Điều 16. Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính, Tổng Cục trưởng Tổng cục Thuế, Tổng Cục trưởng Tổng cục Hải quan, Tổng Cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Giám đốc Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, xem xét, giải quyết.
Nơi nhận: - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Ban chỉ đạo phòng chống tham nhũng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - KBNN, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Kiểm toán Nhà nước; - Công báo; - Lưu: VT, THTK. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
PHỤ LỤC I
HỆ THỐNG DANH MỤC DO BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH, TẠO LẬP ĐƯỢC SỬ DỤNG THỐNG NHẤT TRONG HỆ THỐNG DANH MỤC ĐIỆN TỬ DÙNG CHUNG TRONG LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 của Bộ Tài chính)
| STT | Tên danh mục | Độ dài ký tự | Văn bản ban hành, tạo lập danh mục theo quy định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành | Nguồn dữ liệu | Đơn vị chịu trách nhiệm cập nhật | Phương thức cập nhật |
||||||||
| 1 | Danh mục Mã số chương | 3 | Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành hệ thống mục lục ngân sách nhà nước; Thông tư số 300/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 2 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hệ thống mục lục ngân sách nhà nước; Các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Kho bạc Nhà nước | Kho bạc Nhà nước | Cập nhật bằng tích hợp dữ liệu điện tử |
| 2 | Danh mục Mã số ngành kinh tế (Loại, Khoản) | 3 | | | | |
| 3 | Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) | 4 | | | | |
| 4 | Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia | 5 | | | | |
| 5 | Danh mục Mã số nguồn ngân sách nhà nước | 2 | | | | |
| 6 | Danh mục Mã số các cấp ngân sách | 1 | | | | |
| 7 | Danh mục Mã nhiệm vụ chi Ngân sách Nhà nước | 3 | | | | |
| 8 | Danh mục Mã Kho bạc Nhà nước | 4 | Thông tư số 08/2013/TT- BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và nghiệp vụ Kho bạc (TABMIS); Các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Kho bạc Nhà nước | Kho bạc Nhà nước | Cập nhật bằng tích hợp dữ liệu điện tử |
| 9 | Danh mục Mã dự phòng | 3 | | | | |
| 10 | Danh mục Mã Quỹ | 2 | | | | |
| 11 | Danh mục Tài khoản tự nhiên (Áp dụng cho TABMIS) | 4 | | | | |
| 12 | Danh mục Các báo cáo, chỉ tiêu, công thức tính ban hành theo kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và nghiệp vụ Kho bạc | 19 | | | | |
| 13 | Danh mục Ngân hàng ủy nhiệm thu | 8 | Trích lọc, tạo lập từ hệ thống danh mục mã Ngân hàng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. | Kho bạc Nhà nước | Kho bạc Nhà nước | Cập nhật bằng tích hợp dữ liệu điện tử |
| 14 | Danh mục Ngân hàng phối hợp thu | 8 | | | | |
| 15 | Danh mục Tỷ giá theo quy định của Bộ Tài chính | 3 | Các văn bản quy định của Kho bạc Nhà nước. | Kho bạc Nhà nước | Kho bạc Nhà nước | Cập nhật bằng tích hợp dữ liệu điện tử |
| 16 | Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách | 7 | Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn đăng ký, cấp và sử dụng mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách; Các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Cục Tin học và Thống kê tài chính; Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật bằng tích hợp dữ liệu điện tử |
| 17 | Danh mục Dự án đầu tư | 7 | | | | |
| 18 | Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | 7 | | | | |
| 19 | Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư | 7 | | | | |
| 20 | Danh mục Cơ quan thu | 7 | Trích lọc, tạo lập danh mục từ Hệ thống mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách theo quy định tại Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015. | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ hệ thống phần mềm hệ thống cấp mã số cho các đơn vị có quan hệ với ngân sách. |
| 21 | Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn | 7 | | | | |
| 22 | Danh mục Cơ quan Tài chính | 7 | | | | |
| 23 | Danh mục Cơ quan Thuế | 7 | | | | |
| 24 | Danh mục Cơ quan Kho bạc | 7 | | | | |
| 25 | Danh mục Cơ quan Hải quan | 7 | | | | |
| 26 | Danh mục Cơ quan Chứng khoán | 7 | | | | |
| 27 | Danh mục Cơ quan Dự trữ | 7 | | | | |
| 28 | Danh mục Các Bộ, ngành | 7 | | | | |
| 29 | Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính | 13 | Văn bản quy định của Bộ Tài chính theo quy định, hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền Thông. | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật bằng tích hợp dữ liệu điện tử |
| 30 | Danh mục Người nộp thuế | 14 | Thông tư số 95/2016/TT- BTC ngày 28/06/2016 của Bộ Tài chính về hướng dẫn về đăng ký thuế; Các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Tổng cục Thuế | Tổng cục Thuế | Cập nhật bằng tích hợp dữ liệu điện tử |
| 31 | Danh mục Trạng thái mã số thuế | 5 | Thông tư số 95/2016/TT-BTC ngày 28/06/2016 của Bộ Tài chính về hướng dẫn về đăng ký thuế; Các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Tổng cục Thuế | Tổng cục Thuế | Cập nhật bằng tích hợp dữ liệu điện tử |
| 32 | Danh mục Loại hình doanh nghiệp | 2 | Luật doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ; Luật doanh nghiệp nhà nước 14/2003/QH11 ; Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam năm 1996 ; Luật thương mại 36/2005/QH11 ; Nghị định 78/2015/NĐ- CP ngày 14/09/2015; Các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Tổng cục Thuế | Tổng cục Thuế | Cập nhật bằng tích hợp dữ liệu điện tử |
| 33 | Danh mục Tờ khai thuế | 14 | Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế ; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế ; Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ; Các văn bản quy định sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Tổng cục Thuế | Tổng cục Thuế | Cập nhật bằng tích hợp dữ liệu điện tử |
| 34 | Danh mục Biểu thuế theo các FTA | 12 | - Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ; - Nghị định số 124/2016/NĐ-CP ; - Nghị định số 125/2016/NĐ-CP ; - Nghị định số 127/2016/NĐ-CP ; - Nghị định số 128/2016/NĐ-CP ; - Nghị định số 129/2016/NĐ-CP ; - Nghị định số 130/2016/NĐ-CP ; - Nghị định số 132/2016/NĐ-CP ; - Nghị định số 133/2016/NĐ-CP ; - Nghị định số 137/2016/NĐ-CP ; - Quyết định số 36/2016/QĐ-TTg ; - Các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Tổng cục Hải quan | Tổng cục Hải quan | Cập nhật bằng tích hợp dữ liệu điện tử |
| 35 | Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu | 12 | Thông tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam; Các văn bản quy định sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Tổng cục Hải quan | Tổng cục Hải quan | Cập nhật bằng tích hợp dữ liệu điện tử |
| 36 | Danh mục Doanh nghiệp có hoạt động xuất nhập khẩu | 14 | Trích lọc, tạo lập xây dựng danh mục từ bộ mã người nộp thuế. | Tổng cục Hải quan | Tổng cục Hải quan | Cập nhật bằng tích hợp dữ liệu điện tử |
| 37 | Danh mục Các công ty chứng khoán | 14 | Trích lọc, tạo lập xây dựng danh mục từ bộ mã người nộp thuế. | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | Cập nhật bằng tích hợp dữ liệu điện tử |
| 38 | Danh mục Các công ty quản lý quỹ | 14 | Trích lọc, tạo lập xây dựng danh mục từ bộ mã người nộp thuế. | | | |
| 39 | Danh mục Quốc gia | 2 | Văn bản quy định danh mục của Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại. | Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cung cấp bằng văn bản |
| 40 | Danh mục Tiền tệ | 3 | | | | |
| 41 | Danh mục Các doanh nghiệp kiểm toán độc lập | 14 | Trích lọc, tạo lập xây dựng danh mục từ bộ mã người nộp thuế. | Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cung cấp bằng văn bản ban hành hoặc thông tin về danh mục |
| 42 | Danh mục Những người hành nghề kiểm toán | 14 | | | | |
| 43 | Danh mục Các doanh nghiệp hành nghề kế toán | 14 | | | | |
| 44 | Danh mục Những người hành nghề kế toán | 14 | | | | |
| 45 | Danh mục Các doanh nghiệp thẩm định giá có đủ điều kiện hoạt động | 14 | Trích lọc, tạo lập xây dựng danh mục từ bộ mã người nộp thuế. | Cục Quản lý giá | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cung cấp bằng văn bản |
| 46 | Danh mục Các thẩm định viên về giá | 14 | | | | |
| 47 | Danh mục Các tập đoàn kinh tế | 14 | Trích lọc, tạo lập xây dựng danh mục từ bộ mã người nộp thuế. | Cục Tài chính doanh nghiệp | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cung cấp bằng văn bản |
| 48 | Danh mục Tổng công ty Nhà nước | 14 | | | | |
| 49 | Danh mục Các công ty Nhà nước | 14 | | | | |
| 50 | Danh mục hàng dự trữ quốc gia | 7 | - Luật Dự trữ quốc gia số 22/2012/QH13 ngày 20/11/2012; - Nghị định số 94/2013/NĐ-CP ngày 21/8/2013; - Nghị định số 128/2015/NĐ-CP ngày 15/12/2015; - Các văn bản quy định sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Tổng cục Dự trữ Nhà nước | Tổng cục Dự trữ Nhà nước | Cập nhật bằng tích hợp dữ liệu điện tử |
PHỤ LỤC II
HỆ THỐNG DANH MỤC DO CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ, BỘ, NGÀNH BAN HÀNH ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN TỬ DÙNG CHUNG TRONG LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 của Bộ Tài chính)
| STT | Tên danh mục | Độ dài ký tự | Văn bản ban hành, tạo lập danh mục theo quy định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành | Nguồn dữ liệu | Đơn vị cập nhật | Phương thức cập nhật |
||||||||
| 1 | Danh mục Địa bàn hành chính | 5 | Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 8/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam; Các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 2 | Danh mục Các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | 6 | Nghị định số 78/2015/NĐ- CP ngày 14/9/2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp; Các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 3 | Danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam | 5 | Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam; Các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 4 | Danh mục Khu chế xuất/ Khu công nghiệp | 4 | Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế; Nghị định số 164/2013/NĐ-CP ngày 11/12/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế; Nghị định số 114/2015/NĐ- CP ngày 09/11/2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 21 Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế; Các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 5 | Danh mục Các dân tộc | 2 | Ban hành theo Quyết định số 121-TCTK/PPCĐ ngày 02/3/1979 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê quy định Hệ thống danh mục các dân tộc Việt Nam; Các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 6 | Danh mục Các tôn giáo | 2 | Ban hành theo Quyết định số 121-TCTK/PPCĐ ngày 02/3/1979 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê quy định Hệ thống danh mục các tôn giáo Việt Nam; Các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 7 | Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành | 13 | Thông tư số 10/2016/TT- BTTTT ngày 01/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành; Các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Bộ Thông tin và Truyền thông | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật bằng tích hợp dữ liệu điện tử |
| 8 | Danh mục Mã số công dân | 12 | Luật Căn cước công dân số 59/2014/QH13 được Quốc hội Khóa XIII ban hành ngày 20/11/2014; Nghị định số 137/2015/NĐ- CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Căn cước công dân ; Thông tư số 07/2016/TT- BCA ngày 01/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Căn cước công dân và Nghị định số 137/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Căn cước công dân ; Các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Bộ Công An | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật bằng tích hợp dữ liệu điện tử |
| 9 | Danh mục Mã Ngân hàng | 8 | Thông tư số 17/2015/TT- NHNN ngày 21/10/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong hoạt động, nghiệp vụ ngân hàng; Các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Ngân hàng nhà nước | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật bằng tích hợp dữ liệu điện tử |
| 10 | Danh mục Mức lương cơ sở | 7 | Nghị định số 204/2004/NĐ- CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế về chế độ tiền lương, ngạch, bậc đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (nếu có). | Bộ Nội vụ | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 11 | Danh mục Phụ cấp lương | 2 | | Bộ Nội vụ | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 12 | Danh mục Ngạch công chức và ngạch viên chức | 6 | | Bộ Nội vụ | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 13 | Danh mục Bậc lương | 2 | | Bộ Nội vụ | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 14 | Danh mục Hệ số lương | 4 | | Bộ Nội vụ | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 15 | Danh mục Chức danh | 2 | | Bộ Nội vụ | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 16 | Danh mục Trình độ giáo dục, đào tạo | 4 | Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17/01/2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân Các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 17 | Danh mục Lĩnh vực giáo dục đào tạo | 4 | | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 18 | Danh mục Nhóm chương trình, nhóm ngành, nhóm nghề giáo dục, đào tạo | 4 | | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 19 | Danh mục Hình thức đào tạo | 4 | Các văn bản quy định của ngành Giáo dục và Đào tạo. | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 20 | Danh mục Loại văn bằng | 4 | Quyết định số 33/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân; Quyết định số 22/2012/TT- BGDĐT ngày 20/6/2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân ban hành kèm theo Quyết định số 33/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20 tháng 6 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 21 | Danh mục Danh hiệu, học hàm | 2 | Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 được Quốc hội Khóa XI ban hành ngày 14/6/2005; Luật số 44/2009/QH12 được Quốc hội khóa XII ban hành ngày 04/12/2009 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục; Các văn bản quy định khác của ngành Giáo dục và Đào tạo. | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 22 | Danh mục Danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng | 2 | Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 được Quốc hội Khóa XI ban hành ngày 26/11/2003; Luật số 39/2013/QH13 được Quốc hội Khóa XIII ban hành ngày 16/11/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng; Các văn bản hướng dẫn của Luật Thi đua, khen thưởng . | Bộ Nội vụ | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 23 | Danh mục Loại khen thưởng | 2 | | Bộ Nội vụ | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 24 | Danh mục Các hình thức kỷ luật | 2 | Nghị định số 34/2011/NĐ- CP ngày 17/5/2011 của Chính phủ Quy định về xử lý kỷ luật đối với công chức; Các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Bộ Nội vụ | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 25 | Danh mục Loại Bảo hiểm | 2 | Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 được Quốc hội Khóa XIII ban hành ngày 20/11/2014; Các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 26 | Danh mục Cơ quan bảo hiểm xã hội | 7 | Các văn bản quy định, hướng dẫn của ngành Bảo hiểm xã hội. | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |
| 27 | Danh mục Các đối tượng chính sách nhà nước | 3 | Các văn bản quy định, hướng dẫn liên quan về các đối tượng chính sách nhà nước. | Bộ Lao động Thương binh và Xã hội | Cục Tin học và Thống kê tài chính | Cập nhật từ văn bản |