Điều 5. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký và hết hiệu lực sau ngày 31 tháng 12 năm 2009. Thông tư này thay thế Thông tư số 04/2009/TT-BCT ngày 20 tháng 02 năm 2009 hướng dẫn việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2009 với thuế suất thuế nhập khẩu 0% đối với hàng hoá có xuất xứ từ Lào.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh , TP trực thuộc TW; - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng TW và Ban Kinh tế TW; - Viện KSND tối cao; - Toà án ND tối cao; - Cơ quan TW của các Đoàn thể; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản); - Công báo; - Kiểm toán Nhà nước; - Website Chính phủ; - Website Bộ Công Thương; - Các Sở Công Thương; - Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Vụ, Cục, các đơn vị trực thuộc; - Lưu : VT, XNK. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thành Biên
PHỤ LỤC SỐ 01
MÃ SỐ HÀNG HOÁ VÀ TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN NHẬP KHẨU TỪ LÀO NĂM 2009
(Kèm theo Thông tư số /2009/TT-BCT ngày tháng năm 2009 của Bộ Công Thương)
| Tên hàng | Mã số hàng hoá | Tổng lượng hạn ngạch năm 2009 | Ghi chú |
|||||
| I- Thóc và gạo các loại | | 40.000 tấn quy gạo | |
| Thóc loại khác | 1006.10.00.90 | | |
| Gạo đã xát toàn bộ, hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ, loại nguyên hạt | 1006.30.19.00 | | |
| Gạo đã xát toàn bộ, hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ, loại không quá 5% tấm | | | |
| Gạo đã xát toàn bộ, hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ, loại trên 5% đến 10% tấm | | | |
| Gạo đã xát toàn bộ, hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ, loại trên 10% đến 25% tấm | | | Tỷ lệ quy đổi: |
| Gạo đã xát toàn bộ, hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ, loại khác | | | 2 thóc = 1,2 gạo |
| Gạo nếp đã xát toàn bộ, hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ | 1006.30.30.00 | | |
| Gạo Thai Hom Mali đã xát toàn bộ, hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ, loại nguyên hạt | 1006.30.90.00 | | |
| Gạo Thai Hom Mali đã xát toàn bộ, hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ, loại không quá 5% tấm | | | |
| Gạo Thai Hom Mali đã xát toàn bộ, hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ, loại trên 5% đến 10% tấm | | | |
| Gạo Thai Hom Mali đã xát toàn bộ, hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ, loại trên 10% đến 25% tấm | | | |
| Gạo Thai Hom Mali đã xát toàn bộ, hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ, loại khác | | | |
| II- Lá và cọng thuốc lá | | 3.000 tấn | |
| Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại Virgina đã sấy bằng không khí nóng | 2401.10.10.00 | | |
| Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại Virgina chưa sấy bằng không khí nóng | 2401.10.20.00 | | |
| Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại khác, đã sấy bằng không khí nóng | 2401.10.30.00 | | |
| Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại khác, chưa sấy bằng không khí nóng | 2401.10.90.00 | | |
| Lá thuốc lá đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ, loại Virgina đã sấy bằng không khí nóng | 2401.20.10.00 | | |
| Lá thuốc lá đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ,loại Burley | 2401.20.40.00 | | |
| Cọng lá thuốc lá | 2401.30.10.00 | | |
PHỤ LỤC SỐ 02
DANH SÁCH CÁC CẶP CỬA KHẨU
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BCT ngày 12 tháng 5 năm 2009 của Bộ Công Thương)
| TT | Phía Việt Nam | Phía Lào |
||||
| 1 | Na Mèo (Thanh Hóa) | Nậm Xôi (Hủa Phăn) |
| 2 | Nậm Cắn (Nghệ An) | Nậm Cắn (Xiêng Khoảng) |
| 3 | Cầu Treo (Hà Tĩnh) | Nậm Phao (Bolikhămxay) |
| 4 | Cha Lo (Quảng Bình) | Na Phàu (Khăm Muồn) |
| 5 | Lao Bảo (Quảng Trị) | Đen Sa vẳn (Savannakhết) |
| 6 | Tây Trang (Điện Biên) | Sốp Hùn (Phong Salỳ) |
| 7 | Chiềng Khương (Sơn La) | Bản Đán (Hủa Phăn) |
| 8 | Lóng Sập (Sơn La) | Pa Háng (Hủa Phăn) |
| 9 | La Lay (Quảng Trị) | La Lay (Salavăn) |
| 10 | Bờ Y (Kon Tum) | Phu Ca (Attapư) |
| 11 | Tén Tần (Thanh Hóa) | Sổm Vẳng (Hủa Phăn) |
| 12 | Thanh Thủy (Nghệ An) | Nậm On (Bolikhămxay) |
| 13 | Ka Roòng (Quảng Bình) | Noỏng Mạ (Khăm Muồn) |