Điều 2. HĐND tỉnh giao trách nhiệm cho UBND tỉnh chỉ đạo các ngành, các địa phương tổ chức triển khai thực hiện tốt Nghị quyết theo chức năng, nhiệm vụ của mình.
HĐND tỉnh giao trách nhiệm cho Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết được HĐND tỉnh Quảng Trị khóa V, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 8 năm 2007 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Viết Nên
PHỤ LỤC 01:
QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI CHỢ TỈNH QUẢNG TRỊ ĐẾN NĂM 2020
| STT | Địa danh | Phân loại chợ theo NĐ 02/CP | | | | Phân theo tính chất chợ | | | | | Theo chức năng KD | | Theo khu vực | | | | Dự kiến vốn đầu tư XD (Triệu đồng) |
|||||||||||||||||||
| | | Tổng số | Chợ loại I | Chợ loại II | Chợ loại III | Trung tâm | Đầu mối chuyên ngành | Biên giới | Cửa khẩu | Thường | Tổng họp | Chuyên doanh | Thành thị | Thị trấn | Thị tứ | Nông thôn | |
| | Toàn tỉnh | 107 | 9 | 20 | 78 | 17 | 4 | 1 | 1 | 84 | 103 | 4 | 13 | 13 | 12 | 69 | 108.600 |
| 1 | TX. Đông Hà | 10 | 1 | 6 | 3 | 1 | | | | 9 | 10 | | 10 | | | | 16.700 |
| 2 | TX. Quảng Tri | 3 | 1 | | 2 | 1 | | | | 2 | 3 | | 3 | | | | 10.000 |
| 3 | Vĩnh Linh | 16 | 1 | 2 | 13 | 2 | 1 | | | 13 | 15 | 1 | | 4 | | 12 | 11.800 |
| 4 | Gio Linh | 14 | 1 | 2 | 11 | 2 | 1 | | | 11 | 13 | 1 | | 2 | 1 | 11 | 8.600 |
| 5 | Cam Lộ | 13 | 1 | 2 | 10 | 2 | | | | 11 | 13 | | | 2 | 3 | 8 | 8.600 |
| 6 | Đakrông | 8 | 0 | 2 | 6 | 1 | | | 1 | 6 | 8 | | | 1 | 3 | 4 | 9.700 |
| 7 | Hướng Hóa | 12 | 2 | 1 | 9 | 1 | 1 | 1 | | 9 | 11 | 1 | | 2 | 2 | 8 | 5.200 |
| 8 | Triệu Phong | 16 | 1 | 3 | 12 | 4 | 1 | | | 11 | 15 | 1 | | 1 | 1 | 14 | 18.500 |
| 9 | Hải Lăng | 15 | 1 | 2 | 12 | 3 | | | | 12 | 15 | | | 1 | 2 | 12 | 19.500 |
PHỤ LỤC 02:
DANH MỤC CÁC CỬA HÀNG XĂNG DẦU QUI HOẠCH ĐẾN NĂM 2010 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020
| TT | Tên cửa hàng | Địa điểm kinh doanh | Loại cửa hàng | Doanh nghiệp kinh doanh | Ghi chú |
|||||||
| | Thị xã Đông Hà | 14 cửa hàng | | | |
| 1 | Cửa hàng XD số 10 | QL 1A, P. Đông Lương | 3 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 2 | Cửa hàng XD số 12 | QL 1A, P. Đông Lương | 3 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 3 | Cửa hàng XD Đường 9 | QL9, P. I, Đông Hà | 2 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 4 | Cửa hàng XD Lý T. Kiệt | Đường LTK, Đông Lương | 1 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 5 | Cửa hàng XD số 2 | QL 1A, P. Đông Giang | 3 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 6 | Cửa hàng XD Hoài Quyên | Đường LTK, Đông Lễ | 3 | Cty TNHH Hoài Quyên | |
| 7 | Cửa hàng XD số 1 | QL 1A, P. II, Đông Hà | 1 | Cty TM TH Quảng Trị | |
| 8 | Cửa hàng XD số 110 | QL 9, P. I, Đông Hà | 3 | Cty TNHH Thuận Tiến | |
| 9 | Cửa hàng XD Công an | QL 1A, P. Đông Lương | 3 | Công An Quảng Trị | |
| 10 | Cửa hàng XD Phường 3 | Km3, QL 9, P3 | 3 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 11 | Cửa hàng XD số 9 | QL1A, P. Đông Lễ | 3 | Công ty XD Quảng Trị | Nâng cấp |
| 12 | Của hàng XD số 6 | QL1A, P. Đông Lễ | 3 | Công ty XD Quảng Trị | Nâng cấp |
| 13 | Cửa hàng XD số 9 | QL9, Phường 5 | 3 | DNTN Thúy Lan | Nâng cấp |
| 14 | Cửa hàng XD đường 9D | Đường 9D, phường 5 | 1 | | Xây mới |
| | Thị xã Quảng Trị | 04 cửa hàng | | | |
| 15 | Cửa hàng XD TX Quảng Trị | QL 1A, TX Quảng Trị | 2 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 16 | Cửa hàng XD Thanh Quảng | QL 1A, TX Quảng Trị | 3 | Cty khai thác đá Quảng Trị | |
| 17 | Cửa hàng XD số 1 | QL 1A, TX Quảng trị | 3 | Cty TM TH Thạch Hãn | |
| 18 | Cửa hàng XD số 2 | Đường Trần Hưng Đạo | 3 | Cty TM TH Thạch Hãn | Nâng cấp |
| | Huyện Vĩnh Linh | 17 cửa hàng | | | |
| 19 | Cửa hàng XD Hồ Xá | QL 1A, TT Hồ Xá | 2 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 20 | Cửa hàng XD Hiền Lương | QL 1A, xã Vĩnh Thành | 3 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 21 | Cửa hàng XD Cửa Tùng | Cửa Tùng, Vĩnh Quang | 3 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 22 | Cửa hàng XD Vĩnh Chấp | QL1A, xã Vĩnh Chấp | 1 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 23 | Cửa hàng XD 1/5 | QL 1A, xã Vĩnh Long | 2 | Cty XNK Quảng Trị | |
| 24 | Cửa hàng XD Sa Lung | QL1A, xã Vĩnh Long | 3 | Cty CP TM H. Lương | |
| 25 | Cửa hàng XD Thái Bình | QL 1A, TT Hồ Xá | 3 | DNTN Thái Bình | |
| 26 | Cửa hàng XD Vĩnh Tiến | QL 1A, Vĩnh Tiến,Hồ Xá | 3 | DNTN Châu Thị | |
| 27 | Cửa hàng XD Ngã ba Hồ Xá | QL1A, TT Hồ Xá | 3 | Cty CP TM H. Lương | Nâng cấp |
| 28 | Cửa hàng XD Bến Quan | Thị trấn Bến Quan | 3 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 29 | Thuyền bán dầu Diezen | Bến cá Cửa Tùng | | DNTN Thành Luân | |
| 30 | Cửa hàng XD Bình Minh | QL1A, Vĩnh Chấp | 1 | DNTN Bình Minh | |
| 31 | Cửa hàng XD Vĩnh Tân | QL1A, Vĩnh Tân | 3 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 32 | Cửa hàng XD Vĩnh Sơn | Xã Vĩnh Sơn | 3 | | Xây mới |
| 33 | Cửa hàng XD Thái Lai | Thái Lai, Vĩnh Thái | 3 | | Xây mới |
| 34 | Cửa hàng XD Vĩnh Lâm | Xã Vĩnh Lâm | 3 | | Xây mới |
| 35 | Cửa hàng XD Bãi Hà | Xã Vĩnh Hà | 3 | | Xây mới |
| | Huyện Gio Linh | 13 cửa bán hàng | | | |
| 36 | Cửa hàng XD Gio Việt | Gio Việt, Gio Linh | 3 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 37 | Cửa hàng XD Dốc Miếu | QL 1A, xã Gio Phong | 3 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 38 | Cửa hàng XD Quán Ngang | QL 1A, xã Gio Quang | 3 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 39 | Cửa hàng XD Trường Thọ | QL1A, xã Gio Phong | 3 | DNTN Dốc Miếu | |
| 40 | Cửa hàng XD Thuận Phát | QL1A, Xã Gio Phong | 3 | DNTN Thuận Phát | |
| 41 | Cửa hàng XD thị trấn Gio Linh | QL1A, thị trấn Gio Linh | 3 | Cty cao su Quảng Trị | Nâng cấp |
| 42 | Kho XD Cửa Việt | Cảng Cửa Việt, Gio Hải | | Cty CP dầu khí Cửa Việt | |
| 43 | Cây dầu Diezen cảng Cửa Việt | Cảng Cửa Việt, Gio Hải | | Cảng Cửa Việt | |
| 44 | Thuyền bán dầu Diezen | Cảng Cửa việt, Gio Linh | | DNTN Ánh Tuyết | |
| 45 | Cửa hàng XD Ánh Tuyết | Long Hà, Gio Việt | 3 | DNTN Ánh Tuyết | |
| 46 | Thuyền bán dầu Diezen | Cảng Cửa việt, Gio Linh | | DNTN Ngô Đồng | |
| 47 | Cửa hàng XD đường 74 | Đường 74, Gio Sơn | 3 | DNTN Ngọc Anh | |
| 48 | Cửa hàng XD Trung Giang | Xã Trung Giang | 3 | | Xây mới |
| | Huyện Cam Lộ | 11 cửa bán hàng | | | |
| 49 | Cửa hàng XD Cam Hiếu | QL9, xã Cam Hiếu | 2 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 50 | Cửa hàng XD km27 | QL9, xã Cam thành | 3 | Cty khai thác đá Q.Trị | |
| 51 | Cửa hàng XD Ngã Tư Sòng | QL1A, xã Cam An | 2 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 52 | Cửa hàng XD Đoạn QLĐB I | QL1A, xã Cam An | 3 | Đoạn QLĐB I | |
| 53 | Cửa hàng XD Xi măng | QL9, Cam Hiếu | 3 | Cty Đông Trường Sơn | |
| 54 | Cửa hàng XD Cam Lộ | QL9, thị trấn Cam Lộ | 3 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 55 | Cửa hàng XD Ngô Đồng | QL9, thị trấn Cam Lộ | 3 | DNTN Ngô Đồng | |
| 56 | Cửa hàng XD An Phú | Km 8, QL9, Cam Hiếu | 3 | DNTN Toàn Phát | |
| 57 | Cửa hàng XD Tân Tường | Km 17, QL9, Cam Thành | 1 | Hành lang Đông - Tây | Xây mới |
| 58 | Cửa hàng XD Cam Th ủy | Xã Cam Th ủy | 3 | | Xây mới |
| 59 | Cửa hàng XD Cầu Đuồi | Cầu Đuồi, TT Cam Lộ | 1 | | Xây mới |
| | Huyện Đakrông | 05 cửa hàng | | | |
| 60 | Cửa hàng XD Đakrông | QL9, TT Đa krông | 3 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 61 | Cửa hàng XD Tà Rụt | Xã Tà Rụt | 2 | | Xây mới |
| 62 | Cửa hàng XD 41 | Km 41, QL9 | 2 | | Xây mới |
| 63 | Cửa hàng XD Tà Long | Xã Tà Long | 3 | | Xây mới |
| 64 | Cửa hàng XD Ba Lòng | Xã Ba Lòng | 3 | | Xây mới |
| | Huyện Hướng Hóa | 14 cửa hàng | | | |
| 65 | Cửa hàng XD Lao Bảo | QL9, TT Lao Bảo | 2 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 66 | Cửa hàng XD Khe Sanh | QL9, TT Khe Sanh | 2 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 67 | Cửa hàng XD Khe Sanh | QL9, xã Tân Hợp | 3 | Cty TM Miền Núi | |
| 68 | Cửa hàng XD Tân Long | QL9, xã Tân Long | 3 | DNTN Tân Long | |
| 69 | Cửa hàng XD Đường 9 | QL9, TT Khe Sanh | 3 | Cty TNHH Điệu Minh | |
| 70 | Cửa hàng XD Tân Thành | QL9, xã Tân Thành | 2 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 71 | Cửa hàng XD Tân Thành | QL9, xã Tân Thành | 2 | Cty CP DK Cửa Việt | |
| 72 | Cửa hàng XD Lao Bảo | QL9, xã Tân Thành | 2 | Cty CPTMVTPetro ĐN | |
| 73 | Cửa hàng XD Tân Long | QL9, xã Tân Long | 3 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 74 | Cửa hàng XD Tân Liên | QL9, xã Tân Liên | 3 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 75 | Trạm Xăng dầu 21 | Đường 14, Hướng Tân | 3 | Cty Xăng dầu Quân đội | |
| 76 | Cửa hàng XD Làng Vây | Km 72, QL9, Làng Vây | 1 | Hành lang Đông - Tây | Xây mới |
| 77 | Cửa hàng XD 23 | Đường 14, Hướng Phùng | 3 | | Xây mới |
| 78 | Cửa hàng XD xã Thuận | Xã Thuận | 3 | | Xây mới |
| | Huyện Triệu Phong | 09 cửa hàng | | | |
| 79 | Cửa hàng XD Hàng Không | QL1A, TT Ái Tử | 2 | Cty TMTH Thạch Hãn | |
| 80 | Cửa hàng XD Ba Bến | Xã Triệu Tài | 3 | Cty TMTH Thạch Hãn | |
| 81 | Cửa hàng XD Bồ Bản | Xã Triệu Trạch | 3 | Cty TMTH Thạch Hãn | |
| 82 | Cửa hàng XD Thành Minh | QL1A, TT Ái Tử | 3 | DNTN Minh Thành | |
| 83 | Cửa hàng XD cảng cá Cửa Việt | Cảng Cửa Việt, Triệu An | 3 | DNTN Ngô Đồng | |
| 84 | Cửa hàng XD Triệu Ái | QL1A, xã Triệu Ái | 2 | Cty CPTMVTPetro ĐN | |
| 85 | Cửa hàng XD Đại Hào | Xã Triệu Đại | 2 | | Xây mới |
| 86 | Cửa hàng XD Chợ Cạn | Xã Triệu Sơn | 3 | | Xây mới |
| 87 | Cửa hàng XD Phước Mỹ | QL1A, xã Triệu Giang | 1 | | Xây mới |
| | Huyện Hải Lăng | 10 cửa hàng | | | |
| 88 | Cửa hàng XD Mỹ Chánh | QL1A, xã Hải Chánh | 2 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 89 | Cửa hàng XD Hải Lâm | QL1A, xã Hải Lâm | 1 | Công ty XD Quảng Trị | |
| 90 | Cửa hàng XD 30/4 | QL1A, TT Hải Lăng | 1 | Cty XNK Quảng Trị | |
| 91 | Cửa hàng XD 19/5 | QL1A, xã Hải Phú | 2 | Cty XNK Quảng Trị | |
| 92 | Cửa hàng XD Hải Lăng | QL1A, TT Hải Lăng | 2 | Cty CPTMVTPetro ĐN | |
| 93 | Cửa hàng XD Hải Chánh | QL1A, xã Hải Chánh | 3 | DNTN Hoàng Cách | |
| 94 | Cửa hàng XD Hải Phú | QL1A, xã Hải Phú | 3 | DNTN Hùng Đức | |
| 95 | Cửa hàng XD Hội Yên | Xã Hải Quế | 3 | Cty TMTH Thạch Hãn | |
| 96 | Cửa hàng XD Hải Trường | QL1A, xã Hải Trường | 1 | Hành lang Đông - Tây | Xây mới |
| 97 | Cửa hàng XD Hải An | Xã Hải An | 3 | | Xây mới |
PHU LUC 03:
QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CÁC KHU DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ ĐẾN NĂM 2015
| STT | Các khu du lịch | Quy mô, tính chất | Ghi chú |
|||||
| 1 | Khu Du lịch Cửa Tùng | 135ha, khu du lịch sinh thái biển, các dịch vụ khách sạn, nhà hàng và các dịch vụ bổ trợ khác, gắn với đô thị Cửa Tùng | UBND tỉnh đã có Quyết định Phê duyệt quy hoạch chi tiết số 850/QĐ-UBND ngày 31/3/2004 và Quyết định số 623/2006/QĐ-UBND Phê duyệt quy hoạch điều chỉnh bổ sung quy hoạch chi tiết lần 2 |
| 2 | Khu Du lịch- Dịch vụ Cửa Tùng- Địa đạo Vịnh Mốc | 178ha, khu du lịch sinh thái biển, các dịch vụ khách sạn, nhà hàng, thể thao biển kết hợp tham quan di tích lịch sử Địa đạo Vịnh Mốc, du lịch sinh thái Rú Lịnh, rừng mưng… gắn với đô thị Cửa Tùng và Khu Du lịch Cửa Tùng | Đã thông qua quy hoạch chung, đang tiếp tục triển khai quy hoạch chi tiết. Đã xây dựng tuyến đường Du lịch từ Cửa Tùng về Địa đạo Vịnh Mốc với tổng số vốn trên 11 tỷ đồng |
| 3 | Khu Du lịch- Dịch vụ Cửa Việt | 141ha, phát triển các dịch vụ tắm biển, khách sạn, nhà hàng, các hoạt động vui chơi thể thao lễ hội và các dịch vụ khác, gắn với phát triển thị trấn Cửa Việt | Quyết định Phê duyệt quy hoạch chi tiết 2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2002 và các Quyết định Phê duyệt dự án đầu tư, dự toán và thiết kế các hạng mục công trình khác. Đến 31/12/2006 đã đầu tư cơ sở hạ tầng 17 tỷ đồng, năm 2007 bố trí 6 tỷ đồng chưa kể nguồn vay kho bạc chuyển sang |
| 4 | Khu Du lịch- Dịch vụ dọc tuyến đường ven biển từ Cửa Tùng đến Cửa Việt | 746ha, khu dịch vụ du lịch, vui chơi giải trí sân golf, nhà hàng khách sạn, các khu resort và các dịch vụ thương mại | Quyết định phê duyệt quy hoạch chung số 79/2006/QĐ-UBND ngày 23/11/2006, đang triển khai các quy hoạch chi tiết giai đoạn 1: 428ha |
| 5 | Khu Du lịch sinh thái Rú Lịnh | 270ha, bảo tồn thiên nhiên và du lịch sinh thái rừng | Quyết định Phê duyệt quy hoạch chi tiết số 1151/QĐ-UBND ngày 04/5/2004, Quyết định Phê duyệt dự án đầu tư cơ sở hạ tầng số 2774/QĐ-UBND. Đến 31/12/2006 đã đầu tư cơ sở hạ tầng 2 tỷ, năm 2007 bố trí 05 tỷ |
| 6 | Khu Du lịch sinh thái Trằm Trà Lộc | 100ha giai đoạn 01: 20 ha | Quyết định phê duyệt đầu tư dự án số 849/QĐ-UBND ngày 15/3/2003, các Quyết định 745/QĐ-UBND ngày 23/4/2002 và các Quyết định bổ sung khác. Đến 31/12/2006 đã đầu tư cơ sở hạ tầng 13 tỷ đồng, năm 2007 bố trí 05 tỷ đồng |
| 7 | Khu Du lịch đảo Cồn Cỏ | 240ha, giai đoạn 1 tập trung 50ha dành cho phát triển du lịch. Tính chất là khu du lịch sinh thái biển cao cấp các dịch vụ nghỉ dưỡng, thể thao, tắm biển, câu cá, du lịch sinh thái rừng và di tích lịch sử cách mạng… | Đã có báo cáo nghiên cứu tổng quát phát triển du lịch do chuyên gia CuBa xây dựng. Đang triển khai xây dựng quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết |
| 8 | Khu Du lịch sinh thái rừng Đakrông - Rào Quán- Khe Sanh | 1208ha, giai đoạn 1: 109ha, khu du lịch sinh thái rừng, nghỉ dưỡng chữa bệnh, các dịch vụ nhà hàng khách sạn, biệt thự, thể thao sân golf, tham quan khám phá hang động, nghiên cứu văn hóa dân tộc, các dịch vụ hỗ trợ khác… | Đã có Quyết định Phê duyệt quy hoạch chi tiết 7,5ha khu suối nước nóng KaLu, 70ha khu công viên văn hóa Khe Sanh, đang tiếp tục triển khai quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết mở rộng |
| 9 | Khu Du lịch sinh thái thác Ồ Ồ Tân Thành- Tân Long- Hướng Hóa | Giai đoạn 1: 20ha, du lịch sinh thái rừng kết hợp nghiên cứu văn hóa đồng bào dân tộc Vân Kiều, PaCô | Đã có Quyết định Phê duyệt quy hoạch chi tiết, đang xem xét thông qua dự án đầu tư |
| 10 | Khu Du lịch- Dịch vụ Làng Vây | 65ha, Khu Dịch vụ- Du lịch tổng hợp bao gồm dịch vụ quá cảnh, thương mại, du lịch | Quyết định Phê duyệt quy hoạch chi tiết số 1802/QĐ-UBND ngày 15/8/2005 |
| 11 | Khu Du lịch- Dịch vụ tắm biển Mỹ Thủy- Hải An- Hải Lăng | 100ha, Khu Dịch vụ tắm biển, nghỉ dưỡng, khách sạn nhà hàng, các dịch vụ bổ trợ khác gắn với việc phát triển thị tứ Mỹ Thủy- Hải An | Quyết định Phê duyệt dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật 746/QĐ-UBND, UBND huyện đang thực hiện quy hoạch xây dựng khu dịch vụ du lịch biển Mỹ Thủy |
| 12 | Khu Du lịch sinh thái hồ Ái Tử | Du lịch sinh thái, các dịch vụ nhà hàng nghỉ dưỡng | UBND tỉnh ban hành Quyết định số 738/QĐ-UBND ngày 18/4/2007 bố trí vốn 150 triệu để giao UBND huyện Triệu Phong xây dựng quy hoạch |
| 13 | Khu Du lịch lâm sinh thái Khe Gió | Du lịch sinh thái leo núi nghỉ dưỡng, cắm trại, khám phá, hang động Tân Lâm kết hợp tham quan di tích Tân Sở, Đầu Mầu, cứ điềm 241… | UBND tỉnh đã đồng ý chủ trương cho UBND huyện Cam Lộ xây dựng quy hoạch tại công văn số 935/UB-TM ngày 24/5/2004 về việc xây dựng khu du lịch Lâm sinh thái Khe Gió |
| 14 | Khu Du lịch bãi tắm Triệu Lăng | Tắm biển và Dịch vụ- Du lịch | UBND tỉnh ban hành Quyết định số 738/QĐ-UBND ngày 18/4/2007 bố trí vốn 50 triệu để giao UBND huyện Triệu Phong xây dựng quy hoạch |
| 15 | Khu Du lịch dịch vụ Bão Đài | Khu Du lịch sinh thái rừng kết hợp các dịch vụ nhà hàng nghỉ dưỡng gắn với thị trấn Bến Quan | Đã có dự án triển khai xây dựng một số hạng mục và các dịch vụ nhà hàng, bơi thuyền và các dịch vụ khác |
PHỤ LỤC 04:
DANH MỤC ĐẦU TƯ MỘT SỐ DỰ ÁN TRÊN HÀNH LANG KINH TẾ ĐÔNG - TÂY VÀ NGÀNH THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH
Đơn vị tính: tỷ đồng
| TT | Danh mục | Địa điểm | Thời gian KC-HT | Năng lực thiết kế | Tổng vốn đầu tư | Thực hiện 01-05 | Giai đoạn 2006-2010 | | | | | |
||||||||||||||
| | | | | | | | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | Cộng |
| I | Nguồn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý | | | | 1.620,5 | 170,0 | 176,0 | 193,0 | 198,5 | 237,0 | 266,0 | 1.070,5 |
| 1 | Hạ tầng Khu Công nghiệp Quán Ngang | Gio Linh | 2006- 2010 | 200ha | 120,0 | 0,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 30,0 | 60,0 | 120,0 |
| 2 | Hạ tầng Khu Công nghiệp Nam Đông Hà | Đông Hà | 2003-2010 | 160ha | 140,0 | 20,0 | 20,0 | 20,0 | 20,0 | 30,0 | 30,0 | 120,0 |
| 3 | Làng Du lịch sinh thái và làng nghề Cát Sơn | Gio Linh | 2007- 2008 | 20ha | 10,0 | 0,0 | 2,0 | 3,0 | 3,0 | 2,0 | 0,0 | 10,0 |
| 4 | Hạ tầng các Cụm Công nghiệp tại các huyện, thị xã | Toàn tỉnh | 2006- 2010 | 10 cụm | 200,0 | 0,0 | 10,0 | 20,0 | 20,0 | 20,0 | 30,0 | 100,0 |
| 5 | Cơ sở hạ tầng làng nghề Diên Sanh | Hải Lăng | 2004- 2007 | 40ha | 25,0 | 7,0 | 5,0 | 13,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 18,0 |
| 6 | Công viên Trung tâm Đông Hà | Đông Hà | 2007- 2009 | 16ha | 20,0 | 0,0 | 0,0 | 4,0 | 5,0 | 5,0 | 6,0 | 20,0 |
| 7 | Cơ sở hạ tầng Khu Du lịch sinh thái biển Cửa Việt- Cửa Tùng | Vĩnh Linh, Gio Linh | 2006- 2011 | 500ha | 160,0 | 0,0 | 20,0 | 20,0 | 20,0 | 30,0 | 30,0 | 120,0 |
| 8 | Nhà khách và Trung tâm Hội nghị tỉnh | Đông Hà | 2006- 2009 | 3 sao | 30,0 | 0,0 | 15,0 | 5,0 | 5,0 | 5,0 | 0,0 | 30,0 |
| 9 | Di tích Thành cổ Quảng Trị giai đoạn 2 | Quảng Trị | 2007- 2010 | Tôn tạo | 50,0 | 0,0 | 0,0 | 5,0 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 50,0 |
| 10 | Khu Di tích Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam | Cam Lộ | 2006- 2008 | Tôn tạo | 10,0 | 0,0 | 5,0 | 3,0 | 2,0 | 0,0 | 0,0 | 10,0 |
| 11 | Di tích sân bay Tà Cơn | Hướng Hóa | 2007- 2009 | Tôn tạo | 20,0 | 0,0 | 0,0 | 5,0 | 5,0 | 10,0 | 0,0 | 20,0 |
| 12 | Cơ sở hạ tầng phát triển kinh tế xã hội đảo cồn Cỏ | Đảo Cồn Cỏ | 2006- 2011 | 240ha | 140,0 | 0,0 | 10,0 | 10,0 | 20,0 | 25,0 | 35,0 | 100,0 |
| 13 | Đường ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt giai đoạn 1 | Vĩnh Linh, Gio Linh | 2004- 2006 | 14,69km | 50,0 | 25,0 | 25,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 25,0 |
| 14 | Đường ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt giai đoạn 2 | Vĩnh Linh, Gio Linh | 2007- 2010 | 14,69km | 100,0 | 0,0 | 0,0 | 20,0 | 20,0 | 25,0 | 35,0 | 100,0 |
| 15 | Bảo tôn tái tạo Khu Di tích đôi bờ Hiền Lương sông Bến Hải | Vĩnh Linh, Gio Linh | 2002- 2007 | Tôn tạo | 40,0 | 20,0 | 10,0 | 10,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 20,0 |
| 16 | Đường Hồ Chí Minh huyền thoại | Hướng Hóa | 2003- 2007 | 42km | 53,0 | 33,0 | 10,0 | 10,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 20,0 |
| 17 | Khu Sinh thái Trằm Trà Lộc | Hải Lăng | 2003- 2008 | 100 | 24,0 | 9,0 | 4,0 | 5,0 | 6,0 | 0,0 | 0,0 | 15,0 |
| 18 | Khu Du lịch sinh thái Rú Lịnh | Vĩnh Linh | 2006- 2008 | 270ha | 14,5 | 0,0 | 2,0 | 5,0 | 7,5 | 0,0 | 0,0 | 14,5 |
| 19 | Cơ sở hạ tầng Khu Kinh tế Thương mại đặc biệt Lao Bảo | Hướng Hóa | 2003-2010 | 28ha | 350,0 | 50,0 | 20,0 | 20,0 | 20,0 | 20,0 | 20,0 | 100,0 |
| 20 | Chợ Diên Sanh trung tâm Hải Lăng | | 2004- 2006 | 3501Ô | 14,0 | 6,0 | 8,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 8,0 |
| 21 | Quốc lộ 9 đoạn tránh thị trấn Cam Lộ | Cam Lộ | 2007- 2010 | 4,2km | 50,0 | 0,0 | 0,0 | 5,0 | 20,0 | 20,0 | 5,0 | 50,0 |
| II | Nguồn vốn tín dụng | | | | 640,0 | 0,0 | 55,0 | 65,0 | 90,0 | 180,0 | 250,0 | 640,0 |
| 1 | Nhà máy xi măng lò quay | Cam Lộ | 2006- 2010 | 35 vạn tấn/n | 500,0 | 0,0 | 50,0 | 50,0 | 50,0 | 140,0 | 210,0 | 500,0 |
| 2 | Trung tâm Thương mại hội chợ Đông Hà | Đông Hà | 2007- 2010 | 20.000m2 | 50,0 | 0,0 | 0,0 | 5,0 | 20,0 | 20,0 | 5,0 | 50,0 |
| 3 | Khu Du lịch Lâm viên Hồ Ái Tử | Triệu Phong | 2008-2010 | 30ha | 20,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 5,0 | 5,0 | 10,0 | 20,0 |
| 4 | Khu Du lịch lâm sinh thái Khe Gió | Cam Lộ | 2008-2010 | 20ha | 20,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 5,0 | 5,0 | 10,0 | 20,0 |
| 5 | Hạ tầng Khu Du lịch sinh thái Khe Sanh - Rào quán - Đakrông | Hướng Hóa - Đakrông | 2006- 2010 | 50ha | 50,0 | 0,0 | 5,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 15,0 | 50,0 |
| III | Vốn đầu tư của các doanh nghiệp | | | | 1.488,0 | 0,0 | 40,0 | 195,0 | 329,0 | 375,0 | 425,0 | 1.364,0 |
| 1 | Dự án nhà máy bia | Gio Linh | 2006- 2009 | 30 triệu lít/n | 250,0 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | 70,0 | 70,0 | 50,0 | 230,0 |
| 2 | Nhà máy cán thép chất lượng cao | Đông Hà | 2007- 2011 | 250.000tấn/n | 200,0 | 0,0 | 10,0 | 20,0 | 30,0 | 30,0 | 50,0 | 140,0 |
| 3 | Nhà máy cà phê hòa tan | Hướng Hóa | 2007- 2010 | - | 40,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 10,0 | 10,0 | 20,0 | 40,0 |
| 4 | Thủy điện hạ Rào Quán | Hướng Hóa | 2007- 2011 | 9MW/năm | 180,0 | 0,0 | 0,0 | 20,0 | 40,0 | 50,0 | 70,0 | 180,0 |
| 5 | Thủy điện Đakrông | Đakrông | 2007- 2010 | 8,7MW/năm | 174,0 | 0,0 | 0,0 | 20,0 | 30,0 | 50,0 | 70,0 | 170,0 |
| 6 | Sản xuất đồ gỗ xuất khẩu | Đông Hà | 2007- 2010 | - | 70,0 | 0,0 | 0,0 | 10,0 | 20,0 | 20,0 | 20,0 | 70,0 |
| 7 | Các cây xăng dầu trên hành lang Đông- Tây | Hướng Hóa- Cam Lộ- Hải Lăng | 2007- 2010 | 8 cột xăng kiêm cửa hàng tổng hợp | 60,0 | 0,0 | 0,0 | 10,0 | 20,0 | 20,0 | 10,0 | 60,0 |
| 8 | Siêu thị và Trung tâm Thương mại ở Lao Bảo | Hướng Hóa | 2007- 2011 | - | 150,0 | 0,0 | 0,0 | 20,0 | 30,0 | 30,0 | 30,0 | 110,0 |
| 9 | Khu Du lịch dịch vụ tổng hợp Sông Hiếu | Đông Hà | 2008-2011 | 4 sao | 90,0 | 0,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 30,0 | 30,0 | 90,0 |
| 10 | Khách sạn Du lịch Sài Gòn- Đông Hà | Đông Hà | 2007- 2010 | 4 sao | 100,0 | 0,0 | 0,0 | 10,0 | 30,0 | 30,0 | 30,0 | 100,0 |
| 11 | Khách sạn Mê Kông | Đông Hà | 2007- 2008 | 40 phòng | 8,0 | 0,0 | 0,0 | 4,0 | 4,0 | 0,0 | 0,0 | 8,0 |
| 12 | Khách sạn Hữu Nghị | Đông Hà | 2007- 2008 | 50 | 16,0 | 0,0 | 0,0 | 6,0 | 10,0 | 0,0 | 0,0 | 16,0 |
| 13 | Khách sạn và các cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch ở Cửa Tùng- Cửa Việt | Vĩnh Linh - Gio Linh | 2007- 2010 | 3 - 4 sao | 150,0 | 0,0 | 20,0 | 25,0 | 25,0 | 35,0 | 45,0 | 150,0 |
| Tổng cộng I + II + III | | | | | 3.748,5 | 170,0 | 271,0 | 453,0 | 617,5 | 792,0 | 941,0 | 3.074,5 |