Điều 4. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 91/2004/QĐ-BTC ngày 29/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành định mức bảo quản hàng dự trữ quốc gia do Cục Dự trữ quốc gia trực tiếp quản lý. Cục trưởng Cục Dự trữ quốc gia, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan đến việc quản lý hàng dự trữ Nhà nước có trách nhiệm tổ chức thực hiện.
Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện KSNDTC; - Tòa án NDTC; - Kiểm toán nhà nước; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các Dự trữ quốc gia khu vực; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Cục DTQG. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phạm Sỹ Danh
HỆ THỐNG DANH MỤC
ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN HÀNG HÓA DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC DO CỤC DỰ TRỮ QUỐC GIA TRỰC TIẾP QUẢN LÝ (kèm theo Thông tư số: 107/2009/TT-BTC ngày 26 tháng 5 năm 2009 của Bộ Tài chính)
| TT | Danh mục định mức | Đơn vị tính | Mức phí (đồng) | Ghi chú |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Thóc | | | |
| 1.1 | Bảo quản thường xuyên thóc đổ rời | đồng/tấn năm | 39.551 | |
| 1.2 | Bảo quản thường xuyên thóc đóng bao | đồng/tấn năm | 47.436 | |
| 2 | Gạo | | | |
| 2.1 | Bảo quản thường xuyên gạo | đồng/tấn năm | 14.470 | |
| 2.2 | Bảo quản ban đầu gạo – mới | đồng/tấn | 106.898 | |
| 2.3 | Bảo quản ban đầu gạo – bổ sung | đồng/tấn | 54.720 | |
| 3 | Ôtô – xe máy | | | |
| 3.1 | Bảo quản lần đầu – Xe tải | đồng/chiếc | 398.791 | |
| 3.2 | Bảo quản lần đầu – Xe có máy công tác | đồng/chiếc | 526.535 | |
| 3.3 | Bảo quản thường xuyên xe tải | đồng/chiếc năm | 636.487 | |
| 3.4 | Bảo quản thường xuyên xe có máy công tác | đồng/chiếc năm | 762.108 | |
| 4 | Kim loại | | | |
| 4.1 | Bảo quản thường xuyên kim loại | đồng/tấn năm | 2.602 | |
| 4.2 | Bảo quản dầu mỡ (lần đầu + định kỳ) | | | |
| a | Thép góc đều cạnh loại L > 100 mm | đồng/tấn | 228.714 | |
| b | Thép tấm loại 10 x 1.500 x 6.000 mm | đồng/tấn | 168.276 | |
| c | Thép dầm cầu loại U, 1 500 x 220 m | đồng/tấn | 218.467 | |
| d | Thép dầm cầu loại U, 1 550 x 250 m | đồng/tấn | 206.999 | |
| 5 | Nhà bạt cứu sinh | | | |
| 5.1 | Bảo quản lần đầu nhà bạt 60,0 m 2 | đồng/bộ | 5.677 | |
| 5.2 | Bảo quản lần đầu nhà bạt 24,75 m 2 | đồng/bộ | 4.718 | |
| 5.3 | Bảo quản lần đầu nhà bạt 16,5 m 2 | đồng/bộ | 3.865 | |
| 5.4 | Bảo quản thường xuyên nhà bạt 60,0 m 2 | đồng/bộ năm | 86.154 | |
| 5.5 | Bảo quản thường xuyên nhà bạt 24,75 m 2 | đồng/bộ năm | 62.824 | |
| 5.6 | Bảo quản thường xuyên nhà bạt 16,5 m 2 | đồng/bộ năm | 57.562 | |
| 5.7 | Bảo quản định kỳ nhà bạt 60,0 m 2 | đồng/bộ | 55.239 | |
| 5.8 | Bảo quản định kỳ nhà bạt 24,75 m 2 | đồng/bộ | 43.808 | |
| 5.9 | Bảo quản định kỳ nhà bạt 16,5 m 2 | đồng/bộ | 37.411 | |
| 6 | Kê lót thóc | | | |
| a | Kê lót thóc đổ rời khung tre | | | |
| 6.1 | Kê lót mới khung tre, nền trấu | đồng/tấn | 97.329 | |
| 6.2 | Kê lót bổ sung khung tre, nền trấu | đồng/tấn | 65.145 | |
| 6.3 | Kê lót mới khung tre, nền pa lét | đồng/tấn | 89.206 | |
| 6.4 | Kê lót bổ sung khung tre, nền pa lét | đồng/tấn | 59.727 | |
| b | Kê lót thóc đổ rời khung gỗ | | | |
| 6.5 | Kê lót mới khung gỗ, nền trấu | đồng/tấn | 115.181 | |
| 6.6 | Kê lót bổ sung khung gỗ, nền trấu | đồng/tấn | 39.979 | |
| 6.7 | Kê lót mới khung gỗ, nền pa lét | đồng/tấn | 99.049 | |
| 6.8 | Kê lót bổ sung khung gỗ, nền pa lét | đồng/tấn | 28.162 | |
| c | Kê lót thóc đóng bao | | | |
| 6.9 | Kê lót mới | đồng/tấn | 17.904 | |
| 6.10 | Kê lót bổ sung | đồng/tấn | 14.317 | |
| 7 | Xuồng cứu hộ | | | |
| 7.1 | Bảo quản lần đầu loại ST 450 | đồng/chiếc | 11.250 | |
| 7.2 | Bảo quản lần đầu loại ST 660 | đồng/bộ | 94.384 | |
| 7.3 | Bảo quản lần đầu loại ST 750 | đồng/bộ | 113.765 | |
| 7.4 | Bảo quản lần đầu loại ST 1.200 | đồng/bộ | 132.515 | |
| 7.5 | Bảo quản thường xuyên loại ST 450 | đồng/chiếc năm | 420.221 | |
| 7.6 | Bảo quản thường xuyên loại ST 660 | đồng/bộ năm | 854.275 | |
| 7.7 | Bảo quản thường xuyên loại ST 750 | đồng/bộ năm | 1.114.617 | |
| 7.8 | Bảo quản thường xuyên loại ST 1.200 | đồng/bộ năm | 1.513.942 | |
| 8 | Phao áo cứu sinh | | | |
| 8.1 | Bảo quản lần đầu | đồng/chiếc | 275 | |
| 8.2 | Bảo quản thường xuyên | đồng/chiếc năm | 3.309 | |
| 9 | Phao tròn cứu sinh | | | |
| 9.1 | Bảo quản lần đầu | đồng/chiếc | 486 | |
| 9.2 | Bảo quản thường xuyên | đồng/chiếc năm | 2.126 | |
| 10 | Phao bè cứu sinh | | | |
| 10.1 | Bảo quản lần đầu | đồng/chiếc | 2.603 | |
| 10.2 | Bảo quản thường xuyên | đồng/chiếc năm | 7.349 | |
| 11 | Máy phát điện | | | |
| 11.1 | Bảo quản lần đầu | đồng/chiếc | 68.534 | |
| 11.2 | Bảo quản thường xuyên | đồng/chiếc năm | 778.992 | |
| 12 | Động cơ thủy | | | |
| 12.1 | Bảo quản lần đầu | đồng/chiếc | 57.760 | |
| 12.2 | Bảo quản thường xuyên | đồng/chiếc năm | 153.775 | |