Điều 18. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 18; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc CP; - UBND các t ỉ nh, TP trực thuộc TW; - Các Thứ trư ở ng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cục KSTTHC (VPCP); - C ổ ng TTĐT Chính ph ủ ; - Cổng TTĐT Bộ GTVT; - Lưu: VT, KHCN. | BỘ TRƯỞNG Trương Quang Nghĩa
PHỤ LỤC 1
MẪU CHỨNG CHỈ TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN XE CƠ GIỚI/ BẬC CAO (Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHỨNG CHỈ TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ
ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI/ BẬC CAO
PHỤ LỤC 2
MẪU CHỨNG CHỈ TẬP HUẤN NHÂN VIÊN NGHIỆP VỤ KIỂM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHỨNG CHỈ TẬP HUẤN NHÂN VIÊN NGHIỆP VỤ KIỂM ĐỊNH
CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VỆT NAM CHỨNG NHẬN
PHỤ LỤC 3
BÁO CÁO THỰC TẬP NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN (Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO THỰC TẬP NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN XE CƠ GIỚI
(Báo cáo hàng tháng)
Họ và tên: Đơn vị công tác:
Đơn vị đăng kiểm thực tập:
Người hướng dẫn thực tập: Thời gian : từ ……….. đến.................
I. Thực tập kiểm tra các phương tiện dưới sự giám sát của người hướng dẫn thực tập
| TT | Loại xe | Biển số | Công đoạn Kiểm tra | Kết quả Đạt/không đạt | Lý do |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
II. Đánh giá của người hướng dẫn thực tập
1. Thực hiện các nội dung kiểm tra:
2. Phương pháp kiểm tra:
3. Số lượng phương tiện đăng kiểm viên thực tập kết luận đúng:
4. Lập Hồ sơ phương tiện:
5. Sử dụng các chương trình, phần mềm quản lý kiểm định xe cơ giới:
6. Sử dụng thiết bị kiểm tra:
7. Yêu cầu đăng kiểm viên thực tập cần thực hiện:
NGƯỜI HƯỚNG DẪN THỰC TẬP (ký, ghi rõ họ tên) | ĐĂNG KI Ể M VIÊN TH Ự C TẬP (ký, ghi rõ họ tên)
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM (ký tên, đóng dấu)
Cơ quan chủ quản ĐƠN VỊ Đ Ă NG KI Ể M … | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày ... tháng... năm ...
BÁO CÁO THỰC TẬP NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN XE CƠ GIỚI
(Báo cáo tổng hợp kết quả thực tập)
Họ và tên: ………………………………… Đơn vị công tác: ………………………………………..
Đơn vị đăng kiểm thực tập: ……………………………………………………………………………
Thời gian thực tập: từ …………………………. đến ………………………………………………..
1. Đánh giá của người hướng dẫn thực tập
Thực hiện kiểm định các công đoạn
| Nội dung thực tập | Nhận xét của người hướng d ẫ n thực tập (ghi đạt hoặc không đạt ) |
|||
| Côn g đo ạ n 1 - L ập HSPT Thời gian từ .... đ ế n …………. Số lượng xe đã thực tập kiểm tra: - Xe khách ……………….. xe - Xe tải ……………………. xe - Xe con ………………….. xe | - Nội dung kiểm tra: - Thao tác: - Đánh giá kết quả: - Nhận xét khác: Người hướng dẫn thực tập nhận xét (ký, ghi rõ họ tên) |
| Côn g đo ạ n 2 Thời gian từ .... đến ……….. Số lượng xe đã thực tập kiểm tra: - Xe khách …………….. xe - Xe tải ………………… xe - Xe con ……………….. xe | - Nội dung kiểm tra: - Thao tác: - Đánh giá kết quả: - Nhận xét khác: Người hướng dẫn thực tập nhận xét (ký, ghi rõ họ tên) |
| Côn g đo ạ n 3 Thời gian từ .... đến ……….. Số lượng xe đã thực tập kiểm tra: - Xe khách ……………… xe - Xe tải …………………… xe - Xe con …………………. xe | - Nội dung kiểm tra: - Thao tác: - Đánh giá kết quả: - Nhận xét khác: Người hướng dẫn thực tập nhận xét (k ý , ghi rõ họ tên) |
| Côn g đo ạ n 4 Thời gian từ … …. đến ……….. Số lượng xe đã thực tập kiểm tra - Xe khách ……………… xe - Xe tải ………………….. xe - Xe con ………………… xe | - Nội dung kiểm tra: - Thao tác: - Đánh giá kết quả: - Nhận xét khác: Người hướng dẫn thực tập nhận xét (k ý , ghi rõ họ tên) |
| Côn g đo ạ n 5 Thời gian từ …….. đến ……… Số lượng xe đã thực tập kiểm tra: - Xe khách ……………… xe - Xe tải ………………….. xe - Xe con ……………….. xe | - Nội dung kiểm tra: - Thao tác: - Đánh giá kết quả: - Nhận xét khác: Người hướng dẫn thực tập nhận xét (k ý , ghi rõ họ tên) |
2. Nhận xét của Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm
- Về chuyên môn nghiệp vụ:
- Chấp hành kỷ luật, nội quy của đơn vị đăng kiểm:
- Ý kiến khác:
- Kết luận: (đạt hoặc chưa đạt)
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM (k ý tên, đóng dấu) | ĐĂNG KIỂM VIÊN THỰC TẬP (k ý , ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 4
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG (Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Đơn vị ĐK XCG … | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH TRÍCH NGANG
| Số TT | H ọ và tên | Năm sinh | Quê quán | Chức danh | Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ | Qua đào tạo nghiệp vụ | Kỷ luật trong kỳ | Điện thoại | Ghi chú |
||||||||||||
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | |
……., ngày ...tháng ... năm... ... ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
PHỤ LỤC 5
MẪU DANH MỤC THIẾT BỊ KIỂM TRA, DỤNG CỤ KIỂM TRA, THIẾT BỊ THÔNG TIN, LƯU TRỮ, TRUYỀN SỐ LIỆU (Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Đơn vị ĐK XCG … | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC THIẾT BỊ KIỂM TRA, DỤNG CỤ KIỂM TRA THIẾT BỊ THÔNG TIN, LƯU TRỮ, TRUYỀN SỐ LIỆU
I. Thiết bị kiểm tra
| TT | Tên thiết b ị k iểm tra | Nhãn hi ệ u-Số lo ạ i | Số serie | Nơi sản xuất | Năm sản xuất | Ghi chú |
||||||||
| Dây chuy ề n s ố 1 | | | | | | |
| 01 | Thi ế t bị kiểm tra phanh | | | | | |
| 02 | Thiết bị đo độ trượt ngang của bánh xe | | | | | |
| 03 | Thiết bị cân khối lượng | | | | | |
| 04 | Thiết bị phân tích khí xả | | | | | |
| 05 | Thiết b ị đo đ ộ khói | | | | | |
| 06 | Thiết bị kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước | | | | | |
| 07 | Thiết b ị đo đ ộ ồn | | | | | |
| 08 | Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm | | | | | |
| 09 | Thiết bị nâng (cầu nâng) xe cơ giới hoặc hầm kiểm tra | | | | | |
| 10 | Thiết bị gia tải động cơ (đối với trường hợp thực hiện quy trình kiểm tr a khí thải của xe cơ giới b ằ ng phương pháp có gia tải). | | | | | |
| Dây chuy ề n s ố 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
II. Dụng cụ kiểm tra
| TT | Tên dụng cụ kiểm tra | Số lượng | Ghi chú |
|||||
| 01 | Dụng cụ kiểm tra áp suất hơi lốp | | |
| 02 | Búa chuyên dùng kiểm tra | | |
| 03 | Thước đo chiều dài | | |
| 04 | Đèn soi | | |
| 05 | Kích tr ên hầm kiểm tra (nếu có hầm kiểm tra) | | |
III. Các trang, thiết bị thông tin lưu trữ, truyền số liệu
1. Địa chỉ IP tĩnh, địa chỉ Email:
2. Thiết bị văn phòng: Máy tính ………….(cái). Máy in ……….(cái). Máy photo: …………….
3. Camera hoặc máy ảnh kỹ thuật số chụp ảnh xe cơ giới:
4. Camera IP:
5. Màn hình tại phòng chờ:
6. Số điện thoại: ………………………… Số Fax: ……………………………
7. Hệ thống tiếp nhận thông tin đăng ký kiểm định:
8. Máy chủ và thiết bị kết nối mạng riêng áo (VPN):
9. Trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy:
……… , ngày ... tháng ... năm … .. ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM/ TỔ CHỨC THÀNH LẬP
PHỤ LỤC 6
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ MẶT BẰNG ĐƠN VỊ, XƯỞNG KIỂM ĐỊNH, THIẾT BỊ THÔNG TIN LƯU TRỮ TRUYỀN SỐ LIỆU VÀ TRANG THIẾT BỊ KHÁC (Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
Mặt bằng đơn vị, xưởng kiểm định, thiết bị thông tin lưu trữ truyền số liệu và trang thiết bị khác
Được sự ủy quyền và phân công nhiệm vụ của Ông Trưởng đoàn đánh giá, hôm nay, ngày ….. tháng ….. năm ….., tại đơn vị đăng kiểm XCG mã số ………………………., Chúng tôi gồm:
1. Ông: …………………………………………………………….., Phòng Kiểm định XCG;
2. Ông: …………………………………………………………….., Lãnh đạo Đơn vị đăng kiểm XCG.
Đã tiến hành kiểm tra, đánh giá về diện tích, nhà xưởng, bãi đỗ xe; Thiết bị thông tin lưu trữ, truyền số liệu; Trang thiết bị khác của đơn vị đăng kiểm:
1) Mặt bằng đơn vị, xưởng kiểm định, bãi đỗ xe, nhà văn phòng, đường nội bộ:
Nội dung kiểm tr a: | Đạt | Không đạt
+ Di ệ n tích m ặ t bằng xây d ự ng đơn vị ( 1 ) : | ………. m 2 □ | □
+ Xưởng kiểm định:
- Kích thước thông xe (DxRxC) (1 ) : ……………… | m □ | □
- Khoảng cách giữa tâm các dây chuyền (1) : | ………… m □ | □
- Khoảng cách giữa tâm dây chuyền ngoài cùng đến mặt trong tường bao gần nhất của xưởng (1) : | ……….. m □ | □
+ Bãi đỗ xe ra vào (1) : | □ | □
+ Đường n ộ i b ộ (1) : Chiều r ộ ng m ặ t đường: …………… | □ | □
+ Nhà văn phòng: | Có □ | Không □
2) Thiết bị thông tin lưu trữ, truyền số liệu:
Nội dung kiểm tr a: | Đạt | Không đạt
+ Chương trình phần mềm quản lý kiểm định: | □ | □
+ Chương trình đánh giá kết quả kiểm định: | □ | □
+ Khả năng nối mạng, truy cập, truyền và lưu trữ số liệu: | □ | □
+ Đ ị a chỉ IP t ĩ nh: …………………………….
3) Trang thiết bị khác:
Nội dung kiểm tr a | Đạt | Không đạt
+ Thiết bị văn phòng: | □ | □
+ Camera, máy ảnh chụp ảnh xe cơ giới: | □ | □
+ Camera IP giám sát và lưu trữ hình ảnh: | □ | □
+ Trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy: | □ | □
+ Các biển hiệu, bảng biểu và các nội dung cần thông báo: | □ | □
+ H ệ thống tiếp nh ậ n thông tin đăng ký kiểm đ ị nh: ……….. | □ | □
+ Máy chủ và thiết bị kết nối mạng riêng áo (VPN): | □ | □
+ Màn hình tại phòng chờ: | □ | □
+ Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 (2) | □ | □
4) Yêu cầu sửa chữa, khắc phục những vấn đề sau:
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
5) Kết luận:
□ Diện tích mặt bằng đơn vị, xưởng kiểm định, bãi đỗ xe; thiết bị thông tin lưu trữ, truyền số liệu; trang thiết bị khác đảm bảo điều kiện/duy trì điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.
□ Diện tích mặt bằng đơn vị, xưởng kiểm định, bãi đỗ xe; thiết bị thông tin lưu trữ, truyền số liệu; trang thiết bị khác không đảm bảo điều kiện/duy trì điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, một bản lưu tại đơn vị đăng kiểm, một bản gửi về Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Đơn vị Đăng kiểm/ Tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm (k ý , đóng dấu) | Người kiểm tra (k ý , ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1): Ghi các thông số đối với kiểm tra lần đầu hoặc nếu có thay đổi (có bản vẽ kèm theo).
(2): Áp dụng đối với các đơn vị đã hoạt động sau 18 tháng
PHỤ LỤC 7
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ THIẾT BỊ KIỂM TRA, DỤNG CỤ KIỂM TRA Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Thiết bị, dụng cụ kiểm tra
Được sự ủy quyền và phân công nhiệm vụ của Ông Trưởng đoàn đánh giá, hôm nay, ngày ….., tháng …..năm …….; tại đơn vị đăng kiểm xe cơ giới chúng tôi gồm:
1. Ông …………………………………………., Phòng Kiểm định XCG;
2. Ông: …………………………………………., Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm XCG.
Đã tiến hành kiểm tra, đánh giá về thiết bị kiểm tra, dụng cụ kiểm tra của dây chuyền số: …….
1) Thiết bị đo độ trượt ngang của bánh xe: Đạt Không đạt
| Nhãn hiệu: | Số thiết b ị : | | Năm sản xuất: | |
||||||
| Tình trạng hoạt động và khả năng nối mạng, truyền số liệu | | | □ | □ |
| Tính chính xác, hiệu chuẩn thiết bị: | | | | |
| Thông số chuẩn ( 1 ) | Thông số kiểm tra | Đánh gi á | H ạ n kiểm tra | |
| | | | | |
| Kết luận: | | | □ | □ |
2) Thiết bị cân khối lượng (sử dụng để tính hiệu quả phanh): Đạt Không đạt
| Nhãn hiệu: | Số thiết b ị : | | Năm sản xuất: | |
||||||
| Tính chính xác, hiệu chuẩn thiết bị: | | | | |
| Thông số chuẩn ( 1 ) | Thông số kiểm tra | Đánh gi á | H ạ n kiểm tra | |
| | | | | |
| Kết luận: | | | □ | □ |
3) Thiết bị kiểm tra phanh: Đạt Không đạt
| Nhãn hiệu: | Số thiết b ị : | | Năm sản xuất: | |
||||||
| Tình trạng hoạt động và khả năng nối mạng, truyền số liệu | | | □ | □ |
| Tính chính xác, hiệu chuẩn thiết bị: | | | | |
| Thông số chuẩn ( 1 ) | Thông số kiểm tra | Đánh gi á | H ạ n kiểm tra | |
| | | | | |
| Kết luận: | | | □ | □ |
4) Thiết bị phân tích khí xả: Đạt Không đạt
| Nhãn hiệu: | Số thiết b ị : | | Năm sản xuất: | |
||||||
| Tình trạng hoạt động và khả năng nối mạng, truyền số liệu | | | □ | □ |
| Tính chính xác, hiệu chuẩn thiết bị: | | | | |
| Thông số chuẩn ( 1 ) | Thông số kiểm tra | Đánh gi á | H ạ n kiểm tra | |
| | | | | |
| Kết luận: | | | □ | □ |
5) Thiết bị đo độ khói: Đạt Không đạt
| Nhãn hiệu: | Số thiết b ị : | | Năm sản xuất: | |
||||||
| Tình trạng hoạt động và khả năng nối mạng, truyền số liệu | | | □ | □ |
| Tính chính xác, hiệu chuẩn thiết bị: | | | | |
| Thông số chuẩn ( 1 ) | Thông số kiểm tra | Đánh gi á | H ạ n kiểm tra | |
| | | | | |
| Kết luận: | | | □ | □ |
6) Thiết bị đo độ ồn: Đạt Không đạt
| Nhãn hiệu: | Số thiết b ị : | | Năm sản xuất: | |
||||||
| Tình trạng hoạt động và khả năng nối mạng, truyền số liệu | | | □ | □ |
| Tính chính xác, hiệu chuẩn thiết bị: | | | | |
| Thông số chuẩn ( 1 ) | Thông số kiểm tra | Đánh gi á | H ạ n kiểm tra | |
| | | | | |
| Kết luận: | | | □ | □ |
7) Thiết bị kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước: Đạt Không đạt
| Nhãn hiệu: | Số thiết b ị : | | Năm sản xuất: | |
||||||
| Tình trạng hoạt động và khả năng nối mạng, truyền số liệu | | | □ | □ |
| Tính chính xác, hiệu chuẩn thiết bị: | | | | |
| Thông số chuẩn ( 1 ) | Thông số kiểm tra | Đánh gi á | H ạ n kiểm tra | |
| | | | | |
| Kết luận: | | | □ | □ |
8) Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm: Đạt Không đạt
| Nhãn hiệu: | Số thiết b ị : | Năm sản xuất: | |
|||||
| Tình trạng hoạt động | | □ | □ |
| Kết luận: | | □ | □ |
9) Thiết bị nâng (cầu nâng) xe cơ giới/ hầm kiểm tra: Đạt Không đạt
| Tình trạng hoạt động (đối với thiết bị nâng) | □ | □ |
||||
| Kết luận: | □ | □ |
| 10) Thiết bị gia tải động cơ (đối với trường hợp thực hiện quy trình kiểm tra kh í thải của xe cơ giới bằng ph ư ơng pháp c ó gia tải) | | | Đạt | Không đạt |
||||||
| Nhãn hiệu: | Số thiết b ị : | | Năm sản xuất: | |
| Tình trạng hoạt động và khả năng nối mạng, truyền số liệu | | | □ | □ |
| Tính chính xác, hiệu chuẩn thiết bị: | | | | |
| Thông số chuẩn ( 1 ) | Thông số kiểm tra | Đánh gi á | H ạ n kiểm tra | |
| | | | | |
| Kết luận: | | | □ | □ |
| | Đạt | Không đạt |
||||
| 11) Dụng cụ kiểm tra áp suất hơi lốp: | □ | □ |
| 12) Đèn soi: | □ | □ |
| 13) Búa chuyên dùng kiểm tra: | □ | □ |
| 14) Kích trên hầm kiểm tra (nếu có hầm kiểm tra): | □ | □ |
15) Điều kiện đo, tình trạng lắp đặt của các thiết bị:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
16) Yêu cầu sửa chữa khắc phục những vấn đề sau:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
17) Kết luận:
□ Thiết bị kiểm tra, dụng cụ kiểm tra đảm bảo điều kiện/duy trì điều kiện hoạt động dịch vụ kiểm định xe cơ giới.
□ Thiết bị kiểm tra, dụng cụ kiểm tra không đảm bảo điều kiện/duy trì điều kiện hoạt dịch vụ kiểm định xe cơ giới.
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, một bản lưu tại đơn vị đăng kiểm, một bản gửi về Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Đơn vị Đăng kiểm/ Tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm (ký, đ óng dấu) | Người kiểm tra (k ý , ghi rõ họ tên)
Ghi chú: (1): Ghi giá trị của nhà sản xuất quy định
PHỤ LỤC 8
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NHÂN LỰC VÀ VIỆC THỰC HIỆN QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Nhân lực và việc thực hiện quy trình kiểm định
Được sự ủy quyền và phân công nhiệm vụ của Ông Trưởng đoàn đánh giá, hôm nay, ngày tháng năm tại đơn vị đăng kiểm mã số ………., chúng tôi gồm:
I. Đoàn kiểm tra:
1. Ông: …………………………………………………………, Trưởng đoàn đánh giá;
2. Ông: …………………………………………………………, Phòng Kiểm định XCG;
3. Ông: …………………………………………………………., Phòng Kiểm định XCG;
II. Đại diện đơn vị đăng kiểm:
1. Ông: ………………………………………………………, Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm XCG.
III. Nội dung kiểm tra đánh giá:
Đã tiến hành kiểm tra, đánh giá về nhân lực và thực hiện quy trình của đơn vị đăng kiểm:
1) Nhân lực:
Hồ sơ nhân lực: | Đạt | Không đạt
+ Hợp đồng lao động (hoặc Quyết định tuyển dụng): | □ | □
+ Quyết định công nhận đăng kiểm viên; nhân vi ê n nghiệp vụ: | □ | □
+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách dây chuyền: | □ | □
+ Quyết định bổ nhiệm người đứng đầu đơn vị | □ | □
2. Việc thực hiện quy trình kiểm định:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
3. Yêu cầu sửa chữa khắc phục:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
4) Đề xuất, kiến nghị:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
5) Kết luận:
□ Nhân lực và việc thực hiện quy trình kiểm định đúng quy định đảm bảo điều kiện/duy trì điều kiện hoạt động kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.
□ Nhân lực và việc thực hiện quy trình kiểm định không đảm bảo điều kiện/duy trì điều kiện hoạt động kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, một bản lưu tại đơn vị đăng kiểm, một bản gửi về Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Đơn vị Đăng kiểm/ Tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm (ký, đóng dấu) | Đăng kiểm viên (ký, ghi rõ họ tên) | Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 9
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ VÀ DỮ LIỆU Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
Hồ sơ và dữ liệu
Được sự ủy quyền và phân công nhiệm vụ của ông Trưởng đoàn đánh giá, hôm nay, ngày ….. tháng ….. năm ………. tại Đơn vị Đăng kiểm xe cơ giới ……………, chúng tôi gồm:
1. Ông: ………………………………………………………………. Phòng Kiểm định XCG;
2. Ông: …………………………………………….. Lãnh đạo Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới.
Đã tiến hành đánh giá việc tuân thủ các quy định có liên quan trong công tác kiểm định của cá nhân, đơn vị thông qua kiểm tra xác suất hồ sơ và dữ liệu lưu trữ:
1. Kiểm tra Hồ sơ:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
2. Kiểm tra dữ liệu:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
3. Yêu cầu sửa chữa khắc phục những vấn đề sau: ……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
4. Kết luận:
□ Việc tuân thủ các quy định có liên quan trong công tác kiểm định của cá nhân, đơn vị thông qua kiểm tra xác suất hồ sơ và dữ liệu lưu trữ đúng quy định, đảm bảo duy trì hoạt động kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.
□ Việc tuân thủ các quy định có liên quan trong công tác kiểm định của cá nhân, đơn vị thông qua kiểm tra xác suất hồ sơ và dữ liệu lưu trữ không đảm bảo duy trì hoạt động kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, một bản lưu tại đơn vị đăng kiểm, một bản gửi về Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Đơn vị Đăng kiểm/ Tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm (ký tên, đ ó ng dấu) | Người kiểm tra (k ý , ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 10
MẪU BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ SỔ THEO DÕI, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ QUẢN LÝ SỬ DỤNG ẤN CHỈ KIỂM ĐỊNH Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ
Sổ theo dõi, chế độ báo cáo và quản lý, sử dụng ấn chỉ kiểm định
Được sự ủy quyền và phân công nhiệm vụ của Ông Trưởng đoàn đánh giá, hôm nay, ngày ….. tháng ….. năm …….., tại Đơn vị đăng kiểm XCG mã số ………………, chúng tôi gồm:
1. Ông: ……………………………………………………., Phòng Kiểm định XCG;
2. Ông: ……………………………………………………, Lãnh đạo Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới.
Đã tiến hành kiểm tra, đánh giá Sổ theo dõi, chế độ báo cáo và quản lý, sử dụng ấn chỉ kiểm định đơn vị từ ngày ………….. đến ngày: ……………..:
1. Sổ sách theo dõi, biểu mẫu:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
2. Quản lý, sử dụng ấn chỉ kiểm định:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
3. Chế độ báo cáo, truyền số liệu:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
4. Thực hiện thanh toán:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
5. Kiểm kê ấn chỉ:
| Loại ấn chỉ/Danh mục | Số lượng | Danh mục | Số lượng | Số Series tồn | |
|||||||
| Lo ạ i ấn ch ỉ : | | | | | |
| - Tồn kỳ trước | | | | Từ số | Đến số |
| - Nhận mới trong kỳ | | - Tồn cuối kỳ | | | |
| - Sử dụng (*) | | | | | |
| - Hư hỏng | | | | | |
| Số lượng hỏ n g: Số series: ………………………………………………………………………………………………… Ghi chú: …………………………………………………………………………………………………. | | | | | |
6) Hủy ấn chỉ hỏng, ấn chỉ không còn giá trị sử dụng:
- Đã hủy các ấn chỉ hỏng trong bản kê theo bảng trên;
- Hủy các ấn chỉ không còn giá trị sử dụng gồm:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
7) Yêu cầu sửa chữa, khắc phục những vấn đề sau đây:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
8) Kết luận:
□ Sổ theo dõi, chế độ báo cáo và quản lý, sử dụng ấn chỉ kiểm định đúng quy định, đảm bảo duy trì điều kiện hoạt động kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.
□ Sổ theo dõi, chế độ báo cáo và quản lý, sử dụng ấn chỉ kiểm định không đảm bảo duy trì hoạt động kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, một bản lưu tại đơn vị đăng kiểm, một bản gửi về Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Đơn vị Đăng kiểm/ Tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm (k ý , đóng dấu) | Người kiểm tra (k ý , ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(*): Không bao gồm ấn chỉ hỏng
PHỤ LỤC 11
MẪU BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH TRONG KỲ (Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Đơn vị ĐK XCG … | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………. , ngày.... tháng ….. năm ...
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH TRONG KỲ
Kính gửi: Cục Đăng kiểm Việt Nam
Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới …………………………………………………………………………
Địa chỉ:............................................................ ĐT: ……………………….FAX: …………………
Báo cáo tình hình hoạt động trong kỳ (từ ngày ….. đến ngày ………) như sau:
1. Diện tích Đơn vị, nhà xưởng, bãi đỗ xe:
(Không/có thay đổi so với kỳ kiểm tra, đánh giá lần trước - yêu cầu ghi rõ những thay đổi nếu có).
2. Thiết bị kiểm định, dụng cụ kiểm tra:
- Số dây chuyền: ………………………………………………………………………………………
- Thiết bị kiểm định, dụng cụ kiểm tra bổ sung trong kỳ: …………………………………………
- Tình trạng hoạt động hiện tại của thiết bị: …………………………………………………………
3. Thiết bị thông tin lưu trữ và truyền số liệu:
- Thiết bị bổ sung trong kỳ: ……………………………………………………………………………
- Tình trạng hoạt động hiện tại của thiết bị: …………………………………………………………
4. Các trang thiết bị khác:
- Trang thiết bị kiểm định bổ sung trong kỳ: ………………………………………………………..
- Tình trạng hoạt động hiện tại của trang thiết bị: …………………………………………………..
- Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001: (có/không) …………………………..
5. Nhân lực của Đơn vị: (lập danh sách theo mẫu Phụ lục 4 của Thông tư này)
6. Thực hiện quy trình:
- Nêu đầy đủ các vi phạm, kỷ luật của đơn vị, cá nhân (nếu có) trong kỳ báo cáo.
7. Sổ theo dõi, chế độ báo cáo và quản lý, sử dụng ấn chỉ kiểm định:
- Các loại Sổ theo quy định: (đủ/thiếu) ………………………………………………………………
- Việc ghi chép thông tin trong các Sổ: (đủ/thiếu) …………………………………………………..
- Sử dụng và cấp phát ấn chỉ:
8. Thực hiện thanh toán:
- Thanh toán tiền ấn chỉ kiểm định: (đủ/thiếu) ………………………………………………………
- Thanh toán tiền kiểm tra thiết bị: (đủ/thiếu) ………………………………………………………
- Thanh toán các khoản khác: (đủ/thiếu) …………………………………………………………..
9) Kiểm kê ấn chỉ:
| 1. Lo ạ i ấn chỉ: | 2 . …………………………………………….. |
|||
| S ố lư ợ ng t ồ n kỳ trước: …………………….. Số lư ợ ng nh ậ n mới trong kỳ: ……………….. Số lư ợ ng sử d ụ ng: ………………………….. Số lư ợ ng hỏng: ……………………………… Số lư ợ ng tồn: ……………………………….. Từ số ……………….. đến số …………….. | S ố lư ợ ng t ồ n kỳ trước: …………………….. Số lư ợ ng nh ậ n mới trong kỳ: ……………….. Số lư ợ ng sử d ụ ng: ………………………….. Số lư ợ ng hỏng: ……………………………… Số lư ợ ng tồn: ……………………………….. Từ số ……………….. đến số …………….. |
10) Đề nghị của Đơn vị:
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
ĐƠN VỊ ĐĂNG KI Ể M