Điều 8. Tổ chức thực hiện4
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ liên quan thuộc Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT BỘ TRƯỞNG Trương Quang Nghĩa
PHỤ LỤC I5
(Ban hành kèm theo Thông tư số ...../...../TT-BGTVT ngày... tháng... năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
DANH MỤC CÁC TUYẾN VẬN TẢI THỦY TỪ BỜ RA ĐẢO
| TT | TÊN TUYẾN | THUỘC ĐỊA PHẬN TỈNH, THÀNH PHỐ | CẤP ĐĂNG KIỂM TỐI THIỂU | GHI CHÚ |
||||||
| 1 | Hải Hà - Đảo Trần - Cô Tô | Quảng Ninh | Từ VR-SB trở lên | |
| 2 | Hải Phòng - Bạch Long Vĩ | Hải Phòng | Từ hạn chế II trở lên | |
| 3 | Cửa Việt - Cồn Cỏ | Quảng Trị | Từ VR-SB trở lên | |
| 4 | Đà Nẵng - Hoàng Sa | Đà Nẵng | Không hạn chế | |
| 5 | Sa Kỳ - Lý Sơn | Quảng Ngãi | Từ VR-SB trở lên | |
| 6 | Khánh Hòa - Trường Sa | Khánh Hòa | Không hạn chế | |
| 7 | Nha Trang - Hòn Nội | Khánh Hòa | Từ VR-SB trở lên | |
| 8 | Phan Thiết - Phú Quý | Bình Thuận | Từ hạn chế II trở lên | |
| 9 | Vũng Tàu - Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | Từ hạn chế II trở lên | |
| 10 | Trần Đề - Côn Đảo | Sóc Trăng | Từ hạn chế II trở lên | |
| 11 | Trần Văn Thời - Hòn Chuối | Cà Mau | Từ hạn chế III trở lên | |
| 12 | Rạch Giá - Thổ Châu | Kiên Giang | Từ hạn chế II trở lên | |
| 13 | Rạch Giá - Nam Du | Kiên Giang | Từ hạn chế III trở lên | |
| 14 | Rạch Giá - Phú Quốc | Kiên Giang | Từ hạn chế III trở lên | Gồm 05 tuyến từ Rạch Giá đến Hàm Ninh, An Thới, Bãi Vòng, Dương Đông, Vịnh Đầm (Phú Quốc) |
| 15 | Kiên Lương - Phú Quốc | Kiên Giang | Từ Hạn chế III trở lên đối với tàu khách và VR-SB trở lên đối với tàu khác | Gồm 05 tuyến từ Hòn Chông đến Hàm Ninh, An Thới, Bãi Vòng, Dương Đông, Vịnh Đầm (Phú Quốc) |
| 16 | Hà Tiên - Phú Quốc | Kiên Giang | Từ Hạn chế III trở lên đối với tàu khách và VR-SB trở lên đối với tàu khác | Gồm 7 tuyến từ Hà Tiên đến Hàm Ninh, Gành Dầu, An Thới, Bãi Vòng, Dương Đông, Vịnh Đầm, Đá Chồng (Phú Quốc) |
| 17 | Phú Quốc - Thổ Châu | Kiên Giang | Từ hạn chế II trở lên | |
| 18 | Nam Du - Phú Quốc | Kiên Giang | Từ hạn chế III trở lên | Gồm 04 tuyến từ Nam Du đến Dương Đông, An Thới, Vịnh Đầm, Bãi Vòng (Phú Quốc) |
| 19 | Nam Du - Thổ Châu | Kiên Giang | Từ hạn chế II trở lên | |
| 20 | Lại Sơn - Thổ Châu | Kiên Giang | Từ hạn chế II trở lên | |
| 21 | Lại Sơn - Phú Quốc | Kiên Giang | Từ hạn chế III trở lên | |
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số ..../...../TT-BGTVT ngày ...../...../2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............, ngày....... tháng....... năm 20......
BẢN ĐĂNG KÝ
Hoạt động vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
Kính gửi:....................................................................................
- Tên doanh nghiệp (hộ hoặc cá nhân kinh doanh):.............................................................
- Địa chỉ giao dịch:................................................................................................................
- Số điện thoại:...............................................; Fax/email:....................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:.............................. ngày....................................
- Cơ quan cấp:.......................................................................................................................
Đăng ký hoạt động vận tải khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo với các nội dung sau:
1. Các tuyến hoạt động:
- Tuyến 1: từ.......................................................... đến.........................................................
(Các tuyến khác ghi tương tự)
2. Số lượng phương tiện hoạt động trên mỗi tuyến vận tải:
- Tuyến 1: Phương tiện 1 (tên phương tiện, số đăng ký)................, trọng tải:............. (ghế)
(Các phương tiện khác ghi tương tự)
3. Lịch chạy tàu trên mỗi tuyến vận tải:
- Tuyến 1: + Có............................ chuyến/ngày (tuần); xuất phát tại:...................................... vào các giờ (hoặc vào ngày nào trong tuần):.............................................................................
+ Các cảng, bến đón, trả hành khách trên tuyến:......................................................
(Các tuyến khác ghi tương tự)
4. Giá vé hành khách trên mỗi tuyến vận tải:
.............................................................................................................................................
5. Thời hạn hoạt động:
..............................................................................................................................................
6. Cam kết: Doanh nghiệp (hộ hoặc cá nhân kinh doanh) cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các quy định pháp luật.
Đại diện doanh nghiệp (hộ hoặc cá nhân kinh doanh) Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu (nếu có)
1 Thông tư số 05/2017/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2013/TT- BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Bộ Luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam và Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2013/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam.”
2 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 05/2017/TT- BGTVT ngày 21 tháng 02 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2013/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.
3 Điều 2 của Thông tư số 05/2017/TT-BGTVT ngày 21 tháng 02 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2013/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017, quy định như sau:
“Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017”.
4 Điều 3 của Thông tư số 05/2017/TT-BGTVT ngày 21 tháng 2 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2013/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017, quy định như sau:
“Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này”.
5 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 05/2017/TT-BGTVT ngày 21 tháng 02 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2013/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam.