Điều 4. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Cục trưởng Cục dự trữ quốc gia, Chánh văn phòng Bộ và thủ trưởng các đơn vị có liên quan đến việc quản lý hàng dự trữ nhà nước có trách nhiệm tổ chức thực hiện./.
Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - Các cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện KSNDTC; - Tòa án NDTC; - Kiểm toán Nhà nước; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cục Dự trữ quốc gia; - Công báo; - Website Chính phủ; Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Cục DTQG. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phạm Sỹ Danh
HỆ THỐNG DANH MỤC
ĐỊNH MỨC PHÍ NHẬP, XUẤT VẬT TƯ, THIẾT BỊ DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC TẠI CỬA KHO CỤC DỰ TRỮ QUỐC GIA
(Kèm theo Thông tư số 99/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2009 của Bộ Tài chính)
| | | | | ĐVT: đồng |
||||||
| TT | Danh mục định mức | ĐVT | Mức phí (đồng) | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Xuồng cứu hộ ST 1200 | đồng /bộ | 3,050,000 | |
| 2 | Xuồng cứu hộ ST 750 | đồng /bộ | 2,850,000 | |
| 3 | Xuồng cứu hộ ST 660 | đồng /bộ | 2,650,000 | |
| 4 | Xuồng cứu hộ ST 450 | đồng /bộ | 1,710,000 | |
| 5 | Nhà bạt cứu sinh 60 m2 | đồng /bộ | 170,000 | |
| 6 | Nhà bạt cứu sinh 24,75 m2 | đồng /bộ | 110,000 | |
| 7 | Nhà bạt cứu sinh 16,5 m2 | đồng /bộ | 90,000 | |
| 8 | Phao tròn cứu sinh | đồng /chiếc | 4,000 | |
| 9 | Phao áo cứu sinh | đồng /chiếc | 3,100 | |
| 10 | Bè nhẹ cứu sinh | đồng /chiếc | 12,000 | |
| 11 | Kim loại các loại | đồng /tấn | 100,000 | |
| 12 | Ôtô Tải | đồng /chiếc | 900,000 | |
| 13 | Xe cần cẩu | đồng /chiếc | 1,100,000 | |
| 14 | Máy ủi, xúc | đồng /chiếc | 2,750,000 | |
| 15 | Bơm chữa cháy đồng bộ | đồng /bộ | 500,000 | |
| 16 | Máy phát điện | đồng /chiếc | 2,550,000 | |
| 17 | Động cơ thủy | đồng /chiếc | 2,000,000 | |