Điều 15. Lập lại, điều chỉnh kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, dự toán ngân sách địa phương, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương hằng năm
1. Trong trường hợp kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, dự toán ngân sách địa phương, phân bổ ngân sách địa phương hằng năm chưa được Hội đồng nhân dân quyết định; hoặc quá trình thực hiện có biến động lớn về ngân sách so với kế hoạch và dự toán đã được quyết định; Ủy ban nhân dân lập lại, điều chỉnh:
a) Kế hoạch tài chính 05 năm địa phương báo cáo Hội đồng nhân dân vào thời gian do Hội đồng nhân dân quyết định;
b) Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương theo quy định tại khoản 5 Điều 75 Luật đầu tư công;
c) Dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương theo quy định tại khoản 2 Điều 48 Luật ngân sách nhà nước hoặc lập dự toán điều chỉnh ngân sách nhà nước theo quy định tại khoản 1, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 52 Luật ngân sách nhà nước.
2. Trong trường hợp quyết toán ngân sách địa phương hằng năm chưa được Hội đồng nhân dân phê chuẩn, Ủy ban nhân dân tiếp tục làm rõ những vấn đề Hội đồng nhân dân yêu cầu theo quy định tại khoản 6 Điều 69 Luật ngân sách nhà nước.
3. Việc lập lại, điều chỉnh, thẩm tra, trình Thường trực Hội đồng nhân dân, Hội đồng nhân dân quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, dự toán ngân sách địa phương, phân bổ ngân sách địa phương năm sau, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương trong các trường hợp nêu trên được thực hiện theo Quy chế này./.
PHỤ LỤC
HỆ THỐNG BIỂU MẪU (Kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ)
| Phần thứ nhất | Kế hoạch tài chính 05 năm địa phương |
|||
| Biểu mẫu số 01 | Dự báo một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu giai đoạn... |
| Biểu mẫu số 02 | Kế hoạch tài chính - ngân sách giai đoạn 05 năm... |
| Phần thứ hai | Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương |
| Biểu mẫu số 03 | Dự kiến phương án phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 05 năm... |
| Biểu mẫu số 04 | Tổng hợp dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước của các cơ quan, đơn vị và địa phương giai đoạn 05 năm... |
| Biểu mẫu số 05 | Danh mục chương trình, dự án dự kiến bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước giai đoạn 05 năm... |
| Biểu mẫu số 06 | Danh mục chương trình, dự án dự kiến bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn nước ngoài (vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà t à i trợ nước ngoài) giai đoạn 05 năm... |
| Phần thứ ba | Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương |
| Biểu mẫu số 07 | Dự kiến cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 03 năm... |
| Biểu mẫu số 08 | Dự kiến thu ngân sách nhà nước theo lĩnh vực giai đoạn 03 năm... |
| Biểu mẫu số 09 | Dự kiến cân đối nguồn thu, chi ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện giai đoạn 03 năm... |
| Biểu mẫu số 10 | Dự kiến chi ngân sách cấp tỉnh theo cơ cấu chi giai đoạn 03 năm... |
| Biểu mẫu số 11 | Dự kiến kế hoạch đầu tư vốn ngân sách địa phương giai đoạn 03 năm... |
| Phần thứ tư | Dự toán ngân sách địa phương |
| 1. | Tình hình thực hiện ngân sách địa phương năm hiện hành |
| Biểu mẫu số 12 | Đánh giá cân đối ngân sách địa phương năm... |
| Biểu mẫu số 13 | Đánh giá thực hiện thu ngân sách nhà nước theo lĩnh vực năm..,. |
| Biểu mẫu số 14 | Đánh giá thực hiện chi ngân sách địa phương theo cơ cấu chi năm... |
| 2. | Dự toán ngân sách địa phương năm sau |
| Biểu mẫu số 15 | Cân đối ngân sách địa phương năm... |
| Biểu mẫu số 16 | Dự toán thu ngân sách nhà nước theo lĩnh vực năm... |
| Biểu mẫu số 17 | Dự toán chi ngân sách địa phương theo cơ cấu chi năm... |
| Biểu mẫu số 18 | Bội chi và phương án vay - trả nợ ngân sách địa phương năm... |
| Phần thứ năm | Phân b ổ ngân sách địa phương |
| 1. | Tình hình thực hiện ngân sách địa phương năm hiện hành |
| Biểu mẫu số 19 | Đánh giá cân đối nguồn thu, chi ngân sách cấp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm... |
| Biểu mẫu số 20 | Đánh giá thực hiện thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện (xã) năm... |
| Biểu mẫu số 21 | Đánh giá thực hiện thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện (xã) theo lĩnh vực năm... |
| Biểu mẫu số 22 | Đánh giá thực hiện chi ngân sách địa phương, chi ngân sách cấp tỉnh (huyện) và chi ngân sách huyện (xã) theo cơ cấu chi năm... |
| Biểu mẫu số 23 | Đánh giá thực hiện chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) theo lĩnh vực năm... |
| Biểu mẫu số 24 | Đánh giá thực hiện chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... |
| Biểu mẫu số 25 | Đánh giá thực hiện chi đầu tư phát triển ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... |
| Biểu mẫu số 26 | Đánh giá thực hiện chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... |
| Biểu mẫu số 27 | Đánh giá thực hiện chi cân đối ngân sách từng huyện (xã) năm... |
| Biểu mẫu số 28 | Tình hình thực hiện kế hoạch tài chính các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do địa phương quản lý năm... |
| Biểu mẫu số 29 | Đánh giá thực hiện thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm...(không bao gồm nguồn ngân sách nhà nước) |
| 2. | Phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm sau |
| Biểu mẫu số 30 | Cân đối nguồn thu, chi dự toán ngân sách cấp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm... |
| Biểu mẫu số 31 | Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện (xã) năm... |
| Biểu mẫu số 32 | Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện (xã) theo lĩnh vực năm... |
| Biểu mẫu số 33 | Dự toán chi ngân sách địa phương, chi ngân sách cấp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) theo cơ cấu chi năm... |
| Biểu mẫu số 34 | Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) theo lĩnh vực năm... |
| Biểu mẫu số 35 | Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... |
| Biểu mẫu số 36 | Dự toán chi đầu tư phát triển của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... |
| Biểu mẫu số 37 | Dự toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... |
| Biểu mẫu số 38 | Dự toán chi chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách cấp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) n ă m.... |
| Biểu mẫu số 39 | Dự toán thu, chi ngân sách địa phương và số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới năm.... |
| Biểu mẫu số 40 | Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương năm... |
| Biểu mẫu số 41 | Dự toán chi ngân sách địa phương từng huyện (xã) năm... |
| Biểu mẫu số 42 | Dự toán bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) năm... |
| Biểu mẫu số 43 | Dự toán bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư từ ngân sách cấp tỉnh (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) để thực hiện các chương trình mục tiêu năm... |
| Biểu mẫu số 44 | Dự toán bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp từ ngân sách cấp tỉnh (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) đ ể thực hiện các chế độ, nhiệm vụ và chính sách theo quy định năm... |
| Biểu mẫu số 45 | Kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do địa phương quản lý năm... |
| Biểu mẫu số 46 | Danh mục các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước năm... |
| Biểu mẫu số 47 | Kế hoạch thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm.... (không bao gồm nguồn ngân sách nhà nước) |
| Phần thứ sáu | Quyết toán ngân sách địa phương |
| Biểu mẫu số 48 | Quyết toán cân đối ngân sách địa phương năm... |
| Biểu mẫu số 49 | Quyết toán cân đối nguồn thu, chi ngân sách cấp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm... |
| Biểu mẫu số 50 | Quyết toán nguồn thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo lĩnh vực năm... |
| Biểu mẫu số 51 | Quyết toán chi ngân sách địa phương theo lĩnh vực năm.... |
| Biểu mẫu số 52 | Quyết toán chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) theo lĩnh vực năm.... |
| Biểu mẫu số 53 | Quyết toán chi ngân sách địa phương, chi ngân sách cấp tỉnh (huyện) và chi ngân sách huyện (xã) theo cơ cấu chi năm... |
| Biểu mẫu số 54 | Quyết toán chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... |
| Biểu mẫu số 55 | Quyết toán chi đầu tư phát triển của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... |
| Biểu mẫu số 56 | Quyết toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... |
| Biểu mẫu số 57 | Tổng hợp quyết toán chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) của từng cơ quan, tổ chức theo nguồn vốn năm... |
| Biểu mẫu số 58 | Quyết toán chi ngân sách địa phương từng huyện (xã) năm... |
| Biểu mẫu số 59 | Quyết toán chi bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) năm... |
| Biểu mẫu số 60 | Quyết toán thu ngân sách huyện (xã) năm... |
| Biểu mẫu số 61 | Quyết toán chi chương trình mục tiêu quốc gia năm... |
| Biểu mẫu số 62 | Quyết toán vốn đầu tư các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước năm... |
| Biểu mẫu số 63 | Tổng hợp các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do địa phương quản lý năm... |
| Biểu mẫu số 64 | Tổng hợp thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm.... (không bao gồm nguồn ngân sách nhà nước) |
Biểu mẫu số 01
DỰ BÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU GIAI ĐOẠN...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương - năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách)
| S TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mục tiêu giai đoạn trước | Thực hiện giai đoạn trước | | | | | | Kế hoạch giai đoạn... |
||||||||||||
| | | | | Tổng giai đoạn | Năm th ứ nhất | Năm thứ ha i | Năm thứ ba | Năm thứ tư | Năm thứ năm | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 1 | Tổng sản phẩm trong nước (GRDP) theo giá hiện hành | Triệu đ ồ ng | | | | | | | | |
| 2 | Tốc độ tăng trưởng GRDP | % | | | | | | | | |
| 3 | Cơ cấu kinh t ế | | | | | | | | | |
| - | Nông, lâm, ngư nghiệp | % | | | | | | | | |
| - | Công nghiệp, xây dựng | % | | | | | | | | |
| - | Dịch vụ | % | | | | | | | | |
| 4 | Chỉ s ố giá tiêu dùng (CPI) | % | | | | | | | | |
| 5 | Tổng vốn đầu tư phát tri ể n toàn x ã hội trên địa bàn | Triệu đ ồ ng | | | | | | | | |
| | T ỷ lệ so với GRDP | % | | | | | | | | |
| - | Vố n ngân sách nhà nước | Triệu đồng | | | | | | | | |
| - | Vốn tín dụng | Triệu đồng | | | | | | | | |
| - | Vốn doanh nghiệp và dân cư | Tr iệu đ ồ ng | | | | | | | | |
| - | Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài | Triệu đ ồ ng | | | | | | | | |
| 6 | Kim ngạch xuất khẩu | Tr iệu USD | | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng | % | | | | | | | | |
| 7 | Kim ngạch nhập khẩu | Triệu USD | | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng | % | | | | | | | | |
| 8 | Dân số | 1.000 người | | | | | | | | |
| 9 | Thu nhập bình quân đ ầ u người | Triệu đ ồ ng | | | | | | | | |
| 10 | Giải quyết việc làm mới | 1.000 lao đ ộng | | | | | | | | |
| 11 | Tỷ lệ lao động qua đào tạo | % | | | | | | | | |
| 12 | T ỷ lệ hộ nghèo | % | | | | | | | | |
| 13 | Tỷ lệ giảm hộ nghèo | %/năm | | | | | | | | |
| 14 | Tỷ lệ xã đạt tiêu chuẩn nông thôn mới | % | | | | | | | | |
| 15 | S ố xã đạt tiêu chu ẩ n nông thôn mới (lũy k ế ) | x ã | | | | | | | | |
| 16 | …………. | | | | | | | | | |
Ghi chú: Cột 9 không chi tiết từng năm.
Biểu mẫu số 02
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH GIAI ĐOẠN 05 NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Nội dung | Kế hoạch giai đoạn tr ước | Thực hiện giai đoạn tr ước | | | | | | Kế hoạch giai đoạn .... (2) |
|||||||||||
| | | | Tổng giai đoạn | Năm thứ nh ấ t | Năm th ứ hai | Năm t hứ ba | Năm thứ t ư | Năm thứ năm | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| A | TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (CRDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH | | | | | | | | |
| B | T Ổ NG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | | | | | | | | |
| | T ố c độ tăng thu NSNN tr ê n địa bàn (%) | | | | | | | | |
| | T ỷ lệ thu NSNN so với G R DP (%) | | | | | | | | |
| | T ỷ lệ thu từ t hu ế , phí so v ớ i GR D P (%) | | | | | | | | |
| 1 | Thu nội địa | | | | | | | | |
| | Tốc độ tă ng t hu (%) | | | | | | | | |
| | Tỷ trọng trong tổ ng thu NSNN trên địa bàn (%) | | | | | | | | |
| | Trong đ ó : Thu tiền sử dụng đất | | | | | | | | |
| | Thu x ổ s ố ki ế n thiế t | | | | | | | | |
| II | Thu từ dầu th ô (nếu có) | | | | | | | | |
| | Tốc độ tă ng thu (%) | | | | | | | | |
| | T ỷ t rọng t rong tổng thu NS N N tr ê n địa bàn (%) | | | | | | | | |
| III | Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu (nếu c ó ) | | | | | | | | |
| | T ố c độ t ă ng thu ( %) | | | | | | | | |
| | T ỷ trọng trong t ổng thu NSNN trên địa bàn (%) | | | | | | | | |
| IV | Thu viện trợ (nếu có) | | | | | | | | |
| | T ố c độ t ă ng thu ( %) | | | | | | | | |
| | T ỷ trọng trong t ổng thu NSNN trên địa bàn (%) | | | | | | | | |
| C | T Ổ NG THU NSĐP | | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng thu NS ĐP (%) | | | | | | | | |
| | Tỷ lệ thu NSĐP so với GRDP (%) | | | | | | | | |
| I | Thu NSĐP đ ược hưởng theo phân c ấ p | | | | | | | | |
| | Tốc độ tă ng (%) | | | | | | | | |
| | T ỷ trọng t rong tổ ng thu NSĐP (%) | | | | | | | | |
| II | Thu b ổ s ung từ ngân sách cấp trên | | | | | | | | |
| | Tốc độ tă ng (%) | | | | | | | | |
| | T ỷ trọng t rong tổ ng thu NSĐP (%) | | | | | | | | |
| - | Thu bổ sung cân đối ng ân sách | | | | | | | | |
| - | Thu bổ sung có mục tiêu | | | | | | | | |
| D | TỔNG CHI NSĐP | | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng thu NSĐP (%) | | | | | | | | |
| | Tỷ lệ chi NSĐP so với GRDP (%) | | | | | | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển (1) | | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng (%) | | | | | | | | |
| | Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%) | | | | | | | | |
| II | Chi thường xuyên | | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng (%) | | | | | | | | |
| | Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%) | | | | | | | | |
| III | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay | | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng (%) | | | | | | | | |
| | Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%) | | | | | | | | |
| IV | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương | | | | | | | | |
| E | BỘI CHI/BỘI THU NSĐP | | | | | | | | |
| G | T Ổ NG MỨC VAY, TR Ả NỢ CỦA NSĐP | | | | | | | | |
| I | Hạn mức d ư n ợ vay t ố i đa của NSĐP | | | | | | | | |
| II | Mức dư nợ đầu kỳ (năm) | | | | | | | | |
| | Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ (năm) so với mức dư nợ vay tối đa của NSĐP (%) | | | | | | | | |
| | Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ (năm) so với GRDP (%) | | | | | | | | |
| III | Trả nợ gốc vay trong kỳ (năm) | | | | | | | | |
| - | Từ nguồn vay để trả nợ gốc | | | | | | | | |
| - | Từ nguồn bội thu NSĐP; tăng thu, tiết kiệm chi; kết dư ngân sách cấp tỉnh | | | | | | | | |
| IV | Tổng mức vay trong kỳ (năm) | | | | | | | | |
| - | Vay để bù đắp bội chi | | | | | | | | |
| - | Vay để trả nợ gốc | | | | | | | | |
| V | Mức dư nợ cuối kỳ (năm) | | | | | | | | |
| | Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ (năm) so với mức dư nợ vay tối đa của NSĐP (%) | | | | | | | | |
| | Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ (năm) so với GRDP (%) | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách địa phương được xác định bằng định mức phân bổ chi đầu tư phát triển do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định cộng với (+) số bội chi ngân sách địa phương (nếu có) hoặc trừ đi (-) số bội thu ngân sách địa phương và chi trả nợ lãi (nếu có).
(2) Cột 8 không chi tiết từng năm.
Biểu mẫu số 03
DỰ KIẾN PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NSNN GIAI ĐOẠN 05 NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSNN giai đoạn 05 năm…(2) | | | Dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSNN giai đoạn 05 năm ….(2) | | | Ghi chú |
||||||||||
| | | Tổng số | Ngân sách cấp tỉnh (huyện) | Ngân sách huyện (xã) | Tổng số | Ngân sách cấp tỉnh (huyện) | Ngân sách huyện (xã) | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | | |
| | Trong đ ó : | | | | | | | |
| - | Vốn trong nước | | | | | | | |
| - | V ố n nước ngoài | | | | | | | |
| I | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | | | | | | | |
| | Trong đ ó : | | | | | | | |
| - | Vốn trong nước | | | | | | | |
| - | V ố n nước ngoài | | | | | | | |
| 1 | Đ ầ u t ư từ ng uồn thu sử dụng đất | | | | | | | |
| 2 | Đầu tư từ nguồn thu x ổ s ố ki ế n thi ết | | | | | | | |
| 3 | V ố n cân đ ố i địa phương theo tiêu chí, định mức | | | | | | | |
| 4 | Bội ch i/ bội thu NSĐP ( 1 ) | | | | | | | |
| II | CHI ĐẦU TƯ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | | | | | | | |
| | Trong đ ó : | | | | | | | |
| - | Vốn trong nước | | | | | | | |
| - | V ố n nước ngoài | | | | | | | |
| 1 | Các c hương trình mục tiêu quốc gia | | | | | | | |
| | Trong đ ó : | | | | | | | |
| - | Vốn trong nước | | | | | | | |
| - | V ố n nước ngoài | | | | | | | |
| a | Chương trình mục t i êu quốc gia... | | | | | | | |
| | Trong đ ó : | | | | | | | |
| - | Vốn trong nước | | | | | | | |
| - | V ố n nước ngoài | | | | | | | |
| b | Chương trình mục tiêu quốc gia … | | | | | | | |
| | Phân loại như trên | | | | | | | |
| ... | … | | | | | | | |
| 2 | Các ch ương trình mục tiêu | | | | | | | |
| | Trong đ ó : | | | | | | | |
| - | Vốn trong nước | | | | | | | |
| - | V ố n nước ngoài | | | | | | | |
| a | Chương trình mục ti êu … | | | | | | | |
| | Trong đ ó : | | | | | | | |
| - | Vốn trong nước | | | | | | | |
| - | V ố n nước ngoài | | | | | | | |
| b | Chương trình mục tiêu... | | | | | | | |
| | Phân loại nh ư trên | | | | | | | |
| ... | … | | | | | | | |
| III | DỰ PHÒNG THEO LUẬT ĐẦU TƯ CÔNG | | | | | | | |
| 1 | Vốn t rong nước | | | | | | | |
| 2 | V ố n nước ngoài | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Theo quy định tại Điều 7 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có bội chi ngân sách địa phương;
(2) Ngân sách cấp xã không phải lập chỉ tiêu cột 2, 3, 5, 6.
Biểu mẫu số 04
TỔNG HỢP DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NSNN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ VÀ ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 05 NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Trong đó | | | | | | | |
||||||||||||
| | | | V ố n trong nước | | | | Vốn nước ngoài | | | |
| | | | Tổng số | Trong đó | | | Tổng số | Trong đó | | |
| | | | | Đầu tư theo ngành, lĩnh vực của các cơ quan, đơn vị và cân đ ố i NSĐP | Chương trình mục tiêu quốc gia | Chương trình mục tiêu | | Đầu tư theo ngành, lĩnh vực của các cơ quan, đơn vị và cân đối NSĐP | Chương trình mục tiêu quốc gia | Chương trình mục tiêu |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 | Tổng số Cơ quan A Tổ chức B ...... Huyện A Quận B Thành phố C Thị xã D ……. Xã A Phường B Thị trấn C ………… | | | | | | | | | |
Biểu mẫu số 05
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN DỰ KIẾN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN TRONG NƯỚC GIAI ĐOẠN 05 NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây d ự ng | Năng lực thiết kế | Thời gian khởi công - hoàn thành | Quyết định đầu t ư | | | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn v ố n trong nước | | Dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước | | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | | Số Quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | | | | | | |
| | | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn v ố n) | Trong đ ó : NST W | Tổng số | Trong đó: NST W | Tổng số | Trong đó: NSTW | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | |
| A | NGÀNH, LĨNH VỰC, CHƯƠNG TRÌNH…. | | | | | | | | | | | |
| I | CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, HUYỆN (XÃ) …. | | | | | | | | | | | |
| 1 | Chuẩn bị đầu tư | | | | | | | | | | | |
| - | Dự án A | | | | | | | | | | | |
| - | ………… | | | | | | | | | | | |
| 2 | Thực hiện dự án | | | | | | | | | | | |
| a | Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 5 năm … sang giai đoạn 5 năm … | | | | | | | | | | | |
| - | Dự án B | | | | | | | | | | | |
| - | ………….. | | | | | | | | | | | |
| b | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 5 năm …. | | | | | | | | | | | |
| - | Dự án C | | | | | | | | | | | |
| - | ….. | | | | | | | | | | | |
| II | CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, HUYỆN (XÃ) …. | | | | | | | | | | | |
| | Phân loại như trên | | | | | | | | | | | |
| B | NGÀNH, LĨNH VỰC, CHƯƠNG TRÌNH… | | | | | | | | | | | |
| | Phân loại như mục A nêu trên | | | | | | | | | | | |
| - | ………. | | | | | | | | | | | |
Biểu mẫu số 06
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN DỰ KIẾN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) GIAI ĐOẠN 05 NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian khởi công - hoàn thành | Quyết định đầu tư | | | | | | | Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn | | | | Dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||||||||
| | | | | | Số Quyết định, ngày tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | | | |
| | | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng mức đầu tư | | | | | | Vốn đối ứng | | Vốn nước ngoài (tính theo đồng Việt Nam) | | Vốn đối ứng | | Vốn nước ngoài (tính theo đồng Việt Nam) | |
| | | | | | | | Vốn đối ứng | | | Vốn nước ngoài (theo Hiệp định) | | | Tổng số | Trong đó: Ngân sách trung ương | | | Tổng số | Trong đó: Ngân sách trung ương | | |
| | | | | | | | Tổng số | Trong đó | | Tính bằng ngoại tệ | Quy đổi ra đồng Việt Nam | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | Ngân sách trung ương | Nguồn vốn khác | | | | | | | | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| A | NGÀNH, LĨNH VỰC, CHƯƠNG TRÌNH….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, HUYỆN (XÃ)…. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Chuẩn bị đầu tư | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Dự án A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | ….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Thực hiện dự án | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a | Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 5 năm … sang giai đoạn 5 năm …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Dự án B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | ……. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| b | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 5 năm …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Dự án C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | ……………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, HUYỆN (XÃ)…. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Phân loại như trên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | NGÀNH, LĨNH VỰC, CHƯƠNG TRÌNH… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Phân loại như mục A nêu trên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | ………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biểu mẫu số 07
DỰ KIẾN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 03 NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Nội dung | Dự t oán năm N- 1 | Ướ c thực hiện năm N- 1 | So sánh | | Dự toán ngân sách n ă m N (2) | Dự kiến ngân sách năm N+ 1 | Dự kiến ngân sách năm N+2 |
||||||||||
| | | | | Tuyệt đ ố i | Tương đối | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3= 2-1 | 4= 2/1 | 5 | 6 | 7 |
| A | T Ổ NG NGU Ồ N THU NSĐP | | | | | | | |
| I | Thu NSĐP được hưởng theo phân c ấ p | | | | | | | |
| II | Thu b ổ sung từ ngân sách cấp trên | | | | | | | |
| 1 | Thu bổ sung cân đối ngân sách | | | | | | | |
| 2 | Thu bổ sung có mục tiêu | | | | | | | |
| III | Thu từ quỹ dự trữ tài chính | | | | | | | |
| IV | Thu kết dư | | | | | | | |
| V | Thu chuyển nguồn từ n ă m trước chuyển sang | | | | | | | |
| B | T Ổ NG CHI NSĐP | | | | | | | |
| I | T ổ ng chi cân đ ố i ngân sách địa phương | | | | | | | |
| 1 | Chi đầu tư phát triển (1) | | | | | | | |
| 2 | Chi thường xuyên | | | | | | | |
| 3. | Chi tr ả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay | | | | | | | |
| 4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | | | | | |
| 5 | Dự phòng ngân sách | | | | | | | |
| 6 | Chi tạo nguồn, điều ch ỉ nh tiền lương | | | | | | | |
| II | Chi các chương trình mục tiêu | | | | | | | |
| 1 | Chi các chương trình mục tiêu quốc gia | | | | | | | |
| 2 | Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | | | | | | | |
| III | Chi chuyển nguồn sang năm sau | | | | | | | |
| C | BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP | | | | | | | |
| D | T Ổ NG MỨC VAY, TRẢ NỢ CỦA NSĐP | | | | | | | |
| 1 | Hạn mức dư nợ vay tối đa của NSĐP | | | | | | | |
| II | Mức d ư nợ đầu kỳ (năm) | | | | | | | |
| III | Trả nợ gốc vay của NSĐP | | | | | | | |
| 1 | Từ nguồn vay đ ể trả nợ gốc | | | | | | | |
| 2 | Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh | | | | | | | |
| IV | Tổ ng mức vay của NSĐP | | | | | | | |
| 1 | Vay đ ể bù đắp bội chi | | | | | | | |
| 2 | Vay đ ể trả nợ gốc | | | | | | | |
| V | M ức dư nợ cu ố i kỳ (năm) | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách địa phương được xác định bằng định mức phân bổ chi đầu tư phát triển do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định cộng với (+) số bội chi ngân sách địa phương (nếu có) hoặc trừ đi (-) số bội thu ngân sách địa phương và chi trả nợ lãi (nếu có).
(2) Năm N là năm dự toán ngân sách; theo đó, các năm N-1, N+1 và N+2 là năm trước, năm sau và năm sau nữa của năm dự toán ngân sách.
Biểu mẫu số 08
DỰ KIẾN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC GIAI ĐOẠN 03 NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Nội d ung | Ước th ực hiện năm N -1 | Dự toán ngân sách năm N | So sánh | D ự kiến ngân sách năm N+ 1 | D ự kiến ngân sách năm N+2 |
||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 | 4 | 5 |
| | T Ổ NG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | | | | | |
| | T ỷ lệ thu NSNN so với CRDP (%) | | | | | |
| | Tỷ l ệ thu từ thuế, phí so với GRDP (%) | | | | | |
| I | Thu nội địa | | | | | |
| | Tốc độ tăng thu (%) | | | | | |
| | T ỷ trọng trong tổng thu NSNN (%) | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | |
| 1 | Thu từ khu v ự c doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý ( 1 ) | | | | | |
| 2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý (2) | | | | | |
| 3 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (3) | | | | | |
| 4 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh (4) | | | | | |
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | | |
| 6 | Thuế bảo vệ môi trường | | | | | |
| 7 | Lệ ph í tr ước bạ | | | | | |
| 8 | Thu ti ề n sử dụng đất | | | | | |
| 9 | Thu từ hoạt động xổ s ố kiến thiết | | | | | |
| 10 | Thu hồi vốn, thu c ổ tức, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi NHNN (5) | | | | | |
| II | Thu từ dầu thô | | | | | |
| | Tốc độ tăng thu (%) | | | | | |
| | T ỷ trọng trong tổng thu NSNN (%) | | | | | |
| III | Thu từ hoạt động xuất, nhập kh ẩ u | | | | | |
| | Tốc độ tăng thu (%) | | | | | |
| | T ỷ trọng trong tổng thu NSNN (%) | | | | | |
| IV | Thu viện trợ | | | | | |
| | Tốc độ tăng thu (%) | | | | | |
| | T ỷ trọng trong tổng thu NSNN (%) | | | | | |
Ghi chú:
(1) Doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý là doanh nghiệp do bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương đại diện Nhà nước chủ sở hữu 100% vốn điều lệ.
(2) Doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý là doanh nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đại diện Nhà nước chủ sở hữu 100% vốn điều lệ.
(3) Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là các doanh nghiệp mà phần vốn do tổ chức, cá nhân nước ngoài sở hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh.
(4) Doanh nghiệp khu vực kinh tế ngoài quốc doanh là các doanh nghiệp thành lập theo Luật doanh nghiệp, Luật các tổ chức tín dụng, trừ các doanh nghiệp nhà nước do trung ương, địa phương quản lý, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài nêu trên.
(5) Thu chênh lệch thu, chi Ngân hàng Nhà nước chỉ áp dụng đối với thành phố Hà Nội.
Biểu mẫu số 09
DỰ KIẾN CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN GIAI ĐOẠN 03 NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán năm N- 1 | Ước thực hiện năm N- 1 | Dự to á n ngân sách năm N (1) | Dự kiến ngân sách năm N+ 1 | Dự kiến ng â n sách năm N+2 |
||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | NGÂN SÁCH C Ấ P TỈNH | | | | | |
| I | Nguồn thu ngân sách | | | | | |
| 1 | Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp | | | | | |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | | | | | |
| - | Thu bổ sung cân đối ngân sách | | | | | |
| - | Thu bổ sung có mục tiêu | | | | | |
| 3 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính | | | | | |
| 4 | Thu kết dư | | | | | |
| 5 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | | | | |
| II | Chi ngân sách | | | | | |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh | | | | | |
| 2 | Chi bổ sung cho ngân sách cấp d ưới | | | | | |
| - | Chi bổ sung cân đ ố i ngân sách | | | | | |
| - | Chi bổ sung có mục tiêu | | | | | |
| 3 | Chi chuy ể n nguồn sang năm sau | | | | | |
| III | Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP | | | | | |
| B | NGÂN SÁCH HUYỆN | | | | | |
| I | Nguồn thu ngân s á ch | | | | | |
| 1 | Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp | | | | | |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | | | | | |
| - | Thu bổ sung cân đối ngân sách | | | | | |
| - | Thu bổ sung có mục tiêu | | | | | |
| 3 | Thu kết dư | | | | | |
| 4 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | | | | |
| II | Ch i ngân sách | | | | | |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách huyện | | | | | |
| 2 | Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới | | | | | |
| - | Chi bổ sung cân đ ố i ngân sách | | | | | |
| - | Chi bổ sung có mục tiêu | | | | | |
| 3 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | | | | | |
Ghi chú: (1) Năm N là năm dự toán ngân sách; theo đó, các năm N-1, N+1 và N+2 là năm trước, năm sau và năm sau nữa của năm dự toán ngân sách.
Biểu mẫu số 10
DỰ KIẾN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO CƠ CẤU CHI GIAI ĐOẠN 03 NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Nội dung | Dự toán năm N- 1 | Dự toán ngân sách năm N (2) | So sánh | Dự kiến ngân sách năm N+ 1 | Dự kiến ngân sách năm N+2 |
||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 | 4 | 5 |
| | T Ổ NG CHI NGÂN SÁCH C Ấ P T Ỉ NH | | | | | |
| A | CHI B Ổ SUNG CHO NGÂN SÁCH HUYỆN | | | | | |
| I | Chi b ổ sung cân đ ố i ngân sách | | | | | |
| II | Chi bổ sung có mục tiêu | | | | | |
| B | CHI NGÂN SÁCH C Ấ P TỈNH THEO LĨNH VỰC | | | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển (1) | | | | | |
| 1 | Chi đầu t ư cho c á c dự án | | | | | |
| | Trong đ ó : | | | | | |
| - | Chi các chương trình mục tiêu quốc gia | | | | | |
| - | Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | | | | | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho c á c doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích d o Nhà nước đặt hàng, c á c t ổ ch ứ c kinh tế, các tổ chức t à i ch í nh của địa phương theo quy định của pháp luật. | | | | | |
| II | Ch i thường xuyên | | | | | |
| | Trong đ ó : | | | | | |
| - | Chi các chương trình mục tiêu quốc gia | | | | | |
| - | Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | | | | | |
| III | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương | | | | | |
Ghi chú: (1) Năm đầu thời kỳ ấn định ngân sách, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách địa phương được xác định bằng định mức phân bổ chi đầu tư phát triển do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định cộng với (+) số bội chi ngân sách địa phương (nếu có) hoặc trừ đi (-) số bội thu ngân sách địa phương và chi trả nợ lãi (nếu có).
(2) Năm N là năm dự toán ngân sách; theo đó, các năm N-1, N+1 và N+2 là năm trước, năm sau và năm sau nữa của năm dự toán ngân sách.
Biểu mẫu số 11
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 03 NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Kế hoạch năm N-1 | | Dự kiến kế hoạch đầu tư giai đoạn…. | | |
||||||||
| | | Dự toán năm N-1 | Ước thực hiện năm N-1 | Dự toán ngân sách năm N (3) | Dự kiến ngân sách năm N+1 | Dự kiến ngân sách năm N+2 |
| | TỔNG SỐ | | | | | |
| | Trong đ ó : | | | | | |
| - | Vốn tr o ng nước | | | | | |
| - | V ố n nước ngoài | | | | | |
| A | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | | | | | |
| | Trong đ ó : | | | | | |
| - | Vốn tr o ng nước | | | | | |
| - | V ố n nước ngoài | | | | | |
| I | CHI ĐẦU TƯ CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN ( 1 ) | | | | | |
| 1 | Ngân s á ch cấp t ỉ nh (2) | | | | | |
| | Trong đ ó : | | | | | |
| - | Vốn tr o ng nước | | | | | |
| - | V ố n nước ngoài | | | | | |
| a | Đ ầ u tư từ nguồn thu s ử dụng đ ấ t | | | | | |
| b | Đ ầ u tư từ nguồn thu xổ s ố kiến thiết | | | | | |
| c | Vốn c â n đối địa phương theo tiêu chí, định mức | | | | | |
| - | Bội chi/ bội thu NSĐP | | | | | |
| 2 | Ngân sách huyện | | | | | |
| | Trong đ ó : | | | | | |
| - | Vốn tr o ng nước | | | | | |
| - | V ố n nước ngoài | | | | | |
| | Trong đ ó : | | | | | |
| a | Đầu tư t ừ nguồn thu s ử d ụng đất | | | | | |
| b | Đ ầ u tư từ nguồn thu x ổ s ố ki ế n thi ế t (nếu có) | | | | | |
| c | Vốn c â n đ ố i địa phương theo tiêu ch í , định mức | | | | | |
| II | CHI ĐẦU TƯ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | | | | | |
| | Trong đ ó : | | | | | |
| | - Vốn tr o ng nước | | | | | |
| | - V ố n nước ngoài | | | | | |
| 1 | Các chương trình mục tiêu quốc gia | | | | | |
| | Trong đ ó : | | | | | |
| | - Vốn tr o ng nước | | | | | |
| | - V ố n nước ngoài | | | | | |
| a | Chương trình mục t iêu quốc gia... | | | | | |
| | Trong đ ó : | | | | | |
| | - Vốn tr o ng nước | | | | | |
| | - V ố n nước ngoài | | | | | |
| b | Chương trình mục ti ê u quốc gia... | | | | | |
| | Phân loại như tr ê n | | | | | |
| … | … | | | | | |
| 2 | Các ch ương trìn h mục tiêu …. | | | | | |
| | Trong đ ó : | | | | | |
| | - Vốn tr o ng nước | | | | | |
| | - V ố n nước ngoài | | | | | |
| a | Chương trình mục tiêu... | | | | | |
| | Trong đ ó : | | | | | |
| | - Vốn tr o ng nước | | | | | |
| | - V ố n nước ngoài | | | | | |
| b | Chương trình mục tiêu... | | | | | |
| | Phân loại như trên | | | | | |
| … | … | | | | | |
| B | DỰ PHÒNG THEO LUẬT ĐẦU TƯ CÔNG | | | | | |
| - | Vốn trong n ước | | | | | |
| - | Vốn nước ngoài | | | | | |
Ghi chú: (1) Chưa bao gồm chi đầu tư cho các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình mục tiêu tại mục II.
(2) Năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách địa phương được xác định bằng định mức phân bổ chi đầu tư phát triển do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định cộng với (+) số bội chi ngân sách địa phương (nếu có) hoặc trừ đi (-) số bội thu ngân sách địa phương và chi trả nợ lãi (nếu có).
(3) Năm N là năm dự toán ngân sách; theo đó, các năm N-1, N+1 và N+2 là năm trước, năm sau và năm sau nữa của năm dự toán ngân sách.
Biểu mẫu số 12
ĐÁNH GIÁ CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Nội dung (1) | Dự toán năm... | Ước thực hiện năm... | So sánh | |
|||||||
| | | | | Tuyệt đối | Tương đ ố i ( %) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 | 4=2/1 |
| A | T Ổ NG NGUỒN THU NSĐP | | | | |
| I | Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp | | | | |
| 1 | Thu NSĐP hưởng 100% | | | | |
| 2 | Thu NSĐP h ưở ng từ các khoản thu phân chia | | | | |
| II | Thu bổ sung t ừ ngân sách cấp trên | | | | |
| 1 | Thu bổ sung cân đ ố i ngân sách | | | | |
| 2 | Thu bổ sung có mục tiêu | | | | |
| III | Thu từ quỹ d ự trữ t à i chính | | | | |
| IV | Thu kết dư | | | | |
| V | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuy ể n sang | | | | |
| B | T Ổ NG CHI NSĐP | | | | |
| I | T ổ ng chi cân đối NSĐP | | | | |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | | | | |
| 2 | Chi thường xuyên | | | | |
| 3 | Chi trả nợ lãi c á c khoản do ch í nh quyền địa phương vay | | | | |
| 4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | | |
| 5 | Dự phòng ngân sách | | | | |
| 6 | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương | | | | |
| II | Chi các chương trình mục tiêu | | | | |
| 1 | Chi các chương trình mục tiêu quốc gia | | | | |
| 2 | Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | | | | |
| III | Chi chuyển nguồn sang n ă m sau | | | | |
| C | BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP | | | | |
| D | CHI TR Ả NỢ G ỐC CỦA NSĐP | | | | |
| I | Từ nguồn vay để trả nợ gốc | | | | |
| II | Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh | | | | |
| E | TỔ NG MỨC VAY CỦA NSĐP | | | | |
| I | Vay để bù đắp bội chi | | | | |
| II | Vay đ ể tr ả nợ gốc | | | | |
Ghi chú: (1)Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi trả nợ lãi vay, thu - chi quỹ dự trữ tài chính, bội chi NSĐP, vay và chi trả nợ gốc.
Biểu mẫu số 13
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| ST T | Nội dung | Dự toán n ă m... | | Ước thực hiện năm... | | So sánh (%) | |
|||||||||
| | | Tổng thu NSNN | Thu NSĐP | Tổng thu NSNN | Thu NSĐP | Tổng thu NSNN | Thu NSĐP |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 = 3/1 | 6 = 4/ 2 |
| | T Ổ NG THU NSNN | | | | | | |
| I | Thu nội địa | | | | | | |
| 1 | Thu từ khu vực DNNN do tr u ng ương quản lý ( 1 ) (Chi tiết theo sắc thuế) | | | | | | |
| 2 | Thu t ừ khu vực DNNN do địa phương quản l ý (2) (Chi tiết theo s ắ c thuế) | | | | | | |
| 3 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư n ướ c ngo à i ( 3 ) (Chi tiết theo s ắc thuế) | | | | | | |
| 4 | Thu t ừ khu vực kinh t ế ngoài quốc doanh (4) (Chi tiết theo s ắ c thuế) | | | | | | |
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | | | |
| 6 | Thuế bảo vệ m ô i trường | | | | | | |
| - | T huế BVMT thu t ừ h à ng hóa s ả n xu ấ t, kinh doanh trong nước | | | | | | |
| - | Thuế BVMT t hu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | | | |
| 7 | Lệ ph í trước bạ | | | | | | |
| 8 | Thu ph í , lệ ph í | | | | | | |
| - | Ph í và lệ ph í trung ương | | | | | | |
| - | Ph í và lệ ph í tỉ nh | | | | | | |
| - | Phí và lệ ph í huyện | | | | | | |
| - | Phí và lệ ph í xã, phường | | | | | | |
| 9 | Thuế sử dụng đ ấ t nông nghiệp | | | | | | |
| 10 | Thuế sử dụng đ ấ t phi nông nghiệp | | | | | | |
| 11 | Tiền cho thuê đ ấ t, thuê mặt nước | | | | | | |
| 12 | Thu tiền sử dụng đất | | | | | | |
| 13 | Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nh à nước | | | | | | |
| 14 | Thu từ hoạt động xổ số ki ế n thiết (Chi tiết theo s ắ c thuế) | | | | | | |
| 15 | Thu ti ề n cấp quyền khai thác kho á ng sản | | | | | | |
| 16 | Thu khác ng â n sách | | | | | | |
| 17 | Thu từ quỹ đ ấ t công ích, hoa lợi công sản khác | | | | | | |
| 18 | Thu hồi vốn, thu cổ tức (5) | | | | | | |
| 19 | Lợi nhuận được chia của Nh à nước v à l ợ i nhuận sau thuế còn lại sau kh i trích lập các quỹ của doanh nghiệp nh à nước ( 5 ) | | | | | | |
| 20 | Chênh lệch thu chi Ngân h à ng Nhà nước (5) | | | | | | |
| II | Thu từ dầu thô | | | | | | |
| III | Thu từ hoạt động xu ấ t, nhập khẩu | | | | | | |
| 1 | Thuế GTGT thu từ h à ng hóa nhập khẩu | | | | | | |
| 2 | Thu ế xuất kh ẩ u | | | | | | |
| 3 | Thuế nhập khẩu | | | | | | |
| 4 | Thuế TTĐB thu từ hàng h óa nhập kh ẩ u | | | | | | |
| 5 | Thuế BVMT thu từ hàng h ó a nhập kh ẩ u | | | | | | |
| 6 | Thu khác | | | | | | |
| IV | T hu vi ệ n trợ | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý là doanh nghiệp do bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương đại diện Nhà nước chủ sở hữu 100% vốn điều lệ.
(2) Doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý là doanh nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đại diện Nhà nước chủ sở hữu 100% vốn điều lệ.
(3) Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là các doanh nghiệp mà phần vốn do tổ chức, cá nhân nước ngoài sở hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh.
(4) Doanh nghiệp khu vực kinh tế ngoài quốc doanh là các doanh nghiệp thành lập theo Luật doanh nghiệp, Luật các tổ chức tín dụng, trừ các doanh nghiệp nhà nước do trung ương, địa phương quản lý, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài nêu trên.
(5) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu ngân sách địa phương cấp huyện, xã không có thu từ cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước, chênh lệch thu, chi Ngân hàng Nhà nước, thu từ dầu thô, thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu. Thu chênh lệch thu, chi Ngân hàng Nhà nước chỉ áp dụng đối với thành phố Hà Nội.
Biểu mẫu số 14
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Nội dung ( 1 ) | Dự toán năm... | Ước thực hiện năm... | So sánh | |
|||||||
| | | | | Tuyệt đối | Tương đối (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 | 4=2/1 |
| | T Ổ NG CHI NSĐP | | | | |
| A | CHI CÂN Đ Ố I NSĐP | | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển | | | | |
| 1 | Chi đầu tư cho các dự án | | | | |
| | Trong đó: Chia theo lĩnh vực | | | | |
| - | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | |
| - | Chi khoa học và c ô ng nghệ | | | | |
| | Trong đó: Chia theo nguồn v ố n | | | | |
| - | Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | | | | |
| - | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ s ố kiến thiết | | | | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh t ế , các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật | | | | |
| 3 | Chi đầu tư phát triển khác | | | | |
| II | Chi thường xuyên | | | | |
| | Trong đ ó : | | | | |
| 1 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | |
| 2 | Chi khoa học và công nghệ | | | | |
| III | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay | | | | |
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | | |
| V | Dự phòng ngân sách | | | | |
| VI | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền l ương | | | | |
| B | CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | | | | |
| I | Chi các chương trình mục tiêu quốc gia | | | | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia) | | | | |
| II | Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | | | | |
| | (Chi tiết theo từng chương trình mục tiêu, nhiệm vụ) | | | | |
| C | CHI CHUY Ể N NG UỒN SANG NĂM SAU | | | | |
Ghi chú: (1) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.
Biểu mẫu số 15
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Nội d ung | Dự toán năm … (hiện hành) | Ước thực hiện năm… (hiện hành) | Dự toán năm… | So sánh (3) | |
||||||||
| | | | | | Tuyệt đối | T ương đối (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | T Ổ NG NG UỒN THU NSĐP | | | | | |
| I | Thu NSĐP đ ược h ưởng theo phân cấp | | | | | |
| - | Thu NSĐP h ưở ng 100% | | | | | |
| - | Thu NSĐP h ưở ng từ các khoản thu phân chia | | | | | |
| II | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | | | | | |
| 1 | Thu bổ sung c â n đ ố i ngân sách | | | | | |
| 2 | Thu bổ sung có mục tiêu | | | | | |
| III | Thu từ quỹ dự trữ tài chính | | | | | |
| IV | Thu kết d ư | | | | | |
| V | Thu chuyển ngu ồ n t ừ năm tr ước chuy ể n sang | | | | | |
| B | T Ổ NG CHI NSĐP | | | | | |
| I | Tổng chi c â n đối NSĐP | | | | | |
| 1 | Ch i đ ầ u tư phát triển (1) | | | | | |
| 2 | Chi thường xuyên | | | | | |
| 3 | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quy ề n địa phương vay (2) | | | | | |
| 4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2) | | | | | |
| 5 | Dự phòng ngân sách | | | | | |
| 6 | Chi tạo ngu ồ n, điều ch ỉ nh ti ề n lương | | | | | |
| II | Ch i các chương trình mục tiêu | | | | | |
| 1 | Chi các chương trình mục tiêu quốc gia | | | | | |
| 2 | Chi c á c chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | | | | | |
| III | Chi chuy ể n nguồn sang n ăm sau | | | | | |
| C | BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP (2) | | | | | |
| D | CHI TRẢ NỢ G Ố C CỦA NSĐP (2) | | | | | |
| I | Từ nguồn vay để trả nợ gốc | | | | | |
| II | Từ nguồn bội thu, tăng t hu, tiết kiệm chi, kết d ư ngân sách cấp t ỉ nh | | | | | |
| E | T Ổ NG MỨC VAY CỦA NSĐP (2) | | | | | |
| I | Vay đ ể bù đắp bội chi | | | | | |
| II | Vay để tr ả nợ gốc | | | | | |
Ghi chú: (1) Năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách địa phương được xác định bằng định mức phân bổ chi đầu tư phát triển do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định cộng với (+) số bội chi ngân sách địa phương (nếu có) hoặc trừ đi (-) số bội thu ngân sách địa phương và chi trả nợ lãi (nếu có).
(2) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi trả nợ lãi vay, thu - chi quỹ dự trữ tài chính, bội chi NSĐP, vay và chi trả nợ gốc.
(3) Đối với các chỉ tiêu thu NSĐP, so sánh dự toán năm kế hoạch với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi NSĐP, so sánh dự toán năm kế hoạch với dự toán năm hiện hành.
Biểu mẫu số 16
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Nội dung | Ước thực hiện n ă m... | | Dự toán năm... | | So sánh (%) | |
|||||||||
| | | Tổng thu NSNN | Thu NSĐP | T ổ ng thu NSNN | Thu NSĐP | Tổng th u NSNN | Th u NS Đ P |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 = 3/1 | 6=4/2 |
| | T Ổ NG THU NSNN | | | | | | |
| I | Thu nội địa | | | | | | |
| 1 | Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản l ý (1) | | | | | | |
| | (Chi tiết th eo sắc thuế) | | | | | | |
| 2 | Thu từ khu vực DNNN d o địa phương qu ả n lý (2) | | | | | | |
| | (Chi tiết theo sắc thuế) | | | | | | |
| 3 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (3) | | | | | | |
| | (Chi tiết theo s ắ c thuế) | | | | | | |
| 4 | Thu từ khu vực kinh tế ngo à i quốc doanh (4) | | | | | | |
| | (Chi tiết theo sắc thuế) | | | | | | |
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | | | |
| 6 | Thuế bảo vệ môi trường | | | | | | |
| - | Thuế BVM T thu từ hàng hóa sản xu ấ t, kinh doanh trong nước | | | | | | |
| - | Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập kh ẩ u | | | | | | |
| 7 | Lệ phí trước bạ | | | | | | |
| 8 | Thu phí, lệ ph í | | | | | | |
| - | Phí và lệ phí trung ương | | | | | | |
| - | Phí và lệ phí tỉnh | | | | | | |
| - | Phí và lệ phí huyện | | | | | | |
| - | Phí và lệ ph í xã, phường | | | | | | |
| 9 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | | | | |
| 10 | Thu ế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | | | | |
| 11 | Tiền cho thuê đất, thuê m ặ t nước | | | | | | |
| 12 | Thu tiền sử d ụng đất | | | | | | |
| 13 | Tiền cho thuê v à tiền bán nh à ở thuộc sở h ữu nhà nước | | | | | | |
| 14 | Thu t ừ hoạt động x ổ số kiến thiết | | | | | | |
| | (Chi tiết theo s ắ c thu ế ) | | | | | | |
| 15 | Thu tiền c ấ p quyền khai th á c khoáng sản | | | | | | |
| 16 | Thu khác ng â n sách | | | | | | |
| 17 | Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác | | | | | | |
| 18 | Thu h ồ i vốn, thu cổ tức (5) | | | | | | |
| 19 | Lợi nhuận được chia của Nhà n ướ c và lợi nhuận sau thuế còn lại sau kh i trích l ập các quỹ của doanh nghiệp nh à nước (5) | | | | | | |
| 20 | Chênh lệch thu chi Ngân h à ng Nh à nước (5) | | | | | | |
| II | Thu từ dầu thô | | | | | | |
| III | Thu từ hoạt động xuất, nhập kh ẩ u | | | | | | |
| 1 | Thuế GTGT thu t ừ h à ng hóa nhập khẩu | | | | | | |
| 2 | Thuế xuất khẩu | | | | | | |
| 3 | T huế nhập kh ẩu | | | | | | |
| 4 | T huế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | | | |
| 5 | Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | | | |
| 6 | T hu khác | | | | | | |
| IV | T hu viện trợ | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý là doanh nghiệp do bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương đại diện Nhà nước chủ sở hữu 100% vốn điều lệ.
(2) Doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý là doanh nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đại diện Nhà nước chủ sở hữu 100% vốn điều lệ.
(3) Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là các doanh nghiệp mà phần vốn do tổ chức, cá nhân nước ngoài sở hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh.
(4) Doanh nghiệp khu vực kinh tế ngoài quốc doanh là các doanh nghiệp thành lập theo Luật doanh nghiệp, Luật các tổ chức tín dụng, trừ các doanh nghiệp nhà nước do trung ương, địa phương quản lý, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài nêu trên.
(5) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu ngân sách địa phương cấp huyện, xã không có thu từ cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước, chênh lệch thu, chi Ngân hàng Nhà nước, thu từ dầu thô, thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu. Thu chênh lệch thu, chi Ngân hàng Nhà nước chỉ áp dụng đối với thành phố Hà Nội.
Biểu mẫu số 17
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Nội dung | Dự toán năm... | Dự toán năm... | So sánh | |
|||||||
| | | | | Tuyệt đối | Tương đối (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 | 4 = 2/1 |
| | T Ổ NG CHI NSĐP | | | | |
| A | CHI CÂN Đ Ố I NSĐP | | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển ( 1 ) | | | | |
| 1 | Chi đầu tư cho các dự án | | | | |
| | Trong đ ó : Chia theo lĩnh vực | | | | |
| - | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | |
| - | Chi khoa học và công nghệ | | | | |
| | Trong đ ó : Chia theo nguồn v ố n | | | | |
| - | Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | | | | |
| - | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ s ố kiến thiết | | | | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đ ặ t hàng, các tổ chức kinh t ế , các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật | | | | |
| 3 | Chi đầu tư phát triển khác | | | | |
| II | Chi thường xuyên | | | | |
| | Trong đó: | | | | |
| 1 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | |
| 2 | Chi khoa học và công nghệ (2) | | | | |
| III | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (2) | | | | |
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2) | | | | |
| V | Dự phòng ngân sách | | | | |
| VI | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương | | | | |
| B | CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | | | | |
| I | Chi các chương trình mục tiêu quốc gia | | | | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia) | | | | |
| II | Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | | | | |
| | (Chi tiết theo từng chương trình mục tiêu, nhiệm vụ) | | | | |
| C | CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU | | | | |
Ghi chú: (1) Năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách địa phương được xác định bằng định mức phân bổ chi đầu tư phát triển do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định cộng với (+) số bội chi ngân sách địa phương (nếu có) hoặc trừ đi (-) số bội thu ngân sách địa phương và chi trả nợ lãi (nếu có).
(2) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.
Biểu mẫu số 18
BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Nội dung | Ước thực hiện năm... | Dự toán năm... | So sánh |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3= 2 -1 |
| A | THU NSĐP | | | |
| B | CHI CÂN Đ Ố I NSĐP | | | |
| C | BỘI CHI NSĐP/BỘI TH U NSĐP | | | |
| D | HẠN MỨC D Ư NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH | | | |
| E | K Ế HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC | | | |
| I | Tổng dư n ợ đầu năm | | | |
| | Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%) | | | |
| 1 | Trái phiếu chính quyền địa phương | | | |
| 2 | Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước | | | |
| 3 | Vay trong nước khác | | | |
| II | Tr ả nợ gốc vay trong năm | | | |
| 1 | Theo ng uồn vốn vay | | | |
| - | Tr á i phiếu chính quyền địa phương | | | |
| - | Vay lại từ ngu ồ n Chính phủ vay ngoài nước | | | |
| - | Vốn khác | | | |
| 2 | Theo nguồn trả nợ | | | |
| - | Từ nguồn vay để trả n ợ gốc | | | |
| - | Bội thu NSĐP | | | |
| - | Tăng thu, tiết kiệm chi | | | |
| - | Kết d ư ngân sách cấp tỉnh | | | |
| III | Tổng mức vay trong năm | | | |
| 1 | Theo mục đích vay | | | |
| - | Vay để bù đ ắ p bội chi | | | |
| - | Vay để trả nợ gốc | | | |
| 2 | Theo nguồn vay | | | |
| - | Trái phiếu chính quyền địa phương | | | |
| - | Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước | | | |
| - | Vốn trong nước khác | | | |
| IV | Tổng dư nợ cuối năm | | | |
| | Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%) | | | |
| 1 | Trái phiếu chính quyền địa phương | | | |
| 2 | Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước | | | |
| 3 | Vốn khác | | | |
| G | TRẢ NỢ LÃI, PHÍ | | | |
Biểu mẫu số 19
ĐÁNH GIÁ CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN) VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Nội dung | Dự toán năm... | Ướ c thực hiện năm... | So sánh | |
|||||||
| | | | | Tuyệt đối | T ương đối (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 | 4=2 /1 |
| A | NGÂN SÁCH C Ấ P TỈNH (HUYỆN) | | | | |
| I | Nguồn thu ngân sách | | | | |
| 1 | Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp | | | | |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | | | | |
| - | Thu bổ sung cân đ ố i ngân sách | | | | |
| - | Thu bổ sung có mục tiêu | | | | |
| 3 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính (1) | | | | |
| 4 | Thu kết d ư | | | | |
| 5 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | | | |
| II | Ch i ngân sách | | | | |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh (huyện) | | | | |
| 2 | Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới | | | | |
| - | Chi bổ sung cân đối ngân sách | | | | |
| - | Chi bổ sung có mục tiêu | | | | |
| 3 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | | | | |
| III | Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP | | | | |
| B | NGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) | | | | |
| I | Nguồn thu ngân sách | | | | |
| 1 | Thu ngân sách được h ưở ng theo phân cấp | | | | |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | | | | |
| - | Thu bổ sung cân đối ngân sách | | | | |
| - | Thu bổ sung có mục tiêu | | | | |
| 3 | Thu kết dư | | | | |
| 4 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | | | |
| II | Ch i ngân sách | | | | |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện (xã) | | | | |
| 2 | Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới (2) | | | | |
| - | Chi bổ sung cân đối ngân sách | | | | |
| - | Chi bổ sung có mục tiêu | | | | |
| 3 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | | | | |
Ghi chú: (1) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 Luật NSNN, ngân sách huyện không có thu từ quỹ dự trữ tài chính, bội chi NSĐP.
(2) Ngân sách xã không có nhiệm vụ chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới.
Biểu mẫu số 20
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN (XÃ) NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Tên đơn vị (1) | D ự toán năm... | | | | Ước thực hiện năm... | | | | So sánh (%) | | | |
|||||||||||||||
| | | Tổng số | Bao gồm | | | Tổng số | Bao gồm | | | T ổ ng số | Bao gồm | | |
| | | | Thu nội địa | Thu từ dầu thô | Thu từ hoạt động XNK | | Thu nội địa | Thu từ d ầu thô | Thu từ hoạt động XNK | | Thu nội địa | Thu t ừ dầu thô | Thu từ hoạt động XNK |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 = 5/1 | 1 0= 6 /2 | 11 = 7/3 | 1 2= 8/4 |
| 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 | T Ổ NG S Ố (2) Huyện A Quận B Thành phố C Thị x ã D ……… X ã A Ph ườ ng B Thị tr ấ n C ………. | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh chi tiết đến từng huyện; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện chi tiết đến từng xã.
(2) Thu NSNN trên địa bàn huyện, xã không có thu từ dầu thô, thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu. Các chỉ tiêu cột 3, 4, 7, 8 chỉ ghi dòng tổng số.
Biểu mẫu số 21
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN (XÃ) THEO LĨNH VỰC NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Tên đơn vị (1) | Tổng thu NSNN trên địa bàn | I- Thu nội địa (2) | Bao gồm | | | II- Thu từ dầu thô (3) | III- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu (3) | Bao gồm | | | | | |
||||||||||||||||
| | | | | 1. Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý | 2. Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý | … | | | 1. Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu | 2. Thuế xuất khẩu | 3. Thuế nhập khẩu | 4. Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu | 5. Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu | 6. Thu khác |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 | T Ổ NG S Ố (2) Huyện A Quận B Thành phố C Thị x ã D ……… X ã A Ph ườ ng B Thị tr ấ n C ………. | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh chi tiết đến từng huyện; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện chi tiết đến từng xã.
(2) Thu nội địa chi tiết từng khu vực thu, khoản thu.
(3) Thu NSNN trên địa bàn huyện, xã không có thu từ dầu thô, thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu. Các chỉ tiêu cột 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 chỉ ghi dòng tổng số.
Biểu mẫu số 22
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN) VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) THEO CƠ CẤU CHI NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nộ i d ung (1) | Dự toán năm... | Bao gồm | | Ước thực hiện năm... | B ao gồm | | So sánh (%) | | |
||||||||||||
| | | | Ngân sách cấp tỉnh (huyện) | Ngân sách huyện (x ã ) | | Ngân sách cấp t ỉ nh (huyện) | Ngân sách huyện (xã) | Ngân sách địa phương | Ngân sách cấp tỉ nh (huyện) | Ngân sách huyện (x ã ) |
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3 | 4 =5 +6 | 5 | 6 | 7=4/1 | 8=5/2 | 9=6/3 |
| | TỔNG CHI NSĐP | | | | | | | | | |
| A | CHI CÂN ĐỐI NSĐP | | | | | | | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển | | | | | | | | | |
| 1 | Chi đầu tư cho các dự án | | | | | | | | | |
| | Trong đó: Chia theo lĩnh vực | | | | | | | | | |
| - | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | | | | | | |
| - | Chi khoa học và công nghệ | | | | | | | | | |
| | Trong đó: Chia theo nguồn vốn | | | | | | | | | |
| - | Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | | | | | | | | | |
| - | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | | | | | | | | | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật | | | | | | | | | |
| 3 | Chi đầu tư phát triển khác | | | | | | | | | |
| II | Chi thường xuyên | | | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | |
| 1 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | | | | | | |
| 2 | Chi khoa học và công nghệ | | | | | | | | | |
| III | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay | | | | | | | | | |
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | | | | | | | |
| V | Dự phòng ngân sách | | | | | | | | | |
| VI | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương | | | | | | | | | |
| B | CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | | | | | | | | | |
| I | Chi các chương trình mục tiêu quốc gia | | | | | | | | | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia) | | | | | | | | | |
| II | Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | | | | | | | | | |
| | (Chi tiết theo từng chương trình mục tiêu, nhiệm vụ) | | | | | | | | | |
| C | CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.
Biểu mẫu số 23
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) THEO LĨNH VỰC NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Nội dung | Dự toán năm... | Ướ c thực hiện năm... | So sánh | |
|||||||
| | | | | Tuyệt đối | T ươ ng đ ố i (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 | 4=2/1 |
| | T Ổ NG CHI NSĐP | | | | |
| A | CHI B Ổ SUNG CÂN Đ Ố I CHO NGÂN SÁCH C Ấ P DƯỚI (1) | | | | |
| B | CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) THEO LĨNH VỰC | | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển | | | | |
| 1 | Ch i đầu t ư cho các dự án | | | | |
| - | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | |
| - | Chi khoa học và công nghệ | | | | |
| - | Chi quốc phòng | | | | |
| - | Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội | | | | |
| - | Chi y t ế , dân số và gia đình | | | | |
| - | Chi văn hóa thông tin | | | | |
| - | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | | | | |
| - | Chi thể d ục thể thao | | | | |
| - | Chi bảo vệ môi trường | | | | |
| - | Chi các hoạt động kinh tế | | | | |
| - | Chi hoạt động của cơ quan qu ả n lý nhà nước, đảng, đoàn thể | | | | |
| - | Chi bảo đảm xã hội | | | | |
| - | Chi đầu tư khác | | | | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích d o Nhà nước đặt h à ng, c á c tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật | | | | |
| 3 | Chi đ ầ u tư phát triển khác | | | | |
| II | Chi thường xuyên | | | | |
| - | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | |
| - | Chi khoa học và công nghệ (2) | | | | |
| - | Chi quốc phòng | | | | |
| - | Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội | | | | |
| - | Chi y t ế , dân s ố và gia đình | | | | |
| - | Chi văn hóa thông tin | | | | |
| - | Chi ph á t thanh, truyền hình, thông t ấ n | | | | |
| - | Chi thể dục thể thao | | | | |
| - | Chi bảo vệ môi trường | | | | |
| - | Chi các hoạt động kinh tế | | | | |
| - | Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể | | | | |
| - | Chi bảo đ ả m xã hội | | | | |
| - | Chi thường xuyên khác | | | | |
| III | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa ph ương vay (2) | | | | |
| IV | Chi b ổ sung quỹ dự trữ tài chính (2) | | | | |
| V | Dự phòng ngân sách | | | | |
| VI | Chi tạo ngu ồ n, điều ch ỉ nh tiền l ươ ng | | | | |
| C | CHI CHUY Ể N NGUỒN SANG NĂM SAU | | | | |
Ghi chú: (1) Ngân sách xã không có nhiệm vụ chi bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới.
(2) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.
Biểu mẫu số 24
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Tên đơn vị | Tổng số | Chi đầu tư phát triển | Chi thường xuyên | Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay ( 1 ) | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (1) | Chi chương trình MTQG | | | Chi chuyển ngu ồn sang ngân sách năm sau |
||||||||||||
| | | | | | | | Tổng số | Chi đầu tư phát triển | Chi thường xuyên | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | |
| I | CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC | | | | | | | | | |
| 1 | Cơ quan A | | | | | | | | | |
| 2 | Tổ chức B | | | | | | | | | |
| 3 | ……….. | | | | | | | | | |
| II | CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY (1) | | | | | | | | | |
| III | CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH (1) | | | | | | | | | |
| IV | CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU DO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (2) | | | | | | | | | |
| V | CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.
(2) Ngân sách xã không có nhiệm vụ chi bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới.
Biểu mẫu số 25
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Tên đơn vị | Tổng số | Chi giáo dục - đ à o tạo và dạy nghề | Chi khoa học và công nghệ | Chi quốc phòng | Ch i an ninh và trật tự an toàn xã hội | Chi y tế, d â n s ố và gia đình | Chi văn hóa thông tin | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | Chi t hể dục thể thao | Chi bảo vệ môi trường | Chi các hoạt động kinh tế | Trong đó | | Chi hoạt động của c ơ quan qu ả n lý nhà n ướ c, đ ả ng, đoàn thể | Chi bảo đảm xã hội | Chi đầu tư kh á c |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | | Chi giao thông | Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Cơ quan A | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tổ chức B | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | …… | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biểu mẫu số 26
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Tên đơn vị | Tổng số | Chi giáo dục - đ à o tạo và dạy nghề | Chi khoa học và công nghệ | Chi quốc phòng | Ch i an ninh và trật tự an toàn xã hội | Chi y tế, d â n s ố và gia đình | Chi văn hóa thông tin | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | Chi t hể dục thể thao | Chi bảo vệ môi trường | Chi các hoạt động kinh tế | Trong đó | | Chi hoạt động của c ơ quan qu ả n lý nhà n ướ c, đ ả ng, đoàn thể | Chi bảo đảm xã hội | Chi đầu tư kh á c |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | | Chi giao thông | Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Cơ quan A | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tổ chức B | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | …… | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biểu mẫu số 27
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN (XÃ) NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Tên đơn vị (1) | Dự toán chi NSĐP năm….. | | | | | | | | | | Ước thực hiện chi NSĐP năm….. | | | | | | | | | | So sánh (%) | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
| | | Tổng số | Chi đầu tư phát triển | | | | | | Chi thường xuyên | Trong đó | | Tổng số | Chi đầu tư phát triển | | | | | | Chi thường xuyên | Trong đó | | Tổng số | Chi đầu tư phát triển | | | | | | Chi thường xuyên | Trong đó | |
| | | | Tổng số | Trong đó | | Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước | Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT (nếu có) | Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | | | | | Tổng số | Trong đó | | Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước | Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT (nếu có) | Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | Chi khoa học và công nghệ (2) | | Tổng số | Trong đó | | Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước | Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT (nếu có) | Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | | | |
| | | | | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | Chi khoa học và công nghệ | | | | | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | Chi khoa học và công nghệ (2) | | | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | Chi khoa học và công nghệ | | | | | | | | | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | Chi khoa học và công nghệ | | | | | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | Chi khoa học và công nghệ |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21=11/1 | 22=12/2 | 23=13/3 | 24=14/4 | 25=15/5 | 26=16/6 | 27=17/7 | 28=18/8 | 29=19/9 | 30=20/10 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Huyện A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Quận B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thành phố C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Thị xã D | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | …….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Xã A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Phường B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Thị trấn C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | ………….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Chi ngân sách tỉnh chi tiết đến từng huyện; chi ngân sách huyện chi tiết đến từng xã
(2) Theo quy định tại Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ.
Biểu mẫu số 28
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Tên quỹ | Số dư nguồn đến ngày 31/12/ … (năm trước) | Kế hoạch năm... | | | | Ước thực hiện năm... | | | | S ố dư nguồn đến 31/12/ … (năm hiện hành) |
|||||||||||||
| | | | Tổng nguồn vốn phát sinh trong năm | | Tổng sử dụng nguồn v ố n trong năm | Chênh lệch nguồn trong năm | Tổng nguồn vốn phát sinh trong năm | | Tổng s ử dụng nguồn v ố n trong năm | Chênh lệch nguồn trong năm | |
| | | | Tổng s ố | Trong đó: Hỗ trợ từ NSĐP (nếu có) | | | Tổng số | Trong đó: Hỗ trợ từ NSĐP (nếu có) | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 =1+2-4 | 6 | 7 | 8 | 9=6-8 | 10= 1+6-8 |
| 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 | Quỹ A Quỹ B Quỹ C ……… | | | | | | | | | | |
Biểu mẫu số 29
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG NĂM... (KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NSNN)
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Nội d ung | Kế hoạch năm... | Ước thực hiện năm... | So sánh (%) |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| | T Ổ NG S Ố | | | |
| 1 | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| - | Sự nghiệp giáo dục | | | |
| - | Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | | | |
| 2 | Sự nghiệp khoa học và công nghệ | | | |
| 3 | Sự nghiệp y tế | | | |
| 4 | Sự nghiệp văn hóa thông tin | | | |
| 5 | Sự nghiệp phát thanh truyền hình | | | |
| 6 | Sự nghiệp thể dục thể thao | | | |
| 7 | ………………….. | | | |
| 8 | | | | |
| 9 | | | | |
| 10 | | | | |
| 11 | | | | |
| 12 | | | | |
| 13 | | | | |
| 14 | | | | |
| 15 | | | | |
| 16 | | | | |
| 17 | | | | |
Biểu mẫu số 30
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN) VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) NĂM....
(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Nội dung | Dự toán năm... (hiện hành) | Ước thực hiện năm... (hiện hành) | D ự toán năm... | So sánh (3) | |
||||||||
| | | | | | Tuyệt đối | T ương đối ( %) |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | NGÂN SÁCH C Ấ P TỈNH (HUYỆN) | | | | | |
| I | Nguồn thu ngân sách | | | | | |
| 1 | Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp | | | | | |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | | | | | |
| - | Thu bổ sung cân đối ngân sách | | | | | |
| - | Thu bổ sung có mục tiêu | | | | | |
| 3 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính (1) | | | | | |
| 4 | Thu kết dư | | | | | |
| 5 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuy ể n sang | | | | | |
| II | Chi ngân sách | | | | | |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp t ỉ nh (huyện) | | | | | |
| 2 | Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới | | | | | |
| - | Chi bổ sung c â n đối ngân sách | | | | | |
| - | Chi bổ sung có mục tiêu | | | | | |
| 3 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | | | | | |
| III | Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP ( 1 ) | | | | | |
| B | NGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) | | | | | |
| I | Nguồn thu ngân sách | | | | | |
| 1 | Thu ngân sách được h ưở ng theo phân cấp | | | | | |
| 2 | Thu bổ sung t ừ ngân sách cấp trên | | | | | |
| - | Thu bổ sung cân đ ố i ngân sách | | | | | |
| - | Thu bổ sung có mục tiêu | | | | | |
| 3 | Thu kết dư | | | | | |
| 4 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | | | | |
| II | Chi ngân sách | | | | | |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện (xã) | | | | | |
| 2 | Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới (2) | | | | | |
| - | Chi bổ sung cân đối ngân sách | | | | | |
| - | Chi bổ sung có mục tiêu | | | | | |
| 3 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | | | | | |
Ghi chú: (1) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 Luật NSNN, ngân sách huyện không có thu từ quỹ dự trữ tài chính, bội chi NSĐP.
(2) Ngân sách xã không có nhiệm vụ chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới.
(3) Đối với các chỉ tiêu thu NSĐP, so sánh dự toán năm kế hoạch với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi NSĐP, so sánh dự toán năm kế hoạch với dự toán năm hiện hành.
Biểu mẫu số 31
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN (XÃ) NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | T ê n đ ơn vị (1) | Ước thực hiện năm... | | | | Dự toán năm... | | | | So sánh (%) | | | |
|||||||||||||||
| | | Tổng số | Bao gồm | | | Tổng số | Bao gồm | | | Tổng s ố | Bao g ồ m | | |
| | | | Thu nội địa | Thu từ dầu th ô | Thu t ừ hoạt động XNK | | Thu nội địa | Thu từ dầu t hô | Thu từ hoạt động XNK | | Thu nội địa | Thu từ dầu t hô | Thu từ hoạt động XNK |
| A | B | 1 | 1 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9=5/1 | 10=6/2 | 11=7/3 | 12 = 8/4 |
| 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 | T Ổ NG SỐ ( 2) Huyện A Quận B Th à nh phố C Thị xã D …. Xã A Phường B Thị trấn C …… | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh chi tiết đến từng huyện; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện chi tiết đến từng xã.
(2) Thu NSNN trên địa bàn huyện, xã không có thu từ dầu thô, thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu. Các chỉ tiêu cột 3, 4, 7, 8 chỉ ghi dòng tổng số.
Biểu mẫu số 32
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN (XÃ) THEO LĨNH VỰC NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Tên đơn vị (1) | Tổng thu NSNN trên địa bàn | I- Thu nội địa (2) | Bao gồm | | | II- Thu từ dầu thô (3) | III- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu (3) | Bao gồm | | | | | |
||||||||||||||||
| | | | | 1. Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý | 2. Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý | … | | | 1. Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu | 2. Thuế xuất khẩu | 3. Thuế nhập khẩu | 4. Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu | 5. Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu | 6. Thu khác |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 | T Ổ NG S Ố Huyện A Quận B Thành phố C Thị x ã D ……… X ã A Ph ườ ng B Thị tr ấ n C ………. | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh chi tiết đến từng huyện; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện chi tiết đến từng xã.
(2) Thu nội địa chi tiết từng khu vực thu, khoản thu.
(3) Thu NSNN trên địa bàn huyện, xã không có thu từ dầu thô, thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu. Các chỉ tiêu cột 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 chỉ ghi dòng tổng số.
Biểu mẫu số 33
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN) VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) THEO CƠ CẤU CHI NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Nội d ung | Ng â n sách địa ph ương | Bao gồm | |
||||||
| | | | Ngân sách cấp t ỉ nh (huyện) | Ng â n sách huyện (xã) |
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3 |
| | T Ổ NG CHI NSĐP | | | |
| A | CHI CÂN Đ Ố I NSĐP | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển ( 1 ) | | | |
| 1 | Chi đầu tư cho các dự án | | | |
| | Trong đ ó : Chia theo l ĩnh vực | | | |
| - | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| - | Chi khoa học và công nghệ | | | |
| | Trong đó: Chia theo ngu ồ n vốn | | | |
| - | Chi đ ầ u tư từ nguồn thu tiền s ử dụng đất | | | |
| - | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ s ố kiến thiết | | | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ v ố n cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh t ế , các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật | | | |
| 3 | Chi đầu t ư phát triển khác | | | |
| II | Chi thườ ng xuyên | | | |
| | Trong đ ó : | | | |
| 1 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| 2 | Chi khoa học v à c ô ng nghệ (2) | | | |
| III | Chi trả nợ lãi các khoản d o chính quyền địa phương vay (2) | | | |
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2) | | | |
| V | Dự phòng ngân sách | | | |
| VI | Chi tạo nguồn, điều ch ỉ nh tiền lương | | | |
| B | CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | | | |
| I | Chi các chương trình mục tiêu quốc gia | | | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia) | | | |
| II | Chi các chương t rình mục tiêu, nhiệm vụ | | | |
| | (Chi tiết theo t ừ ng chương trình mục tiêu, nhiệm vụ) | | | |
| C | CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU | | | |
Ghi chú: (1) Năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách địa phương được xác định bằng định mức phân bổ chi đầu tư phát triển do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định cộng với (+) số bội chi ngân sách địa phương (nếu có) hoặc trừ đi (-) số bội thu ngân sách địa phương và chi trả nợ lãi (nếu có).
(2) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.
Biểu mẫu số 34
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) THEO LĨNH VỰC NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Nội dung | D ự toán |
||||
| A | B | 1 |
| | T Ổ NG CHI NSĐP | |
| A | CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH C Ấ P DƯỚI (1) | |
| B | CHI NGÂN S Á CH C Ấ P T Ỉ NH (HUYỆN, XÃ) THEO LĨNH VỰC | |
| I | Chi đầu t ư phát triển (2) | |
| 1 | Chi đầu tư cho các dự án | |
| - | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | |
| - | Chi khoa học và công nghệ | |
| - | Chi quốc phòng | |
| - | Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội | |
| - | Chi y tế, dân số v à gia đình | |
| - | Chi văn hóa thông tin | |
| - | Chi phát thanh, truyền h ì nh, thông tấn | |
| - | Chi thể dục thể thao | |
| - | Chi bảo vệ môi trường | |
| - | Chi các hoạt động kinh tế | |
| - | Chi hoạt động của c ơ quan quản lý nhà n ướ c, đảng, đoàn th ể | |
| - | Chi bảo đảm xã hội | |
| - | Chi đầu tư khác | |
| 2 | Chi đầu t ư và hỗ trợ v ố n cho các doanh nghiệp cung cấp s ả n phẩm, dịch vụ công ích do Nh à nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, | |
| 3 | Chi đầu t ư phát triển khác | |
| II | Chi thường xuyên | |
| - | Chi giáo dục - đào tạo và d ạy nghề | |
| - | Chi khoa học và công nghệ (3) | |
| - | Chi quốc phòng | |
| - | Chi an ninh và trật tự an toàn x ã hội | |
| - | Chi y t ế , dân s ố và gia đình | |
| - | Chi văn hóa thông tin | |
| - | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | |
| - | Chi thể d ục thể thao | |
| - | Chi bảo vệ môi trường | |
| - | Chi các hoạt động kinh tế | |
| - | Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể | |
| - | Chi bảo đảm xã hội | |
| | Chi thường xuyên khác | |
| III | Chi trả nợ l ã i các khoản do chính quyền địa phương vay (3) | |
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (3) | |
| V | Dự phòng ngân sách | |
| VI | Chi tạo nguồn, điều ch ỉ nh tiền l ương | |
| C | CHI CHUY Ể N NGUỒN SANG NĂM SAU | |
Ghi chú: (1) Ngân sách xã không có nhiệm vụ chi bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới.
(2) Năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách địa phương được xác định bằng định mức phân bổ chi đầu tư phát triển do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định cộng với (+) số bội chi ngân sách địa phương (nếu có) hoặc trừ đi (-) số bội thu ngân sách địa phương và chi trả nợ lãi (nếu có).
(3) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.
Biểu mẫu số 35
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Tên đơn vị | Tổng số | Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG) | Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG) | Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (1) | Ch i bổ sung quỹ dự trữ tài chính (1) | Chi dự phòng ngân sách | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương | Chi chương trình MTQG | | | Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau |
||||||||||||||
| | | | | | | | | | Tổng số | Chi đầu tư phát triển | Chi th ườ ng xuyên | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | |
| I | CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC | | | | | | | | | | | |
| 1 | Cơ quan A | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tổ chức B | | | | | | | | | | | |
| 3 | ….. | | | | | | | | | | | |
| II | CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY (1) | | | | | | | | | | | |
| III | CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH (1) | | | | | | | | | | | |
| IV | CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH | | | | | | | | | | | |
| V | CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG | | | | | | | | | | | |
| VI | CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (2) | | | | | | | | | | | |
| VII | CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.
(2) Ngân sách xã không có nhiệm vụ chi bổ sung cân đối cho ngân sách cấp.
Biểu mẫu số 36
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Tên đ ơ n vị | Tổng số | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | Chi khoa học và công nghệ | Chi quốc phòng | Chi an ninh v à trật tự an toàn xã hội | Chi y tế, dân s ố và gia đình | Chi v ă n hóa t hông tin | Chi phát thanh, truyền hình, thông t ấ n | Chi thể dục thể thao | Chi bảo vệ môi trường | Chi các hoạt động kinh tế | Trong đ ó | | Chi hoạt động của cơ quan qu ả n lý nhà nước, đảng, đoàn thể | Chi bảo đảm xã hội | Chi đ ầ u t ư khác |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | | Chi giao thông | Ch i nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 1 2 3 | T Ổ NG SỐ Cơ quan A Tổ chức B ………. | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biểu mẫu số 37
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | T ê n đơn vị | Tổng số | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | Chi khoa học và công nghệ | Chi quốc phòng | Chi an ninh và trật t ự an toàn xã hội | Ch i y t ế , dân số và gia đình | Chi văn h ó a thông tin | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | Ch i th ể dục thể thao | Chi bảo vệ môi trường | Chi các hoạt động kinh t ế | Trong đ ó | | Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đ ả ng, đoàn thể | Chi bảo đảm xã hộ i | Chi thường xuy ê n khác |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | | Chi giao thông | Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy l ợ i, thủy sản | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 1 2 3 | T Ổ NG S Ố Cơ quan A T ổ chức B ………. | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biểu mẫu số 38
DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN) VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Tên đơn vị (1) | Tổng số | Trong đ ó | | Chương trình mục tiêu quốc gia... | | | | | | | Chương trình mục tiêu quốc gia... | | | | | | |
||||||||||||||||||||
| | | | Đầu tư phát triển | Kinh phí sự nghiệp | Tổng số | Đầu tư phát tri ể n | | | Kinh phí sự nghiệp | | | Tổng số | Đầu tư ph á t triển | | | Kinh phí sự nghiệp | | |
| | | | | | | Tổng số | V ố n trong nước | V ố n ngoài nước | Tổng số | V ố n trong nước | Vốn ngoài nước | | Tổng số | Vốn trong nước | Vốn ngoài nước | Tổng số | Vốn trong nước | Vốn ngoài nước |
| A | B | 1= +3 | 2 = 5+12 | 3=8+15 | 4= 5 +8 | 5=6+7 | 6 | 7 | 8=9+10 | 9 | 10 | 11 = 12+1 5 | 12= 13+14 | 13 | 14 | 15 = 16+17 | 16 | 17 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Cơ quan A | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tổ chức B | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | …………. | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Ngân sách huyện (xã) | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Huyện A | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Quận B | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thành phố C | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Thị xã D | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | …………… | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Xã A | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Phường B | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Thị trấn C | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | ….. | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Chi Chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách tỉnh chi tiết đến từng cơ quan, tổ chức và từng huyện. Chi Chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách huyện chi tiết đến từng xã. Chi Chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách xã chi tiết đến từng cơ quan, tổ chức.
Biểu mẫu số 39
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Tên đơn vị | Tổng thu NSNN trên địa bàn | Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp | Chia ra | | | Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên | Số bổ sung thực hiện cải cách tiền lương | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | Tổng chi cân đối NSĐP |
||||||||||||
| | | | | Thu NSĐP hưởng 100% | Thu phân chia | | | | | |
| | | | | | Tổng số | Trong đó: Phần NSĐP được hưởng | | | | |
| A | B | 1 | 2=3+5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9=2+6+7+8 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | |
| 1 | Huyện A | | | | | | | | | |
| 2 | Quận B | | | | | | | | | |
| 3 | Thành phố C | | | | | | | | | |
| 4 | Thị xã D | | | | | | | | | |
| 5 | ……. | | | | | | | | | |
| 6 | Xã A | | | | | | | | | |
| 7 | Phường B | | | | | | | | | |
| 8 | Thị trấn C | | | | | | | | | |
| 9 | ……….. | | | | | | | | | |
| 10 | | | | | | | | | | |
| 11 | | | | | | | | | | |
| 12 | | | | | | | | | | |
| 13 | | | | | | | | | | |
| 14 | | | | | | | | | | |
| 15 | | | | | | | | | | |
| 16 | | | | | | | | | | |
| 17 | | | | | | | | | | |
| 18 | | | | | | | | | | |
| 19 | | | | | | | | | | |
Biểu mẫu số 40
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh - năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách)
Đơn vị: %
| S TT | Tên đ ơn vị | Chi tiết theo sắc thuế | | | |
|||||||
| | | Thuế giá trị gia t ă ng | Thuế thu nhập doanh nghiệp | …… | ……. |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Huyện A | | | | |
| 2 | Quận B | | | | |
| 3 | Thành phố C | | | | |
| 4 | Thị xã D | | | | |
| 5 | ……….. | | | | |
| 6 | Xã A | | | | |
| 7 | Phường B | | | | |
| 8 | Thị trấn C | | | | |
| 9 | …………. | | | | |
| 10 | | | | | |
| 11 | | | | | |
| 12 | | | | | |
| 13 | | | | | |
| 14 | | | | | |
| 15 | | | | | |
| 16 | | | | | |
| 17 | | | | | |
| 18 | | | | | |
| 19 | | | | | |
| 20 | | | | | |
| 21 | | | | | |
| 22 | | | | | |
| 23 | | | | | |
| 24 | | | | | |
| 25 | | | | | |
Biểu mẫu số 41
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN (XÃ) NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Tên đơn vị (1) | Tổng chi ngân sách địa phương | Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | | | | | | | | | | | | | Chi chương trình mục tiêu | | | | Chi chuyển nguồn sang năm sau |
||||||||||||||||||||||
| | | | Tổng số | Chi đầu tư phát triển | | | | | | Chi thường xuyên | | | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | Dự phòng ngân sách | Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương | Tổng số | Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách | Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia | |
| | | | | Tổng số | Trong đó | | Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước | Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT (nếu có) | Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Tổng số | Trong đó | | | | | | | | | |
| | | | | | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | Chi khoa học và công nghệ | | | | | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | Chi khoa học và công nghệ (2) | | | | | | | | |
| A | B | 1=2+15 +19 | 2=3+9+ 12+13+14 | 3=6+7+8 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15=16+ 17+18 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Huyện A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Quận B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thành phố C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Thị xã D | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | …………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Xã A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Phường B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Thị trấn C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | ………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Chi ngân sách tỉnh chi tiết đến từng huyện; chi ngân sách huyện chi tiết đến từng xã.
(2) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ.
Biểu mẫu số 42
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN) CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN (XÃ) NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Tên đơn vị (1) | Tổng số | Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ | Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
|||||||
| A | B | 1 =2+3+4 | 2 | 3 | 4 |
| | TỔNG SỐ | | | | |
| 1 | Huyện A | | | | |
| 2 | Quận B | | | | |
| 3 | Thành phố C | | | | |
| 4 | Thị xã D | | | | |
| 5 | ……….. | | | | |
| 6 | Xã A | | | | |
| 7 | Phường B | | | | |
| 8 | Thị trấn C | | | | |
| 9 | …………. | | | | |
| 10 | | | | | |
| 11 | | | | | |
| 12 | | | | | |
| 13 | | | | | |
| 14 | | | | | |
| 15 | | | | | |
| 16 | | | | | |
| 17 | | | | | |
| 18 | | | | | |
| 19 | | | | | |
| 20 | | | | | |
| 21 | | | | | |
| 22 | | | | | |
| 23 | | | | | |
Ghi chú: (1) Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh chi tiết đến từng huyện. Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách huyện chi tiết đến từng xã.
Biểu mẫu số 43
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN) CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN (XÃ) ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Tên đơn vị (1) | Tổng số | | | Chương trình... | | | Chương trình... | | | …. |
|||||||||||||
| | | Tổng số | Vốn trong nước | Vốn ngoài nước | Tổng số | Vốn trong nước | Vốn ngoài nước | Tổng số | Vốn trong nước | Vốn ngoài nước | |
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3 | 4=5+6 | 5 | 6 | 7=8+9 | 8 | 9 | 10 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | | | | | |
| 1 | Huyện A | | | | | | | | | | |
| 2 | Quận B | | | | | | | | | | |
| 3 | Thành phố C | | | | | | | | | | |
| 4 | Thị xã D | | | | | | | | | | |
| 5 | …… | | | | | | | | | | |
| 6 | Xã A | | | | | | | | | | |
| 7 | Phường B | | | | | | | | | | |
| 8 | Thị trấn C | | | | | | | | | | |
| 9 | ………… | | | | | | | | | | |
| 10 | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Chi bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh chi tiết đến từng huyện; chi bổ sung có mục tiêu từ ngân sách huyện chi tiết đến từng xã.
Biểu mẫu số 44
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU VỐN SỰ NGHIỆP TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN) CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN (XÃ) ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, NHIỆM VỤ VÀ CHÍNH SÁCH THEO QUY ĐỊNH NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Tên đơn vị (1) | Tổng số | | | Chính sách …. | | | Chính sách …. | | | …. |
|||||||||||||
| | | Tổng số | Vốn trong nước | Vốn ngoài nước | Tổng số | Vốn trong nước | Vốn ngoài nước | Tổng số | Vốn trong nước | Vốn ngoài nước | |
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3 | 4=5+6 | 5 | 6 | 7=8+9 | 8 | 9 | 10 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | | | | | |
| 1 | Huyện A | | | | | | | | | | |
| 2 | Quận B | | | | | | | | | | |
| 3 | Thành phố C | | | | | | | | | | |
| 4 | Thị xã D | | | | | | | | | | |
| 5 | …… | | | | | | | | | | |
| 6 | Xã A | | | | | | | | | | |
| 7 | Phường B | | | | | | | | | | |
| 8 | Thị trấn C | | | | | | | | | | |
| 9 | ………… | | | | | | | | | | |
| 10 | | | | | | | | .... | | | |
| 11 | | | | | | | | | | | |
| 12 | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Chi bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh chi tiết đến từng huyện; Chi bổ sung có mục tiêu từ ngân sách huyện chi tiết đến từng xã.
Biểu mẫu số 45
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CỦA CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ NĂM ...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Tên quỹ | Dư nguồn đến ngày 31/12/ … (năm trước) | Ước thực hiện năm... | | | | Số dư nguồn đến ngày 31/12/… (năm hiện hành) | Kế hoạch năm….. | | | | Dự kiến dư nguồn đến ngày 31/12/… (năm sau) |
||||||||||||||
| | | | Tổng nguồn vốn phát sinh trong năm | | Tổng sử dụng nguồn v ố n trong năm | Chênh lệch nguồn trong năm | | Tổng nguồn vốn phát sinh trong năm | | Tổng s ử dụng nguồn v ố n trong năm | Chênh lệch nguồn trong năm | |
| | | | Tổng s ố | Trong đó: Hỗ trợ từ NSĐP (nếu có) | | | | Tổng số | Trong đó: Hỗ trợ từ NSĐP (nếu có) | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=2-4 | 6=1+2-4 | 7 | 8 | 9 | 10=7-9 | 11=6+7-9 |
| 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 | Quỹ A Quỹ B Quỹ C ……… | | | | | | | | | | | |
Biểu mẫu số 46
DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM ...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian khởi công - hoàn thành | Quyết định đầu tư | | | | | Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/… | | | | Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/…. | | | | Kế hoạch vốn năm…. | | | |
|||||||||||||||||||||||
| | | | | | Số Quyết định, ngày tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư được duyệt | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Chia theo nguồn vốn | | | Tổng số | Chia theo nguồn vốn | | | Tổng số | Chia theo nguồn vốn | | | Tổng số | Chia theo nguồn vốn | | |
| | | | | | | | Ngoài nước | Ngân sách trung ương | … | | Ngoài nước | Ngân sách trung ương | … | | Ngoài nước | Ngân sách trung ương | … | | Ngoài nước | Ngân sách trung ương | … |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| A | NGÀNH, LĨNH VỰC, CHƯƠNG TRÌNH….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, HUYỆN (XÃ)…. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Chuẩn bị đầu tư | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Dự án A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | ….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Thực hiện dự án | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a | Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 5 năm … sang giai đoạn 5 năm …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Dự án B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | ……. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| b | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 5 năm …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Dự án C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | ……………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, HUYỆN (XÃ)…. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Phân loại như trên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | NGÀNH, LĨNH VỰC, CHƯƠNG TRÌNH… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Phân loại như mục A nêu trên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | ………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biểu mẫu số 47
KẾ HOẠCH THU DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG NĂM...
(KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NSNN)
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Nội d ung | Kế hoạch năm... | Ước thực hiện năm... | So sánh (%) |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| | T Ổ NG S Ố | | | |
| 1 | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| - | Sự nghiệp giáo dục | | | |
| - | Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | | | |
| 2 | Sự nghiệp khoa học và công nghệ | | | |
| 3 | Sự nghiệp y tế | | | |
| 4 | Sự nghiệp văn hóa thông tin | | | |
| 5 | Sự nghiệp phát thanh truyền hình | | | |
| 6 | Sự nghiệp thể dục thể thao | | | |
| 7 | ………………….. | | | |
| 8 | | | | |
| 9 | | | | |
| 10 | | | | |
| 11 | | | | |
| 12 | | | | |
| 13 | | | | |
| 14 | | | | |
| 15 | | | | |
| 16 | | | | |
| 17 | | | | |
Biểu mẫu số 48
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Nội dung (1) | Dự toán | Quyết toán | So sánh | |
|||||||
| | | | | Tuyệt đối | Tương đ ố i ( %) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 | 4=2/1 |
| A | T Ổ NG NGUỒN THU NSĐP | | | | |
| I | Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp | | | | |
| - | Thu NSĐP hưởng 100% | | | | |
| - | Thu NSĐP h ưở ng từ các khoản thu phân chia | | | | |
| II | Thu bổ sung t ừ ngân sách cấp trên | | | | |
| 1 | Thu bổ sung cân đ ố i ngân sách | | | | |
| 2 | Thu bổ sung có mục tiêu | | | | |
| III | Thu từ quỹ d ự trữ t à i chính | | | | |
| IV | Thu kết dư | | | | |
| V | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuy ể n sang | | | | |
| B | T Ổ NG CHI NSĐP | | | | |
| I | T ổ ng chi cân đối NSĐP | | | | |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | | | | |
| 2 | Chi thường xuyên | | | | |
| 3 | Chi trả nợ lãi c á c khoản do ch í nh quyền địa phương vay | | | | |
| 4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | | |
| 5 | Dự phòng ngân sách | | | | |
| 6 | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương | | | | |
| II | Chi các chương trình mục tiêu | | | | |
| 1 | Chi các chương trình mục tiêu quốc gia | | | | |
| 2 | Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | | | | |
| III | Chi chuyển nguồn sang n ă m sau | | | | |
| C | BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP /KẾT DƯ NSĐP | | | | |
| D | CHI TR Ả NỢ G ỐC CỦA NSĐP | | | | |
| I | Từ nguồn vay để trả nợ gốc | | | | |
| II | Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh | | | | |
| E | TỔ NG MỨC VAY CỦA NSĐP | | | | |
| I | Vay để bù đắp bội chi | | | | |
| II | Vay đ ể tr ả nợ gốc | | | | |
| G | TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP | | | | |
Ghi chú: (1) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính, bội chi NSĐP, vay và trả nợ gốc vay.
Biểu mẫu số 49
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN) VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán | Quyết toán | So sánh (%) |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 |
| A | NGÂN SÁCH C Ấ P TỈNH (HUYỆN) | | | |
| I | Nguồn thu ngân sách | | | |
| 1 | Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp | | | |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | | | |
| - | B ổ sung cân đối ngân sách | | | |
| - | B ổ sung có mục tiêu | | | |
| 3 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính (1) | | | |
| 4 | Thu kết dư | | | |
| 5 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | | |
| II | Chi ngân sách | | | |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh (huyện) | | | |
| 2 | Chi bổ sung cho ngân sách cấp d ưới | | | |
| - | Chi bổ sung cân đ ố i ngân sách | | | |
| - | Chi bổ sung có mục tiêu | | | |
| 3 | Chi chuy ể n nguồn sang năm sau | | | |
| III | Chi trả nợ gốc từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm, kết dư ngân sách cấp tỉnh (1) | | | |
| I V | Bội chi NSĐP/ Kết dư NSĐP (1) | | | |
| B | NGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) | | | |
| I | Nguồn thu ngân s á ch | | | |
| 1 | Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp | | | |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | | | |
| - | Thu bổ sung cân đối ngân sách | | | |
| - | Thu bổ sung có mục tiêu | | | |
| 3 | Thu kết dư | | | |
| 4 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | | |
| II | Ch i ngân sách | | | |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện (xã) | | | |
| 2 | Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới (2) | | | |
| - | Chi bổ sung cân đ ố i ngân sách | | | |
| - | Chi bổ sung có mục tiêu | | | |
| 3 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | | | |
| III | Kết dư | | | |
Ghi chú: (1) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 Luật NSNN, ngân sách huyện không có thu từ quỹ dự trữ tài chính, chi trả nợ gốc và bội chi NSĐP.
(2) Ngân sách xã không có nhiệm vụ chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới.
Biểu mẫu số 50
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| ST T | Nội dung | Dự toán | | Quyết toán | | So sánh (%) | |
|||||||||
| | | Tổng thu NSNN | Thu NSĐP | Tổng thu NSNN | Thu NSĐP | Tổng thu NSNN | Thu NSĐP |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 = 3/1 | 6 = 4/ 2 |
| | TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D) | | | | | | |
| A | T Ổ NG THU CÂN ĐỐI NSNN | | | | | | |
| I | Thu nội địa | | | | | | |
| 1 | Thu từ khu vực DNNN do tr u ng ương quản lý ( 1 ) (Chi tiết theo sắc thuế) | | | | | | |
| 2 | Thu t ừ khu vực DNNN do địa phương quản l ý (2) (Chi tiết theo s ắ c thuế) | | | | | | |
| 3 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư n ướ c ngo à i ( 3 ) (Chi tiết theo s ắc thuế) | | | | | | |
| 4 | Thu t ừ khu vực kinh t ế ngoài quốc doanh (4) (Chi tiết theo s ắ c thuế) | | | | | | |
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | | | |
| 6 | Thuế bảo vệ m ô i trường | | | | | | |
| - | T huế BVMT thu t ừ h à ng hóa s ả n xu ấ t, kinh doanh trong nước | | | | | | |
| - | Thuế BVMT t hu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | | | |
| 7 | Lệ ph í trước bạ | | | | | | |
| 8 | Thu ph í , lệ ph í | | | | | | |
| - | Ph í và lệ ph í trung ương | | | | | | |
| - | Ph í và lệ ph í tỉ nh | | | | | | |
| - | Phí và lệ ph í huyện | | | | | | |
| - | Phí và lệ ph í xã, phường | | | | | | |
| 9 | Thuế sử dụng đ ấ t nông nghiệp | | | | | | |
| 10 | Thuế sử dụng đ ấ t phi nông nghiệp | | | | | | |
| 11 | Tiền cho thuê đ ấ t, thuê mặt nước | | | | | | |
| 12 | Thu tiền sử dụng đất | | | | | | |
| 13 | Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nh à nước | | | | | | |
| 14 | Thu từ hoạt động xổ số ki ế n thiết (Chi tiết theo s ắ c thuế) | | | | | | |
| 15 | Thu ti ề n cấp quyền khai thác kho á ng sản | | | | | | |
| 16 | Thu khác ng â n sách | | | | | | |
| 17 | Thu từ quỹ đ ấ t công ích, hoa lợi công sản khác | | | | | | |
| 18 | Thu hồi vốn, thu cổ tức (5) | | | | | | |
| 19 | Lợi nhuận được chia của Nh à nước v à l ợ i nhuận sau thuế còn lại sau kh i trích lập các quỹ của doanh nghiệp nh à nước ( 5 ) | | | | | | |
| 20 | Chênh lệch thu chi Ngân h à ng Nhà nước (5) | | | | | | |
| II | Thu từ dầu thô | | | | | | |
| III | Thu từ hoạt động xu ấ t nhập khẩu | | | | | | |
| 1 | Thu ế xuất kh ẩ u | | | | | | |
| 2 | Thuế nhập khẩu | | | | | | |
| 3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng h óa nhập kh ẩ u | | | | | | |
| 4 | Thuế bảo vệ môi trường t hu từ hàng h ó a nhập kh ẩ u | | | | | | |
| 5 | Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | | | |
| 6 | Thu khác | | | | | | |
| IV | T hu vi ệ n trợ | | | | | | |
| B | THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH | | | | | | |
| C | THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC | | | | | | |
| D | THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý là doanh nghiệp do bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương đại diện Nhà nước chủ sở hữu 100% vốn điều lệ.
(2) Doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý là doanh nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đại diện Nhà nước chủ sở hữu 100% vốn điều lệ.
(3) Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là các doanh nghiệp mà phần vốn do tổ chức, cá nhân nước ngoài sở hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh.
(4) Doanh nghiệp khu vực kinh tế ngoài quốc doanh là các doanh nghiệp thành lập theo Luật doanh nghiệp, Luật các tổ chức tín dụng, trừ các doanh nghiệp nhà nước do trung ương, địa phương quản lý, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài nêu trên.
(5) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu ngân sách địa phương cấp huyện, xã không có thu từ cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước, chênh lệch thu, chi Ngân hàng Nhà nước, thu từ dầu thô, thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu. Thu chênh lệch thu, chi Ngân hàng Nhà nước chỉ áp dụng đối với thành phố Hà Nội.
Biểu mẫu số 51
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Nội dung ( 1 ) | Dự toán | Quyết toán | So sánh (%) |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2 / 1 |
| | T Ổ NG CHI N GÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | |
| A | CHI CÂN Đ Ố I N GÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển | | | |
| 1 | Chi đầu tư cho các dự án | | | |
| | Trong đó: Chia theo lĩnh vực | | | |
| - | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| - | Chi khoa học và c ô ng nghệ | | | |
| | Trong đó: Chia theo nguồn v ố n | | | |
| - | Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | | | |
| - | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ s ố kiến thiết | | | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh t ế , các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật | | | |
| 3 | Chi đầu tư phát triển khác | | | |
| II | Chi thường xuyên | | | |
| | Trong đ ó : | | | |
| 1 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| 2 | Chi khoa học và công nghệ | | | |
| III | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay | | | |
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | |
| V | Dự phòng ngân sách | | | |
| VI | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền l ương | | | |
| B | CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | | | |
| I | Chi các chương trình mục tiêu quốc gia | | | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia) | | | |
| II | Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | | | |
| | (Chi tiết theo từng chương trình mục tiêu, nhiệm vụ) | | | |
| C | CHI CHUY Ể N NG UỒN SANG NĂM SAU | | | |
Ghi chú: (1) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.
Biểu mẫu số 52
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) THEO LĨNH VỰC NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Nội dung | Dự toán | Quyết toán | So sánh | |
|||||||
| | | | | Tuyệt đối | T ươ ng đ ố i (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 | 4=2/1 |
| | T Ổ NG CHI NSĐP | | | | |
| A | CHI B Ổ SUNG CÂN Đ Ố I CHO NGÂN SÁCH C Ấ P DƯỚI (1) | | | | |
| B | CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) THEO LĨNH VỰC | | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển | | | | |
| 1 | Ch i đầu t ư cho các dự án | | | | |
| - | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | |
| - | Chi khoa học và công nghệ | | | | |
| - | Chi quốc phòng | | | | |
| - | Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội | | | | |
| - | Chi y t ế , dân số và gia đình | | | | |
| - | Chi văn hóa thông tin | | | | |
| - | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | | | | |
| - | Chi thể d ục thể thao | | | | |
| - | Chi bảo vệ môi trường | | | | |
| - | Chi các hoạt động kinh tế | | | | |
| - | Chi hoạt động của cơ quan qu ả n lý nhà nước, đảng, đoàn thể | | | | |
| - | Chi bảo đảm xã hội | | | | |
| - | Chi đầu tư khác | | | | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích d o Nhà nước đặt h à ng, c á c tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật | | | | |
| 3 | Chi đ ầ u tư phát triển khác | | | | |
| II | Chi thường xuyên | | | | |
| - | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | |
| - | Chi khoa học và công nghệ (2) | | | | |
| - | Chi quốc phòng | | | | |
| - | Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội | | | | |
| - | Chi y t ế , dân s ố và gia đình | | | | |
| - | Chi văn hóa thông tin | | | | |
| - | Chi ph á t thanh, truyền hình, thông t ấ n | | | | |
| - | Chi thể dục thể thao | | | | |
| - | Chi bảo vệ môi trường | | | | |
| - | Chi các hoạt động kinh tế | | | | |
| - | Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể | | | | |
| - | Chi bảo đ ả m xã hội | | | | |
| - | Chi thường xuyên khác | | | | |
| III | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa ph ương vay (2) | | | | |
| IV | Chi b ổ sung quỹ dự trữ tài chính (2) | | | | |
| V | Dự phòng ngân sách | | | | |
| VI | Chi tạo ngu ồ n, điều ch ỉ nh tiền l ươ ng | | | | |
| C | CHI CHUY Ể N NGUỒN SANG NĂM SAU | | | | |
Ghi chú: (1) Ngân sách xã không có nhiệm vụ chi bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới.
(2) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.
Biểu mẫu số 53
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN) VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) THEO CƠ CẤU CHI NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nộ i d ung (1) | Dự toán năm... | Bao gồm | | Quyết toán | B ao gồm | | So sánh (%) | | |
||||||||||||
| | | | Ngân sách cấp tỉnh (huyện) | Ngân sách huyện (x ã ) | | Ngân sách cấp t ỉ nh (huyện) | Ngân sách huyện (xã) | Ngân sách địa phương | Ngân sách cấp tỉ nh (huyện) | Ngân sách huyện (x ã ) |
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3 | 4 =5 +6 | 5 | 6 | 7=4/1 | 8=5/2 | 9=6/3 |
| | TỔNG CHI NSĐP | | | | | | | | | |
| A | CHI CÂN ĐỐI NSĐP | | | | | | | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển | | | | | | | | | |
| 1 | Chi đầu tư cho các dự án | | | | | | | | | |
| | Trong đó: Chia theo lĩnh vực | | | | | | | | | |
| - | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | | | | | | |
| - | Chi khoa học và công nghệ | | | | | | | | | |
| | Trong đó: Chia theo nguồn vốn | | | | | | | | | |
| - | Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | | | | | | | | | |
| - | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | | | | | | | | | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật | | | | | | | | | |
| 3 | Chi đầu tư phát triển khác | | | | | | | | | |
| II | Chi thường xuyên | | | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | |
| 1 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | | | | | | |
| 2 | Chi khoa học và công nghệ | | | | | | | | | |
| III | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay | | | | | | | | | |
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | | | | | | | |
| V | Dự phòng ngân sách | | | | | | | | | |
| VI | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương | | | | | | | | | |
| B | CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | | | | | | | | | |
| I | Chi các chương trình mục tiêu quốc gia | | | | | | | | | |
| | (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia) | | | | | | | | | |
| II | Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | | | | | | | | | |
| | (Chi tiết theo từng chương trình mục tiêu, nhiệm vụ) | | | | | | | | | |
| C | CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.
Biểu mẫu số 54
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Tên đơn vị | Dự toán (1) | | | Quyết toán | | | | | | | | | So sánh (%) | | |
||||||||||||||||||
| | | Tổng số | Ch i đầu tư phát tri ể n (Không kể ch ươ ng trình MTQG) | … | Tổng số | Chi đầu t ư phát triển (Không kể chương trình MTQG) | Chi th ườ ng xuyên (Không kể chương trình MTQG) | Chi trả nợ lãi d o chính quyền địa phương vay (2) | Chi b ổ sung quỹ dự trữ tài chính (2) | Chi chương trình MTQG | | | Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau | Tổng số | Chi đầu tư phát triển | … |
| | | | | | | | | | | Tổng số | Ch i đầu tư phát triển | Chi thường xuyên | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Cơ quan A | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tổ chức B | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | ….. | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY (2) | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH (2) | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH | | | | | | | | | | | | | | | |
| V | CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG | | | | | | | | | | | | | | | |
| VI | CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (3) | | | | | | | | | | | | | | | |
| VII | CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Dự toán chi ngân sách địa phương chi tiết theo các chỉ tiêu tương ứng phần quyết toán chi ngân sách địa phương.
(2) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.
(3) Ngân sách xã không có nhiệm vụ chi bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới.
Biểu mẫu số 55
QUYẾT TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | T ê n đ ơn vị | D ự toán | Quyết toán | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | Chi khoa học và c ô ng nghệ | Chi quốc ph ò ng | Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội | Chi y tế, dân số và gia đình | Chi văn hóa t h ô ng tin | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | Chi thể dục thể t hao | Chi bảo vệ môi trường | Chi các hoạt đ ộng kinh tế | Trong đó | | Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn t hể | Chi bảo đ ả m x ã hội | Chi đầu tư khác | So sánh (%) |
|||||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | | | Chi giao thông | Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy s ả n | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18=2/1 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Cơ quan A | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tổ chức B | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Doanh nghiệp C | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | …….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biểu mẫu số 56
QUYẾT TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | T ê n đ ơn vị | D ự toán | Quyết toán | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | Chi khoa học và c ô ng nghệ | Chi quốc ph ò ng | Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội | Chi y tế, dân số và gia đình | Chi văn hóa t h ô ng tin | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | Chi thể dục thể t hao | Chi bảo vệ môi trường | Chi các hoạt đ ộng kinh tế | Trong đó | | Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn t hể | Chi bảo đ ả m x ã hội | Chi đầu tư khác | So sánh (%) |
|||||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | | | Chi giao thông | Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy s ả n | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18= 2/1 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Cơ quan A | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tổ chức B | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Doanh nghiệp C | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | …….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biểu mẫu số 57
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) CỦA TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO NGUỒN VỐN NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | T ê n đ ơn vị | D ự toán được cấp | Bao gồm | | | Kinh phí thực hiện trong năm | Nguồn còn lại | Trong đó | |
|||||||||||
| | | | Dự toán đầu năm | Bổ sung trong năm (nếu có) | Giảm trừ trong năm (nếu có) | | | Chuyển nguồn năm sau | Hủy bỏ |
| A | B | 1 =2+3-4 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 =1-5 | 7 | 8 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | | | | | |
| 1 | Cơ quan A | | | | | | | | |
| 2 | Tổ chức B | | | | | | | | |
| 3 | …… | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Biểu mẫu số 58
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN (XÃ) NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Tên đơn vị (1) | D ự toán (2) | | | Quyết toán | | | | | | | | | | | So sánh (%) | | |
||||||||||||||||||||
| | | Tổng số | Chi đầu tư phát triển | ... | Tổng s ố | Chi đầu tư phát triển | | | Chi thường xuyên | | | Chi CTMTQG | | | Chi chuyển nguồn sang năm sau | Tổng s ố | Chi đầu tư phát triển | ... |
| | | | | | | Tổng số | Trong đó | | Tổng s ố | Trong đó | | Tổng số | Trong đ ó | | | | | |
| | | | | | | | Ch i giáo dục đào tạo dạy nghề | Chi khoa học và công nghệ | | Chi giáo dục đào tạo dạy nghề | Chi khoa học và công nghệ (3) | | Chi đầu tư phát triển | Chi thường xuyên | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15= 4/1 | 16= 5/2 | 17 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Huyện A | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Quận B | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thành phố C | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Thị xã D | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | ………….. | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Xã A | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Phường B | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Thị trấn C | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | ………….. | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Theo quy định tại Điều 7, Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ.
(2) Dự toán chi ngân sách địa phương chi tiết theo các chỉ tiêu tương ứng phần Quyết toán chi ngân sách địa phương.
(3) Theo quy định tại Điều 7, Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ.
Biểu mẫu số 59
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN) CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN (XÃ) NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Tên đơn vị (1) | Dự toán | | | | | | | | Quyết toán | | | | | | | | So sách (%) | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||
| | | Tổng số | Bổ sung cân đối ngân sách | Bổ sung có mục tiêu | | | | | | Tổng số | Bổ sung cân đối ngân sách | Bổ sung có mục tiêu | | | | | | Tổng số | Bổ sung cân đối ngân sách | Bổ sung có mục tiêu | | | | | |
| | | | | Tổng số | Gồm | | Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ | Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách | Vốn thực hiện các CTMT quốc gia | | | Tổng số | Gồm | | Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ | Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách | Vốn thực hiện các CTMT quốc gia | | | Tổng số | Gồm | | Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ | Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách | Vốn thực hiện các CTMT quốc gia |
| | | | | | Vốn ngoài nước | Vốn trong nước | | | | | | | Vốn ngoài nước | Vốn trong nước | | | | | | | Vốn ngoài nước | Vốn trong nước | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11=12+13 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17=9/1 | 18=10/2 | 19=11/3 | 20=12/4 | 21=13/5 | 22=14/6 | 23=15/7 | 24=16/8 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Huyện A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Quận B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thành phố C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Thị xã D | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | ………….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Xã A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Phường B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Thị trấn C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | ………….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Bổ sung từ ngân sách tỉnh chi tiết đến từng huyện; bổ sung từ ngân sách huyện chi tiết đến từng xã.
Biểu mẫu số 60
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) NĂM...
(Dùng cho ngân sách tỉnh, huyện)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Tên đơn vị | Tổng thu NSĐP | Trong đó | | | | |
|||||||||
| | | | Thu NSĐP hưởng theo phân cấp | Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên | Số bổ sung thực hiện cải cách tiền lương | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | Thu từ kết dư năm trước |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | |
| 1 | Huyện A | | | | | | |
| 2 | Quận B | | | | | | |
| 3 | Thành phố C | | | | | | |
| 4 | Thị xã D | | | | | | |
| 5 | ……….. | | | | | | |
| 6 | Xã A | | | | | | |
| 7 | Phường B | | | | | | |
| 8 | Thị trấn C | | | | | | |
| 9 | …………. | | | | | | |
| 10 | | | | | | | |
| 11 | | | | | | | |
| 12 | | | | | | | |
| 13 | | | | | | | |
| 14 | | | | | | | |
| 15 | | | | | | | |
| 16 | | | | | | | |
Biểu mẫu số 61
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung (1) | Dự toán | | | | Quyết toán | | | | | | | | | | | So sánh (%) | | | |
||||||||||||||||||||||
| | | Tổng số | Trong đó | | … | Tổng số | Trong đó | | Chương trình mục tiêu quốc gia …. | | | | | | | … | Tổng số | Trong đó | | … |
| | | | Đầu tư phát triển | Kinh phí sự nghiệp | | | Đầu tư phát triển | Kinh phí sự nghiệp | Tổng số | Chi đầu tư phát triển | | | Kinh phí sự nghiệp | | | | | Chi đầu tư phát triển | Chi thường xuyên | |
| | | | | | | | | | | Tổng số | Chia ra | | Tổng số | Chia ra | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | Vốn trong nước | Vốn ngoài nước | | Vốn trong nước | Vốn ngoài nước | | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16=5/1 | 17=6/2 | 18=7/3 | 19=8/4 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Cơ quan A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tổ chức B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | …………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Ngân sách huyện (xã) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Huyện A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Quận B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thành phố C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Thị xã D | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | …………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Xã A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Phường B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Thị trấn C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | ….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Chi Chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách tỉnh chi tiết đến từng cơ quan, tổ chức và từng huyện. Chi Chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách huyện chi tiết đến từng xã. Chi Chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách xã chi tiết đến từng cơ quan, tổ chức.
Biểu mẫu số 62
QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian khởi công - hoàn thành | Quyết định đầu tư | | | | | Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/… | | | | Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/…. | | | | DỰ TOÁN | | | | QUYẾT TOÁN | | | | So sánh (%) | | | |
|||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | Số Quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư được duyệt | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Chia theo nguồn vốn | | | Tổng số | Chia theo nguồn vốn | | | Tổng số | Chia theo nguồn vốn | | | Tổng số | Chia theo nguồn vốn | | | Tổng số | Chia theo nguồn vốn | | | Tổng số | Chia theo nguồn vốn | | |
| | | | | | | | Ngoài nước | Ngân sách trung ương | …. | | Ngoài nước | Ngân sách trung ương | …. | | Ngoài nước | Ngân sách trung ương | …. | | Ngoài nước | Ngân sách trung ương | …. | | Ngoài nước | Ngân sách trung ương | …. | | Ngoài nước | Ngân sách trung ương | …. |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25=21/17 | 26=22/18 | 27=23/19 | 28=24/20 |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| A | NGÀNH, LĨNH VỰC, CHƯƠNG TRÌNH…. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, HUYỆN (XÃ) …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Chuẩn bị đầu tư | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Dự án A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | ………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Thực hiện dự án | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a | Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 5 năm … sang giai đoạn 5 năm … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Dự án B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | ………….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| b | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 5 năm …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Dự án C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | ….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, HUYỆN (XÃ) …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Phân loại như trên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | NGÀNH, LĨNH VỰC, CHƯƠNG TRÌNH… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Phân loại như mục A nêu trên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | ………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biểu mẫu số 63
TỔNG HỢP CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ NĂM...
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Tên Quỹ | Dư nguồn đến ngày 31/12/ … (năm trước) | Kế hoạch năm... | | | | T hực hiện năm... | | | | D ư nguồn đến 31/12/ … |
|||||||||||||
| | | | Tổng nguồn vốn phát sinh trong năm | | Tổng sử dụng nguồn v ố n trong năm | Chênh lệch nguồn trong năm | Tổng nguồn vốn phát sinh trong năm | | Tổng s ử dụng nguồn v ố n trong năm | Chênh lệch nguồn trong năm | |
| | | | Tổng s ố | Trong đó: Hỗ trợ từ NSĐP (nếu có) | | | Tổng số | Trong đó: Hỗ trợ từ NSĐP (nếu có) | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 =2-4 | 6 | 7 | 8 | 9=6-8 | 10=1+6-8 |
| 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 | Quỹ A Quỹ B Quỹ C ……… | | | | | | | | | | |
Biểu mẫu số 64
TỔNG HỢP THU DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG NĂM... (KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC)
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)
Đơn vị: Triệu đồng
| S TT | Nội dung | Kế hoạch năm... | Thực hiện năm... | So sánh (%) |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| | T Ổ NG SỐ | | | |
| 1 | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| - | Sự nghiệp giáo dục | | | |
| - | Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | | | |
| 2 | Sự nghiệp khoa học và công nghệ | | | |
| 3 | Sự nghiệp y t ế | | | |
| 4 | Sự nghiệp văn hóa thông tin | | | |
| 5 | Sự nghiệp phát thanh truyền hình | | | |
| 6 | Sự nghiệp thể d ục thể thao | | | |
| 7 | …………… | | | |
| 8 | | | | |
| 9 | | | | |
| 10 | | | | |
| 11 | | | | |
| 12 | | | | |
| 13 | | | | |
| 14 | | | | |
| 15 | | | | |
| 16 | | | | |
| 17 | | | | |