Điều 7. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Các quy định tại Thông tư này được áp dụng từ năm ngân sách 2009.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng BCĐTW về phòng, chống tham nhũng; - Các bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Toà án nhân dân tối cao, Viện KSND tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - BQL KKTCKQT Bờ Y; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Sở Tài chính, KBNN, Sở Lao động-TB&XH, Bảo hiểm xã hội các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Website Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc, Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, HCSN (N.450). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phạm Sỹ Danh
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM BHXH TỈNH . . . . . . . . . . | BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP Năm ….. | Biểu 01
Đơn vị: Đồng
| Số TT | Quận, huyện | Thu của người lao động và người sử dụng lao động (2%) | | | | Ngân sách địa phương hỗ trợ (1%) | | |
||||||||||
| | | Tổng số thu | Đơn vị sử dụng ngân sách thuộc địa phương quản lý | Đơn vị sử dụng ngân sách thuộc trung ương quản lý | Đơn vị sử dụng lao động khác | Tổng số | Số đã cấp | Số còn phải cấp |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=2 x 50% | 6 | 7=5-6 |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | Tổng số: | | | | | | | |
| | | | | | | Ngày tháng năm | | |
| NGƯỜI LẬP BIỂU | | | PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN | | | GIÁM ĐỐC | | |
| (Ký, họ và tên) | | | (Ký, họ và tên) | | | (Ký, họ tên, đóng dấu) | | |
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM | BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP Năm ….. | Biểu 02
Đơn vị: Đồng
| Số TT | Tỉnh, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Thu của người lao động và người sử dụng lao động (2%) | | | | Ngân sách trung ương hỗ trợ (1%) | | |
||||||||||
| | | Tổng số thu | Đơn vị sử dụng ngân sách thuộc địa phương quản lý | Đơn vị sử dụng ngân sách thuộc trung ương quản lý | Đơn vị sử dụng lao động khác | Tổng số | Số đã cấp | Số còn phải cấp |
| A | B | 1=2+3+4 | 2 | 3 | 4 | 5=(3+4) x 50% | (6) | (7) = (5)-(6) |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | Tổng số: | | | | | | | |
| | | | | | | Ngày tháng năm | | |
| NGƯỜI LẬP BIỂU | | | PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN | | | TỔNG GIÁM ĐỐC | | |
| (Ký, họ và tên) | | | (Ký, họ và tên) | | | (Ký, họ tên, đóng dấu) | | |