Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 04 năm 2017.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật làm căn cứ, được dẫn chiếu trong Thông tư này có sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như khoản 3 Điều 2; - Văn phòng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT; - Lưu: VT, VT ả i (B5) | BỘ TRƯỞNG Trương Quang Nghĩa
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2017/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2017 của Bộ Giao thông vận tải)
Mẫu số 1: VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ
Tên đơn vị thực hiện kê khai giá | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../...... V/v kê khai giá...... | ….., ngày... tháng... năm …...
Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam
Thực hiện Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không và Thông tư số.../2017/TT-BGTVT ngày ... tháng ... năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT.
... (tên đơn vị kê khai giá) gửi Bảng kê khai mức giá.... (đính kèm).
Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày …../...../.......
... (tên đơn vị kê khai giá) xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà chúng tôi đã kê khai./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
- Họ tên người nộp Biểu mẫu: ….........................................................................................
- Địa chỉ đơn vị thực hiện kê khai: .......................................................................................
- Số điện thoại liên lạc: ........................................................................................................
- Email: ................................................................................................................................
- Số fax: ...............................................................................................................................
Ghi nhận ngày nộp Văn bản kê khai giá của cơ quan tiếp nhận
(Cơ quan tiếp nhận Văn bản kê khai giá ghi ngày, tháng, năm nhận được Văn bản kê khai giá và đóng dấu công văn đến)
Tên đơn vị thực hiện kê khai giá | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….........., ngày.... tháng... năm.......
BẢNG KÊ KHAI MỨC GIÁ
(Kèm theo công văn số............ ngày...... tháng........ năm ….... của............ V/v kê khai giá.....)
1/ Mức giá dịch vụ:
| STT | Tên dịch vụ | Đơn vị tính | Mức giá kê khai hiện hành | Mức giá kê khai mới | Mức tăng/ giảm | Tỷ lệ tăng/ giảm | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
2/ Phân tích nguyên nhân tác động làm tăng hoặc giảm giá hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá.
Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày …../....../...........
3/ Các trường hợp ưu đãi, giảm giá hoặc chiết khấu... đối với các đối tượng khách hàng (nếu có).
Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày …../....../............
Mẫu số 2: THÔNG BÁO MỨC GIÁ
Tên đơn vị thực hiện kê khai giá | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …..../........... V/v thông báo mức giá điều chỉnh tăng, giảm giá hàng hóa, dịch vụ trong phạm vi 5% so với mức giá đã kê khai liền kề trước đó. | …....., ngày... tháng... năm........
Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam
Thực hiện Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không và Thông tư số.../2017/TT-BGTVT ngày... tháng... năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT.
... (tên đơn vị kê khai giá) thông báo mức giá hàng hóa, dịch vụ tăng/giảm trong phạm vi 5% so với mức giá đã kê khai liền kề trước đó (Bảng thông báo mức giá đính kèm).
Mức giá này thực hiện từ ngày …../ …../........
... (tên đơn vị kê khai giá) xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà chúng tôi đã thông báo./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
- Họ tên người nộp Biểu mẫu: ….........................................................................................
- Địa chỉ đơn vị thực hiện kê khai: .......................................................................................
- Số điện thoại liên lạc: ........................................................................................................
- Email: ................................................................................................................................
- Số fax: ...............................................................................................................................
Ghi nhận ngày nộp Thông báo mức giá của cơ quan tiếp nhận
(Cơ quan tiếp nhận Văn bản kê khai giá ghi ngày, tháng, năm nhận được Thông báo mức giá và đóng dấu công văn đến)
Tên đơn vị thực hiện kê khai giá | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….........., ngày.... tháng... năm.......
BẢNG THÔNG BÁO MỨC GIÁ
(Kèm theo công văn số.......... ngày..... tháng....... năm .... của........... V/v thông báo mức giá.....)
1/ Thông báo mức giá:
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Đơn vị tính | Mức giá kê khai hiện hành | Mức giá thông báo | Mức tăng/ giảm | Tỷ lệ tăng/ giảm | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
2. Mức giá thông báo này thực hiện từ ngày …../..../............