Điều 28. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT BỘ TRƯỞNG Trương Quang Nghĩa
PHỤ LỤC I9
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN, CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2016/TT-BGTVT ngày 20 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN, CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN
1. Mẫu giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng
2. Mẫu giấy chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng
3. Mẫu chứng chỉ chuyên môn
4. Nội dung giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
(1): Hạng GCNKNCM, loại CCCM (T3, M3, LPT1,...): phông chữ Times New Roman chữ in hoa, màu đen, in đậm, cỡ chữ 8.
(2): Họ và tên: phông chữ Times New Roman chữ in hoa, màu đen, in đậm, cỡ chữ 8.
(3): Ngày sinh: phông chữ Times New Roman chữ thường, màu đen, cỡ chữ 8.
(4): Nơi cư trú: phông chữ Times New Roman chữ thường, màu đen, cỡ chữ 8.
(5): Tỉnh, thành phố: nơi cơ quan có thẩm quyền cấp, phông chữ Times New Roman chữ thường, màu đen, in nghiêng, cỡ chữ 8.
(6): Ngày...... tháng....... năm....: ngày ký cấp GCNKNCM, phông chữ Times New Roman chữ thường, màu đen, cỡ chữ 8.
(7): Chức danh người ký: phông chữ Times New Roman chữ hoa, màu đen, in đậm, cỡ chữ 8.
(8): Tên người ký: phông chữ Times New Roman chữ thường, màu đen, in đậm, cỡ chữ 8.
(9): Số thứ tự của GCNKNCM, CCCM và mã hiệu vùng của cơ quan cấp, phông chữ Times New Roman chữ thường, màu đen, in đậm cỡ chữ 10.
- Số thứ tự: đánh số theo tuần tự bắt đầu từ số 00000001;
- Mã hiệu vùng của GCNKNCM, CCCM:
+ GCNKNCM, CCCM do Cục Đường thủy nội địa Việt Nam cấp không ghi mã hiệu vùng.
Ví dụ: Số GCNKNCM: 00000001; Số CCCM: 00000001
+ GCNKNCM, CCCM do Chi Cục Đường thủy nội địa khu vực cấp ghi “CC” sau số GCNKNCM, CCCM.
Ví dụ: Số GCNKNCM: 00000001.CC; Số CCCM: 00000001.CC
+ GCNKNCM, CCCM do Sở Giao thông vận tải cấp ghi mã hiệu vùng.
Ví dụ: Số GCNKNCM: 00000001.AG; Số CCCM: 00000001.AG
+ CCCM do cơ sở đào tạo cấp ghi tên cơ sở đào tạo và mã hiệu vùng.
Ví dụ: Số CCCM: 00000001.ĐTI.HD; 00000001.ĐTII.SG
- Số GCNKNCM, CCCM khi cấp lại ghi thêm chữ “Cấp lại”.
Ví dụ: Số GCNKNCM: 00000001 AG Cấp lại; Số CCCM: 00000001 AG Cấp lại.
(10): Cấp lần đầu: phông chữ Times New Roman chữ thường, màu đen, cỡ chữ 8.
(11): Có giá trị đến: phông chữ Times New Roman chữ thường, màu đen, cỡ chữ 8. Nếu người có GCNKNCM có tuổi lao động ngắn hơn 05 năm thì ghi hạn đến ngày (tháng) sinh nhật.
5. Chất liệu, kích thước, hoa văn, màu sắc
a) Phôi GCNKNCM thuyền trưởng được in trên chất liệu giấy chuyên dùng
Mặt ngoài: có nền màu xanh nước biển, khung màu vàng, khoảng cách từ khung đến mép giấy phía ngoài là 02 mm, Quốc huy màu vàng, nền màu đỏ, chữ bên trong khung và mỏ neo màu vàng.
Mặt trong: có nền màu trắng, hình hoa văn lượn sóng màu xanh nước biển. Khung màu đỏ, kích thước trong khung 80 mm x 55 mm, khoảng cách từ khung đến mép giấy phía ngoài là 01 mm, các nội dung còn lại chữ màu đen.
b) Phôi GCNKNCM máy trưởng được in trên chất liệu giấy chuyên dùng
Mặt ngoài: có nền màu đỏ thẫm, khung màu vàng, khoảng cách từ khung đến mép giấy phía ngoài là 02 mm, Quốc huy màu vàng, nền màu đỏ, chữ bên trong khung và mỏ neo màu vàng.
Mặt trong: có nền màu trắng, hình hoa văn lượn sóng màu xanh nước biển. Khung màu đỏ, kích thước trong khung 80 mm x 55 mm, khoảng cách từ khung đến mép giấy phía ngoài là 01 mm, các nội dung còn lại chữ màu đen.
c) Phôi chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản, chứng chỉ nghiệp vụ được in trên chất liệu giấy chuyên dùng
Mặt ngoài: có nền màu xanh nước biển, khung màu vàng, khoảng cách từ khung đến mép giấy phía ngoài là 02 mm, Quốc huy màu vàng, nền màu đỏ, chữ bên trong khung và mỏ neo màu vàng.
Mặt trong: có nền màu trắng, hình hoa văn lượn sóng màu xanh nước biển. Khung màu đỏ, kích thước trong khung 80 mm x 55 mm, khoảng cách từ khung đến mép giấy phía ngoài là 01 mm, các nội dung còn lại chữ màu đen.
d) Phôi chứng chỉ chuyên môn đặc biệt được in trên chất liệu giấy chuyên dùng
Mặt ngoài: có nền màu đỏ thẫm, khung màu vàng, khoảng cách từ khung đến mép giấy phía ngoài là 02 mm, Quốc huy màu vàng, nền màu đỏ, chữ bên trong khung và mỏ neo màu vàng.
Mặt trong: có nền màu trắng, hình hoa văn lượn sóng màu xanh nước biển. Khung màu đỏ, kích thước trong khung 80 mm x 55 mm, khoảng cách từ khung đến mép giấy phía ngoài là 01 mm, các nội dung còn lại chữ màu đen.
PHỤ LỤC II
MÃ VÙNG CỦA GCNKNCM, CCCM TẠI CÁC ĐỊA PHƯƠNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
MÃ VÙNG CỦA GCNKNCM, CCCM TẠI CÁC ĐỊA PHƯƠNG
| STT | Tên địa phương | Mã hiệu vùng | STT | Tên địa phương | Mã hiệu vùng |
|||||||
| 1 | An Giang | AG | 33 | Kiên Giang | KG |
| 2 | Bạc Liêu | BL | 34 | Lạng Sơn | LS |
| 3 | Bắc Kạn | BC | 35 | Lai Châu | LC |
| 4 | Bắc Giang | BG | 36 | Lâm Đồng | LĐ |
| 5 | Bắc Ninh | BN | 37 | Lào Cai | LK |
| 6 | Bà Rịa-Vũng Tàu | BV | 38 | Kon Tum | KT |
| 7 | Bến Tre | BTr | 39 | Long An | LA |
| 8 | Bình Dương | BD | 40 | Nam Định | NĐ |
| 9 | Bình Định | BĐ | 41 | Nghệ An | NA |
| 10 | Bình Thuận | BTh | 42 | Ninh Bình | NB |
| 11 | Bình Phước | BP | 43 | Ninh Thuận | NT |
| 12 | Cà Mau | CM | 44 | Phú Thọ | PT |
| 13 | Cần Thơ | CT | 45 | Phú Yên | PY |
| 14 | Cao Bằng | CB | 46 | Quảng Bình | QB |
| 15 | Đà Nẵng | ĐNa | 47 | Quảng Nam | QNa |
| 16 | Đắk Lắk | ĐL | 48 | Quảng Ngãi | QNg |
| 17 | Đắk Nông | ĐNô | 49 | Quảng Ninh | QN |
| 18 | Điện Biên | ĐB | 50 | Quảng Trị | QT |
| 19 | Đồng Nai | ĐN | 51 | Sóc Trăng | ST |
| 20 | Đồng Tháp | ĐT | 52 | Sơn La | SL |
| 21 | Gia Lai | GL | 53 | Tây Ninh | TN |
| 22 | Hà Giang | HG | 54 | Thái Bình | TB |
| 23 | Hà Nam | HNa | 55 | Thái Nguyên | TNg |
| 24 | Hà Nội | HN | 56 | Thanh Hóa | TH |
| 25 | Hà Tĩnh | HT | 57 | Thừa Thiên Huế | TTH |
| 26 | Hải Dương | HD | 58 | Tiền Giang | TG |
| 27 | Hải Phòng | HP | 59 | Trà Vinh | TV |
| 28 | Hậu Giang | HGi | 60 | Tuyên Quang | TQ |
| 29 | Hòa Bình | HB | 61 | Vĩnh Long | VL |
| 30 | TP. Hồ Chí Minh | SG | 62 | Vĩnh Phúc | VP |
| 31 | Hưng Yên | HY | 63 | Yên Bái | YB |
| 32 | Khánh Hòa | KH | | | |
PHỤ LỤC III
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ DỰ HỌC, THI, KIỂM TRA, CẤP, CẤP LẠI, CHUYỂN ĐỔI GCNKNCM, CCCM (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
DỰ HỌC, THI, KIỂM TRA, CẤP, CẤP LẠI, CHUYỂN ĐỔI GCNKNCM, CCCM
| Ảnh màu cỡ 2x3 cm, ảnh chụp không quá 06 tháng ( *) | Kính gửi: (cơ quan có thẩm quyền cấp)………........…...… Tên tôi là:…………………..………; Quốc tịch…….………..……; Nam (Nữ) Sinh ngày…….tháng…….năm…………………………….....……………… |
|||
Nơi cư trú:…………………………………………………………....………….
Điện thoại:..............................................; Email:..................................................
Số CMND (hoặc Hộ chiếu):…………………...do……………….....………….. cấp ngày……. tháng…….. năm……………………………………………….....………
Tôi đã tốt nghiệp ngành học:…………...…, khóa:…., Trường:……......…...…., đã được cấp bằng, GCNKNCM, CCCM số:………..ngày…...tháng.....năm…….......... theo Quyết định số:…………., ngày….….tháng.…....năm….....của……………....…..
Quá trình làm việc trên phương tiện thủy nội địa:
| TỪ.............ĐẾN.............. | CHỨC DANH | NƠI LÀM VIỆC | SỐ PTTNĐ | GHI CHÚ |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Đối chiếu với tiêu chuẩn, điều kiện dự học, thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM, CCCM, tôi thấy đủ điều kiện:
+ Dự học để thi, kiểm tra lấy GCNKNCM, CCCM: | □
+ Dự thi, kiểm tra lấy GCNKNCM, CCCM: | □
+ Cấp GCNKNCM, CCCM: | □
+ Cấp lại GCNKNCM, CCCM: | □
+ Chuyển đổi GCNKNCM, CCCM: | □
Đề nghị (cơ quan có thẩm quyền cấp)…......................…cho tôi được dự học, thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi:……........................………………………...
Tôi xin cam đoan những điều khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm./.
………, ngày……..tháng…..năm…. Người đề nghị (Ký, ghi rõ họ và tên)
_______________
(*) 02 ảnh màu cỡ 2x3 cm,ảnh chụp không quá 06 tháng.
PHỤ LỤC IV
DANH SÁCH HỌC VIÊN DỰ HỌC LẤY GCNKNCM, CCCM (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ SỞ DẠY NGHỀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Báo cáo số 1: Thời gian học:......... Khai giảng ngày:..... Bế giảng ngày:........
DANH SÁCH HỌC VIÊN DỰ HỌC LẤY GCNKNCM, CCCM
| STT | HỌ VÀ TÊN | NGÀY SINH | NƠI CƯ TRÚ | SỐ CMND (HỘ CHIẾU), NƠI CẤP, NGÀY CẤP | TRÌNH ĐỘ VĂN HOÁ (*) | SỐ GCNKNCM, CCCM CŨ, NGÀY CẤP | THỜI GIAN NGHIỆP VỤ | DỰ THI, KIỂM TRA LẤY GCNKNCM, CCCM | GHI CHÚ |
|||||||||||
| 1 | Theo thứ tự abc ( **) | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
....., ngày.....tháng.....năm..... NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ SỞ DẠY NGHỀ (Ký tên, đóng dấu)
___________________
(*) Chỉ áp dụng với trường hợp dự thi lấy GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng hạng nhất (T1, M1).
(**) Theo thứ tự abc trong bảng chữ cái tiếng Việt.
PHỤ LỤC V
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ SỞ DẠY NGHỀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO (Từ ngày....... tháng....... năm....... đến ngày....... tháng....... năm.......)
PHÂN PHỐI THỜI GIAN BỔ TÚC CẤP GCNKNCM, BỒI DƯỠNG CẤP CCCM PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
| STT | MÃ MÔN HỌC, MÔĐUN | TÊN MÔN HỌC, MÔĐUN | GIÁO VIÊN GIẢNG DẠY | PHÂN PHỐI THỜI GIAN (Giờ) | | | | GHI CHÚ |
||||||||||
| | | | | LT | TH | T (KT) | TS | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | |
| TỔNG SỐ | | | | | | | | |
LỊCH HỌC TOÀN KHÓA BỔ TÚC CẤP GCNKNCM, BỒI DƯỠNG CẤP CCCM PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
| Tháng Tuần Từ ngày đến ngày Phân giai đoạn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Lý thuyết............. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Thực hành........... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Thi, kiểm tra....... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Nghỉ, dự phòng... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
___________________
Giải thích các từ viết tắt:
| LT | | TH | | T | | KT | | TS |
||||||||||
| | | | | | | | | |
| Lý thuyết | | Thực hành | | Thi | | Kiểm tra | | Tổng số |
PHỤ LỤC VI
KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC VIÊN LẤY GCNKNCM, CCCM (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ SỞ DẠY NGHỀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Báo cáo số 2: Thời gian học:............ Khai giảng ngày:........ Bế giảng ngày:............
KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC VIÊN LẤY GCNKNCM, CCCM
| STT | HỌ VÀ TÊN | NGÀY SINH | NƠI CƯ TRÚ | SỐ CMND (HỘ CHIẾU), NƠI CẤP, NGÀY CẤP | ĐIỂM THI, KIỂM TRA CÁC MÔN | | | | | | | KẾT QUẢ | | GHI CHÚ |
||||||||||||||||
| | | | | | ... | ... | ... | ... | ... | ... | ... | Đạt | Không đạt | |
| 1 | Theo thứ tự abc | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | |
....., ngày.....tháng.....năm..... NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ SỞ DẠY NGHỀ (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC VII
QUYẾT ĐỊNH
THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG THI, KIỂM TRA CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN THUYỀN TRƯỞNG, MÁY TRƯỞNG, CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số........../QĐ-......... | . ...., ngày..... tháng..... năm 20....
QUYẾT ĐỊNH
Thành lập hội đồng thi, kiểm tra cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng, chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP
Căn cứ Quyết định số.../.../QĐ-... ngày.../.../.... của.......... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của...................;
Căn cứ Thông tư số........./TT-BGTVT ngày....../......./20 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thi, kiểm tra, cấp, đổi, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM, CCCM của thuyền viên, người lái phương tiện và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy nội địa;
Xét Tờ trình số.../... ngày.../.../... của... về việc đề nghị.......... tổ chức Hội đồng thi, kiểm tra cấp GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng, CCCM phương tiện thủy nội địa;
Theo đề nghị của....,
QUYẾT ĐỊNH: