Điều 19. Xử lý chuyển tiếp và hiệu lực thi hành
1. Đối với việc thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
a) Thiết kế, dự toán công trình lâm sinh đã trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định trước ngày Thông tư này có hiệu lực không phải trình thẩm định lại; chủ đầu tư thực hiện thẩm định theo quy định trước thời điểm có hiệu lực của Thông tư này.
b) Việc điều chỉnh thiết kế và dự toán công trình lâm sinh sau ngày Thông tư này có hiệu lực được thực hiện theo quy định của Thông tư này.
2. Hiệu lực thi hành
a) Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
b) Thông tư này thay thế Thông tư số 69/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Quy chế quản lý công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số 06/2005/QĐ-BNN ngày 24/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành quy định nghiệm thu trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, chăm sóc rừng trồng, bảo vệ rừng, khoanh nuôi phục hồi rừng tự nhiên; Quyết định số 59/2007/QĐ-BNN ngày 19/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi bổ sung Quyết định số 06/2005/QĐ-BNN. Những quy định trước đây của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành trái với Thông tư này đều bãi bỏ.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có những khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan phản ánh kịp thời cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về PCTN; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Các đoàn thể, hội quần chúng ở TW; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở NN&PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Ban chỉ đạo KHBV&PTR các tỉnh, TP; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Website: Chính phủ, Bộ NN&PTNT, TCLN; - Lưu: VT, TCLN. (2 00) | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Hà Công Tuấn
PHỤ LỤC I
ĐỀ CƯƠNG THUYẾT MINH THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH LÂM SINH (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
I.1. ĐỀ CƯƠNG CHUNG
1. Tên công trình lâm sinh: Xác định công trình lâm sinh là trồng rừng, nuôi dưỡng rừng, cải tạo rừng,...
2. Thuộc dự án: Tên dự án, số quyết định phê duyệt, ngày tháng ban hành.
3. Mục tiêu: Xác định rõ mục tiêu của công trình lâm sinh: xây dựng dựng nhằm mục đích phòng hộ, đặc dụng, sản xuất....
4. Địa điểm xây dựng: Theo địa danh (tỉnh, huyện, xã), theo hệ thống đơn vị tiểu khu, khoảnh, lô.
5. Chủ quản đầu tư: cấp quyết định đầu tư.
6. Chủ đầu tư, chủ khu đất, chủ khu rừng: nếu đất rừng được giao, khoán rừng cho hộ gia đình và cộng đồng thì chủ khu đất, khu rừng thuộc hộ gia đình hoặc cộng đồng).
7. Cơ sở pháp lý và tài liệu liên quan: những tài liệu liên quan trực tiếp đến dự án lâm sinh bao gồm:
- Quy hoạch và kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương đã được phê duyệt;
- Dự án bảo vệ và phát triển rừng;
- Các văn bản liên quan khác.
8. Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội
a) Vị trí địa lý: khu đất thuộc tiểu khu, khoảnh, lô rừng.
b) Đặc điểm địa hình, đất đai, thực bì.
c) Tình hình khí hậu, thủy văn và các điều kiện tự nhiên khác trong vùng: xác định các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động tác nghiệp trong dự án lâm sinh như: những tháng để trồng rừng, tháng tiến hành nuôi dưỡng rừng,....
d) Điều kiện về kinh tế, xã hội: khái quát những nét cơ bản, liên quan trực tiếp đến hoạt động tác nghiệp công trình lâm sinh.
9. Nội dung thiết kế: Nêu nội dung thiết kế từng công trình lâm sinh cụ thể theo hướng dẫn tại mục 1.2 Phụ lục này, gồm:
a) Thiết kế trồng rừng
b) Thiết kế cải tạo rừng
………………………………..
10. Thời gian thực hiện, gồm: thời gian khởi công và hoàn thành; nội dung hoạt động từng năm (nếu công trình kéo dài nhiều năm); chi tiết các hoạt động theo tháng (nếu công trình thực hiện một năm).
| STT | Hạng mục | ĐVT (ha/ lượ t ha) | Khối lượng | K ế ho ạ ch thực hiện | | |
||||||||
| | | | | Năm... | Năm... | Năm... |
| 1 | | | | | | |
| | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| | | | | | | |
11. Các yêu cầu về vốn đầu tư, nguồn vốn
11.1. Tính toán nhu cầu vốn đầu tư: Việc tính toán nhu cầu vốn đầu tư được tiến hành theo từng lô. Những lô có điều kiện tương tự nhau được gộp chung thành nhóm. Nhu cầu vốn cho từng công trình lâm sinh được tính chi phí trực tiếp cho từng lô, sau khi nhân với diện tích sẽ tổng hợp và tính các chi phí cần thiết khác.
| S tt | Hạng mục | Số tiền (1.000 đ) |
||||
| | T Ổ NG (I+II+...+ VI) | |
| I | Chi phí xây dựng | |
| 1 | Chi phí trực ti ế p | |
| 1.1 | Ch i phí nhân công | |
| | Xử lý thực bì | |
| | Đào h ố | |
| | Vận chuyển cây con thủ công | |
| | Phát đường ranh cản lửa | |
| | Tr ồ ng dặm | |
| | … | |
| | …. | |
| 1.2 | Ch i phí m á y | |
| | Đào hố bằng máy | |
| | Vận chuyển cây con bằng cơ giới | |
| | Ủi đường ranh cản lửa | |
| | … | |
| | … | |
| 1.3 | Chi phí vật tư, cây giống | |
| | Cây gi ố ng | |
| | Phân bón | |
| | Thuốc bảo vệ thực vật | |
| | … | |
| | …. | |
| 2 | Chi phí chung | |
| | … | |
| | … | |
| 3 | Thu nhập chịu thuế tính trước | |
| | … | |
| | … | |
| 4 | Thu ế giá trị gia tăng | |
| | … | |
| | … | |
| II | Chi phí thi ế t bị | |
| | … | |
| | … | |
| III | Chi phí quản lý | |
| | … | |
| | … | |
| IV | Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng | |
| | … | |
| | … | |
| V | Chi phí khác | |
| | … | |
| | … | |
| VI | Chi phí dự phòng | |
| | … | |
| | … | |
11.2. Nguồn vốn đầu tư: Xác định vốn đầu tư theo nguồn vốn:
- Vốn Ngân sách Nhà nước;
- Vốn Nhà nước ngoài Ngân sách;
- Vốn khác (vay ngân hàng, liên doanh, liên kết,...).
12.3. Tiến độ giải ngân
| STT | Nguồn vốn | Tổng | Năm 1 | Năm 2 | ….. | Năm kết thúc |
||||||||
| | T ổ ng v ố n | | | | | |
| 1 | V ố n Nhà nước | | | | | |
| 2 | Vốn Nhà nước ngoài Ngân sách | | | | | |
| 3 | V ố n khác | | | | | |
12. Tổ chức thực hiện
- Phân công trách nhiệm của từng tổ chức cá nhân tham gia từng công việc cụ thể.
- Nguồn nhân lực thực hiện: Xác định rõ tổ chức, hoặc hộ gia đình của thôn, xã hoặc cộng đồng dân cư thôn thực hiện.
I.2. NỘI DUNG THIẾT KẾ CỤ THỂ
A. HẠNG MỤC TRỒNG RỪNG
I. Điều tra, khảo sát và thiết kế trồng rừng
1. Công tác chuẩn bị
a) Thu thập tài liệu có liên quan
- Bản đồ địa hình có hệ tọa độ gốc VN 2.000 có tỷ lệ 1/10.000; 1/25.000.
- Báo cáo nghiên cứu khả thi, bản đồ hiện trạng và quy hoạch của dự án được phê duyệt;
- Định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng và định mức kinh tế kỹ thuật xây dựng cơ bản khác có liên quan của trung ương và địa phương;
- Tài liệu, văn bản khác có liên quan đến công tác thiết kế.
b) Dụng cụ kỹ thuật, văn phòng phẩm, bao gồm: Máy định vị GPS, thiết bị đo vẽ, dao phát, phiếu điều tra thu thập số liệu,...
c) Chuẩn bị lương thực, thực phẩm, phương tiện, tư trang...
d) Lập kế hoạch thực hiện: về nhân sự, kinh phí, thời gian thực hiện.
2. Công tác ngoại nghiệp
a) Sơ bộ khảo sát, xác định hiện trường khu thiết kế trồng rừng.
b) Xác định ranh giới tiểu khu, khoảnh (hoặc ranh giới khu thiết kế), lô trên thực địa.
c) Đo đạc các đường ranh giới tiểu khu, khoảnh, lô thiết kế; lập bản đồ thiết kế ngoại nghiệp và đóng cọc mốc trên các đường ranh giới.
d) Đóng mốc: Tại điểm các đường ranh giới tiểu khu, đường khoảnh, đường lô giao nhau và trên đường ranh giới lô khi thay đổi góc phương vị phải đóng cọc mốc, trên mốc ghi số hiệu tiểu khu, khoảnh, lô và diện tích lô. Vật liệu làm mốc là các loại gỗ cứng hoặc cọc bê tông: mốc tiểu khu, đường kính 15 cm, cao 1,0 m, chôn sâu 0,5 m. Mốc khoảnh đường kính 12 cm, cao 1,0 m, chôn sâu 0,5 m và mốc lô đường kính 10 cm, cao 0,8 m, chôn sâu 0,4 m.
đ) Khảo sát các yếu tố tự nhiên:
- Địa hình: Độ cao (tuyệt đối, tương đối), hướng dốc, độ dốc;
- Đất đai: đá mẹ; loại đất, đặc điểm của đất; độ dày tầng đất mặt; thành phần cơ giới: nhẹ, trung bình, nặng; tỷ lệ đá lẫn: %; độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn; đá nối: %; tình hình xói mòn mặt: yếu, trung bình, mạnh;
- Thực bì: loại thực bì; loài cây ưu thế; chiều cao trung bình (m); tình hình sinh trưởng (tốt, trung bình, xấu); độ che phủ; cấp thực bì;
- Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận chuyển;
- Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại.
e) Thiết kế công trình phòng chống cháy rừng.
g) Thu thập các tài liệu về dân sinh kinh tế xã hội.
h) Hoàn chỉnh tài liệu ngoại nghiệp.
i) Xác định các công trình hạ tầng cơ sở kỹ thuật: Vườn ươm, lán trại, đường vận chuyển cây con...
3. Công tác nội nghiệp
a) Xác định biện pháp kỹ thuật trồng rừng.
b) Xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật.
c) Tính chi phí đầu tư cho 01 ha, từng lô, kế hoạch trồng rừng trong từng năm và toàn bộ thời gian thực hiện.
(Các số liệu điều tra, tính toán được thống kê theo hệ thống mẫu biểu quy định tại Phần II mục này).
d) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất những lô thuộc dự án trồng rừng thể hiện: tử số là số lô (có thể là số Ả Rập hoặc chữ cái Latinh viết thường tùy theo quy định của địa phương) - trạng thái đất trồng rừng (Ia, Ib, Ic), loại đất (địa hình, độ dốc, đá mẹ, độ dày tầng đất, tỷ lệ đá lẫn). Mẫu số là diện tích lô. Thí dụ:
(lô 3, trạng thái Ib, độ dốc cấp III, 30% đá lẫn, diện tích 9.2 ha)
e) Bản đồ thiết kế trồng rừng: Lô trồng rừng thể hiện tử số là số lô-TR-loài cây trồng, mẫu số là diện tích. Thí dụ:
g) Xây dựng báo cáo thuyết minh thiết kế trồng rừng.
II. Hệ thống biểu kèm theo thuyết minh thiết kế trồng rừng
Biểu 1: Khảo sát các yếu tố tự nhiên, sản xuất
Tiểu khu:
Khoảnh:
| Hạng mục | Khảo sát | | |
|||||
| | Lô.... | Lô.... | Lô.... |
| 1 . Địa hình | | | |
| - Độ cao (tuyệt đối, tương đối) | | | |
| - Hướng dốc | | | |
| - Độ dốc | | | |
| 2. Đất | | | |
| a. Vùng đ ồ i núi. | | | |
| - Đá m ẹ | | | |
| - Loại đất, đặc điểm của đất. | | | |
| - Độ dày tầng đất mặt: m | | | |
| - Thành phần cơ giới: nhẹ, trung bình, nặng | | | |
| - Tỷ lệ đá lẫn: % | | | |
| - Độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn. | | | |
| - Đá n ổ i: % | | | |
| - Tình hình xói mòn mặt: yếu, trung bình, mạnh | | | |
| b. Vùng ven sông, ven biển: | | | |
| - Vùng bãi cát: | | | |
| + Thành phần cơ giới: cát thô, cát mịn, cát pha đất. | | | |
| + Tình hình di động của cát: di động, bán di động, cố định | | | |
| + Độ dày t ầ ng cát. | | | |
| + Thời gian bị ngập nước. | | | |
| + Loại nước: ngọt, mặn, lợ. | | | |
| - Vùng bãi l ầ y: | | | |
| + Đ ộ sâu t ầ ng bùn. | | | |
| + Độ sâu ngập nước. | | | |
| + Loại nước: ngọt, mặn, lợ. | | | |
| + Thời gian bị ngập nước, chế độ thủy triều. | | | |
| 3. Th ự c bì | | | |
| - Lo ạ i th ự c bì. | | | |
| - Loài cây ưu th ế . | | | |
| - Chi ề u cao trung bình (m). | | | |
| - Tình hình sinh trưởng (tốt, trung bình, xấu). | | | |
| - Độ che phủ. | | | |
| 4. Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận chuyển. | | | |
| 5. Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại | | | |
Biểu 2: Thiết kế trồng, chăm sóc rừng năm thứ nhất
Tiểu khu:
Khoảnh:
| Biện pháp kỹ thuật | Lô thi ế t k ế | | |
|||||
| | Lô ... | Lô... | … |
| I. Xử lý thực bì: | | | |
| 1. Phương thức | | | |
| 2. Phương pháp | | | |
| 3. Thời gian xử lý | | | |
| II. Làm đất: | | | |
| 1. Phương thức: | | | |
| - Cục bộ - Toàn diện | | | |
| 2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố...): | | | |
| - Thủ công - Cơ giới - Thủ công kết hợp cơ giới | | | |
| 3 . Thời gian làm đấ t | | | |
| III. Bón lót phân | | | |
| 1. Loại phân | | | |
| 2. Li ề u lượng bón | | | |
| 3. Thời gian bón | | | |
| IV. Tr ồ ng rừng: | | | |
| 1. Loài cây tr ồ ng | | | |
| 2. Phương thức trồng | | | |
| 3. Phương pháp tr ồ ng | | | |
| 4. Công thức tr ồ ng | | | |
| 5. Thời vụ tr ồ ng | | | |
| 6. Mật độ tr ồ ng: | | | |
| - Cự ly hàng (m) | | | |
| - Cự ly cây (m) | | | |
| 7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tuổi) | | | |
| 8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm) | | | |
| V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu: | | | |
| 1. Lần thứ nhất: (tháng ….. đến tháng …..) | | | |
| - Nội dung chăm sóc: | | | |
| + ... | | | |
| 2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp | | | |
| 3. Bảo vệ: | | | |
| - ….. | | | |
Biểu 3: Thiết kế chăm sóc bảo vệ rừng trồng năm thứ 2, 3...
Tiểu khu:
Khoảnh:
| Hạng mục | Vị trí tác nghiệp | | |
|||||
| | Lô | Lô | Lô |
| I. Đối tượng áp dụng (rừng trồng năm thứ II, III, vườn thực vật ..v.v..) II. Chăm sóc: 1. Lần thứ nhất (tháng .... đến ... tháng....) a. Trồng dặm. b. Phát thực bì: (toàn diện, theo băng, theo hố, hoặc không cần phát). c. Làm cỏ, xới đất, vun gốc, cày bừa đất v.v... d. Bón phân: (loại phân bón, liều lượng, kỹ thuật bón...) ……………… 2. Lần thứ 2, thứ 3,...: nội dung chăm sóc tương tự như lần thứ nhất hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp. | | | |
| III. Bảo vệ: 1. Tu sửa đường băng cản lửa. 2. Phòng chống người, gia súc phá hoại …………………………….. …………………………….. | | | |
Biểu 4: Chi phí trực tiếp cho trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trồng
1. Tiểu khu: 4. Diện tích (ha):
2. Khoảnh: 5. Chi phí (1.000 đ):
3. Lô:
| TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Khối lượng | Đơn giá | Thành tiền | Căn cứ xác định định mức, đơn giá |
|||||||||
| (1) | ( 2 ) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| A | Tổng = B* Diện tích lô | | | | | | |
| B | Dự toán/ha (I+II) | | | | | | |
| I | Chi phí trồng rừng | | | | | | |
| 1 | Chi phí nhân công | | | | | | |
| | Xử lý thực bì | | | | | | |
| | Đào h ố | | | | | | |
| | L ấ p h ố | | | | | | |
| | Vận chuyển cây con thủ công | | | | | | |
| | Vận chuyển và bón phân | | | | | | |
| | Phát đường ranh cản lửa | | | | | | |
| | Tr ồ ng dặm | | | | | | |
| | … | | | | | | |
| 2 | Chi phí máy thi công | | | | | | |
| | Đào h ố b ằ ng máy | | | | | | |
| | Vận chuyển cây con bằng cơ giới | | | | | | |
| | Ủi đường ranh cản lửa | | | | | | |
| | Chi phí trực tiếp khác | | | | | | |
| 3 | Chi phí vật liệu | | | | | | |
| | Cây gi ố ng | | | | | | |
| | Phân bón | | | | | | |
| | Thuốc bảo vệ thực vật | | | | | | |
| | … | | | | | | |
| II | Chi phí chăm sóc và bảo vệ rừng trồng | | | | | | |
| 1 | Năm thứ hai | | | | | | |
| | Công chăm sóc, bảo vệ | | | | | | |
| | Vật tư | | | | | | |
| | ……. | | | | | | |
| 2 | Năm thứ ba | | | | | | |
| | Công chăm sóc, bảo vệ | | | | | | |
| | V ậ t tư | | | | | | |
| | ………. | | | | | | |
| 3 | Năm thứ ... | | | | | | |
| | Công chăm sóc, bảo vệ | | | | | | |
| | V ậ t tư | | | | | | |
| | ……………. | | | | | | |
Biểu 5: Tổng hợp khối lượng thực hiện
| STT | Hạng mục | ĐVT (ha/lượt h a ) | Khối lượng | Kế hoạch thực hiện | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Năm... | Năm... | Năm... | |
| 1 | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
B. CẢI TẠO RỪNG TỰ NHIÊN NGHÈO KIỆT
I. Lập thiết kế cải tạo rừng
1. Công tác chuẩn bị
Thực hiện như đối với công tác chuẩn bị thiết kế trồng rừng.
2. Điều tra ngoại nghiệp
a) Khảo sát xác định hiện trường khu thiết kế cải tạo rừng, xem xét sự phân bố của tài nguyên rừng, đánh giá mức độ phù hợp về đối tượng cải tạo.
b) Phát đường ranh giới tiểu khu (nếu đường tiểu khu nằm trong vùng thiết kế) hoặc đường bao, đường khoảnh, đường lô khu thiết kế để tạo thuận lợi cho quá trình tác nghiệp ngoài hiện trường.
c) Đo đạc để xây dựng bản đồ:
- Dùng máy định vị GPS cầm tay đo đạc toàn bộ đường ranh giới bao khu vực thiết kế, khoảnh, lô. Các điểm xác định tọa độ phải có mốc đo đạc.
d) Đóng mốc: Tại điểm, các đường ranh giới tiểu khu, đường khoảnh, đường lô giao nhau và trên đường ranh giới lô khi thay đổi góc phương vị phải đóng cọc mốc, trên mốc ghi số hiệu tiểu khu, khoảnh, lô và diện tích lô.
Vật liệu làm mốc là các loại gỗ cứng hoặc cọc bê tông: Đối với mốc tiểu khu, đường kính 15 cm, cao 1,0 m, chôn sâu 0,5 m. Mốc khoảnh đường kính 12 cm, cao 1,0 m, chôn sâu 0,5 m và mốc lô đường kính 10 cm, cao 0,8 m, chôn sâu 0,4 m.
e) Điều tra tài nguyên rừng. Tất cả các lô rừng thiết kế cải tạo phải điều tra xác minh tài nguyên rừng.
- Phương pháp rút mẫu: Rút mẫu theo phương pháp hệ thống cho từng lô; tỷ lệ rút mẫu: 5% diện tích lô. Tối thiểu 3 ô tiêu chuẩn/lô;
- Diện tích ô tiêu chuẩn: 500 m2, kích thước 20 m x 25 m.
- Nội dung điều tra trong ô tiêu chuẩn:
+ Đo đường kính: Đo đường kính của tất cả những cây gỗ có đường kính D1,3 ≥ 6 cm; đo theo cấp kính 2 cm hoặc 4 cm. Xác định tên cây, phẩm chất từng cây theo 3 cấp (Tốt, trung bình, xấu);
+ Đo chiều cao vút ngọn của 3 cây sinh trưởng bình thường ở gần tâm ô tiêu chuẩn. Nếu số cây đo chiều cao trong các ô tiêu chuẩn của cùng một trạng thái chưa đủ 3 cây cho một cấp đường kính thì phải đo bổ sung thêm.
g) Xác định sơ bộ các biện pháp kỹ thuật.
Trên cơ sở hiện trạng rừng, xác định sơ bộ các biện pháp kỹ thuật cải tạo rừng, loài cây trồng đối với từng lô.
h) Xác định các công trình hạ tầng cơ sở kỹ thuật: Vườn ươm, lán trại, đường vận chuyển cây con...
3. Tính toán nội nghiệp
- Tính toán sản lượng khai thác tận dụng thực hiện theo quy định hiện hành về thiết kế khai thác.
- Trên cơ sở các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá hiện hành, dự toán cho 1 ha, cho từng lô cải tạo và tổng dự toán cho toàn bộ diện tích.
- Các số liệu điều tra, tính toán được thống kê theo mẫu biểu quy định trong phần II của mục này.
- Xây dựng bản đồ.
- Xây dựng báo cáo thuyết minh thiết kế cải tạo rừng.
II. Hệ thống biểu kèm theo
Biểu 1: Hiện trạng tự nhiên đối tượng rừng cải tạo
Tiểu khu:
Khoảnh:
| Hạng mục | Khảo sát | | |
|||||
| | Lô.... | Lô.... | Lô.... |
| 1. Đ ị a hình | | | |
| - Độ cao (tuyệt đối, tương đối) | | | |
| - Hướng dốc | | | |
| - Đ ộ dốc | | | |
| 2. Đất | | | |
| a. Vùng đồi núi. | | | |
| - Đá mẹ | | | |
| - Loại đất, đặc điểm của đất. | | | |
| - Độ dày tầng đất mặt: m | | | |
| - Thành phần cơ giới: nhẹ, trung bình, nặng | | | |
| - Tỷ lệ đá lẫn: % | | | |
| - Độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn. | | | |
| - Đá n ổ i: % | | | |
| - Tình hình xói mòn mặt: yếu, trung bình, mạnh | | | |
| b. Vùng ven sông, ven biển: | | | |
| - Vùng bãi cát: | | | |
| + Thành phần cơ giới: cát thô, cát mịn, cát pha đất. | | | |
| + Tình hình di động của cát: di động, bán di động, cố định | | | |
| + Độ dày t ầ ng cát. | | | |
| + Thời gian bị ngập nước. | | | |
| + Loại nước: ngọt, mặn, lợ. | | | |
| - Vùng bãi l ầ y: | | | |
| + Độ sâu t ầ ng bùn. | | | |
| + Độ sâu ngập nước. | | | |
| + Loại nước: ngọt, mặn, lợ. | | | |
| + Thời gian bị ngập nước, chế độ thủy triều. | | | |
| 3. Thực trạng rừng | | | |
| - Trạng thái rừng | | | |
| - Trữ lượng rừng (m 3 /ha) | | | |
| - Chi ề u cao trung bình (m). | | | |
| - Đường kính trung bình | | | |
| - Đ ộ tàn che | | | |
| 4. Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận chuyển. | | | |
| 5. Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại | | | |
Biểu 2: Các chỉ tiêu về sinh khối rừng cần cải tạo
Tiểu khu:
Khoảnh:
| Chỉ tiêu | Lô | Lô | Lô | Lô | Lô |
|||||||
| 1. Phân bố số cây theo cấp đường kính | | | | | |
| 8cm - 20cm | | | | | |
| 21cm - 30cm | | | | | |
| 31 - 40cm | | | | | |
| >40cm | | | | | |
| T ổ ng s ố | | | | | |
| 2. Tổ thành theo số cây | | | | | |
| Loài 1 | | | | | |
| Loài 2 | | | | | |
| Loài 3 | | | | | |
| ……….. | | | | | |
| T ổ ng s ố | | | | | |
| 3. Tổ thành theo trữ lượng gỗ | | | | | |
| Loài 1 | | | | | |
| Loài 2 | | | | | |
| Loài 3 | | | | | |
| …………. | | | | | |
| Tổng số | | | | | |
| 4. Tổ thành theo nhóm gỗ | | | | | |
| Nhóm gỗ I | | | | | |
| Nhóm gỗ II | | | | | |
| Nhóm gỗ III | | | | | |
| ………. | | | | | |
| T ổ ng s ố | | | | | |
(Tổ thành theo loài cây xác định cho 10 loài từ cao nhất trở xuống)
Biểu 3: Sản lượng gỗ tận dụng trong các lô rừng cải tạo
Tiểu khu:
Khoảnh:
| Chỉ tiêu | Lô | Lô | Lô | | Tổng số |
|||||||
| 1. Sinh khối | | | | | |
| - Trữ lượng cây đứng bình quân/ha | | | | | |
| - Diện tích lô | | | | | |
| - Trữ lượng cây đứng/lô | | | | | |
| 2. Sản lượng tận thu/lô | | | | | |
| - G ỗ lớn | | | | | |
| - G ỗ nhỏ | | | | | |
| - Củi | | | | | |
| 3. Sản lượng tận thu theo nhóm gỗ | | | | | |
| Nhóm gỗ I | | | | | |
| Nhóm gỗ II | | | | | |
| Nhóm gỗ III | | | | | |
| ….. | | | | | |
| Tổng số | | | | | |
Biểu 4: Thiết kế cải tạo rừng và chăm sóc năm thứ nhất
Tiểu khu:
Khoảnh:
| Biện pháp kỹ thuật | Lô thi ế t k ế | | |
|||||
| | Lô ... | Lô... | … |
| I. Xử lý thực bì: | | | |
| 1. Phương thức | | | |
| 2. Phương pháp | | | |
| 3. Thời gian xử lý | | | |
| II. Làm đất: | | | |
| 1. Phương thức: | | | |
| - Cục bộ | | | |
| - Toàn diện | | | |
| 2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố...): | | | |
| - Thủ công | | | |
| - Cơ giới | | | |
| - Thủ công kết hợp cơ giới | | | |
| 3 . Thời gian làm đấ t | | | |
| III. Bón lót phân | | | |
| 1. Loại phân | | | |
| 2. Li ề u lượng bón | | | |
| 3. Thời gian bón | | | |
| IV. Tr ồ ng rừng: | | | |
| 1. Loài cây tr ồ ng | | | |
| 2. Phương thức trồng | | | |
| 3. Phương pháp tr ồ ng | | | |
| 4. Công thức tr ồ ng | | | |
| 5. Thời vụ tr ồ ng | | | |
| 6. Mật độ tr ồ ng: | | | |
| - Cự ly hàng (m) | | | |
| - Cự ly cây (m) | | | |
| 7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tuổi) | | | |
| 8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm) | | | |
| V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu: | | | |
| 1. Lần thứ nhất: (tháng ….. đến tháng …..) | | | |
| - Nội dung chăm sóc: | | | |
| + ... | | | |
| 2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp | | | |
| 3. Bảo vệ: | | | |
| - ….. | | | |
Biểu 5: Thiết kế chăm sóc bảo vệ rừng trồng năm thứ 2, 3...
Tiểu khu:
Khoảnh:
| Hạng mục | Công thức kỹ thuật | | |
|||||
| | Lô | Lô | Lô |
| I. Đối tượng áp dụng (rừng trồng năm thứ II, III, vườn thực vật ..v.v..) II. Chăm sóc: 1. Lần thứ nhất (tháng .... đến .. .tháng....) a. Trồng dặm. b. Phát thực bì: (toàn diện, theo băng, theo hố, hoặc không cần phát). c. Làm cỏ, xới đất, vun gốc, cày bừa đất v.v... d. Bón phân: (loại phân bón, liều lượng, kỹ thuật bón.,.) 2. Lần thứ 2, thứ 3,...: nội dung chăm sóc tương tự như lần thứ nhất hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp. | | | |
| III. Bảo vệ: 1. Phòng chống lửa: làm mới, tu sửa đường băng cản lửa. 2. Phòng chống người, gia súc phá hoại: - - | | | |
Biểu 6: Chi phí trực tiếp cho cải tạo rừng và chăm sóc bảo vệ rừng trồng
1. Tiểu khu: 4. Diện tích:
2. Khoảnh: 5. Chi phí
3. Lô:
| STT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định m ứ c | Khối lượng | Đơn giá | Thành tiền | Căn cứ xác định định mức, đơn giá |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| A | Tổng = B* Diện tích lô | | | | | | |
| B | Dự toán/ha (I+II) | | | | | | |
| I | Chi phí tr ồ ng rừng | | | | | | |
| 1 | Chi phí nhân công | | | | | | |
| | Xử lý thực bì | | | | | | |
| | L ấ p h ố | | | | | | |
| | Đào h ố | | | | | | |
| | Vận chuyển cây con thủ công | | | | | | |
| | Vận chuyển và bón phân | | | | | | |
| | Phát đường ranh cản lửa | | | | | | |
| | Tr ồ ng dặm | | | | | | |
| | …. | | | | | | |
| 2 | Chi phí máy thi công | | | | | | |
| | Đào hố b ằ ng máy | | | | | | |
| | Vận chuyển cây con bằng cơ giới | | | | | | |
| | Ủi đường ranh cản lửa | | | | | | |
| | Chi phí trực tiếp khác | | | | | | |
| 3 | Chi phí vật liệu | | | | | | |
| | Cây gi ố ng | | | | | | |
| | Phân bón | | | | | | |
| | Thuốc bảo vệ thực vật | | | | | | |
| | …. | | | | | | |
| II | Chi phí chăm sóc và bảo vệ rừng cải tạo | | | | | | |
| 1 | Năm th ứ hai | | | | | | |
| | Công chăm sóc, bảo vệ | | | | | | |
| | V ậ t tư | | | | | | |
| 2 | Năm thứ ba | | | | | | |
| | Công chăm sóc, bảo vệ | | | | | | |
| | Vật tư | | | | | | |
| 3 | Năm thứ ... | | | | | | |
| | Công chăm sóc, bảo vệ | | | | | | |
| | Vật tư | | | | | | |
Biểu 7: Tổng hợp khối lượng thực hiện
| STT | Hạng mục | ĐVT (ha/lượt ha) | Khối lượng | Kế hoạch thực hiện | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Năm... | Năm... | Năm... | |
| 1 | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
C. HẠNG MỤC KHOANH NUÔI TÁI SINH TỰ NHIÊN VÀ KHOANH NUÔI TÁI SINH CÓ TRỒNG BỔ SUNG
I. Lập thiết kế
1. Công tác chuẩn bị
Thực hiện như đối với công tác chuẩn bị trồng rừng.
2. Công tác ngoại nghiệp
a) Sơ thám khảo sát xác định hiện trường khu thiết kế khoanh nuôi tái sinh;
b) Xác định đối tượng khoanh nuôi tái sinh;
c) Xác định sơ bộ ranh giới tiểu khu, khoảnh (hoặc ranh giới khu thiết kế), ranh giới lô trên thực địa;
d) Đo đạc đường ranh giới tiểu khu, khoảnh, đường lô và đóng mốc bảng;
e) Điều tra thu thập số liệu về đất, hiện trạng thực bì và khả năng tái sinh, nguồn giống;
g) Thu thập số liệu về dân sinh kinh tế xã hội của khu vực thiết kế.
3. Công tác nội nghiệp
a) Tính toán diện tích lô thiết kế và tổng diện tích kế hoạch thực hiện trong năm;
b) Xác định các biện pháp lâm sinh, trồng bổ sung (nếu có) và các biện pháp quản lý bảo vệ;
c) Xác định thời hạn cần tác động;
d) Dự toán kinh phí cho 01 ha; cho từng lô, từng biện pháp tác động và cho toàn bộ kế hoạch thực hiện trong năm;
e) Lập bản đồ;
g) Các số liệu điều tra, tính toán được thống kê theo mẫu biểu quy định tại phần II mục này;
h) Xây dựng báo cáo thuyết minh.
II. Biểu kèm theo thuyết minh khoanh nuôi tái sinh tự nhiên, KNTS có trồng bổ sung cây lâm nghiệp
Biểu 1: Khảo sát các yếu tố tự nhiên, sản xuất
Tiểu khu:
Khoảnh:
| Hạng mục | Khảo sát | | |
|||||
| | Lô …. | Lô.... | Lô.... |
| 1. Địa hình | | | |
| - Độ cao (tuyệt đối, tương đối) | | | |
| - Hướng dốc | | | |
| - Đ ộ dốc | | | |
| 2. Đất | | | |
| - Đá mẹ | | | |
| - Loại đất, đặc điểm của đất. | | | |
| - Độ dày tầng đất mặt: m | | | |
| - Thành phần cơ giới: nhẹ, trung bình, nặng | | | |
| - Tỷ lệ đá lẫn: % | | | |
| - Độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn. | | | |
| - Đá n ổ i: % | | | |
| - Tình hình xói mòn mặt: yếu, trung bình, mạnh | | | |
| 3. Th ự c bì | | | |
| - Lo ạ i th ự c bì. | | | |
| - Loài cây ưu th ế . | | | |
| - Chi ề u cao trung bình (m). | | | |
| - Tình hình sinh trưởng (tốt, trung bình, xấu). | | | |
| - Độ che phủ. | | | |
| - Mật độ tái sinh mục đích có chiều cao > 50 cm (cây/ha) | | | |
| - Gốc cây mẹ có khả năng tái sinh chồi (gốc/ha) | | | |
| - Cây mẹ có khả năng gieo giống tại chỗ (cây/ha) | | | |
| 4. Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận chuyển. | | | |
| 5. Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại. | | | |
Biểu 2: Thiết kế biện pháp tác động
Tiểu khu:
Khoảnh:
| Biện pháp kỹ thuật | Lô thiết kế | | |
|||||
| | Lô ... | Lô... | ... |
| I. Mức độ tác động thấp | | | |
| II. Mức độ tác động cao | | | |
| 1. Phát dọn dây leo bụi rậm | | | |
| 2. Cuốc xới đất theo rạch, theo đám | | | |
| 3. Tỉa dặm cây mục đích từ chỗ dầy sang chỗ thưa | | | |
| 4. Tra dặm hạt trồng bổ sung các loài cây mục đích | | | |
| 5. Sửa lại gốc chồi và tỉa chồi | | | |
| 6. Phát dọn, vun xới quanh cây mục đích cây trồng BS | | | |
| 7. Chặt bỏ cây cong queo, sâu bệnh, cây phi mục đích | | | |
Biểu 3: Thiết kế trồng cây bổ sung
Tiểu khu:
Khoảnh:
| Biện pháp kỹ thuật | Lô thiết kế | | |
|||||
| | Lô ... | Lô ... | |
| I. Xử lý thực bì: | | | |
| 1. Phương thức | | | |
| 2. Phương pháp | | | |
| 3. Thời gian xử lý | | | |
| II. Làm đất: | | | |
| 1. Phương thức: | | | |
| - Cục bộ | | | |
| 2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố...): | | | |
| - Thủ công | | | |
| 3. Thời gian làm đất | | | |
| III. Bón lót phân | | | |
| 1. Loại phân | | | |
| 2. Li ề u lượng bón | | | |
| 3. Thời gian bón | | | |
| IV. Trồng cây bổ sung: | | | |
| 1. Loài cây trồng | | | |
| 2. Phương thức tr ồ ng | | | |
| 3. Phương pháp tr ồ ng | | | |
| 4. Công thức tr ồ ng | | | |
| 5. Thời vụ trồng | | | |
| 6. Mật độ tr ồ ng: | | | |
| - Cự ly hàng (m) | | | |
| - Cự ly cây (m) | | | |
| 7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tuổi) | | | |
| 8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm) | | | |
| V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu: | | | |
| 1. Lần thứ nhất: (Tháng ….. đến tháng ……) | | | |
| - Nội dung chăm sóc: | | | |
| + ... | | | |
| 2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp | | | |
| 3. Bảo vệ: | | | |
| -…….. | | | |
Biểu 4: Thiết kế chăm sóc bảo vệ cây trồng bổ sung năm thứ 2, 3...
| Hạng mục | Công thức kỹ thuật | | |
|||||
| | I | II | III |
| I. Đối tượng áp dụng: cây trồng bổ sung năm thứ II, III, II. Chăm sóc: 1. Lần thứ nhất (tháng .... đến ... tháng....) a. Trồng dặm. b. Phát thực bì: (toàn diện, theo băng, theo hố, hoặc không cần phát). c. Làm cỏ, xới đất, vun gốc, cày bừa đất v.v... d. Bón phân: (loại phân bón, liều lượng, kỹ thuật bón...) 2. Lần thứ 2, thứ 3,...: nội dung chăm sóc tương tự như lần thứ nhất hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp. | | | |
| III. Bảo vệ: 1. Phòng chống lửa: làm mới, tu sửa đường băng cản lửa. 2. Phòng chống người, gia súc phá hoại: - - | | | |
Biểu 5: Chi phí trực tiếp khoanh nuôi tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung
Tiểu khu:
Khoảnh:
Lô:
Diện tích:
| TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Khối lượng | Đơn giá | Thành tiền | Căn cứ xác định định mức, đơn giá |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| A | Dự toán lô (B* DT lô) | | | | | | |
| B | Dự toán/ha (I+II) | | | | | | |
| I | Chi phí trồng cây bổ sung (*) | | | | | | |
| 1 | Chi phí nhân công | | | | | | |
| | Xử lý thực bì | | | | | | |
| | L ấ p h ố | | | | | | |
| | Đào h ố | | | | | | |
| | Vận chuyển cây con thủ công | | | | | | |
| | Vận chuyển và bón phân | | | | | | |
| | Phát đường ranh cản lửa | | | | | | |
| | Tr ồ ng dặm | | | | | | |
| | … | | | | | | |
| 2 | Chi phí máy thi công | | | | | | |
| | Đào h ố bằng máy | | | | | | |
| | Vận chuyển cây con bằng cơ giới | | | | | | |
| | Ủi đường ranh cản lửa | | | | | | |
| | Chi phí trực tiếp khác | | | | | | |
| 3 | Chi phí vật liệu | | | | | | |
| | Cây gi ố ng | | | | | | |
| | Phân bón | | | | | | |
| | Thuốc bảo vệ thực vật | | | | | | |
| | … | | | | | | |
| II | Chi phí chăm sóc và bảo vệ rừng khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung | | | | | | |
| 1 | Năm thứ hai | | | | | | |
| | Công chăm sóc, bảo vệ | | | | | | |
| | V ậ t tư | | | | | | |
| 2 | Năm thứ ba | | | | | | |
| | Công chăm sóc, bảo vệ | | | | | | |
| | V ậ t tư | | | | | | |
| 3 | Năm thứ ... | | | | | | |
| | Công chăm sóc, bảo vệ | | | | | | |
| | V ậ t tư | | | | | | |
(*) Chỉ trong trường hợp KNTS có trồng bổ sung
Biểu 6: Tổng hợp khối lượng thực hiện
| STT | Hạng mục | ĐVT (ha/lượ t ha) | Khối lượng | Kế hoạch thực hiện | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Năm... | Năm... | Năm... | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
PHỤ LỤC II
QUY ĐỊNH THÀNH LẬP VÀ BIÊN TẬP HỆ THỐNG BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG RỪNG VÀ BẢN ĐỒ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH LÂM SINH (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp & PTNT)
I. QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG THỂ HIỆN TRONG HỆ THỐNG BẢN ĐỒ LÂM SINH
Tiêu đề:
BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
BẢN ĐỒ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH LÂM SINH
Tên công trình lâm sinh:
Cấp có thẩm quyền phê duyệt:
Chủ đầu tư:
Tỷ lệ:
II. QUY ĐỊNH BIÊN TẬP BẢN ĐỒ
2.1. Hệ thống ký hiệu
a) Ký hiệu dạng đường
| TT | Tên ký hiệu | Ký hiệu | Kiểu ký hiệu trong Map I n f o | Màu trong Map I n f o |
||||||
| 1 | Ranh giới Quốc gia | | C30/Points 1.5 | D 1 |
| 2 | Ranh giới tỉnh, TP trực thuộc TW | | C31/Points 2.0 | D 1 |
| 3 | Ranh giới huyện, Thị xã, TP trực thuộc tỉnh | | D31/Points 1.5 | D 1 |
| 4 | Ranh giới xã, phường, thị trấn | | C6/Points 1.0 | D 1 |
| 5 | Ranh giới lâm trường | | D30/Points 1.5 | D 1 |
| 6 | Ranh giới phân trường | | A31/Points 1.0 | D 1 |
| 7 | Ranh giới tiểu khu rừng | | B31/Points 1.5 | I 1 |
| 8 | Ranh giới khoảnh | | B2/Points 1.0 | D 1 |
| 9 | Ranh giới lô trạng thái rừng, đất... | | D 1 /Points 1.0 | D 1 |
| 10 | Đường nhựa, bê tông | | B17/Points 1.0 | E1 |
| 11 | Đường cấp phối | | C16/Points 1.0 | E1 |
| 12 | Đường đất lớn | | B 1 /Points 2.0 | E1 |
| 13 | Đường đất nhỏ | | C2/Points 1.5 | E1 |
| 14 | Đường mòn | | B2/Points 1.0 | E1 |
| 15 | Đường sắt | | C8/Points 1.5 | D 1 |
| 16 | Đường goòng | | D7/Points 1.5 | D 1 |
| 17 | Đường vận xuất lâm sản | | B32/Points 1.2 | D 1 |
| 18 | Cáp lao gỗ | | C32/Points 1.2 | D 1 |
| 19 | Máng lao gỗ | | A29/Points 1.2 | D 1 |
| 20 | Đường mép nước, hồ, sông, suối 2 nét | | B 1 /Points 1.0 | J6 |
| 21 | Sông, suối có nước quanh năm | | B 1 /Points 1.0 | J6 |
| 22 | Sông, suối có nước theo mùa | | B2/Points 1.0 | J6 |
| 23 | Đập, Bờ đắp | | C13/Points 2.0 | D 1 |
| 24 | Đập tràn | | C29/Points 1.5 | D 1 |
| 25 | Bình độ cái (Thể hiện độ cao đến 50m) | | B 1 /Points 1.0 | D7 |
| 26 | Bình độ con | | B 1 /Points 0.7 | D7 |
| 27 | Đường dây điện cao thế | | A32/Points 1.0 * | D 1 * |
| 28 | Đường ranh cản lửa | | | |
| 29 | Đường vận chuyển cây con | | B32/Points 1.2 | D 1 |
- A32/Points 1.0*: Ký hiệu dạng đường cột A, hàng 32, lực nét Points 1.0;
- D1*: Màu cột D, hàng 1.
b) Ký hiệu dạng điểm
| TT | Tên ký hiệu | Kiểu ký hiệu | Ký hiệu trong CustSymb của Map I n fo | Kích cỡ |
||||||
| 1 | Trụ sở Lâm trường | | B 1 | 18 |
| 2 | Trụ sở phân trường | | C1 | 24 |
| 3 | Trụ sở đội sản xuất | | D 1 | 18 |
| 4 | Trụ sở tiểu khu | | E1 | 18 |
| 5 | Vườn ươm | | F1 | 24 |
| 6 | Bãi gỗ | | G 1 | 18 |
| 7 | Cơ sở chế biến lâm sản | | H 1 | 24 |
| 8 | Trạm cứu h ỏa | | A2 | 24 |
| 7 | Chòi canh lửa | | B2 | 36 |
| 8 | Trạm bảo vệ rừng | | C2 | 36 |
| 9 | Trạm nghiên cứu Lâm nghiệp | | D2 | 36 |
| 10 | Ô, điểm nghiên cứu rừng | | E2 * | 48 * |
| 11 | Điểm biển báo bảo vệ rừng | | H 1 /E 1 | 36 |
| 12 | Trường học | | F2 | 24 |
| 13 | Trụ sở UB nhân dân | | G2 | 24 |
| 14 | Bệnh viện | | H2 | 36 |
| 15 | Trạm xá | | A3 | 24 |
| 16 | Nhà máy | | B3 | 36 |
| 17 | Trạm thủy điện | | C3 | 36 |
| 18 | Trạm nhiệt điện | | D3 | 36 |
| 19 | Nhà thờ | | C5 | 24 |
| 20 | Đền, chùa | | E14 | 36 |
| 21 | Cầu | | MapInfo Cartographic C6/D1 ** | |
* Ký hiệu trong Custom Symbol của MapInfo E2: Cột E, hàng 2.
* 48 : Kích cỡ 48.
** Ký hiệu cầu nằm trong hộp ký hiệu MapInfo Cartographic, Cột C, hàng 6; Màu Cột D, hàng 1. Kích cỡ của cầu tùy thuộc vào độ rộng sông suối để lựa chọn cho phù hợp, góc xoay (Rotate) phụ thuộc vào hướng của cầu để lựa chọn.
c) Ký hiệu, màu trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Thực hiện theo quy định hiện hành về ký hiệu bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất.
d) Quy định tên file hiện trạng, các trường dữ liệu trong MapInfo
- Tên file là tên công trình hoặc tên địa phương gắn với chữ hiện trạng ví dụ: laocai_hientrang.
- Các trường dữ liệu của bản đồ hiện trạng được quy định ở bảng sau:
| Tên trường | Kiểu trường | Độ rộng | Ghi chú |
|||||
| ID | Iteger | | |
| Tinh | Character | 20 | |
| Huyen | Character | 20 | |
| Xa | Character | 20 | |
| TieuKhu | Character | 5 | |
| Khoanh | Character | 5 | |
| Lo | Integer | | |
| Trang _ Thai | Character | 5 | |
| Giai _ Thich | Character | 25 | |
| Dien _ Tich | Decimal | 10-1 | Độ rộng =10 ; S ố lẻ= 1 |
| Baloairung | Character | 5 | |
đ) Quy định ký hiệu, mẫu màu các trạng thái rừng, đất rừng cho bản đồ hiện trạng sử dụng đất
| TT | Loại đất, loại rừng | Kí hiệu LĐLR trên bản đồ | M ẫ u màu trong Map I n f o (Pattern/Foreground) | Tương đương với các trạng thái trong QPN6-84 | Mbq / ha |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Rừng gỗ cây lá LRTX hoặc nửa rụng lá | TX | | | |
| 1.1 | Rừng gỗ giàu cây LRTX hoặc nửa rụng lá | GTX | B1/H11 | IIIa3, I II b, IVa, IVb | > 200 m3 |
| 1.2 | Rừng gỗ trung bình cây LRTX hoặc nửa rụng lá | TBTX | B1/H7 | IIIa2 | 100 - 200 m3 |
| 1.3 | Rừng gỗ sau khai thác kiệt cây LRTX hoặc nửa rụng lá | NGTX | B1/H2 | I II a 1 , IVc | < 100 m3 |
| 1.4 | Rừng gỗ phục hồi cây LRTX hoặc nửa rụng lá | PHTX | B1/G5 | I I b, II a | < 100 m3 |
| 2 | Rừng gỗ cây rụng lá | RL | | | |
| 2.1 | Rừng gỗ giàu cây rụng lá | GRL | E4/H11 | RIV, R I IIb | > 200 m3 |
| 2.2 | Rừng gỗ trung bình cây rụng lá | TBRL | E4/H7 | RIIIa3 | 100 - 200 m3 |
| 2.3 | Rừng gỗ sau khai thác kiệt cây rụng lá | NGRL | E4/H2 | R I IIa 1 , RIIIa2, RIVc | < 100 m3 |
| 2.4 | Rừng gỗ phục hồi cây rụng lá | PHRL | E4/G5 | RII | < 100 m3 |
| 3. | Rừng gỗ cây lá kim | LK | | | |
| 3.1 | Rừng gỗ giàu cây lá kim | GLK | B5/H11 | Th4NT, Th4NTB, Th4ND, Th5NT, Th5NTB, Th5ND | > 200 m3 |
| 3.2 | Rừng gỗ trung bình cây lá kim | TBLK | B5/H7 | Th31NT, Th31NTB, Th31ND, Th32NT, Th32NTB, Th32ND | 100 - 200 m3 |
| 3.3 | Rừng gỗ sau khai thác kiệt cây lá kim | NGLK | B5/H2 | Th21NT, Th21NTB, Th21ND, Th22NT, Th22NTB, Th22ND | < 100 m3 |
| 3.4 | Rừng gỗ phục hồi cây lá kim | PHLK | B5/G5 | Th 1 N 1 , Th 1 N2 | < 100 m3 |
| 4 | Rừng hỗn giao gỗ cây lá rộng l á kim | LRLK | | | |
| 4.1 | Rừng hỗn giao gỗ giàu cây lá rộng lá kim | GRK | C6/H11 | | > 200 m3 |
| 4.2 | Rừng hỗn giao gỗ trung bình cây lá rộng lá kim | TBRK | C6/H7 | | 100 - 200 m3 |
| 4.3 | Rừng hỗn giao gỗ sau khai thác kiệt cây L RLK | NGRK | C6/H2 | | < 100 m3 |
| 4.4 | Rừng hỗn giao gỗ phục hồi cây lá rộng lá kim | PHRK | C6/G5 | | < 100 m3 |
| 5 | Rừng tre nứa | TN | | | |
| 5.1 | Rừng nứa | N | B1 / L3 | | |
| 5.2 | Rừng tre luồng | TL | B1 / L3 | | |
| 5.3 | Rừng vầu | V | B1 / L3 | | |
| 5.4 | Rừng lồ ô | LO | B1 / L3 | | |
| 5.5 | Rừng tre nứa khác | TNK | B1 / L3 | | |
| 6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | HG | B1/M4 | | |
| 7 | RỪNG TRÊN NÚI ĐÁ | ND | | | |
| 7.1 | Rừng cây gỗ giàu trên núi đá | GND | B1/H11 | | > 200 m3 |
| 7.2 | Rừng cây gỗ trung bình trên núi đá | TBND | B1/H7 | | 100 - 200 m3 |
| 7.3 | Rừng cây gỗ sau khai thác kiệt trên núi đá | NGND | B1/H2 | | < 100 m3 |
| 7.4 | Rừng cây g ỗ phục hồi trên núi đá | PHND | B1/G5 | | < 100 m3 |
| 8 | RỪNG TRÊN ĐẤT NG Ậ P M Ặ N | M | | | |
| 8.1 | Rừng đước | MĐ | B 1 / O 4 | D.Ia, D.Ib, D.Ic, D.IIa, D.IIb, D.IIc, D.IIIa, D.IIIb, D.IIIc, D.IVa, D.IVb, D.IVc | |
| 8.2 | Rừng ngập mặn khác | MK | B 1 / O 4 | | |
| 9 | RỪNG TRÊN ĐẤT CHUA PHÈN | P | | | |
| 9.1 | Rừng tràm | PTR | B 1 / O 4 | T.Ia, T.Ib, T.Ic, T.IIa, T.IIb, T.IIc, T .III a, T.IIIb, T.IIIc, T.IVa, T.IVb, T.IVc | |
| 9.2 | Rừng ngập phèn khác | PK | B 1 / O 4 | | |
| 10 | RỪNG TRỒNG | RT | | | |
| 10.1 | Rừng trồng gỗ núi đất chưa khép tán | RTG1 | B 1 / C4 | | |
| 10.2 | Rừng trồng gỗ núi đất khép tán | RTG2 | B 1 / C4 | | |
| 10.3 | Rừng trồng gỗ núi đá chưa khép tán | RTND1 | B1 / C4 | | |
| 10.4 | Rừng trồng gỗ núi đá khép tán | RTND2 | B1 / C4 | | |
| 10.5 | Rừng trồng tre nứa | RTTL | B1 / C4 | | |
| 11 | RỪNG TR Ồ NG CÂY G Ỗ TRÊN ĐẤT NGẬP M Ặ N | RTM | | | |
| 11.1 | Rừng đước | RTMĐ | B 1 /C4 | D.Ia, D.Ib, D.Ic, D.IIa, D.IIb, D.IIc, D.IIIa, D.IIIb, D.IIIc, D.IVa, D.IVb, D.IVc | |
| 11.2 | Rừng ngập mặn khác | RTMK | B 1 /C4 | | |
| 12 | RỪNG TRỒNG CÂY GỖ TRÊN ĐẤT CHUA PHÈN | RTP | | | |
| 12.1 | Rừng tràm | RTTR | B 1 / C4 | T.Ia, T.Ib, T.Ic, T.IIa, T.IIb,T.IIc, T.IIIa, T.IIIb, T.IIIc, T.IVa, T.IVb, T.IVc | |
| 12.2 | Rừng ngập phèn khác | RTPK | B1 / C4 | | |
| 13 | RỪNG TR Ồ NG CÂY G Ỗ TRÊN ĐẤT CÁT | RTC | B 1 / C4 | | |
| 14 | RỪNG TR Ồ NG CAO SU | CS | B1 / C4 | | |
| 15 | Đ Ấ T KHÔNG CÓ RỪNG QUY HOẠCH CHO LN | | | | |
| 15.1 | ĐẤT TRỐNG CỎ, CÂY B Ụ I | IA, IB | B7/H13 | I a, Ib, | |
| 15.2 | ĐẤT TR Ố NG CÂY BỤI CÓ CÂY G Ỗ RẢI R Á C | I C | A7/H13 | Ic | |
| 15.3 | Đ Ấ T KHÁC QUY HOẠCH CHO LÂM NGHIỆP | DKLN | B7/D1 | Bãi cát, bãi lầy, đất ngập nước, đất rừng bị xâm hại, …. | |
| 16 | NÚI ĐÁ KHÔNG RỪNG | NDA | B1/A6 | Núi đá trọc và núi đá có cây chưa được công nhận là rừng | |
| 17 | Dân cư | DC | C9/D1 | | |
| 19 | Mặt nước | MN | B 1 /K3 | | |
| 20 | Đất Nông nghiệp | NN | B1/F1 | | |
| 21 | Đất khác | DK | A 1 (Pattern = None) | | |
e) Ghi chú trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
| 1 | Số hiệu phân trường (Chữ Times New Roman- Capslock - 20) | |
||||
| 2 | Số hiệu khoảnh (Times New Roman B -14) | |
| 3 | Số hiệu tiểu khu (chữ Time News Roman B - 14) | |
| | Lô trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất | |
| 4 | Số hiệu lô và ghi chú số liệu trong lô (Times New Roman-14) | |
Hướng dẫn ghi chú:
- Số hiệu phân trường thông thường chỉ ghi trên bản đồ lâm trường (có phân chia ra phân trường).
- Số hiệu tiểu khu ghi trên bản đồ phân trường và lâm trường.
- Số hiệu khoảnh ghi dưới dạng phân số, tử số là số hiệu khoảnh, mẫu số là diện tích tự nhiên của khoảnh. Cách biểu thị này chỉ thể hiện trên bản đồ tỷ lệ 1:10.000, 1:5.000.
- Số hiệu lô và các số liệu của lô ghi dưới hình thức phân số, tử số ghi số lô - trạng thái rừng, mẫu số ghi diện tích lô và tên cây ưu thế (viết tắt).
Đối với bản đồ thiết kế trồng rừng thể hiện: Số lô, trạng thái đất trồng rừng, dạng địa hình, đá mẹ, độ dày tầng đất, tỷ lệ đá lẫn. Mẫu số là diện tích lô. Thí dụ:
(Ký hiệu trên hiểu là: lô 3, trạng thái Ib, độ dốc cấp III, 30% đá lẫn, diện tích 9.2 ha).
g) Ký hiệu, màu trên bản đồ thiết kế công trình lâm sinh
| TT | Nội dung | Ký hiệu | Pattern, màu trong MapInfo (Pattern/Foreground) | |
||||||
| 1 | Trồng rừng sản xuất gỗ lớn | GL | | B1/J12 |
| 2 | Trồng rừng sản xuất gỗ trung bình | GNH | | B1/G5 |
| 3 | Trồng rừng sản xuất gỗ nhỏ | NLG | | B1/D8 |
| 4 | Trồng rừng cây bản địa | CBĐ | A9/H 1 3 | |
| 5 | Trồng rừng nguyên liệu đặc sản | ĐS | | B1/M4 |
| 6 | Trồng rừng tre, nứa | TN | | B 1 /K 11 |
| 7 | Trồng rừng cảnh quan du lịch | DL | F10/G1 | |
| 8 | Cải tạo rừng non chưa có trữ lượng (IIA) | IIA | B1/G3 | |
| 9 | Cải tạo rừng nghèo do khai thác kiệt ( II IA 1 ) | IIIA 1 | B 1 /J2 | |
| 10 | Làm giầu rừng theo băng | LGB | A3/H12 | |
| 11 | Làm giầu rừng theo đám | LGĐ | C21/H12 | |
| 12 | Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên | KNTS | C10/H12 | |
| 13 | Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung | KNTBS | B10/H12 | |
| 14 | Rừng giống được chuyển hóa từ rừng trồng | CHRT | C7/H12 | |
| 15 | Rừng giống được chuyển hóa từ rừng Tự nhiên | CHTN | H 8 /H1 2 | |
| 16 | Kinh doanh rừng giống | KDG | D1 0 /H12 | |
h) Ghi chú trên bản đồ thiết kế công trình lâm sinh
Số hiệu lô và ghi chú số hiệu trong lô cho bản đồ trồng rừng (Times New Roman-14)
Số hiệu lô và ghi chú số hiệu trong lô cho bản đồ cải tạo rừng (Times New Roman -14)
Số hiệu lô và ghi chú số hiệu trong lô cho bản đồ làm giầu rừng (Times New Roman-14)
Số hiệu lô và ghi chú số hiệu trong lô cho bản đồ khoanh nuôi tái sinh tự nhiên (Times New Roman-14)
Số hiệu lô và ghi chú số hiệu trong lô cho bản đồ rừng giống (Times New Roman-14)
2.2 Quy định về khung và trình bày bản đồ
a) Khung Bản đồ: Trình bày khung bản đồ theo từng tỷ lệ như sau:
- Khung bản đồ tỷ lệ 1/10 000, độ rộng mắt lưới 1.000m
- Khung bản đồ tỷ lệ 1/5 000, độ rộng mắt lưới 500m
* Lưới km có thể kẻ ở dạng chữ thập hoặc nét liền.
b) Trình bày bản đồ
| Thành phần ghi chú | Kiểu dáng | Kiểu chữ | Cỡ chữ | | |
|||||||
| | | | > AO | AO | A1A2 |
| Đầu đề bản đồ | | | | | |
| - Tiêu đề | Nét đều, dáng đứng không chân | Times New Roman- Capslock (B) | 160 | 100 | 72 |
| - Tên công trình lâm sinh | Nét đậm, mảnh, * đứng, có chân | Times New Roman- Capslock (B) | 100 | 72 | 48 |
| - Tên chủ đầu tư, cơ quan | Nét đậm, mảnh, * đứng, có chân | Times New Roman- Capslock (B) | 82 | 62 | 38 |
| (Trường hợp chữ “Bản đồ” tách riêng thành một dòng thì kích thước như dòng có dấu *) | | | | | |
| Chú dẫn bản đồ | | | | | |
| - Chữ “chú dẫn” | Chữ có chân, hoa đứng, đậm mảnh | Times New Roman- Capslock (B) | 40 | 32 | 24 |
| - Chữ trong ô chú dẫn | Chữ đứng, không chân | Times New Roman | 18 | 16 | 14 |
| Ghi chú tỷ lệ (Tỷ lệ số) | Chữ có chân, hoa dáng đứng | Times New Roman- Capslock (B) | 40 | 32 | 24 |
| Ghi chú tư liệu xây dựng bản đồ | Đứng có chân | Times New Roman | 16 | 14 | 12 |
| Ghi chú cơ quan, thời gian, người vẽ | Đứng, có chân | Times New Roman | 16 | 14 | 12 |
| Ghi chú địa danh tiếp giáp | Chữ hoa, nghiêng không chân | Times New Roman- Capslock (I) | 40 | 32 | 24 |
| Ghi chú “sơ đồ vị trí (bản đồ thu nhỏ)” chữ ghi chú trong sơ đồ | Chữ hoa có chân, dáng đứng, chữ hoa con | Times New Roman- Capslock (B) Times New Roman | 20 10 | 16 8 | 12 6 |
c) Trình bày chú giải bản đồ
CHÚ GIẢI
(Tùy theo từng loại bản đồ cụ thể để chọn những chú giải cần thiết).
PHỤ LỤC III
CHỈ TIÊU NGHIỆM THU TRỒNG RỪNG, CHĂM SÓC RỪNG, CẢI TẠO RỪNG, KHOANH NUÔI TÁI SINH TỰ NHIÊN, KHOANH NUÔI TÁI SINH CÓ TRỒNG BỔ SUNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
I. CHỈ TIÊU NGHIỆM THU TRỒNG RỪNG
1. Nghiệm thu bước 1 (chuẩn bị trồng rừng)
| Chỉ tiêu | Nội dung | Tiêu chuẩn đánh giá | Biện pháp xử lý |
|||||
| 1. Phát dọn thực b ì | Kỹ thuật phát dọn thực bì | Đúng thiết kế trong hợp đồng ký kết | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | Một trong các nội dung không đúng thiết kế trong hợp đồng | Phát dọn lại, nếu không thực hiện, không được trồng rừng |
| 2. Cuốc hố | Kích thước hố, cự li hố theo thiết kế trong hợp đồng | Đạt kích thước, đạt cự li | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | Không đạt kích thước, cự li | Không đạt tiêu chuẩn nghiệm thu, cuốc lại cho đúng kích thước, nếu không thực hiện không được trồng rừng |
| 3. Bón lót | Quy định bón lót theo thiết kế trong hợp đồng | Đạt thiết kế | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | Không đạt quy định theo thiết kế trong hợp đồng | Không đạt tiêu chuẩn nghiệm thu, yêu cầu bón lót lại đúng quy định, nếu không thực hiện không được trồng rừng |
2. Nghiệm thu bước 2 (sau khi trồng rừng)
| Chỉ tiêu | Nội dung | Tiêu chuẩn đánh giá | Biện pháp xử lý |
|||||
| 1. Diện tích | Diện tích thực trồng so với diện tích trong hợp đồng | Trồng đủ diện tích | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Thực trồng <100% | Nghiệm thu thanh toán theo diện tích thực trồng |
| 2. Loài cây trồng | Kiểm tra loài cây trồng | Đúng loài, cây giống đạt tiêu chuẩn quy định | Được nghiệm thu |
| | | Không đúng loài | Không nghiệm thu, báo cáo cấp trên có thẩm quyền xem xét |
| 3. Tỷ lệ cây sống tốt | Tỷ lệ cây sống tốt so với mật độ thiết kế trong hợp đồng | ≥ 85% | Nghiệm thu thanh toán 100% giá trị hợp đồng |
| | | 50% đến < 85% | Nghiệm thu thanh toán theo quy định về tỷ lệ cây sống tốt, diện tích này đưa vào kế hoạch chăm sóc năm thứ 2, trồng dặm cho đủ mật độ quy định (≥ 85%) |
| | | < 50% | Không nghiệm thu, báo cáo cấp trên có thẩm quyền xem xét |
II. CHỈ TIÊU NGHIỆM THU CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG
| Chỉ tiêu | Nội dung | Tiêu chuẩn đánh giá | Biện pháp xử lý |
|||||
| 1. Phát dọn thực bì | Diện tích phát dọn thực bì đúng thiết kế | ≥ 90% | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | < 90% | Không nghiệm thu |
| 2. Cuốc xới vun gốc | Diện tích cuốc xới vun gốc đúng thiết kế | ≥ 90% | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | < 90% | Không nghiệm thu |
| 3. Bón thúc | Số gốc có bón thúc đúng loại phân quy định | ≥ 90% | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | < 90% | Không nghiệm thu, yêu cầu bón lót bổ sung cho đủ |
| 4. Tỷ lệ cây sống tốt 1 | Tỷ lệ cây sống tốt sau khi trồng dặm | ≥ 70% so với mật độ thiết kế trồng | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | 50% - < 70% so với mật độ thiết kế trồng | Nghiệm thu thanh toán theo tỷ lệ cây sống tốt |
| | | < 50% mật độ thiết kế trồng | Không nghiệm thu, báo cáo cấp trên có thẩm quyền xem xét |
III. CHỈ TIÊU NGHIỆM THU CẢI TẠO RỪNG
| Các chỉ tiêu | Nội dung nghiệm thu | Biện pháp xử lý |
||||
| 1. Diện tích thực hiện | Đủ diện tích ký trong hợp đồng | Nghiệm thu 100% |
| | Không đủ diện tích | Nghiệm thu theo diện tích thực hiện |
| 2. Các chỉ tiêu khác | Thực hiện như quy định đối với nghiệm thu trồng rừng | |
IV. CHỈ TIÊU NGHIỆM THU KHOANH NUÔI TÁI SINH CÓ TRỒNG BỔ SUNG
| Các chỉ tiêu | Nội dung nghiệm thu | Biện pháp xử lý |
||||
| 1. Di ệ n tích thực hiện | Đủ diện tích ký trong hợp đồng | Nghiệm thu 100% |
| | Không đủ diện tích | Nghiệm thu theo diện tích thực hiện |
| 2. Trồng bổ sung cây lâm nghiệp | Thực hiện như quy định đối với nghiệm thu trồng rừng | |
V. CHỈ TIÊU NGHIỆM THU KHOANH NUÔI TÁI SINH TỰ NHIÊN
| Các chỉ tiêu | Nội dung nghiệm thu | Biện pháp xử lý |
||||
| 1. Diện tích thực hiện | Đủ diện tích ký trong hợp đồng | Nghiệm thu 100% |
| | Không đủ diện tích | Nghiệm thu theo diện tích thực hiện |
| 2. Phát luỗng dây leo, cây bụi, sửa gốc tái sinh chồi, cuốc rạch v.v... | Đúng thiết kế quy định trong hợp đồng | Nghiệm thu |
| | Không đúng thiết kế | Không nghiệm thu |
| 3. Rừng bị tác động phá hoại | Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 15 Thông tư này | |
PHỤ LỤC IV
MẪU VĂN BẢN LIÊN QUAN ĐẾN LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH LÂM SINH (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 01
CHỦ ĐẦU TƯ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………… | …… , ngày… .. tháng.... năm ……..
TỜ TRÌNH
Thẩm định phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
Kính gửi:
Các căn cứ pháp lý:
………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..
Chủ đầu tư trình thẩm định phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh với các nội dung chính sau:
1. Tên công trình lâm sinh
2. Thuộc dự án:
3. Chủ đầu tư, hình thức đầu tư
- Chủ đầu tư:
- Hình thức đầu tư:
4. Địa điểm công trình lâm sinh
5. Mục tiêu của công trình
6. Nội dung và qui mô của công trình
……….
……….
7. Tổng mức đầu tư:
Trong đó:
a) Chi phí xây dựng
b) Chi phí thiết bị
c) Chi phí quản lý
d) Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
đ) Chi phí khác, gồm
e) Chi phí dự phòng
……..
……..
8. Dự toán kinh phí và tiến độ giải ngân
| STT | Nguồn vốn | T ổ ng s ố | Năm 20.. | Năm 20.. | Năm 20.. |
|||||||
| | Tổng | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
9. Thời gian, tiến độ thực hiện:
| Stt | Hạng mục | Đơn vị tính | Năm 20.. | Năm 20.. | Năm 20.. |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
10. Tổ chức thực hiện
11. Các nội dung khác:
Chủ đầu tư trình... thẩm định phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | Chủ đầu tư (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Mẫu số 02
CƠ QUAN THẨM ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………. | ………… , ngày ….. tháng ….. năm ………
BÁO CÁO
Kết quả thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
Kính gửi: ...(Người có thẩm quyền quyết định đầu tư)...
- Căn cứ Thông tư số... /2016/TT-BNNPTNT ngày ... tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện một số nội dung quản lý công trình lâm sinh;
- Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Sau khi thẩm định, (Tên cơ quan thẩm định) báo cáo kết quả thẩm định dự án …….. như sau:
1. Tóm tắt các nội dung chủ yếu của công trình
a) Tên công trình, chủ đầu tư, hình thức đầu tư
b) Thuộc dự án
c) Địa điểm xây dựng công trình
d) Mục tiêu của công trình
đ) Nội dung và qui mô của công trình
2. Kết quả thẩm định thiết kế
a) Sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của công trình
b) Các giải pháp kỹ thuật
c) Quy mô, thời gian, tiến độ thực hiện công trình
d) Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của vùng, của địa phương
e) Nhu cầu sử dụng đất; khả năng huy động vốn đáp ứng tiến độ của công trình; kinh nghiệm quản lý của chủ đầu tư
f) Khả năng hoàn trả vốn vay (nếu có)
g) Các yếu tố ảnh hưởng đến công trình như khu di tích lịch sử, văn hóa hoặc liên quan đến tín ngưỡng của cộng đồng dân cư trên cơ sở ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan và các quy định khác của pháp luật có liên quan
h) Năng lực của đơn vị thực hiện công trình: kinh nghiệm và nguồn nhân lực
i) Các vấn đề rủi ro có thể xảy ra trong quá trình thực hiện làm ảnh hưởng đến kết quả đầu tư
k) Điều kiện, năng lực của tư vấn khảo sát, thiết kế, giám sát thi công
l) Thẩm định thiết kế lâm sinh, thiết kế phòng chống cháy rừng.
3. Kết quả thẩm định dự toán
a) Tính chính xác của việc áp dụng định mức, đơn giá, chế độ, chính sách và các khoản mục chi phí theo quy định của Nhà nước có liên quan đến các chi phí tính trong dự toán.
b) Kết quả thẩm định dự toán được tổng hợp như sau:
Trong đó:
a) Chi phí xây dựng
b) Chi phí thiết bị
c) Chi phí quản lý
d) Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
đ) Chi phí khác, gồm
e) Chi phí dự phòng
…….
…….
Tổng cộng:
4. Kết luận:
a) Đánh giá, nhận xét:
b) Những kiến nghị:
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:... | Đại diện cơ quan thẩm định (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Mẫu số 03
CƠ QUAN PHÊ DUYỆT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | ……….. , ngày ….. tháng ….. năm …..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
(Tên cơ quan phê duyệt)
Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của...;
Căn cứ Thông tư số... /2016/TT-BNNPTNT ngày ... tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Xét đề nghị của... tại Tờ trình số...của (tên ) ngày... và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của (tên cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm định) tại báo cáo kết quả thẩm định số .... ngày …. tháng ... năm 20...,
QUYẾT ĐỊNH: