法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tu

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra; xưởng thực hành; khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy của cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

Số hiệu
01/2017/TT-BGTVT
Ngày ban hành
20 tháng 1, 2017
Số điều
20
Điều Lời mở đầu

BỘ GIAO TH Ô NG VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01/20 1 7/TT-BGTV T | Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2017

THÔNG TƯ

BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ HỆ THỐNG PHÒNG HỌC CHUYÊN MÔN, PHÒNG THI, KIỂM TRA; XƯỞNG THỰC HÀNH; KHU VỰC DẠY THỰC HÀNH LÁI VÀ VẬN HÀNH MÁY CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học-Công nghệ và Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra; xưởng thực hành; khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy của cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

Điều 1Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra; xưởng thực hành; khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy của cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra; xưởng thực hành; khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy của cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

Mã số đăng ký: QCVN 98:2017/BGTVT.

Điều 2Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2017.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2017.

Điều 3Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Bộ Khoa học và Công nghệ (để đăng ký ); - Các Thứ trưởng; - Cục Kiểm tr a văn bản, Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp); - Công báo; C ổng TT ĐT Chính phủ; - Cổng TT ĐT B ộ GTVT ; - Báo GT, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, KHCN. | BỘ TRƯỞNG Trương Quang Nghĩa

QCVN 98:2017/BGTVT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ HỆ THỐNG PHÒNG HỌC CHUYÊN MÔN, PHÒNG THI, KIỂM TRA; XƯỞNG THỰC HÀNH; KHU VỰC DẠY THỰC HÀNH LÁI VÀ VẬN HÀNH MÁY CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

LỜI NÓI ĐẦU

QCVN 98:2017/BGTVT do Cục Đường thủy nội địa Việt Nam biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Giao thông vận tải ban hành theo Thông tư số 01/2017/TT-BGTVT ngày 20 tháng 01 năm 2017.

MỤC LỤC

NỘI DUNG | TRANG

Chương I. Quy định chung

Điều 1Phạm vi điều chỉnh

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2Đối tượng áp dụng

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Điều 3Cơ sở đào tạo

Điều 3. Cơ sở đào tạo

Chương II . Các quy định về kỹ thuật

Điều 4Yêu cầu đối với phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra

Điều 4. Yêu cầu đối với phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra

Điều 5Xưởng thực hành

Điều 5. Xưởng thực hành

Điều 6Khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy, phương tiện thi

Điều 6. Khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy, phương tiện thi

Điều 7Phương pháp đánh giá

Điều 7. Phương pháp đánh giá

Chương III . Các quy định về quản lý

Điều 8Tổ chức thực hiện

Điều 8. Tổ chức thực hiện

Phụ lục A. Quy định thiết bị tối thiểu kèm theo phòng học pháp luật về giao thông đường thủy nội địa

Phụ lục B. Quy định thiết bị tối thiểu kèm theo phòng học điều khiển phương tiện thủy nội địa

Phụ lục C. Quy định thiết bị tối thiểu kèm theo phòng học máy - điện phương tiện thủy nội địa

Phụ lục D. Quy định thiết bị tối thiểu kèm theo phòng học thủy nghiệp cơ bản

Phụ lục Đ. Quy định thiết bị tối thiểu xưởng thực hành nguội - cơ khí

Phụ lục E. Quy định thiết bị tối thiểu xưởng thực hành máy - điện

Phụ lục G. Quy đ ịnh thiết bị tối thiểu dạy thực hành lái và vận hành máy

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ HỆ THỐNG PHÒNG HỌC CHUYÊN MÔN, PHÒNG THI, KIỂM TRA; XƯỞNG THỰC HÀNH; KHU VỰC DẠY THỰC HÀNH LÁI VÀ VẬN HÀNH MÁY CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1Phạm vi điều chỉnh

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này quy định các yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu đối với trang thiết bị của hệ thống phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra; xưởng thực hành; khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy của cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

Điều 2Đối tượng áp dụng

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này áp dụng đối với các cơ sở kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (sau đây viết tắt là cơ sở đào tạo) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này không áp dụng đối với hoạt động kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa của lực lượng quân đội, công an làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

Điều 3Cơ sở đào tạo

Điều 3. Cơ sở đào tạo

Cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa bao gồm cơ sở đào tạo loại 1, 2, 3 và loại 4 quy định tại Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh, doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

Chương II

CÁC QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

Điều 4Phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra

Điều 4. Phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra

1. Hệ thống phòng học chuyên môn, bao gồm: phòng học pháp luật về giao thông đường thủy nội địa, phòng học điều khiển phương tiện thủy nội địa, phòng học lý thuyết máy - điện và phòng học thủy nghiệp cơ bản. Diện tích của từng phòng tối thiểu là 48 m2 và đảm bảo diện tích ít nhất 1,5 m2/chỗ học.

2. Trang thiết bị tối thiểu của từng loại phòng học phải đảm bảo chủng loại, số lượng, quy cách quy định tại các Phụ lục A, B, C và Phụ lục D của Quy chuẩn này.

3. Phòng thi, kiểm tra phải được lắp đặt hệ thống camera giám sát nối với màn hình theo dõi công khai tại phòng chờ thi của học viên, được nối mạng với Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và Sở Giao thông vận tải nơi có cơ sở đào tạo để phục vụ công tác quản lý; có hệ thống máy tính số lượng tối thiểu 10 chiếc, được Cục Đường thủy nội địa Việt Nam cài đặt phần mềm quản lý đào tạo, thi, kiểm tra, đánh giá và được kết nối với Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và Sở Giao thông vận tải nơi có cơ sở đào tạo.

Điều 5Xưởng thực hành

Điều 5. Xưởng thực hành

1. Các xưởng thực hành, bao gồm: xưởng thực hành nguội - cơ khí, xưởng thực hành máy - điện. Mỗi xưởng có diện tích tối thiểu là 60 m2.

2. Trang thiết bị tối thiểu của từng xưởng thực hành phải đảm bảo chủng loại, số lượng, quy cách quy định tại Phụ lục Đ và Phụ lục E của Quy chuẩn này.

Điều 6Khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy, phương tiện thi

Điều 6. Khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy, phương tiện thi

1. Khu vực dạy thực hành lái và vận hành, máy phải đảm bảo có vùng nước để dạy thực hành lái, vận hành máy phương tiện thủy nội địa; có cầu tàu để dạy nghề thuyền trưởng từ hạng nhì trở lên.

2. Trang thiết bị tối thiểu của khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy phải đảm bảo chủng loại, số lượng, quy cách quy định tại Phụ lục G của Quy chuẩn này.

3. Phương tiện thi phải được lắp đặt thiết bị giám sát, được nối mạng với Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và Sở Giao thông vận tải nơi có cơ sở đào tạo để phục vụ công tác quản lý.

Điều 7Đánh giá cơ sở đào tạo

Điều 7. Đánh giá cơ sở đào tạo

1. Cơ sở đào tạo phải được đánh giá phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này khi thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đào tạo đủ điều kiện kinh doanh dịch, vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa theo quy định của Chính phủ và nằm trong danh sách các cơ sở phù hợp với quy chuẩn được Bộ Giao thông vận tải công bố trên cổng thông tin điện tử.

2. Việc đánh giá đối với trang thiết bị được thực hiện như sau:

a) Đối với trang thiết bị có cùng số lượng và quy cách sẽ được đánh giá theo 1 loại cơ sở đào tạo bất kỳ của Phụ lục.

b) Đối với trang thiết bị có cùng số lượng nhưng không cùng quy cách, khi đánh giá phân loại cơ sở đào tạo, đơn vị được cấp Giấy chứng nhận đến hạng cao hơn phải có các thiết bị của các hạng thấp hơn.

Chương III

CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

Điều 8Tổ chức thực hiện

Điều 8. Tổ chức thực hiện

1. Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này trong phạm vi toàn quốc.

2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này trong phạm vi địa phương.

3. Người đứng đầu cơ sở đào tạo chịu trách nhiệm thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này. Sau khi được cấp Giấy chứng nhận cơ sở đào tạo đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa, các cơ sở đào tạo phải gửi thông tin về Vụ Khoa học-Công nghệ, Bộ Giao thông vận tải để lập danh sách công bố cơ sở đào tạo phù hợp với quy chuẩn trên cổng thông tin điện tử Bộ Giao thông vận tải.

4. Vụ Khoa học-Công nghệ lập danh sách công bố cơ sở đào tạo phù hợp với quy chuẩn trên cổng thông tin điện tử của Bộ Giao thông vận tải. Định kỳ kiểm tra sự phù hợp của các cơ sở đào tạo để chấn chỉnh hoặc yêu cầu rút Giấy chứng nhận cơ sở đào tạo đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa kịp thời.

Phụ lục A

QUY ĐỊNH THIẾT BỊ TỐI THIỂU KÈM THEO PHÒNG HỌC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

| Số TT | Tê n thiết bị | C ơ s ở đào t ạ o lo ạ i 1 | | C ơ s ở đào t ạ o lo ạ i 2 | | C ơ s ở đào t ạ o lo ạ i 3 | | C ơ s ở đào t ạ o lo ạ i 4 | |

|||||||||||

| | | S ố lượng | Quy cách | S ố lượng | Quy cách | S ố lượng | Quy cách | S ố lượng | Quy cách |

| 1 | Còi đi ệ n | 01 chiếc | 12 V | 01 chiếc | 12 V | 01 chiếc | 12 V | 01 chiếc | 12 V |

| 2 | Đèn hiệu t r ên phương tiện và báo hiệu: | 01 b ộ | Góc chi ế u (độ) | 01 b ộ | Góc chiếu (độ) | 01 b ộ | Góc chiếu ( độ) | 01 b ộ | Góc chi ế u (đ ộ ) |

| | - Đèn đỏ mạn trái - Đèn xanh mạn phải - Đèn trắng mũi - Đèn trắng l ái - Đèn nử a xanh nửa đỏ - Đèn trắng sáng khắp 4 phía - Đèn đỏ sáng khắp 4 phía - Đèn xanh sáng khắp 4 phía - Đèn vàng sáng khắp 4 phía - Đèn đỏ quay nhanh - Đèn xanh quay nhanh | | 112° 30 112° 30 225° 135° 360° 360° 360° 360° 360° 360° 360° | | 112° 30 112° 30 225° 135° 360° 360° 360° 360° 360° 360° 360° | | 1 12° 30 112°30 225° 135° 360° 360° 360° 360° 360° 360° 360° | | 112° 30 112° 30 225° 135° 360° 360° 360° 360° 360° 360° 360° |

| 3 | C ờ hiệu: - C ờ chữ A; B; C , H; K; L; N; O ; Q - C ờ đuôi nheo: xanh; vàng; đỏ - C ờ Công an, Q u ân đội, Cứu nạn | 01 bộ | Kích thước b = 0,4 m l = 0,6 m | 01 bộ | Kích thước b = 0,4 m l = 0,6 m | 01 bộ | Kích thước b = 0,4 m l = 0,6 m | 01 bộ | Kích thước b = 0,4 m l = 0,6 m |

| 4 | Báo hi ệ u | 01 bộ | 1/10 vật thật | 01 bộ | 1/10 vật thật | 01 bộ | 1/10 vật thật | 01 b ộ | 1/10 v ậ t th ậ t |

| 5 | Đèn hiệu: trắng; xanh; vàng; đ ỏ | 01 b ộ | V ậ t th ậ t | 01 bộ | Vật thật | 01 bộ | V ậ t th ậ t | 01 b ộ | V ậ t th ậ t |

| 6 | Bản vẽ báo hiệu | 01 bàn | I n màu, khổ A0 | 01 bản | In màu, khổ A0 | 01 bản | In màu, khổ A0 | 01 bản | In màu, kh ổ A 0 |

| 7 | Bản đồ hệ thống sông kênh miền Bắc, Trung, Nam | 01 bản | In màu, khổ A0 | 01 bản | In màu, khổ A0 | 01 bản | In màu, khổ A 0 | 01 b ả n | In màu, khổ A 0 |

| 8 | Sa bàn đường t hủy nội địa | 01 chiếc | 0,5 m x 1 m x 1 m | 01 chi ế c | 0,5 m x 1 m x 1 m | 01 chiếc | 0,5 m x 1 m x 1 m | 01 chiếc | 0,5 m x 1 m x 1 m |

Phụ lục B

QUY ĐỊNH THIẾT BỊ TỐI THIỂU KÈM THEO PHÒNG HỌC ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

| S ố TT | Tên thiết bị | Cơ s ở đào tạo loại 1 | | Cơ s ở đào tạo loại 2 | | Cơ s ở đào tạo loại 3 | |

|||||||||

| | | S ố lượng | Quy cách | S ố lượng | Quy cách | S ố lượng | Quy cách |

| 1 | H ệ t hố ng lái đi ệ n thủy lực | 01 mô hình | | 01 mô hình | | 01 mô hình | |

| 2 | La bàn từ | 01 chiếc | Loại lắp trên PT thủy | 01 chiếc | Loại l ắp trên PT thủy | 01 chiếc | Loại lắp trên PT thủy |

| 3 | Tốc đ ộ kế | 01 chiếc | Loại lắp trên PT thủy | 01 chiếc | Loại I ắ p trên PT thủy | 01 chiếc | Loại lắp trên PT thủy |

| 4 | Máy đo sâ u | 01 chiếc | Loại lắp trên PT thủy | 01 chiếc | Loại lắp trên PT thủy | 01 chiếc | Loại lắp trên PT thủy |

| 5 | H ả i đồ biển Đông | 05 bản | IA-100 hoặc IA-200 (trong bộ từ 1 ÷ 33 ) | 05 bản | IA-100 hoặc IA-200 (trong bộ từ 1 ÷ 33 ) | 05 bản | IA-100 hoặc IA-200 (trong bộ từ 1 ÷ 33 ) |

| 6 | D ụ ng cụ thao tác hải đ ồ : | 05 bộ | | 05 bộ | | 05 b ộ | |

| | - Thước e ke - Thước song song - Thước đo độ - Compa 2 đầu nhọn - Com pa một đầ u nhọn 1 đầu chì | | D à i t ố i thiểu 300 mm Dài tối thiểu 600 m m Dài tối thiểu 300 mm Khẩu độ m ở tối t hi ểu 300 mm Khẩu độ mở tối thiểu 300 mm | | D à i t ố i thiểu 300 mm Dài tối thiểu 600 m m Dài tối thiểu 300 mm Khẩu độ m ở tối t hi ểu 300 mm Khẩu độ mở tối thiểu 300 mm | | D à i t ố i thiểu 300 mm Dài tối thiểu 600 m m Dài tối thiểu 300 mm Khẩu độ m ở tối t hi ểu 300 mm Khẩu độ mở tối thiểu 300 mm |

| 7 | Máy liên l ạ c VHF | 01 chiếc | Cố định, cầm tay | 01 chiếc | Cố định, cầm tay | | |

| 8 | Ra đa | 01 chiếc | Thang tầm xa ≥ 12 hải l ý | 01 chiếc | Thang tầm xa ≥ 12 hải l ý | | |

| 9 | Máy đ ịnh v ị v ệ tinh | 01 chiếc | GPS | 01 chiếc | GPS | | |

Phụ lục C

QUY ĐỊNH THIẾT BỊ TỐI THIỂU KÈM THEO PHÒNG HỌC MÁY - ĐIỆN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

| Số TT | Tên thiết bị | C ơ s ở đào tạo loại 1 | | C ơ s ở đào tạo loại 2 | | C ơ s ở đào tạo loại 3 | | C ơ s ở đào tạo loại 4 | |

|||||||||||

| | | S ố lượng | Quy cách | S ố lượng | Quy cách | S ố lượng | Quy cách | S ố lượng | Quy cách |

| 1 | Động cơ tàu thủy | 01 mô hình | | 01 mô hình | | 01 mô hình | | 01 mô hình | |

| 2 | B ả n vẽ chi tiết máy và hệ th ố ng phục vụ động cơ | 05 bản | K hổ A0 | 05 bản | Khổ A0 | 03 bàn | Khổ A0 | 02 bản | Khổ A0 |

| 3 | Hệ thống động lực tàu thủy: - Hộp số - Trục láp - Chân v ị t | 01 mô hình | | 01 mô hình | | 01 mô hìn h | | 01 mô hình | |

| 4 | Thiết bị đo lường về thông s ố kỹ thuật máy tàu thủy | 01 bộ | | 01 bộ | | 01 bộ | | 01 bộ | |

| 5 | Đ ộ ng cơ điện xoay chiều | 01 chiếc | 220 V ≥ 5 kw | 01 chiếc | 220 V ≥ 5kW | 01 chiếc | 220 V ≥ 5kW | 01 chiếc | 220 V ≥ 5kW |

| 6 | Đ ộ ng cơ điện một chi ề u | 0 1 chiếc | 12 V ≥ 2kW | 01 chiếc | 12 V ≥ 2k W | 01 chiếc | 12 V ≥ 2k W | 01 chiếc | 12 V ≥ 2k W |

| 7 | B ả n vẽ c h i tiết thiết bị điện tàu thủy | 01 bản | Khổ A0 | 01 bản | Khổ A0 | 01 bản | Khổ A0 | 01 bản | Khổ A0 |

| 8 | Hệ thống thiết bị điện tàu thủy (ánh sáng, nạp, kh ở i động) | 01 mô hình | | 01 mô hình | | 01 mô hình | | 01 mô hình | |

Phụ lục D

QUY ĐỊNH THIẾT BỊ TỐI THIỂU KÈM THEO PHÒNG HỌC THỦY NGHIỆP CƠ BẢN

| Số TT | Tê n t hiế t bị | C ơ s ở đào tạo loại 1 | | C ơ s ở đào tạo loại 2 | | C ơ s ở đào tạo loại 3 | | C ơ s ở đào tạo loại 4 | |

|||||||||||

| | | Số lượng | Quy cách | Số lượng | Quy cách | Số lượng | Quy cách | Số lượng | Quy cách |

| 1 | B ả ng mẫu các n ú t dây cơ b ả n | 01 bộ | 42 nút Kích th ướ c ≥ (4 m x 1,2 m) | 01 bộ | 42 nút Kích th ướ c ≥ (4 m x 1,2 m) | 01 bộ | 42 nút Kích th ướ c ≥ (4 m x 1,2 m) | 01 bộ | 42 nút Kích th ướ c ≥ (4 m x 1,2 m) |

| 2 | Dụng cụ đấu dây: dùi s ắ t, dùi gỗ, búa sắt, l ưỡi chặt | 01 bộ | Dài ≥ 300 mm | 01 bộ | Dài ≥ 300 mm | 01 bộ | Dài ≥ 300 mm | 01 bộ | Dài ≥ 300 mm |

| 3 | Cột bích: - Bích đơn không ngáng - Bích đ ơ n có ngáng - Bích đôi không ngáng - Bích đơn có ngáng | 01 bộ | f 150 mm ÷ f 250 mm h 300 ÷ h 500 mm | 01 bộ | f 150 mm ÷ f 250 mm h 300 ÷ h 500 mm | 01 bộ | f 150 mm ÷ f 250 mm h 300 ÷ h 500 mm | 01 bộ | f 150 mm ÷ f 250 mm h 300 ÷ h 500 mm |

| 4 | Hệ thống lái: lái cơ dây xíc h h oặc cáp | 01 bộ | | 01 bộ | | 01 bộ | | 01 bộ | |

| 5 | Maní | 01 chi ế c | Đường kính ≥ 10 mm | 01 chi ế c | Đường kính ≥ 10 mm | 01 chi ế c | Đường kính ≥ 10 mm | 01 chi ế c | Đường kính ≥ 10 mm |

| 6 | Sừng bò | 01 chiếc | Dài ≥ 300mm | 01 chiếc | Dài ≥ 300mm | 01 chiếc | Dài ≥ 300mm | 01 chiếc | Dài ≥ 300mm |

| 7 | N ỉ n neo | 01 chiếc | Đường kính ≥ 5mm | 01 chiếc | Đường kính ≥ 5mm | 01 chiếc | Đường kính ≥ 5mm | 01 chiếc | Đường kính ≥ 5mm |

| 8 | Hãm n ỉ n | 01 bộ | | 01 bộ | | 01 bộ | | 01 bộ | |

| 9 | Neo tàu: neo hall (neo cánh g ập) | 01 chiếc | Trọng lượng ≥ 50 kg | 01 chiếc | Trọng lượng ≥ 50 kg | 01 chiếc | Trọng lượng ≥3 0 kg | 01 chiếc | Trọng lượng ≥15 kg |

| 10 | Tời neo: | | | | | | | | |

| | Tời cơ: tời neo trục nằm ngang h oặc t ờ i neo trục đứng T ờ i điện | 01 chiếc 01 chiếc | Loại t ờ i l ắ p trên tàu chịu trọng lượng c ủ a n eo ≥ 50 kg Loại tời lắp trên tàu chị u trọng l ượ ng của neo ≥ 50 kg | 01 chiếc 01 chiếc | Loại t ờ i l ắ p trên tàu chịu trọng lượng c ủ a n eo ≥ 50 kg Loại tời lắp trên tàu chị u trọng l ượ ng của neo ≥ 50 kg | 01 chiếc 01 chiếc | Loại t ờ i l ắ p trên tàu chịu trọng lượng c ủ a n eo ≥3 0 kg Loại tời lắp trên tàu chị u trọng l ượ ng của neo ≥3 0 kg | 01 chiếc 01 chiếc | Loại t ờ i l ắ p trên tàu chịu trọng lượng c ủ a n eo ≥15 kg Loại tời lắp trên tàu chị u trọng l ượ ng của neo ≥15 kg |

| 11 | Bình cứu hỏa: bình bọt, bình khí CO 2 , bình b ộ t, bình CCL 4 | 01 bộ | Vật thật | 01 bộ | Vật thật | 01 bộ | Vật thật | 01 bộ | Vật thật |

| 12 | Phao c ứ u sinh: phao tròn, phao tròn dài, phao áo | 01 bộ | Vật thật | 01 bộ | Vật thật | 01 bộ | Vật thật | 01 bộ | Vật thật |

| 13 | Dụng cụ sơn tàu: cọ lăn, máng son, b úa gõ gỉ, sủi, máy s ơ n | 01 bộ | Vật thật | 01 bộ | Vật thật | 01 bộ | Vật thật | 01 bộ | Vật thật |

Phụ lục Đ

QUY ĐỊNH THIẾT BỊ TỐI THIỂU XƯỞNG THỰC HÀNH NGUỘI - CƠ KHÍ

| Số TT | Tên thiết bị | Cơ s ở đào tạo loại 1 | | Cơ s ở đào tạo loại 2 | | Cơ s ở đào tạo loại 3 | | Cơ s ở đào tạo loại 4 | |

|||||||||||

| | | S ố l ượ ng | Quy cá ch | S ố l ượ ng | Quy cá ch | S ố l ượ ng | Quy cá ch | S ố l ượ ng | Quy cá ch |

| 1 | Dụng cụ lấy dấu: | 01 b ộ | | 01 b ộ | | 01 b ộ | | 01 b ộ | |

| | - M ũi vạch - Com pa vạch - Đài vạch - Đ ột dấu. | | 130 mm ÷ 250 mm 200 mm ÷ 300 mm 1 mm ÷ 3 mm 1 mm ÷ 3 m m | | 130 mm ÷ 250 mm 200 mm ÷ 300 mm 1 mm ÷ 3 mm 1 mm ÷ 3 m m | | 130 mm ÷ 250 mm 200 mm ÷ 300 mm 1 mm ÷ 3 mm 1 mm ÷ 3 m m | | 130 mm ÷ 250 mm 200 mm ÷ 300 mm 1 mm ÷ 3 mm 1 mm ÷ 3 m m |

| 2 | Đ ú c bằng, đ ụ c nhon | 05 chiếc | ≥ 100 m | 05 chiếc | ≥ 100 m | 05 chiếc | ≥ 100 m | 05 chiếc | ≥ 100 m |

| 3 | Máy khoan c ầ m tay | 02 chiếc | ≥ 700 W | 02 chiếc | ≥ 700 W | 02 chiếc | ≥ 700 W | 02 chiếc | ≥ 700 W |

| 4 | Máy mài, c ắ t c ầ m tay | 02 chiếc | ≥ 750 W | 02 chiếc | ≥ 750 W | 02 chiếc | ≥ 750 W | 02 chiếc | ≥ 750 W |

| 5 | Đồ gá: ê tô | 02 chiếc | Độ mở từ: 0 mm ÷ 200 m m | 02 chiếc | Độ mở từ: 0 mm ÷ 200 m m | 02 chiếc | Độ mở từ: 0 mm ÷ 200 m m | 02 chiếc | Độ mở từ: 0 mm ÷ 200 m m |

| 6 | Bàn máp | 02 c h iếc | ≥ 200 m m x 200 mm | 02 c h iếc | ≥ 200 m m x 200 mm | 02 c h iếc | ≥ 200 m m x 200 mm | 02 c h iếc | ≥ 200 m m x 200 mm |

| 7 | Bàn vạch d ấ u | 02 chiếc | ≥ 200 mm x 200 mm | 02 chiếc | ≥ 200 mm x 200 mm | 02 chiếc | ≥ 200 mm x 200 mm | 02 chiếc | ≥ 200 mm x 200 mm |

| 8 | Đe | 05 chiếc | ≥ 20 kg | 05 chiếc | ≥ 20 kg | 05 chiếc | ≥ 20 kg | 05 chiếc | ≥ 20 kg |

| 9 | Bàn nguội | 05 chiếc | ≥ 1,5 m x 0,7 m x 0,8 m | 05 chiếc | ≥ 1,5 m x 0,7 m x 0,8 m | 05 chiếc | ≥ 1,5 m x 0,7 m x 0,8 m | 05 chiếc | ≥ 1,5 m x 0,7 m x 0,8 m |

| 10 | B ú a tay | 05 chiếc | 0,5 kg ÷ 3 kg | 05 chiếc | 0,5 kg ÷ 3 kg | 05 chiếc | 0,5 kg ÷ 3 kg | 05 chiếc | 0,5 kg ÷ 3 kg |

| 11 | Kìm | 05 chiếc | | 05 chiếc | | 05 chiếc | | 05 chiếc | |

| 12 | D ụ ng c ụ đo lường: | 01 bộ | | 01 bộ | | 01 bộ | | 01 bộ | |

| | - Thước cặp - T hước đo cao - Panme đo ngoài - Panme đo trong | | Phạm vi đo: 0 mm ÷ 300 mm Phạm vi đo: 0 mm ÷ 300 mm P h ạm vi đo: 50 mm ÷ 5 mm; 125 mm ÷ 150 mm Phạm vi đo ≤ 150 m m | | Phạm vi đo: 0 mm ÷ 300 mm Phạm vi đo: 0 mm ÷ 300 mm P h ạm vi đo: 50 mm ÷ 5 mm; 125 mm ÷ 150 mm Phạm vi đo ≤ 150 m m | | Phạm vi đo: 0 mm ÷ 300 mm Phạm vi đo: 0 mm ÷ 300 mm P h ạm vi đo: 50 mm ÷ 5 mm; 125 mm ÷ 150 mm Phạm vi đo ≤ 150 m m | | Phạm vi đo: 0 mm ÷ 300 mm Phạm vi đo: 0 mm ÷ 300 mm P h ạm vi đo: 50 mm ÷ 5 mm; 125 mm ÷ 150 mm Phạm vi đo ≤ 150 m m |

| | - Đồng hồ so đo ngoài - Đồng hồ so đo trong - Thước lá - Căn lá đo k he hở | | Phạm vi đo: 0mm ÷ 180 mm; 180 mm ÷ 350 m m Phạm vi đo: 0 mm ÷ 180 m m ; 180 m m ÷ 350 mm Chiều dài ≤ 1000 mm 0,01 - 1 min | | Phạm vi đo: 0mm ÷ 180 mm; 180 mm ÷ 350 m m Phạm vi đo: 0 mm ÷ 180 m m ; 180 m m ÷ 350 mm Chiều dài ≤ 1000 mm 0,01 - 1 min | | Phạm vi đo: 0mm ÷ 180 mm; 180 mm ÷ 350 m m Phạm vi đo: 0 mm ÷ 180 m m ; 180 m m ÷ 350 mm Chiều dài ≤ 1000 mm 0,01 - 1 min | | Phạm vi đo: 0mm ÷ 180 mm; 180 mm ÷ 350 m m Phạm vi đo: 0 mm ÷ 180 m m ; 180 m m ÷ 350 mm Chiều dài ≤ 1000 mm 0,01 - 1 min |

| 13 | Máy khoan bàn (220/380 V) | 0 1 c h iếc | - Công suất: 0,5 kW ÷ 1 ,5 kW - F lỗ khoan: 2,5 mm ÷ 3 0 m m | 0 1 c h iếc | - Công suất: 0,5 kW ÷ 1 ,5 kW - F lỗ khoan: 2,5 mm ÷ 3 0 m m | 0 1 c h iếc | - Công suất: 0,5 kW ÷ 1 ,5 kW - F lỗ khoan: 2,5 mm ÷ 3 0 m m | 0 1 c h iếc | - Công suất: 0,5 kW ÷ 1 ,5 kW - F lỗ khoan: 2,5 mm ÷ 3 0 m m |

| 14 | Máy mài hai đá (220/380 V) | 01 chiếc | - F ≥ 200 mm - Khoảng cách giữa 2 đá ≥ 390 mm | 01 chiếc | - F ≥ 200 mm - Khoảng cách giữa 2 đá ≥ 390 mm | 01 chiếc | - F ≥ 200 mm - Khoảng cách giữa 2 đá ≥ 390 mm | 01 chiếc | - F ≥ 200 mm - Khoảng cách giữa 2 đá ≥ 390 mm |

| 15 | Máy hàn đ iện xoay chiều 1 pha | 01 chiếc | ≤ 350 A | 01 chiếc | ≤ 350 A | 01 chiếc | ≤ 350 A | 01 chiếc | ≤ 350 A |

| 16 | Máy hàn đ iện một chiều | 01 chiếc | ≤ 350 A | 01 chiếc | ≤ 350 A | 01 chiếc | ≤ 350 A | 01 chiếc | ≤ 350 A |

Phụ lục E

QUY ĐỊNH THIẾT BỊ TỐI THIỂU XƯỞNG THỰC HÀNH MÁY - ĐIỆN

| Số TT | Têu thiết bị | C ơ s ở đào tạo loại 1 | | C ơ s ở đào tạo loại 2 | | C ơ s ở đào tạo loại 3 | | C ơ s ở đào tạo loại 4 | |

|||||||||||

| | | Số lượng | Quy cách | Số lượng | Quy cách | Số lượng | Quy cách | Số lượng | Quy cách |

| 1 | Đ ộ ng cơ diezen | 01 chiếc | ≥ 400 cv | 01 chiếc | 151 ÷ 400 cv | 01 chiếc | 15 ÷ 150 cv | 01 chiếc | ≤ 15 cv |

| 2 | Đ ộ ng cơ xăng | 01 chiếc | ≥ 75 cv | 01 chiếc | ≤ 50 cv | 01 chiếc | ≤ 1 5 cv | 01 chiếc | ≤ 15 cv |

| 3 | Tr ụ c chân v ị t | 01 chiếc | ≥ F 151 mm | 01 chiếc | F 101 ÷ F 150 mm | 01 chiếc | F 5 1 ÷ F 1 0 0 mm | 01 chiếc | F 50 mm |

| 4 | Chân v ị t | 01 chiếc | ≥ F 0,91 m | 01 chiếc | F 0,61 ÷ F 0,90 m | 01 chiếc | F 0, 60 m | 01 chiếc | F 0,6 m |

| 5 | Tổ máy phát điện | 01 chiếc | ≥ 10 kVA | 01 chiếc | ≤ 5 kVA | 01 chiếc | ≤ 5 kVA | 01 chiếc | ≤ 5 kVA |

| 6 | Chuông đi ệ n | 03 chiếc | 24 V | 03 chiếc | 24 V | 03 chiếc | 24 V | 0 1 chiếc | 24 V |

| 7 | Còi điện | 02 chiếc | 24 V | 02 chiếc | 24 V | 02 chiếc | 24 V | 0 1 chiếc | 24 V |

| 8 | Tiết chế | 01 chiếc | 24 V | 0 1 chiếc | 24 V | 01 chiếc | 24 V | 0 1 chiếc | 24 V |

| 9 | Vôn kế | 02 chiếc | 220V, 380 V | 02 chiếc | 220V, 380 V | 02 chiếc | 220V, 380 V | 0 1 chiếc | 220V, 380 V |

| 10 | Ampe k ế | 02 chiếc | 30 A | 02 chiếc | 30 A | 02 chiếc | 30 A | 0 1 chiếc | 30 A |

| 11 | Pan me: trong và ngoài | 02 chiếc | 150-250 mm | 02 chiếc | 150-250 mm | 02 chiếc | 150-250 mm | 0 1 chiếc | 150-250 mm |

| 12 | T hước cặp | 02 chiếc | 125-150 mm | 02 chiếc | 125-150 mm | 02 chiếc | 125-150 mm | 0 1 chiếc | 125-150 mm |

| 13 | Hệ thống nạp và k hởi động bằng khí nén kiểu đ ĩa chia gió | 01 chiếc | ≥ 25 KG/cm 2 | 01 chiếc | ≤ 25 KG/cm 2 | 01 chiếc | ≤ 25 KG/cm 2 | | |

| 14 | Hệ thống nạp và khởi động bằng đi ệ n DC | 01 chiếc | 24 V | 01 chiếc | 24 V | 01 chiếc | 24 V | 01 chiếc | 24 V |

| 15 | Đồng hồ đo điện vạn năng VOM | 01 chiếc | DC800 A | 01 chiếc | DC800 A | 01 chiếc | DC800 A | 01 chiếc | DC800 A |

Phụ lục G

QUY ĐỊNH THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY THỰC HÀNH LÁI VÀ VẬN HÀNH MÁY

| S ố TT | Tên thiết bị | Cơ s ở đào tạo loại 1 | | Cơ s ở đào tạo loại 2 | | Cơ s ở đào tạo loại 3 | | Cơ s ở đào tạo loại 4 | |

|||||||||||

| | | Số lượng | Quy cách | Số lượng | Quy cách | Số lượng | Quy cách | Số lượng | Quy cách |

| 1 | Vùng nước đ ể d ạ y t hực hành | 01 | ≥ 2 km | 01 | ≥ 2 km | 01 | ≥ 2 km | 01 | ≤ 1 km |

| 2 | Cột báo hiệu: - Chập tiêu: - Vật chướng ngại hoặc vị trí nguy hiểm trên luồng - Phạm vi đ ược phép neo đậu | 1 bộ | Vật thật | 1 bộ | Vật thật | 1 bộ | Vật thật | 1 bộ | Vật thật |

| 1 | Phao gi ới h ạ n | 02 chi ế c | | 02 chi ế c | | 02 chi ế c | | 02 chi ế c | |

| 4 | Cầu, bến tà u | 01 chiếc | 20 m ÷ 30 m | 01 chiếc | 20 m ÷ 30 m | 01 chiếc | 10 m ÷ 20 m | 01 chiếc | ≤ 10 m |

| 5 | Cột b ích đôi | 02 chiếc | Đường kín h ≥ 200 mm Chiều cao ≥ 500 mm | 02 chiếc | Đường kín h ≥ 200 mm Chiều cao ≥ 500 mm | 02 chiếc | Đường kín h ≥ 200 mm Chiều cao ≥ 500 mm | 02 chiếc | Đường kín h ≥ 200 mm Chiều cao ≥ 4 00 mm |

| 6 | Phương tiện thủy nội địa | 01 chiếc | Theo hạng GCNKNCM được điều khiển | 01 chiếc | Theo hạng GCNKNCM được điều khiển | 01 chiếc | Theo hạng GCNKNCM được điều khiển | 01 chiếc | Theo hạng GCNKNCM được điều khiển |

20 điều

Trích dẫn văn bản này

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra; xưởng thực hành; khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy của cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-120003

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com