Điều 4. Hiệu lực thi hành.
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng đối với các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 20/4/2009.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Cục Hải quan tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CST. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
DANH MỤC
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG SẮT, THÉP TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (Ban hành kèm theo Thông tư số 93/2009/TT-BTC ngày 15/5/2009 của Bộ Tài chính)
| Mã hàng | | | | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|||||||
| 72.27 | | | | Các dạng thanh và que thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều. | |
| 7227 | 10 | 00 | 00 | - Bằng thép gió | 0 |
| 7227 | 20 | 00 | 00 | - Bằng thép mangan – silic | 0 |
| 7227 | 90 | 00 | | - Loại khác: | |
| 7227 | 90 | 00 | 10 | - - Thép cơ khí chế tạo | 0 |
| 7227 | 90 | 00 | 90 | - - Loại khác | 10 |
| | | | | | |
| | | | | | |
| 72.28 | | | | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn, hình bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim. | |
| 7228 | 10 | | | - Ở dạng thanh và que, bằng thép gió: | |
| 7228 | 10 | 10 | 00 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 |
| 7228 | 10 | 90 | 00 | - - Loại khác | 0 |
| 7228 | 20 | | | - Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan: | |
| 7228 | 20 | 10 | 00 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 |
| 7228 | 20 | 90 | 00 | - - Loại khác | 0 |
| 7228 | 30 | | | - Dạng thanh và que khác, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn: | |
| 7228 | 30 | 10 | | - - Có mặt cắt ngang hình tròn: | |
| 7228 | 30 | 10 | 10 | - - - Thép cơ khí chế tạo | 0 |
| 7228 | 30 | 10 | 90 | - - - Loại khác | 10 |
| 7228 | 30 | 90 | | - - Loại khác: | |
| 7228 | 30 | 90 | 10 | - - - Thép cơ khí chế tạo | 0 |
| 7228 | 30 | 90 | 90 | - - - Loại khác | 10 |
| 7228 | 40 | | | - Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức rèn: | |
| 7228 | 40 | 10 | | - - Có mặt cắt ngang hình tròn: | |
| 7228 | 40 | 10 | 10 | - - - Thép cơ khí chế tạo | 0 |
| 7228 | 40 | 10 | 90 | - - - Loại khác | 10 |
| 7228 | 40 | 90 | | - - Loại khác: | |
| 7228 | 40 | 90 | 10 | - - - Thép cơ khí chế tạo | 0 |
| 7228 | 40 | 90 | 90 | - - - Loại khác | 10 |
| 7228 | 50 | | | - Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | |
| 7228 | 50 | 10 | 00 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 |
| 7228 | 50 | 90 | 00 | - - Loại khác | 0 |
| 7228 | 60 | | | - Các loại thanh và que khác: | |
| 7228 | 60 | 10 | 00 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 |
| 7228 | 60 | 90 | 00 | - - Loại khác | 0 |
| 7228 | 70 | 00 | 00 | - Các dạng góc, khuôn và hình | 0 |
| 7228 | 80 | | | - Thanh và que rỗng: | |
| | | | | - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng: | |
| 7228 | 80 | 11 | 00 | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 |
| 7228 | 80 | 19 | 00 | - - - Loại khác | 0 |
| 7228 | 80 | 90 | 00 | - - Loại khác | 0 |