,27 | 319,63 | 321,21 | 321,21 | 321,21 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 300,00 | -69,19 | 230,81 | 42,69 | 46,19 | 107,74 | 169,29 | 230,81 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | | 4.119,70 | 4.119,70 | 3.817,96 | 3.892,39 | 3.953,50 | 4.036,37 | 4.119,70 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 1.714,00 | 78,63 | 1.792,63 | 1.106,32 | 1.249,37 | 1.427,61 | 1.609,97 | 1.792,63 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | | 128,93 | 128,93 | 95,25 | 95,45 | 126,38 | 127,65 | 128,93 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | | 98,47 | 98,47 | 42,01 | 45,98 | 92,82 | 95,65 | 98,47 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | | 95,55 | 95,55 | 95,55 | 95,55 | 95,55 | 95,55 | 95,55 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | | 952,22 | 952,22 | 879,42 | 861,11 | 893,84 | 923,11 | 952,22 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 10.218,00 | | 10.218,00 | 14.115,62 | 13.376,26 | 12.216,14 | 11.212,30 | 10.218,00 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
ĐVT: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Các năm kế hoạch | | | | |
||||||||||
| | | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 12.381,92 | 103,23 | 2.265,73 | 3.941,77 | 3.008,80 | 3.062,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 994,76 | 15,67 | 239,58 | 298,23 | 231,66 | 209,62 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 961,04 | 15,67 | 239,10 | 282,21 | 219,68 | 204,38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 4.591,20 | 22,55 | 941,04 | 1.479,88 | 1.094,37 | 1.053,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1.765,24 | 10,37 | 298,19 | 514,06 | 414,63 | 527,99 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 1.428,20 | 24,64 | 221,98 | 444,53 | 362,20 | 374,85 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 255,05 | 0,00 | 1,95 | 88,17 | 82,26 | 82,67 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 2.669,32 | 30,00 | 418,23 | 939,91 | 644,59 | 636,59 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 102,75 | 0,00 | 21,91 | 27,17 | 25,53 | 28,14 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 575,40 | 0,00 | 122,85 | 149,82 | 153,56 | 149,17 |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | | 362,33 | 0,00 | 259,18 | 34,38 | 34,38 | 34,39 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 71,53 | 0,00 | 17,88 | 17,88 | 17,88 | 17,89 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuối trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | 195,00 | 0,00 | 195,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR | 29,80 | 0,00 | 29,80 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 66,00 | 0,00 | 16,50 | 16,50 | 16,50 | 16,50 |
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
ĐVT: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Các năm kế hoạch | | | | |
||||||||||
| | | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.377,41 | 0,00 | 383,94 | 331,14 | 331,14 | 331,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1003,47 | 0,00 | 250,86 | 250,86 | 250,86 | 250,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 321,14 | 0,00 | 80,28 | 80,28 | 80,28 | 80,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.521,93 | 1,71 | 355,42 | 828,98 | 672,70 | 663,12 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7,00 | 0,00 | 0,00 | 3,20 | 3,80 | 0,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 83,90 | 0,00 | 20,98 | 20,98 | 20,98 | 20,96 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 33,15 | 0,00 | 17,80 | 5,12 | 5,12 | 5,11 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 860,64 | 0,00 | 44,00 | 328,64 | 247,54 | 240,46 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 46,24 | 0,00 | 0,00 | 44,57 | 0,84 | 0,83 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 840,03 | 0,00 | 153,34 | 228,90 | 228,90 | 228,89 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 531,57 | 1,71 | 108,70 | 161,16 | 129,31 | 130,68 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 46,32 | 0,00 | 0,00 | 15,45 | 15,45 | 15,42 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,20 | 0,00 | 0,00 | 0,20 | 0,00 | 0,00 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 72,88 | 0,00 | 10,60 | 20,76 | 20,76 | 20,76 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - |