Điều 6. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực sau bốn mươi lăm ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, ngành; - HĐND, UBND các tỉnh; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia; - Website Chính phủ, Website Bộ Công Thương; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc; - Sở Công Thương các tỉnh; - Lưu:VT, TMMN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Cẩm Tú
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC MẶT HÀNG LÀ NGUYÊN, NHIÊN VẬT LIỆU, VẬT TƯ PHỤC VỤ SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC NHẬP KHẨU QUA CỬA KHẨU PHỤ, LỐI MỞ BIÊN GIỚI (kèm theo Thông tư số 13/2009/TT-BCT ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Bộ Công Thương quy định xuất nhập khẩu hàng hóa qua các cửa khẩu phụ, lối mở biên giới nằm ngoài các Khu kinh tế cửa khẩu)
| STT | Tên hàng |
|||
| 1. | Bột mỳ |
| 2. | Khoáng sản |
| 3. | Vật liệu nổ công nghiệp |
| 4. | Cao su và các sản phẩm từ cao su |
| 5. | Gỗ các loại |
| 6. | Nhựa nguyên liệu |
| 7. | Nguyên, phụ liệu dệt, may, da |
| 8. | Sắn và ngô các loại |
| 9. | Hạt điều thô |
| 10. | Đậu tương |
| 11. | Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi |
| 12. | Vật liệu quý hiếm |
| 13. | Kim loại và phế liệu kim loại |
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC MẶT HÀNG LÀ NGUYÊN, NHIÊN VẬT LIỆU, VẬT TƯ PHỤC VỤ SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC NHẬP KHẨU QUA CỬA KHẨU PHỤ, LỐI MỞ BIÊN GIỚI PHẢI ĐƯỢC SỰ ĐỒNG Ý BẰNG VĂN BẢN CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG (kèm theo Thông tư số 13/2009/TT-BCT ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Bộ Công Thương quy định xuất nhập khẩu hàng hóa qua các cửa khẩu phụ, lối mở biên giới nằm ngoài các Khu kinh tế cửa khẩu)
| STT | Tên hàng |
|||
| 1. | Nguyên liệu thuốc lá |
| 2. | Hóa chất công nghiệp |
| 3. | Than mỡ và than cốc |
| 4. | Phân bón các loại |