Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2016./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL); - TTTU, UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH đơn vị t ỉ nh Lâm Đồng; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX; - Các Sở , ban, ngành, đoàn thể cấp t ỉ nh; - VP: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Trang TTĐT HĐND tỉnh; - Đài PT-TH t ỉ nh, Báo Lâm Đồng; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu: VT, HS k ỳ họp. | CHỦ TỊCH Trần Đức Quận
DANH MỤC
ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 TỈNH LÂM ĐỒNG (Kèm theo Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian khởi công hoàn thành | Tổng mức đầu tư | | | | Kế hoạch v ố n năm 2016 | | L ũy k ế v ố n đã b ố tr í đế n h ế t năm 2016 | | Kế hoạch 2017-2020 | Ghi chú | |
|||||||||||||||||
| | | | | | | | | | Tổ ng số (tấ t cả các nguồn vốn) | Trong đó , ngân sách t ỉ nh | Tổng s ố (tất c ả các nguồn vốn) | Trong đ ó, ng â n sách tỉnh | | | |
| | | | | | Quy ế t định đầu tư | T ổ ng số (t ấ t cả các nguồn vốn) | Trong đ ó, n g ân sách t ỉ nh | | | | | | | | |
| | | | | | | | 100% | 90% | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | |
| | T Ổ NG S Ố | | | | | 16.282.662 | 10.053.639 | 8.998.440 | 1.702.655 | 1.393.800 | 6.797.651 | 3.366.076 | 6.024.050 | | |
| A | NG UỒ N NG Â N SÁCH T Ậ P TR U NG | | | | | 5.728.022 | 3.626.913 | 3 .264.803 | 663.060 | 563 800 | 2.440.770 | 1.100.941 | 2.534.050 | | |
| I | C á c dự án hoàn thành, bàn giao đ ưa vào s ử dụng trước ngày 31/12/2016 | | | | | 290.105 | 290.105 | 261.095 | 62.720 | 62.720 | 283.010 | 283.010 | | | |
| 1 | Đ ường Phan Chu Trinh | B ảo Lộc | 2,174 km | 2010-2012 | 2561/UBND ng à y 21/10/2009 ; 95/QĐ-UBND ngày 11/5/2010 ; 2100/ Q Đ-UBND ng à y 20/5/2015 | 10 . 715 | 10.715 | 9 . 644 | 1.020 | 1 . 020 | 10.715 | 10 . 715 | | | |
| 2 | Trường THCS Phan Chu Trinh | Bảo L ộ c | 30 ph ò ng | 2011 | 381/ Q Đ-UBND ng à y 24/2/2009 ; 1 578/Q Đ- UBND ng à y 2 1 /7/2011; 2726/ QĐ -UBND ng à y 12/12/2014 | 22.040 | 22.040 | 19.836 | 1.790 | 1.790 | 22.039 | 22.039 | | | |
| 3 | Trường Ti ể u học Hoài Đ ức 1 | Lâm H à | 8 ph ò ng học v à hạ tầng | 2010 | 1112/QĐ-UBND ngày 17/6/2010 ; 3165/ Q Đ-UBND ngày 21/12/2012 | 15.362 | 15.362 | 13.826 | 1.700 | 1.700 | 15.013 | 15.013 | | | |
| 4 | Đư ờ ng Lộc Nga - Tân Lạc | Bả o Lộc | 3 km | 2012-2014 | 1117/QĐ-UBND ngày 12/5/2011; 2379/ Q Đ-UBND ngày 18/9/2015 | 22.068 | 22.068 | 19.861 | 4.668 | 4 . 668 | 22.068 | 22.068 | | | |
| 5 | B ệ nh viện Y học c ổ truyền B ả o Lộc | B ả o Lộc | 150 giường | 2009-2011 | 113/ Q Đ-UBND ngày 4/01/2008; 1086/ Q Đ-UBND ng à y 20/5/2010 | 30.972 | 30.972 | 27.875 | 174 | 174 | 29.973 | 29.973 | | | |
| 6 | C ầ u v à đường d ẫ n qua suối Đ ạ L ê, xã Tam B ố | Di Linh | 129 m | 2013-2014 | 1 729/QĐ-UBND ngày 10/7/2013 | 1.571 | 1.571 | 1.414 | 370 | 370 | 1.870 | 1.870 | | | |
| 7 | C ầu s ố 1 trên tuy ế n đ ường Hòa Ninh | Di Linh | 33 m | 2014-2016 | 3479/QĐ-UBND ng à y 02/12/2009; 2873/ Q Đ-UBND ng à y 20/11/2013 | 13.512 | 13.512 | 12.161 | 5.500 | 5.500 | 13.500 | 13.500 | | | |
| 8 | H ệ th ố ng nước th ả i Chợ đ ầ u mối ra Quốc lộ 20 | Đức Trọng | 1.289 m | 2013-2014 | 4651/QĐ-UBND ng à y 11/10/2010 ; 113/ Q Đ-UBND ngày 13/01/2012 | 12.849 | 12.849 | 11.564 | 1.837 | 1.837 | 11. 665 | 11.665 | | | |
| 9 | Trường năng khi ế u Champasak - Lào | Lào | 700 m 2 | 2013-2014 | 186/QĐ-KHĐT ng à y 19/12/2013 170/ QĐ -K H ĐT ngày 30/10/2014 | 9.155 | 9.155 | 8.240 | 3 . 911 | 3 . 911 | 9.155 | 9.155 | | | |
| 10 | Đường Đồng Tâm , th ị trấn L ạ c Dương | Lạc Dương | 1 k m | 2013-2015 | 1474/ Q Đ-UBND ng à y 20/10/2011 | 13.000 | 13.000 | 11. 700 | 4.000 | 4.000 | 13.000 | 13.000 | | | |
| 11 | Trường THCS L ạ c L â m | Đơn Dương | 12 phòng | 2013-2015 | 1008/ Q Đ-UBND ng à y 28/10/2011 | 14.735 | 14.735 | 13.262 | 4.000 | 4.000 | 14.000 | 14.000 | | | |
| 12 | Đ ường từ thôn 7 th ị tr ấ n Đ ạ T ẻ h đi tr u ng t âm x ã An Nhơn | Đ ạ T ẻ h | 3 km | 2013-2015 | 852a/QĐ-UBND ngày 15/10/2011 | 35.790 | 35.790 | 32.211 | 15.000 | 15 . 000 | 35.578 | 35 . 578 | | | |
| 13 | Trư ờ ng THCS Nguy ễ n V ă n Trỗi, th ị tr ấ n Đạ m M ’ri | Đ ạ Huoai | 14 ph ò ng | 2013-2015 | 759/QĐ-UBND ngày 30/9/2011 | 24.000 | 24.000 | 21.600 | 8.000 | 8.000 | 22.700 | 22.700 | | | |
| 14 | Tr ụ s ở l à m việc Huyện ủy Đ ạ T ẻ h | Đ ạ T ẻ h | 2.155 m 2 | | 256a/QĐ-UBND ngày 6/4/2011; 1362/ Q Đ-UBND ng à y 30/9/2015 | 30.592 | 30.592 | 27.533 | 2.050 | 2.050 | 28.050 | 28.050 | | | |
| 15 | Trư ờ ng Ti ể u học thực nghi ệ m L ê Quý Đô n | Đà L ạ t | 2 1 P , VP v à h ạ tầng | 2010 | 2453/QĐ-UBND ng à y 03/10/2007; 1680/ Q Đ-UBND ngày 27/8/2013 | 33.744 | 33.744 | 30 . 370 | 8 . 700 | 8 . 700 | 33.684 | 33.684 | | | |
| II | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 | | | | | 490.052 | 395.446 | 356.483 | 115.660 | 114.510 | 307.465 | 294.055 | 68.044 | | |
| 1 | Trường M ầ m non x ã Phước Cát 1 | Cát Tiên | 7P , khu hiệu b ộ, VP | 2015-2017 | 740/QĐ-UBND ng à y 27/9/2013 | 9.000 | 8 . 000 | 7.200 | 3.000 | 3.000 | 8.090 | 7.090 | 100 | Vốn NS huyện 1.000 triệu đồng, v ố n NS tỉ nh 8 . 000 triệu đồng | |
| 2 | H ồ ch ứ a nước thôn 4 , x ã Lộc B ắ c | B ảo L â m | | | 4044/QĐ-UBND ng à y 4/11/2010; 4726/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 | 18.975 | 18 . 975 | 17.078 | | | 10 . 386 | 10 . 386 | 8.589 | Chi trả bồi thường GPMB | |
| 3 | Tr ung tâ m dạy ngh ề B ả o L â m | B ả o Lâm | | | 35/ Q Đ-KHĐT ngày 21/3/2011 | | | | | | | | 160 | Hoàn tr ả t ạ m ứng t iề n bồi thư ờ ng GPM B | |
| 4 | Đường Phư ớ c Trung , x ã Phước Cát 2 | Cát Ti ê n | 4 km | 2015-2017 | 3390/QĐ-UBND ngày 17/12/2008; 2618/QĐ-UBND ngày 02/12/2014 | 21.888 | 21.888 | 19.699 | 10.000 | 10.000 | 17.700 | 17.700 | 1.811 | | |
| 5 | Đường T â n H à - Đan Phượng | L âm Hà | 10.6 km | 2013-2017 | 116/QĐ-UBND ng à y 14/01/2008 ; 2462/Q Đ -UBND ng à y 25/10/2010; 825/Q Đ -UBND ngày 28/4/2014 | 69.236 | 69.236 | 62.312 | 15.000 | 15.000 | 57.000 | 57.000 | 5.000 | | |
| 6 | Đ ường từ QL 27 vào x ã Đạ K’N ă ng | Đ am Rông | 9 km | 2013-2017 | 2719/QĐ-UBND 27/12/2012 | 67.775 | 67.775 | 60.998 | 13 . 000 | 13.000 | 51.300 | 51.300 | 9.000 | | |
| 7 | Đường từ c ầ u Hồ Xuân Hương đế n ng ã ba Đarahoa ( đ ường 723 n ố i d à i vào TP Đà Lạ t ) | Đà Lạt | 5 km | 2015-2017 | 65/QĐ-KHĐT ng à y 21/5/2013 | 43.373 | 33.373 | 30.036 | 16.722 | 16.722 | 39.722 | 29 . 722 | 520 | Quỹ bảo tr ì đ ường bộ 10 t ỷ đồng; nhu cầu còn lại theo quyết to á n | |
| 8 | 04 phòng học Trường Mầm non Madagu ô i | Đạ Huoai | 4 ph ò ng | 2016 | 1024/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 675 | | |
| 9 | 06 phòng học Trư ờ ng Ti ể u học Madaguôi | Đạ Huoai | 6 ph ò ng | 2016 | 1025/QĐ-UBND ng à y 22/10/2015 | 2.897 | 2.897 | 2.607 | 2.388 | 2.388 | 2.388 | 2.388 | 200 | | |
| 10 | 06 phòng học Tr ườ ng Ti ể u học và THCS Đạ Tồn | Đạ Huoai | 6 ph ò ng | 2016 | 1026/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 | 2.291 | 2.291 | 2 . 062 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 30 | | |
| 11 | Trường T H CS Đan Phượng, huyện Lâm Hà | L â m Hà | 6 phòng | 2016 | 3387/QĐ-UBND ng à y 31/10/2014 | 3.631 | 3.631 | 3 . 268 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.700 | | |
| 12 | Trường THCS Long Lanh | L ạ c Dương | | 2016 | 1248/ QĐ -UBND ngày 30/10/2015 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.200 | | |
| 13 | Đ ố i ứng xây dựng Sở Chỉ huy - Bộ Chỉ huy quân sự t ỉ nh | Đ à L ạ t | 3.252 m 2 | 2016 | 4257/QĐ-BQP ngày 21/10/2014 | 94.406 | 14.160 | 12.744 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 4.160 | NS t ỉ nh hỗ trợ 14,16 t ỷ đ ồ ng. Theo s ố liệu dự ki ế n nghiệm thu k hối lượng ho à n th à nh v à quyết to á n | |
| 14 | Đầu tư thiết b ị sản xu ấ t chương trình truyền h ì nh của Đài Phát thanh Truyền hình Lâm Đ ồng giai đoạn 2015 - 2020 | Đ à L ạ t | | 2016 | 2625/QĐ-UBND ng à y 7/12 / 2015 | 5.000 | 5.000 | 4 . 500 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 1.500 | | |
| 15 | Trư ờ ng Tiểu học Hiệp Thuận, x ã Ninh Gia | Đ ứ c Trọng | 8 ph ò ng | 2016 | 1443/QĐ-UBND ngày 29/5/2015 | 7.000 | 4.900 | 4.410 | 3.150 | 2.000 | 3.150 | 2.000 | 2.400 | NS t ỉ nh 4 . 900 triệu đồ ng, NS huyện: 2.100 triệu đồ ng (n ă m 2016 b ố tr í 1,15 tỷ đ ồng) | |
| 16 | Đà i Truy ề n thanh - truyền hì nh Đức Trọng | Đức Trọng | | | 219/QĐ-KHĐT ng à y 24/12/2010; 1606/QĐ-UBND ng à y 21/7/2016 | 5.814 | 5.814 | 5.814 | | | 5.269 | 5.269 | 545 | Theo số liệu dự ki ế n nghiệm thu khối lượng hoàn th à nh v à quyết to á n | |
| 17 | Đ ường vào trung tâm x ã Ninh Loan | Đ ứ c Trọng | 4,38 k m | 2015-2017 | 2055/QĐ-UBND ng à y 9/8/2012 | 35.000 | 35.000 | 31.500 | | | 33.400 | 33.400 | 1.400 | Theo số li ệu dự kiến nghiệm thu khối lượng ho à n thành và quy ế t toán | |
| 18 | Trư ờ ng THCS Phù M ỹ | Cát Tiên | | 2016-2017 | 960c/QĐ-UBND ng à y 24/10/2015 | 6.000 | 6 . 000 | 5.400 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 3.300 | | |
| 19 | Trường Mầm non Đ ạ Nghịt | L ạ c Dương | 2 ph ò ng học v à các ph ò ng chức n ă ng | 2016 | 1275/QĐ-UBND ng à y 30/10/2015 | 6.000 | 6.000 | 5.400 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 3.300 | | |
| 20 | Trường Ti ể u học Đa Sar | Lạc Dương | 6 ph ò ng | 2016 | 1247/ QĐ -UBND ngày 30/10/2015 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.600 | | |
| 21 | Trường Ti ể u học Lạc L â m | Đơn Dương | | 2016 | 234/ Q Đ-UBND ng à y 11/3/2015 | 5 . 200 | 5 . 200 | 4 . 680 | 1. 800 | 1 . 800 | 1.800 | 1.800 | 2.880 | | |
| 22 | Tr ườ ng Ti ể u học T ừ Li ê m | L â m H à | 6P v à h ạ tầng | 2016 | 3389/Q Đ -UBND n gày 31/10/2014 | 6 . 700 | 6.700 | 6.030 | 2.300 | 2.300 | 2.300 | 2.300 | 3.730 | | |
| 23 | Trường Mầm non Đ ạ R'Sal | Đ am Rông | 4P , nhà hiệu bộ, s â n, cổng, tường r à o | 2016 | 1565/QĐ-UBND ng à y 29/10/2015 | 8.000 | 6.740 | 6.066 | 2.800 | 2.800 | 4.060 | 2.800 | 3.266 | NS t ỉ nh 6,74 tỷ đồ ng; nguồn TPCP 1,26 t ỷ đ ồ ng | |
| 24 | Đ ường trục ch í nh Khu quy hoạch khu trung t â m x ã Lát mới | L ạ c Dương | 4 , 5 km | 2016 | 1285/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 8.000 | 8 000 | 7.200 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 4.400 | | |
| 25 | Trường Tiểu h ọ c K’Long | Đứ c Trọng | 6 phòng | 2016 | 3622/ Q Đ-UBND ngày 26/11/2011 | 6.934 | 6.934 | 6.241 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 3.741 | | |
| 26 | H ồ chứa nư ớ c Hương Thanh - Hương Sơn | Đạ T ẻ h | 150 ha | 2013-2017 | 1 247a/QĐ-UBND ng à y 21/12/2010; 1066 a /QĐ-UBND ng à y 22/12/2011 | 46.932 | 46.932 | 42.239 | 14 . 000 | 14.000 | 39.400 | 39.400 | 2.837 | | |
| III | Các dự án c huyển ti ế p hoàn thành trong giai đoạn 2018 - 2020 | | | | | 545.804 | 529.854 | 476.869 | 113.000 | 109.000 | 208.501 | 208.501 | 242.492 | | |
| 1 | Hồ ch ứ a nước Sao Mai | Đơn Dương | 160 ha | 2014-2018 | 1 6/Q Đ-U BND ng à y 12/01/201 1; 1180/QĐ-UBND ng ày 27/11/2013 | 61.796 | 61.796 | 55 . 616 | 8.000 | 8.000 | 26.501 | 26.501 | 29 . 000 | | |
| 2 | Đường t ừ QL 20 v à o trung t âm x ã Lộc Th à nh | B ảo L â m | 18 km | 2015-2019 | 1093/ Q Đ-UBND ng à y 05/6/2013 | 177.814 | 177.814 | 160 . 033 | 20.000 | 20.000 | 56 . 000 | 56.000 | 80.000 | | |
| 3 | Đường L a ngbiang, th ị trấn L ạ c Dương | L ạ c Dương | 3 k m | 2014-2018 | 1269/QĐ-UBND ng à y 04/6/2009 ; 1088/ Q Đ-UBND ng à y 5/6/2013 | 99 . 882 | 99.882 | 89 . 894 | 18.000 | 18 . 000 | 58.000 | 58.000 | 31.000 | | |
| 4 | Trư ờ ng Ti ể u học Kim Đồng | Di Linh | 12P v à hạ tầng | 2016 | 2026/QĐ-UBND ngày 20/10/2015 | 14 . 641 | 14.641 | 13.177 | 4.100 | 4 . 100 | 5.100 | 5.100 | 8.000 | | |
| 5 | Trường THCS Tân L â m 1 | Di Linh | 1 2P v à hạ tầng | 2016 | 2289/QĐ-UBND ng à y 31/10/2014 | 19.500 | 13.500 | 12.150 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 7.400 | NS t ỉ nh 13,5 tỷ đồng; NS huyện 6 t ỷ đ ồng | |
| 6 | Trư ờ ng TH Đinh T ra ng Hòa 3 | Di Linh | 16 Ph ò ng | 2016 | 2288/Q Đ -UBND ng à y 31/10/2014 | 12.500 | 12.000 | 10 . 800 | 3 . 900 | 3 . 900 | 3.900 | 3.900 | 6 . 900 | NS t ỉ nh 12 tỷ đ ồng , NS huyện 0 , 5 t ỷ đ ồ ng | |
| 7 | Hệ th ố ng đ ả m bảo an toàn an ninh thông tin s ố cho h ệ th ố ng mạng của cơ quan nh à nước t ỉ nh Lâm Đ ồ ng | Đ à L ạ t | | 2016 | 129/Q Đ -KHĐT ngày 12/10/2012 | 4.990 | 4.990 | 4 . 491 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 3.401 | Năm 2017 không b ố trí do giải ng â n KH 2016 đế n 30/9/2016 dưới 30% | |
| 8 | Trường THCS Lộc Nga | B ảo Lộc | 8P , 6P bộ m ô n, khối VP + hội trường | 2016 | 2360/QĐ-UBND ngày 12/9/2011; 1122/ Q Đ-UBND ng à y 23/5/2016 | 9.952 | 9.952 | 8.957 | 2.700 | 2.700 | 2 . 700 | 2.700 | 6.200 | | |
| 9 | Trư ờ ng M ẫ u gi á o L ộ c Nam | Bảo Lâm | 8 ph ò ng | 2016 | 2993a/QĐ-UBND ng à y 31/12/2014 | 8 . 000 | 8 . 000 | 7.200 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2 . 800 | 4.400 | | |
| 10 | Trường THCS Phước Cát 2 | Cát Tiên | 8 phòng học , 4 phòng | 2016-2018 | 960a/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 | 12.400 | 12.400 | 11.160 | 4 . 300 | 4.300 | 4.300 | 4.300 | 6.800 | | |
| 11 | T rườn g Ti ểu học Kim Đ ồng | Cát Tiên | 8 phòng học, 2 phòng | 2016-2018 | 960 b / Q Đ-UBND ngày 23/10/2015 | 9 . 000 | 9 . 000 | 8.100 | 3 . 100 | 3.100 | 3.100 | 3.100 | 5 . 000 | | |
| 12 | Trường M ầ m non Sơn Ca | B ả o Lâm | 8 phòng | 2016 | 324/ Q Đ-UBND ngày 31/6/2014 | 7.829 | 7.829 | 7 . 046 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 4 . 346 | | |
| 13 | Trư ờ ng M ầ m non x ã Lộc T â n | B ả o Lâm | 6P và hạ tầng | 2016 | 3474/Q Đ -UBND ngày 26/12/2014 | 7.900 | 7 . 900 | 7.110 | 2 . 800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 4.310 | | |
| 14 | Trường M ẫ u giáo x ã Đ ạ Quyn | Đ ức Trọng | 4 phòng học v à khối ph ò ng chức n ă ng | 2016 | 3028/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | 7.150 | 7.150 | 6 . 435 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 3 . 935 | | |
| 15 | Đường ĐH2 (từ thôn Tân Phú, T â n Hội đến x ã N ’ Thol H ạ đi x ã B ì nh Th ạ nh) | Đức Trọng | 5,51 km | 2016 | 2618/QĐ-UBND ng à y 12/10/2015 | 36.000 | 36 . 000 | 32.400 | 16 . 000 | 12.000 | 16 . 000 | 16.000 | 16.000 | N ă m 2016 nguồn NSTT 12 tỷ đ ồng, nguồn SDĐ b ố trí điều chu yển bổ sung 4 t ỷ đồ ng | |
| 16 | Trư ờ ng Mầm non R ô Men | Đam R ô ng | 1.150 m 2 | 2016 | 1566/ Q Đ-UBND ng à y 29/10/2015 | 8 . 000 | 8.000 | 7.200 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 4.400 | | |
| 17 | Trường THCS M y Đức | Đ ạ T ẻ h | 10 phòng | 2016-2018 | 1439a/QĐ-UBND ngày 20/10/2015 | 15 . 000 | 15.000 | 13.500 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 5.200 | 8.300 | | |
| 18 | Trường Mầm non 8 | Đà L ạ t | 10 phòng | 2016 | 2632/QĐ-UBND ngày 9/12/2015 | 17.450 | 8.000 | 7.200 | 2.800 | 2 . 800 | 2.800 | 2.800 | 4 . 400 | NS t ỉ nh 8 tỷ , NS thành phố 9,45 t ỷ | |
| 19 | Đường giao thông thôn 4 , x ã Madagu ô i v à o bãi rác | Đạ Huoai | | 2016 | 1027/ Q Đ-UBND ngày 22/10/2015 | 8.000 | 8 . 000 | 7.200 | 2 . 800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 4.300 | | |
| 20 | T rường Mầm non Họa Mi , x ã Đoàn K ế t | Đ ạ Huoai | | 2016 | 754/ Q Đ-UBND ng à y 28/9/2011 | 8 . 000 | 8.000 | 7.200 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 4.400 | | |
| IV | Đ ối ứng các dự á n | | | | | 2.684.429 | 811.163 | 730.047 | 228.522 | 132 . 512 | 1.631 . 794 | 305.375 | 258.400 | | |
| a | Đối ứng nguồn x in hỗ tr ợ c ó mục tiêu | | | | | 1.945.386 | 637.857 | 574.071 | 1 65.535 | 77.525 | 1.397.552 | 203.204 | 200.950 | | |
| 1 | Đường vào Khu du lịch Hồ Tuyền Lâm | Đà lạt | 1,085 km | 2013-2015 | 288/QĐ-KHĐT ngày 30/11/2011; 61/QĐ-KHĐT ngày 14/5/2013 | 49.596 | 18.692 | 16.823 | 15.900 | 4.000 | 44.600 | 13.700 | 3.000 | NST 18,692 tỷ đồng, ngân sách TW 30,904 tỷ đồng | |
| 2 | Đường thôn 6 , 7 , 8 T â n L â m đi thôn 15 x ã Đinh Trang Hòa | Di Linh | 10 km | 2011-2015 | 2406/QĐ-UBND ng à y 09/8/2010, 1932/ Q Đ-UBND ngày 30/7/2013 | 24.270 | 6 . 627 | 5.964 | 3.600 | 3 . 600 | 24.243 | 6.600 | | | |
| 3 | Đường giao thông Lộc Th ắ ng - Lộc Ph ú - Lộc Lâm | Bảo Lâm | 11 k m | 2010-2015 | 987/QĐ-UBND ngày 11/3/2014 | 59 . 584 | 18.872 | 16.985 | 3 . 425 | 3.425 | 56.714 | 16.002 | | | |
| 4 | Kho lưu tr ữ chuyên dụng t ỉ nh L â m Đồng | Đ à L ạt | | 2016-2020 | 2329/ Q Đ-UBND ng à y 30/10/2015 | 96 . 590 | 38 . 623 | 34 . 761 | 15 . 000 | | 15.000 | | 34.000 | | |
| 5 | Đ ường Đa Sar - x ã Lát ( đoạn 9,286 km ) | Lạc Dương | 9,29 km | 2013-2017 | 2384/QĐ-UBND ngày 16/8/2004; 2559/QĐ-UBND ngày 10/11/2010 ; 2464/Q Đ -UBND ngày 12/11/2014 | 137.475 | 120.074 | 108.067 | 43.500 | 43.500 | 83 . 147 | 66.047 | 54 . 000 | NS t ỉ nh 120.074 tỷ đồ ng; NSTW 17,401 t ỷ đ ồng | |
| 6 | Đường nội thị trung t â m t hị tr ấ n Thanh Mỹ | Đơn Dương | 10 km | 2008-2015 | 2638/Q Đ -UBND ng à y 28/9/2006; 2467/ Q Đ-UBND ngày 30/11/2012 | 83.235 | 38.884 | 34 . 996 | 9 . 000 | 9.000 | 80.772 | 36.463 | | | |
| 7 | Đ ường Đ H 92, huyện Cát Ti ê n | Cát Tiên | 19 , 6 km | 2014-2018 | 1327/Q Đ -UBND ngày 16/6/2010; 1779/QĐ-UBND ng à y 16/8/2011; 876/QĐ-UBND ng à y 10/5/2013; 2254a/Q Đ -UBND ngày 30/10/2014 | 210.166 | 107 . 046 | 96 . 341 | 21.110 | | 100.984 | 32.374 | 50.000 | | |
| 8 | Đườ ng ĐH 91, huyện C á t Ti ê n | Cát Tiên | 8,93 km | 2012-2018 | 1601 /QĐ-UBND ngày 27/7/2011; 2038/Q Đ -UBND ngày 28/9/2012; 2422/QĐ-UBND ng à y 28/11/2013 | 158.303 | 46.519 | 41.867 | 22.000 | | 122.192 | 10.408 | 30.000 | | |
| 9 | Đư ờng Đạ Sar - x ã L á t (đoạn 3 km) | L ạ c Dương | 3 km | 2015-2019 | 1646/ Q Đ-UBND n g ày 08/8/2014 | 84.557 | 5.500 | 4 . 950 | 18 . 000 | | 38.000 | | 4.950 | | |
| 10 | N â ng c ấ p đo ạ n đèo T à Nung, các cầu Cam Ly Thượng, Thác Voi v à xây dựng mới đoạn Tân Thanh (huy ệ n L â m H à ) - Tân Lâm (huyện Di Linh) thuộc đường t ỉ nh ĐT 725 | Lâm H à - Di Linh | 31 km | 2015-2019 | 572/QĐ-UBND ng à y 26/3/2013 | 943.333 | 188.733 | 169.860 | | | 760.300 | | 10.000 | Ch ờ quy ế t to á n dự án hoàn th à nh | |
| 11 | Đ ường c ứ u hộ cứu n ạ n v à s ả n xu ấ t Nao Đơ - Nao Quang | B ả o L â m | 23 km | 2012-2017 | 3017/Q Đ -UBND ngày 26/8/2010 | 98.277 | 48.287 | 43.458 | 14.000 | 14.000 | 71.600 | 21.610 | 15.000 | | |
| b | Đối ứn g khác | | | | | 146.603 | 78.659 | 70.793 | 36.037 | 36.037 | 99.721 | 54.904 | 18.800 | | |
| 1 | Đường T â n H à - Phúc Thọ | Lâm Hà | 7 k m | 2013-2017 | 3381/Q Đ -UBND ngày 28/12/2012 | 36.983 | 23.366 | 21.029 | 14.150 | 14.150 | 36.176 | 22.559 | 800 | Th à nh phố H à Nội hỗ trợ 13,617 tỷ đ ồng; NS t ỉ nh 23 , 366 tỷ đ ồng; bố tr í hụt thu 800 triệu từ nguồn SD Đ kế hoạch n ă m 2014 | |
| 2 | Đường liên th ô n 3 , 4, 6, 8, 9 x ã Tân L ạ c (v à o dự án Trại bò Kobe) | B ả o L â m | 4 km | 2015-2017 | 5271/QĐ-UBND ng à y 31/12/2010 ; 4274/Q Đ -UBND ng à y 08/10/2013 | 8.345 | 4.745 | 4.271 | 2.745 | 2.745 | 8.345 | 4.745 | | | |
| 3 | Kiên c ố h óa dầm và mặt cầu các cầu s ố 1, 2, 3 , 5 v à 6 tr ê n tuy ế n đ ường B'sar - Đạ P ’ Loa | Đạ Huoai | 05 cầu , dài 91,2 mét | 2014-2016 | 66/QĐ-KHĐT ng à y 23/5/2013 | 19.822 | 9 . 822 | 8.840 | 2.542 | 2.542 | 19 . 000 | 9.000 | | | |
| 4 | Sữa ch ữ a, cải t ạ o đ ường Nguy ễ n Hoàng | Đ à L ạ t | 2 km | 2015-2017 | 190/QĐ-KHĐT ng à y 22/12/2014 | 26.688 | 13.344 | 12.010 | 9.000 | 9 . 000 | 17.000 | 9.000 | 3.000 | Quỹ b ả o tr ì đ ường bộ 13,334 tỷ đ ồng; NS t ỉ nh 13,344 t ỷ đồng | |
| 5 | Hệ thống x ử lý nước thải và lò đ ốt rác thải y t ế trê n địa b à n t ỉ nh Lâm Đ ồng (giai đo ạ n 1) | C á c huyện | 300 m 3 /ng đ | 2015-2018 | 1437/QĐ-UBND ng à y 12/7/2012 | 54.765 | 27 . 382 | 24.644 | 7.600 | 7.600 | 19.200 | 9.600 | 15.000 | Ng â n sách Trung ương 50% ; ngân s á ch t ỉ nh 50% | |
| c | Đối ứng các d ự án O D A | | | | | 545.047 | 82. 11 7 | 73.905 | 23.950 | 15.950 | 93.658 | 41.267 | 33.450 | | |
| 1 | Dự án phát triển lâm ng hiệ p | Các huyện | Đ ầ u tư h ạ t ầ ng v à phát tri ể n r ừ ng | 2007-2017 | 1052/ QĐ -BNN-LN ngày 16/4/2007 ; 38/Q Đ -BNN-HTQT ngày 23/02/2012; 1 003/BNN-HTQT ngày 24/3/2014 | 266.660 | 17.721 | 15.949 | 11.450 | 3.450 | 166 . 65 | 16.665 | 750 | V ốn ODA 205 , 22 t ỷ đ ồ ng. NSTW 43,935 t ỷ đ ồ ng; NSĐP v à nh â n d â n đó ng góp 47,121 t ỷ đ ồng | |
| 2 | Dự á n chuy ể n đ ổi n ô ng nghiệp b ề n vững t ạ i Việt Nam (VnSAT) | C á c huy ệ n | | 2016-2020 | 1992/QĐ-BNN-HTQT ngày 29/5/2015; 4229/QĐ-BNN-KH ng à y 26/10/2015 | 197.300 | 35.700 | 32.130 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 30.000 | | |
| 3 | Đường li ê n x ã Đ ạ R’Sal - Đ ạ M’R ô ng | Đa m Rông | 13 km | 2012-2017 | 381/QĐ-UBND ng à y 24/02/2009; 639/QĐ-UBND ng à y 22/3/2010 ; 453/ Q Đ-UBND ng à y 11/02/2015 | 81 . 087 | 28.696 | 25.826 | 11.000 | 11.000 | 75 . 493 | 23.102 | 2.700 | | |
| d | Đối ứ ng nguồn trái phi ế u Ch í nh ph ủ | | | | | 47.393 | 12.530 | 11.277 | 3.000 | 3.000 | 40.863 | 6.000 | 5.200 | | |
| 1 | Đường Păng Tiên - Đ ạ Ngh ị t | Lạc Dương | 11 km | | 2906/QĐ-UBND ngày 18/10/2007; 875/Q Đ -UBND ngày 18/4/2012; 2125/ Q Đ-UBND ng à y 23/9/2016 | 47.393 | 12.530 | 11.277 | 3.000 | 3.000 | 40.863 | 6.000 | 5.200 | | |
| V | Hỗ trợ doanh ng hiệ p | Các huyện | | | | | | | | 1.900 | | | 7.600 | | |
| VI | Chương trình Bảo vệ v à phát triển rừng b ề n vững | Các huyện | | | | | | | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 40.000 | | |
| VII | Chương trình nông nghiệp công nghệ cao | Các huyện | | | | | | | 2.000 | 2.000 | | | | | |
| VIII | Phân c ấ p cho các địa ph ươn g | | | | | | | | 130.000 | 130.000 | 0 | 0 | 665.600 | | |
| 1 | Th à nh ph ố Đà L ạ t | Đ à L ạ t | | | | | | | 28.395 | 28 . 395 | | | 154.351 | | |
| 2 | Huyện L ạ c Dương | L ạ c Dương | | | | | | | 6.337 | 6.337 | | | 33 . 611 | | |
| 3 | Huy ệ n Đơn Dương | Đơn Dương | | | | | | | 5.825 | 5.825 | | | 34.080 | | |
| 4 | Huy ệ n Lâm Hà | L â m H à | | | | | | | 10.072 | 10.072 | | | 35.077 | | |
| 5 | Huyện Đ am Rông | Đ am R ô ng | | | | | | | 6.550 | 6.550 | | | 33.346 | | |
| 6 | Huy ệ n Đức Trọng | Đức Trọng | | | | | | | 12.622 | 12.622 | | | 82.401 | | |
| 7 | Huyện Di Linh | Di Linh | | | | | | | 13.294 | 13.294 | | | 44.661 | | |
| 8 | T hành ph ố Bảo L ộ c | B ả o Lộc | | | | | | | 20.709 | 20.709 | | | 102.236 | | |
| 9 | Huy ệ n Bảo Lâm | Bảo L â m | | | | | | | 10.206 | 10206 | | | 60.104 | | |
| 10 | Huy ệ n Đạ Huoai | Đạ Huoai | | | | | | | 5.272 | 5.272 | | | 27.424 | | |
| 11 | Huy ệ n Đạ Tẻh | Đ ạ T ẻ h | | | | | | | 5.258 | 5.258 | | | 30.486 | | |
| 12 | Huyện Cát Tiên | Cát Tiên | | | | | | | 5.460 | 5.460 | | | 27.823 | | |
| IX | Kh ở i c ô ng mới giai đoạn 2017 - 2020 | | | | | 1.717.632 | 1.600.345 | 1.440.311 | | | | | 1.147.705 | | |
| a | Các dự án khởi công mới và dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2018-2020 | | | | | 907.444 | 849.057 | 764.15 1 | | | | | 760.70 5 | | |
| 1 | T rườ ng Mầm non 5 (Ph â n hiệu Ya Gout) | Đ à L ạ t | - Khối 6 phòng học, văn phòng v à b ế p: 03 t ầ ng; c ổ ng, hàng r à o v à sàn nội bộ; trang thiết bị | 2017 | 3741/Q Đ -UBND ng à y 31/10/2016 | 8 . 000 | 8.000 | 7.200 | | | | | 7.200 | | |
| 2 | Trường Mầm non 3 | Đ à L ạ t | 09 phòng học; 02 ph ò ng chức n ă ng; kh ố i VP + bếp; CSHT v à trang thiết bị | | | 17 . 000 | 8.000 | 7.200 | | | | | 7.200 | | |
| 3 | Trường M ầ m non 12 | Đ à Lạt | 8 ph ò ng | | | 7 . 000 | 7.000 | 6.300 | | | | | 6 . 300 | | |
| 4 | Trư ờ ng M ầ m non Lộc Phát | Bảo Lộc | Khối 6 ph ò ng học v à kh ố i HC phục vụ; sân, c ổ ng, hàng r à o, trang thiết bị | 2017 | 2628/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 7.900 | 7.900 | 7.110 | | | | | 7.110 | | |
| 5 | Trư ờ ng Ti ể u học Tr ư ng Vương (giai đ oạn 2) | Bảo Lộc | Kh ố i 12 phòng học; khối 06 phòng bộ môn ; h ạ tầng thiết bị | 2017 | 2629/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 10.714 | 10 . 714 | 9.643 | | | | | 9.643 | | |
| 6 | Trường THCS Phan V ă n Trị | Bảo Lộc | Kh ố i 8 ph ò ng học; Khối 6 ph ò ng học bộ môn; hạ tầng | 2017 | 2626/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 10 . 480 | 10 . 480 | 9 . 432 | | | | | 9.432 | | |
| 7 | Trường Ti ể u học Ph ạ m H ồ ng Thái | Bảo Lộc | 08 phòng học + 02 ph ò ng chức n ă ng v à khối v ă n ph ò ng | | 2634/QĐ-U B ND ng à y 31/10/2016 | 10.000 | 10.000 | 9.000 | | | | | 9.000 | | |
| 8 | Trường tiểu học V õ Th ị Sáu | B ả o Lộc | Khối 8 phòng học ; kh ố i HCQT v à phục vụ học tập; hạ tầ ng, thiết b ị bàn ghế | 2017 | 2633/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 9.000 | 9.000 | 8 . 100 | | | | | 8.100 | | |
| 9 | Trường Ti ể u học Lam Sơn , phường B'Lao | B ảo Lộc | 6 phòng học + nh à vệ sinh + cổng , hàng rào | | 2180/QĐ-UBND ngày 17/8/2011 | 8.000 | 8.000 | 7.200 | | | | | 7.200 | | |
| 10 | Trư ờ ng Ti ể u học Đa m B' ri | B ả o Lộc | 8 phòng học + c ả i t ạ o 04 phòng học , sân cổng, h à ng r à o | | 2630/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 9.000 | 9.000 | 8.100 | | | | | 8.100 | | |
| 11 | Trường M ẫ u giáo Thanh Xuân, x ã Lộc Thanh | B ả o Lộc | 06 ph ò ng học + 02 phòng chức n ă ng + s â n , h à ng rà o | | | 8.000 | 8 . 000 | 7.200 | | | | | 7.200 | | |
| 12 | Trường Tiểu học Lộc Thanh 1 | Bảo Lộc | 12 phòng học + 02 phòng chức n ă ng | | 2631/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 12 . 000 | 12.000 | 10 . 800 | | | | | 10.800 | | |
| 13 | Trạm thực nghiệm nghiên c ứu gi ố ng rau , ho a tại thị trấn Thanh M ỹ | Đơn Dương | | 2017 | 2432/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 4.999 | 4.999 | 4.499 | | | | | 4.500 | | |
| 14 | Mua s ắ m trang thiết bị chuẩn phục vụ c ô ng t á c qu ả n lý t iêu chuẩn đo lường chất lượng t ạ i tỉ nh L â m Đ ồ ng | Đ à L ạ t | | 2017 | 2274/Q Đ -UBND ng à y 31/10/2012 | 7.200 | 7 . 200 | 6.480 | | | | | 6.400 | | |
| 15 | Cải t ạ o hạ tầng c ô ng nghệ thông tin t ạ i V ă n ph ò ng UBND tỉ nh Lâm Đ ồ ng | Đà Lạt | | 2017 | 87/Q Đ -KHĐT ng à y 04/9/2015 | 2.045 | 1.000 | 900 | | | | | 800 | Nguồn chi mua s ắ m v à sửa chữa tài s ả n 1,045 t ỷ đ ồng | |
| 16 | Đầu tư xây dựng và mua s ắ m trang thi ế t b ị Tr u ng t â m Phân tí ch ki ể m t ra ch ất lư ợ ng s ả n ph ẩ m nông nghi ệ p các huyện | Các huyện | | 2017 | 2631/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 | 49.000 | 49 . 000 | 44.100 | | | | | 44.000 | | |
| 17 | Đầu tư các vùng nông nghiệp c ô ng nghệ cao và các dự án ứng dụng nông nghiệp công ngh ệ cao tr ê n địa b à n t ỉ nh Lâm Đ ồ ng | Các huyện | | | | 100.000 | 100.000 | 90.000 | | | | | 90.000 | | |
| 18 | Nh à l à m việc hành chính, kho t ạ m gi ữ phương tiện, b ế n thuyền đả m bảo c ứ u hộ, cứu n ạ n v à an to à n giao t hông đường thủy | C át Tiê n | | | 2439/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 9.000 | 6.250 | 5.625 | | | | | 5.625 | | |
| 19 | H ạ tầ ng khu x ử lý rác thải TP Bảo Lộc ( đ ường giao thông, san nền, thoát nước, nhà điều h à nh, trạm, biến áp, cấp đi ệ n, gi ế ng k hoan, lò đố t rác) | B ả o Lộc | 20 ha | | 2155/QĐ-UBND ng à y 22/10/2013 | 8 . 809 | 8.809 | 7.928 | | | | | 7.928 | | |
| 20 | Đ ường Đăng Gia | L ạ c Dương | | | 2407/Q Đ -UĐND 28/10/2016 ; 1163/ Q Đ-UBND ng à y 31/10/2016 | 8.760 | 8.760 | 7.884 | | | | | 7.884 | | |
| 21 | Đ ường Tố Hữu | L ạ c Dương | 240 m | 2017 | 1164/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 3.340 | 3.340 | 3.006 | | | | | 3.006 | | |
| 22 | Đ ường Nguyễn Thiện Thuật | L ạc Dương | 600 m | 2017 | 116 1 /QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 10 . 000 | 10.000 | 9 . 000 | | | | | 9.000 | | |
| 23 | C ầu Đưng K‘Si | L ạ c Dương | 21 m | 2017 | 1 1 62/Q Đ -UBND ng à y 31/10/2016 | 3.700 | 3.700 | 3.330 | | | | | 3.330 | | |
| 24 | Đ ư ờng GTNT li ê n thôn x ã Đ ạ Nh í m | L ạ c Dương | 3 , 5 km | 2017 | 1159/ Q Đ-UBND ng à y 31/10/2016 | 6.000 | 6.000 | 5.400 | | | | | 5.400 | | |
| 25 | C ố ng hộp đường H à n M ạ c T ử | L ạ c Dương | C ố ng hộp 4m x 5 m | 2017 | 1160/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 2.000 | 2.000 | 1.800 | | | | | 1.800 | | |
| 26 | N â ng c ấ p v ỉ a h è đường 2/4 (Qu ố c lộ 27) đo ạ n qua t rung tâm th ị trấn Thạnh M ỹ | Đơn Dương | 3 km | 2017 | 2436/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 19.270 | 19.27 0 | 17.343 | | | | | 17.343 | | |
| 27 | Đường GTNT từ đ ường ĐH 412 v à o thôn Ta Ly 2 v à đ ường nội thôn Taly 2, x ã Ka Đô | Đơn Dương | 2,5 km | | | 5.000 | 5.000 | 4.500 | | | | | 4.500 | | |
| 28 | Đ ường G T NT Suối Th ô ng, x ã Đ ạ R ô n | Đơn Dương | 3 , 39 k m | 2017 | 1563/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 10.000 | 10 . 000 | 9 . 000 | | | | | 9.000 | | |
| 29 | Đ ường GTNT xã Ka Đơn | Đơn Dương | 2 , 66 km | 2017 | 1 564/QĐ-UBND ng à y 28/10/2016 | 9.600 | 9 . 600 | 8 . 640 | | | | | 8 . 640 | | |
| 30 | Dường GTNT số 9 , x ã Qu ả ng L ậ p | Đơn Dương | 1 , 7 km | | 147/QĐ-UBND ng à y 30/4/2013 | 5 . 000 | 5.000 | 4 . 500 | | | | | 4 . 500 | | |
| 31 | Cải tạo n â ng c ấ p kênh t iêu x ã Lạc Lâm | Đơn Dương | 2,36 km | 2017 | 1558/ Q Đ-UBND ng à y 28/10/2016 | 8.178 | 8.178 | 7.360 | | | | | 7.360 | | |
| 32 | Đ ường GTNT t ừ x ã T â n Văn, huyện Lâm Hà đ i x ã T â n Thanh, huyện Đức Trọng | L â m H à | 8 , 8 km | 2017 | 1574/QĐ-UBND ngày 14/7/2016 | 29 . 886 | 29.886 | 26.897 | | | | | 26.000 | | |
| 33 | Đ ư ờ ng liên x ã Phúc Thọ đ i H oài Đ ức | L â m Hà | 4 , 26 km | 2017 | 4229/QĐ-UBND ng à y 31/12/2014 | 20.000 | 18 . 000 | 16 . 200 | | | | | 16.000 | | |
| 34 | Đườ ng GTNT liên x ã Phú Sơn đi Đ ạ Đ ờn | Lâm H à | 5 km | 2017 | 4831/QĐ-UBND ng à y 30/12/2011 | 45.000 | 40.000 | 36.000 | | | | | 36 . 000 | | |
| 35 | Đ ường khu vực 200 vượt s ô ng Đ ạ K’N à ng sang Póop L é Phi Liêng | Đ am R ô ng | 6 km | 2017 | 2410/QĐ-UBND ng à y 28/10/2016 | 49.549 | 44.549 | 40.094 | | | | | 40.094 | | |
| 36 | Đường giao thô ng vào khu s ả n xuất Dơn g Chơ Rong, hu y ện Đ am Rông | Đ am Rông | 6 k m | 2017 | 240 1 /QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 20.000 | 17.000 | 15.300 | | | | | 15.300 | | |
| 37 | Đ ường li ê n x ã Tân L â m - Đinh Trang Hòa | Di Linh | 7 km | 2017 | | 27.500 | 27.500 | 24.750 | | | | | 24.750 | | |
| 38 | Đập d â ng Đa R'Sal | Di Linh | 100 ha | 2017 | 2137/ QĐ -UBND ng à y 23/7/2010 | 26.000 | 26.000 | 23.400 | | | | | 23.400 | | |
| 39 | Tuy ế n đườ ng từ QL 28 ti ế p n ố i tuy ế n đ ường vào Khu căn cứ h ậ u c ầ n Sa V õ | Di Linh | 0,7 km | 2017 | 2257/QĐ-UBND ng à y 18/10/2016 | 3.500 | 3.500 | 3.150 | | | | | 3.150 | | |
| 40 | Đường GTNT th ô n 11, x ã Hòa Bắc | Di Linh | 3 , 5 km | 2017 | 2066/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 9 . 822 | 9.822 | 8.840 | | | | | 8.840 | | |
| 41 | Đ ư ờ ng GTNT từ thôn 10 đ i thôn 6 , x ã H òa Nam | Di Linh | 4 , 31 km | | 2065/QĐ- U BND ng à y 31/10/2016 | 9.300 | 9.300 | 8.370 | | | | | 8.370 | | |
| 42 | C ầ u s ố 2 trên t uyế n đường H òa Ninh - H òa Nam | Di Linh | 26 m | 2017 | 2074/Q Đ -UBND ng à y 31/10/2016 | 12.000 | 12.000 | 10.800 | | | | | 10 . 800 | | |
| 43 | Hồ ch ứ a nước Li ê n Hoàn 1, x ã Gia H iệ p | Di Linh | Đ ập đất 250m | | 2067/ Q Đ-UBND ng à y 31/10/2016 | 5.000 | 5 . 000 | 4.500 | | | | | 4.500 | | |
| 44 | Đường từ thô n 10 x ã Lộc Nam đ i xã Lộc Th à nh | Bả o L â m | 5 , 2 km | 2017 | 2441/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 13.400 | 13.400 | 12.060 | | | | | 12.000 | | |
| 45 | Đường nội th ị th ị tr ấ n Lộc Th ắ ng (giai đo ạ n 3) | B ảo Lâm | 8 , 5 km | 2017 | 2440/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 40.000 | 40.000 | 36.000 | | | | | 36.000 | | |
| 46 | Đường liên x ã Madag uôi - Đạ Tồn | Đ ạ Huoai | | 2017 | 801a/QĐ-UBND ng à y 26/9/2014 | 36 000 | 36.000 | 32.400 | | | | | 32.400 | | |
| 47 | N â ng c ấ p sữa chữa cống dâng Mađag uôi | Đạ Huoai | | 2017 | 2441/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 26.000 | 26 . 000 | 23.400 | | | | | 23.000 | | |
| 48 | Sửa ch ữ a Trạm bơm Đ ạ Goail | Đạ Huoai | 200 ha | 2017 | 2360/QĐ-UBND ng à y 27/10/2016 | 7.000 | 7.000 | 6.300 | | | | | 6.300 | | |
| 49 | Nâng c ấ p v ỉa h è mương tho át nước quốc lộ 20 đoạn qua th ị tr ấ n Đạ Mri (đ oạn 3) | Đạ Huoai | 1,5 km | | | 5.000 | 5.000 | 4.500 | | | | | 4.500 | | |
| 50 | N â ng c ấ p m ở rộng hệ thống cấp nước thị trấn Madaguoi | Đạ Huoai | | | | 5.000 | 5.000 | 4.500 | | | | | 4 . 500 | | |
| 51 | KCH kênh mương c ấ p 2 x ã An Nhơn | Đ ạ T ẻ h | | | | 7 . 000 | 7 . 000 | 6.300 | | | | | 6 . 300 | | |
| 52 | Ổ n định d â n cư v ù ng đ ặc biệt kh ó kh ă n thôn T ô n K'Long A v à B , x ã Đa Pal | Đ ạ T ẻ h | | | 2140/QĐ-UBND ngày 29/9/2016 | 32.192 | 4 . 100 | 3.690 | | | | | 3.690 | | |
| 53 | K è ch ố ng s ạ t l ỡ thôn 3 x ã Đ ạ Kho , huyện Đ ạ T ẻ h | Đ ạ T ẻ h | | 2017 | 1634/Q Đ -UBND ng à y 31/10/2016 | 7.900 | 7 . 900 | 7.110 | | | | | 7.110 | | |
| 54 | Kè ch ố ng s ạ t l ở đất s ả n xuất, đ ường giao thông t ừ thôn 5B đ i t hôn 4A h ồ thủy lợi Đ ạ Hàm , x ã An Nhơn | Đ ạ T ẻ h | | | | 6 . 000 | 6 . 000 | 5.400 | | | | | 5.400 | | |
| 55 | N ú t giao thô ng Phan Chu Trinh | Đ à Lạt | 10,5 km | | | 9.500 | 7.000 | 6.300 | | | | | 6.300 | Quỹ b ả o tr ì đườ ng bộ 2,5 t ỷ đ ồng; NS t ỉ nh 7 t ỷ đ ồng (n ăm 2017 s ử d ụ ng quỹ b ả o tr ì đường bộ để tri ể n khai thực hiện dự án) | |
| 56 | Đường nội th ị thị trấn C á t Tiên | Cát Tiên | | 2017 | 2438/QĐ-UBND ng ày 31/10/2016 | 30 . 000 | 30.000 | 27 . 000 | | | | | 27.000 | | |
| 57 | S ử a ch ữ a Tr ạ m b ơm Phước Cát 1 | C á t Tiên | 330 ha | 2017 | 2359/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 | 8.900 | 8.900 | 8.010 | | | | | 7.200 | | |
| 58 | Xây dựng v ỉ a h è trung tâm x ã Phước C á t 1 | C á t Tiên | | | | 6.000 | 6.000 | 5.400 | | | | | 5 . 400 | | |
| 59 | Nâng cấp đ ườ ng Nguy ễ n Du, th ị trấn Mađagu ô i | Đ ạ H uoai | | | 1364/Q Đ -UBND ng à y 31/10/2016 | 12.000 | 12.000 | 10.800 | | | | | 10.000 | | |
| 60 | Đường v à o bãi rác th ả i | Cát Tiên | | | | 9 . 000 | 9 . 000 | 8.100 | | | | | 8.100 | | |
| b | C á c dự á n khởi công m ớ i và dự ki ế n hoàn thành sau n ă m 2020 | | | | | 810. 188 | 751.288 | 676.159 | | | | | 387.000 | | |
| 1 | Trường Ti ể u học Đo à n K ế t | Đ à L ạ t | 09 phòng học + 03 phòng chức n ă ng: văn phòng, thư viện, b ế p ă n, nh à vệ sinh.. | | | 19.000 | 19.000 | 17.100 | | | | | 10.000 | | |
| 2 | Trường Tiểu học Lê Lợi | Đà L ạ t | | | | 15 . 000 | 15 . 000 | 13 . 500 | | | | | 10.000 | | |
| 3 | Trung tâ m Bảo trợ x ã hội t ỉ nh | Đà L ạ t | | | | 22.256 | 22.256 | 20.030 | | | | | 10 . 000 | | |
| 4 | Đ ài Phát thanh - Truy ề n hình Lâm Đ ồ ng | Đ à L ạ t | | | | 17 . 000 | 17 . 000 | 15.300 | | | | | 12.000 | | |
| 5 | H ồ ch ố ng b ồ i l ắ ng, nh à m á y x ử lý nước th ả i khu vực Đan Kia - Su ố i Vang (giai đoạn 1) | L ạ c Dương | | | | 80 . 000 | 80 . 000 | 72.000 | | | | | 15.000 | | |
| 6 | Đ ường Đo à n K ế t ( Đ inh Văn) - T â n L âm (Đạ Đ ờn) | Lâm Hà | 8 , 8 km | 2017 | 2778/Q Đ -UBND ng à y 25/10/2013 | 49.900 | 13.000 | 11.700 | | | | | 10.000 | | |
| 7 | Đ ường GTNT từ ng ã ba Trần Quốc Toản, Hoài Đức đ i xã Liên H à | L â m Hà | 6,6 km | | | 25.000 | 18.000 | 16.200 | | | | | 5.000 | | |
| 8 | Đường giao th ô ng t ừ trung t â m x ã Phi Liêng đ i khu Tây S ơn | Đa m Rông | 7,60 km | | 955/QĐ-UBND ngày 16/5/2016 ; 2 101 /QĐ-UBND ngày 23/9/2016 | 25.000 | 20.000 | 18.000 | | | | | 10 . 000 | | |
| 9 | Đ ường trục ch í nh ngã ba B ằ ng Lăng đế n K m 1.6 đ ường Liên H ư ng - Đầm R òn | Đ am Rông | 1,60 k m | | 2402/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 35.197 | 30.197 | 27.177 | | | | | 10.000 | | |
| 10 | Thủy lợi Đơ ng CRong 1 , x ã Đ ạ Tông | Đ am Rông | | | | 20.000 | 20 . 000 | 18.000 | | | | | 10.000 | | |
| 11 | Đường GTNT 3 thôn Lộc Châu, x ã Tân Nghĩa | Di Linh | 5,30 km | | 2856/QĐ-UBND ng à y 15/10/2009 | 23.400 | 23.400 | 21.060 | | | | | 10.000 | | |
| 12 | H ồ chứa nước thôn 9 x ã Hòa Trung | Di Linh | 170 ha | | | 40.000 | 40.000 | 36.000 | | | | | 20.000 | | |
| 13 | V ò ng xoay ng ã 5 th ị tr ấ n Lộc Thắng | Bảo Lâm | 0 , 72 ha | | 6062/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 | 38.000 | 38.000 | 34.200 | | | | | 20 . 000 | | |
| 14 | Sửa chữa, n â ng cấp hồ chứa nước Lộc Th ắ ng | B ả o L â m | | | | 19.300 | 19.300 | 17.370 | | | | | 15.000 | | |
| 15 | Đ ường giao th ô ng liên xã Lộc Ngãi - Lộc Ph ú | Bảo Lâm | 7,8 km | | | 27.000 | 27.000 | 24.300 | | | | | 15.000 | | |
| 16 | Nâng c ấ p các đ ường nội thị thị tr ấ n Madaguôi | Đạ Huoai | | | | 60.000 | 60 . 000 | 54.000 | | | | | 35.000 | | |
| 17 | H ệ th ố ng điệ n chi ế u sáng đèo B ả o Lộc (địa bàn Da Huoai) | Đạ Huoai | 6 , 9 k m | | | 13.241 | 13.241 | 11.917 | | | | | 10.000 | | |
| 18 | Đường 26/3 vào kênh Nam | Đạ Tẻh | | 2017 | 2405/QĐ-UBND ng à y 28/10/2016 | 39 . 994 | 39 . 994 | 35.995 | | | | | 25000 | | |
| 19 | Xây dựng tuy ế n k ê nh k ế t hợp đ ường giao thô ng nội đồng Bàu C ỏ giai đoạn II | Đạ Tẻh | | 2017 | 1622/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 14.500 | 14.500 | 13.050 | | | | | 10.000 | | |
| 20 | Xây dựng tuy ế n đườ ng t ừ đ ường 26/3 đ i đườ ng Đ T 725 th ị tr ấ n Đạ Tẻh | Đạ Tẻh | | 2017 | 2422/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 26.400 | 26.400 | 23.760 | | | | | 20.000 | | |
| 21 | Đầu tư tuy ế n k ê nh dẫn nước từ k ê nh Nam công tr ì nh thủy lợi Đạ Tẻh đ i th ô n 1, thôn 2 thôn 6 , xã An Nhơn | Đạ Tẻh | 200 ha | | | 20 . 000 | 20.000 | 18.000 | | | | | 10.000 | | |
| 22 | S ử a chữa, nâng c ấ p đoạn Lộc B ảo - Lộc B ắ c (từ Km 132+420 - Km 134+920) v à đoạn Con Ó - Đạ Tẻh (từ Km 167+220 - Km 167+650) thuộc tuy ế n đ ường ĐT.725 v à đo ạ n n ố i 725 vào thị tr ấ n Đạ Tẻh | Bảo L â m , Đạ Tẻh | | | 6725/QĐ-KHĐT ng à y 30/10/2014 | 90.000 | 85.000 | 76.500 | | | | | 60 . 000 | | |
| 23 | N â ng c ấ p đường B'Sa - Đoàn K ế t (quy hoạch là đ ường ĐT.721) | Đ ạ Huoai | Đ ường cấp IV MN, L=15 Km và 3 c ầ u | | | 50.000 | 50 . 000 | 45.000 | | | | | 20.000 | | |
| 24 | Đ ư ờ ng v à nh đ ai v e n sông Đồng Nai | C á t Tiên | | | | 40.000 | 40.000 | 36.000 | | | | | 15.000 | | |
| X | Đối ứ ng các dự án ODA, PPP, chuẩn bị đầu tư và b ố tr í các nội dung kh á c giai đoạn 2017-2020 | Các huyện | | | | | | | 1.158 | 1.158 | | | 104.209 | Bao g ồ m b ố trí các phát sinh trong qu á trình thực hiện, b ố tr í các dự án đ ã quyết toán nh ư ng thi ế u vốn và các nội dung khác | |
| B | NGU Ồ N THU TI Ề N SỬ DỤNG ĐẤT | | | | | 6.256.932 | 3.320.514 | 2.936.879 | 541.000 | 400.000 | 2.770.709 | 937.059 | 1.580.000 | | |
| I | Các dự Á n hoàn thành, bàn giao đ ưa vào s ử dụng trước ngày 31/12/2016 | | | | | 567.212 | 525.042 | 472.538 | 47.179 | 47.179 | 551.948 | 112.720 | | | |
| 1 | Đường Lương V ă n Can | Bảo Lộc | 1 km | 2012-2014 | 2181/QĐ-UBND ng à y 17/8/2011; 1 046/Q Đ -UBND ngày 25/3/2015 | 11.562 | 11.562 | 10 . 406 | 962 | 962 | 11 . 562 | 11.562 | | | |
| 2 | Đư ờ ng ĐT.725 đoạn Lộc Bắc - Đạ Tẻh | B ảo Lâm | 28 km | 2010-2014 | 2637/QĐ-UBND ng à y 28/9/2006 ; 175/QĐ-UBND ng à y 31/1/2013; 2092/ QĐ -UBND ngày 06/10/2014 | 464 . 639 | 422 . 469 | 380.222 | 25 . 000 | 25.000 | 464.228 | 25.000 | | | |
| 3 | Đường Đoàn Th ị Đ iểm | Đ à L ạ t | 1 km | 2013-2015 | 716/QĐ-UBND ng à y 04/4/2011; 1234/ Q Đ-UBND ng à y 24/5/201 1 | 36.123 | 36.123 | 32.511 | 5.000 | 5.000 | 24.359 | 24.359 | | | |
| 4 | Đường Tr ầ n Nh â n T ô ng | Đà L ạ t | 1 km | 2013-2015 | 1342/QĐ-UBND ng à y 30/3/2013 | 24 . 000 | 24.000 | 21.600 | 4.280 | 4.280 | 21.000 | 21.000 | | | |
| 5 | Đường v à o b ã i xử lý rác v à nghĩa tr a ng th à nh ph ố B ảo Lộc | Bảo Lộc | 4 km | 2012-2016 | 2727 / QĐ-UBND ngày 18/10/2011 | 24.261 | 24.261 | 21.835 | 8.500 | 8.500 | 24.172 | 24.172 | | | |
| 6 | Bãi đậu, đ ỗ x e của Văn phòng Đoàn Đ BQH và H Đ ND t ỉ nh | Đ à L ạ t | Bãi đỗ xe; Cổng, nhà bảo vệ | 2016 | 1000/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 | 984 | 984 | 886 | 984 | 984 | 984 | 984 | | | |
| 7 | Đ ường Khởi Nghĩa Bắc Sơn | Đà Lạt | | 2016 | 28/ Q Đ-UBND ngày 11/1/2016 | 1.143 | 1.143 | 1.029 | 1.143 | 1.143 | 1.143 | 1.143 | | | |
| 8 | Nh à làm việc Ban Quản lý r ừ ng ph ò ng hộ Nam Ban | L â m H à | 445 m 2 | 2014-2016 | 573/QĐ-UBND ng à y 14/3/2013 | 4.500 | 4.500 | 4.050 | 1.310 | 1.310 | 4.500 | 4.500 | | | |
| II | Các dự án dự ki ế n hoàn thành năm 2017 | | | | | 701.806 | 677.438 | 574.810 | 145.741 | 143.741 | 524.014 | 506.384 | 103.771 | | |
| 1 | Đường t ừ Đ T 721 vào đường 26/3, th ị tr ấ n Đạ Tẻh | Đạ Tẻh | 1 km | 2013-2017 | 864 a /QĐ-UBND ng à y 20/10/2011 | 49.874 | 49 . 874 | 44 . 887 | 15 . 000 | 15 . 000 | 45.047 | 45 . 047 | 3.900 | Theo s ố liệu dự ki ế n nghiệm thu kh ố i lượng ho à n th à nh v à quy ế t toán | |
| 2 | Hồ chứa nước Phát Chi - Tr ạ m Hành | Đà L ạ t | 130 ha | 2009-2015 | 2637/QĐ-UBND ngày 28/9/2006; 1062/QĐ-UBND ng à y 08/5/2009; 1069/QĐ-UBND ng à y 11/5/2011; 175/QĐ-UBND ng à y 31/1/2013; 2092/QĐ-UBND ng à y 06/10/2014 | 41 . 108 | 41.108 | 36.997 | 420 | 420 | 38.750 | 38.750 | 2.000 | Theo số liệu dự kiến ngh iệm thu kh ố i lượng hoàn thành v à quyết toán | |
| 3 | Đường Tr ầ n Qu ố c To ả n | B ả o Lộc | 2 km | 2014-2017 | 445/Q Đ -UBND ng à y 22/3/2010; 742/ Q Đ-UBND ngày 17/4/2013 | 33.232 | 33 . 232 | 29 . 909 | 13.000 | 13 . 000 | 31.000 | 31.000 | 1 . 470 | Theo s ố liệu dự ki ế n nghiệm thu kh ố i lượng hoàn th à nh v à quy ết toán | |
| 4 | Đường li ê n x ã R ô Men - Đạ R’Sal | Đ am R ô ng | 9 k m | 2015-2017 | 924/Q Đ -UBND ngày 26/8/2013; 664/ Q Đ-UBND ngày 29/5/2014 | 36 . 259 | 22.629 | 20.366 | 12.000 | 12.000 | 22.630 | 14.000 | 6.337 | NSTW đã b ố tr í 8 , 63 tỷ đ ồng; NS huyện đố i ứng 5 tỷ đồ ng | |
| 5 | Đ ường Đo à n T hị Điể m, x ã Lộc Thanh | B ả o Lộc | 7 k m | 2013-2017 | 470/QĐ-UBND ngày 15/3/2013 | 35.716 | 28.716 | 25.844 | 13.000 | 13.000 | 31.100 | 24.100 | 1.700 | V ốn NS th à nh ph ố và nh â n d â n đó ng góp đối ứn g 7 tỷ đ ồng . Theo s ố liệu dự ki ế n nghiệm thu kh ố i lượng hoàn th à nh và quy ế t toán | |
| 6 | C ả i t ạo m ở rộng cầu vượt đường sắt Tr ần Quý Cáp | Đà L ạt | 12 m | 2016 | 1453/QĐ-UBND ngày 6/7/2015 | 6.280 | 6.280 | 5.652 | 3.000 | 3.000 | 3 . 000 | 3.000 | 2.846 | | |
| 7 | Cải tạo nút giao thông vòng xoay đường 3/2 - Nguy ễ n V ăn Cừ - H ả i Thượng v à cầu H ả i Thượng | Đ à L ạ t | Hệ th ố ng giao thông v à cầu | 2016 | 1813/QĐ-UBND ng à y 26/8/2015 | 13.916 | 13.916 | 12.524 | 7.773 | 7.773 | 7.773 | 7.773 | 4.708 | Hoàn tr ả t ạ m ứn g 3,9 t ỷ đ ồng | |
| 8 | Đ ường trục ch í nh khu quy hoạch trung tâm x ã Đ ưn g K'N ớ | L ạc Dương | 500 m | 2016 | 1250/QĐ-UBND ng à y 30/10/2015 | 3 . 800 | 3.800 | 3.420 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 920 | | |
| 9 | N â ng cấp mở rộng đường Trần Qu ố c To ả n ( đ oạn t ừ n ú t Sương Nguy ệ t Ánh đ ế n đ ường Trần Nh â n Tông) | Đà Lạt | Hệ thống giao th ô ng v à cầu | 2016 | 3130/QĐ-UBND ng à y 28/10/2014 | 27.448 | 27.448 | 24 . 703 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 16.000 | Theo s ố liệu dự kiến ngh i ệm thu kh ố i lượng hoàn th à nh v à quyết toán | |
| 10 | Sữa chữa trụ s ở l à m việc của V ă n ph ò ng Đoàn ĐB Q H v à H ĐND t ỉ nh | Đ à L ạ t | 2.192 m 2 | 2016 | 849/QĐ-UBND ng à y 7/4/2015 | 1.737 | 1.737 | 1.563 | 1.548 | 1.548 | 1.548 | 1.548 | 189 | | |
| 11 | Trư ờ ng THPT Próh | Đơn Dương | | 2016 | | 3 . 000 | 3 . 000 | 2 700 | 1.500 | 1.500 | 1 . 500 | 1.500 | 1.200 | | |
| 12 | Đường Lô 2, C á t Tiên (giai đoạn 1) | Cát Ti ế n | 5 km | 2010-2017 | 2020/QĐ-UBND ngày 15/7/2008 ; 983/ Q Đ-UBND ng à y 22/5/2013 | 71.080 | 71.080 | 63.972 | 5.000 | 5 . 000 | 61.590 | 61.590 | 2.000 | | |
| 13 | Xây dựng m ới 2, 5 km hệ thống đ iện chi ế u sáng đ i hai b ê n v ỉa hè QL 20 đoạn k m 155+200 - km 157+700 qua th ị trấn Di Linh | Di Linh | | 2016 | 1259/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 | 5.400 | 3.400 | 3.060 | 2.000 | | 2.000 | | 3.000 | Nguồn sự nghi ệ p kinh tế năm 2016 đã b ố trí 2 tỷ đồ ng; nguồn NS t ỉ nh 3,4 tỷ đồ ng | |
| 14 | Đường n ố i t ừ Chi Lăng đế n đ ường T ố H ữ u | B ả o Lộc | | 2016 | 1608/Q Đ -UBND ngày 26/6/2015 | 9 . 038 | 7.300 | 6.570 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.000 | V ố n NS th à nh phố, nh â n d â n đó ng góp đ ối ứ ng 1,738 t ỷ đồ ng | |
| 15 | Đ ường n ố i Khu du l ị ch h ồ Tuyền L â m đ ế n chân đèo Prenn | Đ à L ạt | 8 k m | 2011-2016 | 3093/Q Đ -UBND ngày 31/12/2010 ; 195 1 /QĐ-UBND ng à y 14/9/2012 | 244.826 | 244 . 826 | 220.343 | 28.000 | 28.000 | 183 . 050 | 183.050 | 18.000 | Chờ quy ế t toán dự á n hoàn thành | |
| 16 | Hồ thôn 3 T â n Thanh | L â m H à | | | 2023/QĐ-UBND ngày 15/8/2008 ; 1278/Q Đ -UBND ngày 15/6/2012 | 38.760 | 38 760 | | | | 35.326 | 35.326 | 3.400 | Tiếp tục bố trí để hoàn thành dự án . Theo s ố liệu dự ki ế n nghi ệ m thu kh ố i lượng ho à n th à nh và quy ế t to á n | |
| 17 | Đườ ng Nguyễn Đ ì nh Chi ể u - Sương Nguy ệ t Á nh | Đ à Lạt | 1 k m | 2015-2018 | 3685/QĐ-UBND ngày 22/11/2011 | 45.112 | 45.112 | 40.601 | 12.000 | 12 . 000 | 28.200 | 28.200 | 16.000 | Ho à n ứng 10 tỷ đ ồng | |
| 18 | Đ ườ ng vào bãi r á c x ã H òa B ắ c | Di Linh | 3 k m | 2016 | 1965/ Q Đ-UBND ngày 12/10/2015 | 12.000 | 12,000 | 10.800 | 4 . 200 | 4.200 | 4.200 | 4 . 200 | 6.600 | | |
| 19 | Trường Tiểu học Nam Thi ê n | Đà Lạt | | 2016 | 232 1 / Q Đ-UBND ngày 30/10/2015 | 8.720 | 8.720 | 7.848 | 3.500 | 3 . 500 | 3.500 | 3.500 | 4.300 | | |
| 20 | Đư ờng Ph ù ng H ư ng, TP Bảo Lộc đ i Lộc Tân, huyện B ảo L â m | B ả o Lộc | 3,2 km | 2016 | 2096/QĐ-UBND ng à y 10/10/2013 | 14.500 | 14.500 | 13.050 | 6 . 800 | 6 . 800 | 6.800 | 6 . 800 | 6.200 | | |
| III | Các dự án chuyển ti ế p hoàn thành trong giai đ oạn 2018 - 2020 | | | | | 215.301 | 215.301 | 193.771 | 80.000 | 68.000 | 101.833 | 101.833 | 154.090 | | |
| 1 | Chu ẩ n bị đầu tư dự á n xây dựng cầu Ô ng Đ ạo , th à nh ph ố Đ à L ạ t | Đ à L ạ t | | | | | | | | | | | 4.700 | Ho à n trả t ạ m ứn g NS t ỉ nh giai đoạn 2018-2020 ; 4,7 t ỷ đ ồng | |
| 2 | Cải t ạ o, n ạ o vét h ồ Xuân Hương và hồ lắng, thành phố Đà L ạ t | Đà L ạ t | | | | | | | | | | | 4.890 | Ho à n trả tạm ứ ng NS t ỉ nh giai đo ạn 2018-2020 : 4 , 89 t ỷ đồ ng | |
| 3 | Nâ ng c ấ p đ ường Th ô ng Thi ê n Học | Đ à Lạt | 1 km | 2015-2018 | 1469/QĐ-UBND ngày 14/06/2013 ; 1549/Q Đ -UBND ng à y 11/6/2014 | 20.215 | 20.215 | 18.194 | 2.000 | 2.000 | 10.900 | 10.900 | 7.000 | | |
| 4 | Đ ường Phan Đì nh Phùng | B ả o Lộc | 7 km | 2013-2017 | 2521/QĐ-UBND ng à y 8/10/2009 ; 7 11 /QĐ-UBND ngày 25/3/2011; 1361/ Q Đ-UBND ng à y 20/6/2014 | 139 . 462 | 139.462 | 125.516 | 18.000 | 18.000 | 67.933 | 67.933 | 57.000 | | |
| 5 | Đ ầu tư một số h ạ ng m ục tại Khu công nghiệp Phú Hội | Đ ức Trọng | | | | | | | 22 . 000 | 22.000 | | | 30 . 000 | | |
| 6 | Đầu tư một số h ạ ng mục tại Khu c ô ng nghiệp Lộc Sơn | Bảo Lộc | | | | | | | 15.000 | 15.000 | | | 40.000 | Ho à n tr ả t ạ m ứng NS t ỉ nh trong g i ai đoạn 2018-2020: 10,9 tỷ đồng | |
| 7 | Đường ĐH 2 (từ thôn T â n Ph ú , Tân Hội đế n x ã N ’ Thol Hạ đ i x ã B ì nh Thanh) | Đức Trọng | 5 , 51 km | 2016 | 2618/QĐ-UBND ngày 12/10/2015 | 36.000 | 36 . 000 | 32.400 | 16.000 | 4.000 | 16.000 | 16.000 | | N ă m 2016 , nguồn NSTT b ố tr í 12 tỷ đ ồ ng, nguồn SDĐ đ ược điều chuyển bổ sung 4 tỷ đồng, n ăm 2017 b ố tr í từ nguồn NSTT | |
| 8 | Đ ường Thống Nh ất nối d à i, th ị trấn L ạ c Dương | L ạ c Dương | | 2016 | 1475/Q Đ -UBND ngày 21/10/2011 | 9.624 | 9.624 | 8.662 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 5.000 | | |
| 9 | H ồ ch ứ a nước Tân Rai, huyện B ả o L â m | Bảo Lâm | N â ng c ấ p , sửa ch ữa | 2016 | 3471/ Q Đ-UBND ngày 31/10/2014 | 10.000 | 10.000 | 9.000 | 3 . 500 | 3 . 500 | 3.500 | 3 . 500 | 5.500 | | |
| IV | Đ ối ứ ng các dự án | | | | | 2.897.568 | 440.583 | 396.525 | 162.600 | 35.600 | 1.487.434 | 110.642 | 164.990 | | |
| a | Đối ứng nguồn v ốn hỗ tr ợ có mục tiêu | | | | | 58.984 | 1 0.984 | 9.886 | 5.000 | 5.000 | 52.960 | 5.000 | | | |
| 1 | H ồ Đa Đắk | Đạ Huoai | 151 ha | 2012-2016 | 825/QĐ-UBND ngày 18/10/2011; 878/ Q Đ-UBND ng à y 02/11/2012 | 58.984 | 10.984 | 9.886 | 5.000 | 5.000 | 52 . 960 | 5 . 000 | | Công tr ì nh đã ho à n thành chu ẩ n bị b à n giao đưa v à o sử dụng | |
| b | Đối ứ ng các dự á n ODA | | | | | 1.016.410 | 133.272 | 1 19.945 | 82.600 | 30.600 | 376.359 | 80.889 | 43.300 | | |
| 1 | N â ng c ấ p v à m ở rộng hệ thống cấp nước th à nh ph ố Đ à L ạ t | Đ à Lạt | 6 bể; Hệ thống tuyến ống cấp I, II, III | 2014-2018 | 2394/QĐ-UBND ng à y 25/10/2010; 1 19/QĐ-UBND ng à y 15/1/2014 | 382.733 | 50 . 000 | 45.000 | 10.000 | 10.000 | 41.932 | 22.165 | 22.000 | Vốn ODA 274,422 t ỷ đồng, vốn NSĐP v à v ố n doanh nghi ệ p 108,312 t ỷ đồ ng | |
| 2 | H ồ chứa n ước Tư Nghĩa | C á t Tiên | 200 ha | 2010-2017 | 3217/QĐ-UBND ngày 28/11/2008; 1436/QĐ-UBND ng à y 13/7/2012; | 98.049 | 39.233 | 35.310 | 8.000 | 8.000 | 84.516 | 25 . 700 | 13.500 | | |
| 3 | Dự án nâng cao chất lượng an t oàn s ả n ph ẩ m nông nghiệp v à phát tr iển chương trình kh í sinh học (QSEAP) | Các huyện | Đầu tư h ạ t ầ ng kỹ thuật v à phát triển giống cây trồng | 2011-2017 | 2770/QĐ-UBND ng à y 04/11/2009; 917/QĐ-UBND ng à y 23/4/2012; 808/QĐ-UBND ngày 26/4/2013; 1059/QĐ-UBND ng à y 16/5/2014 | 151.259 | 22.153 | 19.938 | 4.600 | 2.600 | 150.630 | 21.524 | | | |
| 4 | Hệ thống thoát nước, thu gom v à xử lý nước th ả i th à nh ph ố Đ à L ạ t giai đoạn 2 | Đ à L ạt | 12 . 400 m 3 /ng đ | 2013-2017 | 578/QĐ-UBND ng à y 09/03/2011; 293/QĐ-UBND ngày 17/02/2014; 2100/ Q Đ-UBND ngày 30/9/2015 | 384.369 | 21 . 886 | 19.697 | 60 . 000 | 10.000 | 99.281 | 11.500 | 7.800 | Vốn ODA 340,702 tỷ đồng; vốn NSTW 21,781 t ỷ đồng, NSĐP 21,886 tỷ đồng | |
| c | Đối ứ ng ngu ồ n tr ái phi ế u Ch í nh ph ủ | | | | | 1.822.174 | 296.327 | 266.694 | 75.000 | 0 | 904.030 | 24.753 | 51.690 | | |
| 1 | Bệnh viện II Lâm Đ ồng | Bảo Lộc | 500 gi ường | 2013-2017 | 361/QĐ-UBND ngày 27/02/2014 | 495 . 228 | 39 . 383 | 35.445 | 50 . 000 | | 467.845 | 12 . 000 | 20 . 000 | | |
| 2 | Bệnh viện Nhi L â m Đồng | Đ à L ạ t | 150 giường | 2013-2017 | 360/QĐ-UBND ng à y 27/02/2014; 913/ Q Đ-UBND ng à y 29/4/2016 | 245.146 | 24.146 | 21.731 | 25.000 | | 221 . 000 | | 20.000 | | |
| 3 | Ký túc x á t ậ p trung t ạ i thành phố Đà Lạt | Đà Lạt | | | 3070/QĐ-UBND ngày 30/12/2010 | 1.081.800 | 232.798 | 209.518 | | | 215 . 185 | 12.753 | 11.690 | Chờ quyết toán đ ế n đi ể m d ừn g k ỹ thuật | |
| d | Đối ứng chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng, chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống nhân dân | Các huy ệ n | | | | | | | | | 1 54.085 | | 70.000 | | |
| V | C ấ p v ố n cho Quỹ phát triển đất của tỉnh; kinh phí lập quy hoạch sử dụng đ ấ t, đ o đ ạc địa chính, dự án 513 và phân bổ cho c ác nội dung khác | Các huyện | | | | | | | 105.480 | 105.480 | 105.480 | 105.480 | 334.520 | B ố tr í cho d ự á n 513 n ăm 2017 : 10 tỷ đ ồng | |
| VI | Kh ở i c ông mới giai đo ạ n 2017- 2020 | | | | | 1.875.045 | 1.462.150 | 1.299.235 | | | | | 756.799 | | |
| a | Các dự á n khởi công m ớ i và dự kiến hoàn t hành trong gi a i đo ạ n 2018-2020 | | | | | 30.87 0 | 312.093 | 273.384 | | | | | 272.799 | | |
| 1 | C ả i tạo, n â ng c ấ p đườ ng Ngô Quyền | Đà Lạt | | 2017 | 3309/QĐ-UBND ng à y 22/9/2010 | 32.604 | 24.973 | 22.476 | | | | | 22.476 | ngân sách thành ph ố đ ố i ứng 7 , 631 t ỷ đồ ng | |
| 2 | Đ ầ u t ư v ỉ a hè đoạn Km230+200-Km234 của tuyến Q uố c lộ 20 qua thành phố Đ à L ạt | Đ à L ạ t | 4 k m | 2017 | 3742/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 8.000 | 8.000 | 7.200 | | | | | 7.200 | | |
| 3 | C ầu vượt suối Ca m Ly | Đà L ạ t | 25 m | 2017 | 2425/ Q Đ-UBND ng à y 31/10/2016 | 17 . 350 | 17.350 | 15.615 | | | | | 15 . 615 | | |
| 4 | N ạo v é t thác Bảo Đ ạ i , h ồ Tuyền L âm | Đà L ạ t | | 2017 | 2442/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 1.300 | 1.300 | 1.170 | | | | | 1.170 | | |
| 5 | Đường Nguy ễ n Du | Đà Lạt | 834 m | | | 13.000 | 13.000 | 11.700 | | | | | 11.700 | | |
| 6 | Đ ường Mai Hắc Đế và c ả i t ạ o nút giao th ô ng bệnh viện | Đà Lạt | | | | 10.000 | 10.000 | 9.000 | | | | | 9.000 | | |
| 7 | V ỉa h è, đ iện chiếu sáng, cây xanh qu ố c lộ 20 (đo ạ n từ cầu B ồ ng Lai đế n chùa Bà Chà, x ã Hiệp Thạnh) | Đức Trọng | | 2017 | 2434/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 38.003 | 38.003 | 34 . 203 | | | | | 34.200 | | |
| 8 | Tr ồ ng cây xanh, xây dựng v ỉ a h è , đ iện chi ế u sáng (QL20) đ oạn t ừ hồ Nam S ơn đ ế n ng ã ba x óm Trung (Phú hội) | Đức Trọng | | | | 25.000 | 25.000 | 15.000 | | | | | 15.000 | | |
| 9 | Hồ Chư Rum , x ã Tà N ă ng | Đức Trọng | | | | 8 . 300 | 8.300 | 7.470 | | | | | 7.470 | | |
| 10 | Đ ường t rục x ã Liên Hiệp từ Mi ế u Ô ng đến cao tốc Liên Khương - Prenn, x ã Liên Hiệp | Đức Trọng | 3 km | | 1998/QĐ-UBND (H) ngày 31/10/2016 | 14.944 | 10.000 | 9 . 000 | | | | | 9.000 | | |
| 11 | S ử a chữa công tr ì nh hồ ch ứ a nước M a Póh , x ã Đạ Q u yn | Đ ứ c Trọng | 66 m | 2017 | 1997/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | | | | | 3.600 | | |
| 12 | Đ ường Hoàng V ă n Thụ n ố i d à i | B ả o Lộc | 0 , 56 km | 2017 | 2563/QĐ-UBND ngày 22/10/2009 | 24.764 | 14.262 | 12.836 | | | | | 12.836 | NS t ỉ nh b ố tr í 14,2 t ỷ đ ồng, ph ầ n còn l ạ i NS thành phố b ố trí | |
| 13 | Đường Nguy ễ n An Ninh | B ả o Lộc | 3 , 74 km | 2017 | 2610/QĐ-UBND n gà y 31/10/2016 | 14.700 | 11.000 | 9.900 | | | | | 9.900 | | |
| 14 | Đường L ý Thường Kiệt (đo ạ n ng ã 3 L ý Thường Ki ệ t - Đ ào Duy T ừ đến ranh giới huyện B ả o Lâm) | B ảo Lộc | 6,03 km | 2017 | 2433/Q Đ -UBND ngày 31/10/2016 | 36.958 | 36.958 | 33.262 | | | | | 33.000 | | |
| 15 | Đ ư ờ ng Phan Chu Trinh nối d à i | B ả o Lộc | 1 , 75 km | 2017 | 2627/ Q Đ-UBND ngày 31/10/2016 | 17.090 | 17.090 | 15.381 | | | | | 15 . 381 | | |
| 16 | Đ ường Đ inh Công Tr á ng | B ả o Lộc | 2 , 3 km | | 2196/ Q Đ-UBND ngày 24/10/2013 | 14.800 | 14 . 800 | 13.320 | | | | | 13.000 | | |
| 17 | Đ ường thôn 10 , x ã Đ ại L à o | B ả o Lộc | 1,8 km | | | 11 . 000 | 8 . 000 | 7.200 | | | | | 7.200 | | |
| 18 | Hệ thống đ iện chi ế u sáng đèo B ả o Lộc | B ả o Lộc | | | | 6.418 | 6.418 | 5.776 | | | | | 5.776 | | |
| 19 | C ả i tạo, m ở rộng trụ sở làm việc B á o Lâm Đồng | Đà L ạ t | | 2017 | 1923/QĐ-UBND ng à y 01/9/2016 | 7.125 | 7.125 | 6.413 | | | | | 6.413 | | |
| 20 | Sửa ch ữ a, c ả i t ạo trụ sở làm việc UBND tỉnh L â m Đồng | Đ à Lạt | | 2017 | 2391/QĐ-UBND ng à y 28/10/2016 | 28.064 | 28.064 | 25.258 | | | | | 25.258 | | |
| 21 | Trụ sở Ủy ban MTTQVN t ỉ nh L â m Đồng | Đà L ạt | | 2017 | 2443/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 8.450 | 8.450 | 7.605 | | | | | 7.605 | | |
| b | Các d ự á n khởi c ô ng mới và dự ki ế n hoàn thành sau n ă m 2020 | | | | | 1.533.175 | 1.1 50.057 | 1.025.85 1 | | | | | 484.000 | | |
| 1 | Nâ ng c ấ p đư ờ ng Đ ankia v à cầu Phước Thành, ph ư ờng 7 | Đà L ạt | 3,37 km | | | 173.746 | 173.746 | 156.371 | | | | | 45.000 | | |
| 2 | Đ ường gom cao tốc Liên Khương - Prenn | Đức Trọng | | | | 60 . 000 | 60.000 | 54.000 | | | | | 25 . 000 | | |
| 3 | Đ ường từ thôn 7 th ị tr ấ n Đạ Tẻh đ i trung tâm x ã An Nhơn giai đo ạ n 2 | Đạ Tẻh | | 2017 | 95/Q Đ -UBND ngày 15/01/2015 | 60.225 | 60.225 | 54.203 | | | | | 40.000 | | |
| 4 | Hồ chứa nước B'lao Sir ê | B ả o Lộc | 800 ha | | | 105 . 000 | 105.000 | 94.500 | | | | | 40 . 000 | | |
| 5 | Đập thủy lợi Ma Am, x ã Đà Loan | Đức Trọng | | | | 31.750 | 31 . 750 | 28.575 | | | | | 10.000 | | |
| 6 | Cơ s ở hạ t ầ ng khu d â n cư - tái đị nh cư Ph ạ m Hồ ng Thái, phường 10 | Đ à Lạt | 89.162 m 2 | 2017 | 2430/Q Đ -UBND ngày 31/10/2016 | 59.720 | 59 720 | 53.748 | | | | | 50.000 | | |
| 7 | V ỉa hè , chi ế u sáng quanh hồ Xuân Hương | Đ à L ạ t | Chi ề u dài 7.000m | | | 86.864 | 86 . 864 | 78.178 | | | | | 30.000 | | |
| 8 | Khu quy hoạch dân cư 5B | Đà L ạ t | | 2017 | 2654/ Q Đ-UBND ngày 18/11/2010 | 399 . 000 | 68 . 000 | 61.200 | | | | | 50 . 000 | | |
| 9 | Đ ường Phạm H ồ ng Thái | Đ à Lạt | 907 m | | 361/QĐ-UBND (H) ngày 25/02/2009 ; 3011/QĐ-UBND ng à y 28/9/2011 | 58.530 | 58.530 | 52.677 | | | | | 20.000 | | |
| 10 | Đườ ng L ý Tự trọng | Đ à Lạt | 830 m | | | 19.000 | 19 . 000 | 17.100 | | | | | 12.000 | | |
| 11 | Thảm nh ựa, chi ế u sáng và nâng c ấ p v ỉ a hè một số tuyến đ ường trên địa b à n thành phố Đà Lạt | Đà L ạt | | | | 100.000 | 100.000 | 90.000 | | | | | 40.000 | | |
| 12 | Đườ ng d ọ c b ờ s ô ng Đa Nhim , đo ạ n t ừ c ầ u s ắ t Phú Hội đ ế n thác Liên Khương | Đức Trọng | 6 km | 2017 | 1456/QĐ-UBND ng à y 10/7/2013 | 48.513 | 48.513 | 43.662 | | | | | 30.000 | | |
| 13 | Hồ ch ứ a nước K'Nai | Đức Trọng | | 2017 | 1666/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 v à 1999/QĐ-UBND ngày 11/8/2009 | 140.118 | 88.000 | 70.000 | | | | | 40 . 000 | | |
| 14 | Nâng cấp đ ường Thống Nhất | Đ ức Trọng | | | | 30 . 000 | 30.000 | 27.000 | | | | | 10.000 | | |
| 15 | Đường L ê Th ị Riêng | B ả o Lộc | 5,5 km | | | 22.000 | 22.000 | 19.800 | | | | | 10.000 | | |
| 16 | C ầ u Ô ng Thi ề u | Đơn Dương | Cầu BTCT (4x33)m , tải trọng HL 93 | | | 45.000 | 45.000 | 40.500 | | | | | 15.000 | | |
| 17 | N â ng c ấ p, sửa chữa đ ường ĐH 412 - ĐH 413 | Đơn Dương | 15 km và 3 cầu, đườ ng cấp IV miền núi | | | 80.000 | 80.000 | 72.000 | | | | | 10.000 | | |
| 18 | Hệ thố ng đ iện chi ế u sáng đường nh á nh ph ả i thuộc Khu du lịch h ồ Tuyền Lâm, th à nh ph ố Đà Lạt | Đ à Lạt | | 2017 | 2675/Q Đ -UBND ngày 11/12/2015; 294/QĐ-UBND ng à y 19/2/2016 | 13.709 | 13.709 | 12.338 | | | | | 7 . 000 | Nhà đầu t ư ứng 50% để đầu tư , sau đó NS t ỉ nh s ẽ bố tr í hoàn tr ả | |
| VII | Đ ối ứng các dự án ODA, PPP , chu ẩ n bị đầu tư v à b ố trí cho các nội dung khác giai đoạn 2017 - 2020 | C á c huyện | | | | | | | | | | | 65.830 | Bao g ồ m b ố tr í các phát sinh trong qu á tr ì nh thực hiện, b ố tr í c á c dự án đã quyết toán nhưng thi ế u v ố n và các nội dung khác | |
| C | NG UỒ N THU TỪ HOẠT Đ ỘNG X Ổ SỐ KI Ế N THIẾT | | | | | 4.297.708 | 3.106.212 | 2.796.758 | 498.595 | 430.000 | 1.586.172 | 1.328.076 | 1.910.000 | | |
| I | Các dự án ho à n th à nh, bàn giao đ ưa vào sử dụng t rư ớc ngày 31/12/2016 | | 0 | 2016 | | 513.818 | 485.156 | 436.640 | 132.459 | 132.459 | 466.611 | 465.611 | | | |
| 1 | C ă n c ứ h ậ u cần Sa V õ | Di Linh | H ồ chứa nước 30ha, nh à quản lý và 9 , 6km đường | 2011-2016 | 969/QĐ-UBND ng à y 24/4/2009; 1027/QĐ-UBND ngày 5/5/2011; 1365/ Q Đ-UBND ngày 12/6/2009; | 70.944 | 70.944 | 63 . 850 | 12.000 | 12.000 | 70.325 | 70.325 | | | |
| 2 | Tr ạm x á H32 | Đ à Lạt | 1.965 m 2 | 2014-2016 | 75/QĐ-KHĐT ng ày 25/6/2013 | 24.977 | 24.977 | 22.479 | 12.000 | 12.000 | 23 . 500 | 23 . 500 | | | |
| 3 | Trường M ẫ u giáo Đan Phượng | Lâm H à | 6P, 1.547 m 2 | 2014-2016 | 2100/QĐ-UBND ngày 22/10/2010 | 8 . 000 | 8.000 | 7.200 | 2 . 000 | 2.000 | 8.000 | 8 . 000 | | | |
| 4 | Trường Ti ể u học Đin h Văn IV | Lâm H à | 2.124 m 2 | 2014-2016 | 3968/QĐ-UBND ng à y 9/11/2011; 3339/ Q Đ-UBND n gày 27/12/2013 | 16.675 | 16.675 | 15.008 | 8.000 | 8 . 000 | 16.500 | 16.500 | | | |
| 5 | Trung tâm V ă n h óa - Th ể thao Di Linh | Di Linh | 9 ha | 2011-2015 | 1319/QĐ-UBND ng ày 16/6/2010; 121/QĐ-UBND ng à y 22/01/2013 | 47.994 | 47.994 | 43.195 | 972 | 972 | 37.587 | 37.587 | | | |
| 6 | Trung t â m Văn hóa thanh thi ế u niên t ỉ nh ( ph ầ n trong v à ngo à i nh à ) | Đ à Lạt | Hạ t ầ ng, sửa ch ữ a các khối nhà | 2010-2015 | 472/QĐ-UBND ngày 02/3/2010 | 54 . 448 | 54.448 | 49.003 | 4.227 | 4.227 | 51.448 | 51.448 | | | |
| 7 | Qu ả ng trường trung tâm huy ệ n Cát Tiên | Cát Ti ê n | 6 ha | 2012-2016 | 18/QĐ-UBND ng à y 14/01/2011; 141/ QĐ -UBND ngày 26/2/2013 | 41 . 636 | 41.636 | 37.472 | 6.000 | 6.000 | 41.636 | 41.636 | | | |
| 8 | Nh à v ă n hóa thể thao huy ệ n B ả o L â m | B ả o Lâm | S a n g ạ t m ặ t b ằ ng | 2011-2016 | 176/ Q Đ-UBND ngày 18/01/2010 | 38.337 | 38.337 | 34.503 | 6 . 500 | 6.500 | 37.500 | 37.500 | | | |
| 9 | Xây dựng tuy ế n k ê nh k ết h ợ p đ ường giao thông nội đ ồ ng thôn 4, 6 và bầu cỏ thị tr ấ n Đạ Tẻh | Đạ Tẻh | 5.740 m | 2014-2016 | 864/Q Đ -UBND ngày 18/7/2014 | 13.755 | 13.755 | 12.380 | 5.500 | 5.500 | 13.500 | 13.500 | | | |
| 10 | Trung tâm V ă n hóa - Th ể thao L ạ c Dương | L ạ c Dương | 3.363 m 2 | 2014-2016 | 1518/QĐ-UBND ng à y 8/10/2011; 1208/QĐ-UBND ng à y 20/12/2012 | 34.407 | 34.407 | 30.966 | 5.000 | 5.000 | 33.586 | 33.586 | | | |
| 11 | Trư ờ ng M ẫ u giáo xã Tân Hội | Đức Trọng | 396 m 2 | 2015-2016 | 3650/ Q Đ-UBND ng à y 31/10/2011 | 2.700 | 2.700 | 2.430 | 1.700 | 1.700 | 2.700 | 2.700 | | | |
| 12 | Đường GTNT t ừ thôn Pr ó kinh t ế - Ha ma nhai 1 - Đông H ồ , xã Pró | Đơn Dương | 3 k m | 2014-2016 | 1056/QĐ-UBND ngày 26/10/2010 | 16.853 | 16.853 | 15.168 | 7.000 | 7.000 | 16 . 400 | 16.400 | | | |
| 13 | Tr ạ m bơm Phú Ao , x ã Tà Hine | Đức Trọng | 130 ha tưới | 2014-2016 | 1273/ Q Đ-UBND ngày 14/6/2013 | 14.241 | 14 . 241 | 12 . 817 | 3.500 | 3.500 | 13.918 | 13.918 | | | |
| 14 | Đ ường giao thông Li ê n Đầm đ i thôn 9 Hòa T rung | Di Linh | 7 km | 2013-2015 | 3119/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 | 19.000 | 19.000 | 17.100 | 10.500 | 10.500 | 18.500 | 18.500 | | | |
| 15 | Trạm y t ế x ã B ’ Lá | B ả o L â m | 396 m 2 | 2013-2016 | 141/QĐ-UBND ngày 06/10/2014 | 3.500 | 3.500 | 3 . 150 | 2.200 | 2.200 | 3.500 | 3.500 | | | |
| 16 | Tr ạ m y t ế x ã Tân L ạ c | B ảo L a m | 396 m 2 | 2015-2016 | 142/ QĐ -KHĐT ngày 06/10/2014 | 3 . 500 | 3.500 | 3 . 130 | 2.200 | 2.200 | 3.500 | 3.500 | | | |
| 17 | Tr ạ m y tế x ã T â n Nghĩa | Di Linh | 396 m 2 | 2015-2016 | 154/QĐ-K HĐ T ng à y 24/10/2014 | 3 . 324 | 3 . 324 | 2.992 | 2.000 | 2.000 | 3.300 | 3.300 | | | |
| 18 | Tr ạ m y t ế phường B'Lao | B ả o Lộc | 396 m 2 | 2015-2016 | 153/ Q Đ-KHĐT ngày 24/10/2014 | 3.500 | 3.500 | 3.150 | 2.200 | 2.200 | 3.500 | 3.500 | | | |
| 19 | Trạm y t ế phường 5 | Đ à L ạ t | 396 m 2 | 2015-2016 | 1 56/Q Đ -KH Đ T ngày 28/10/2014 | 3 . 500 | 3 . 500 | 3.150 | 2.000 | 2.000 | 3.300 | 3 . 300 | | | |
| 20 | Trạm y t ế phường 10 | Đà L ạ t | 396 m 2 | 2015-2016 | 157/ Q Đ-KH Đ T ng à y 28/10/2014 | 3.109 | 3.109 | 2 . 798 | 1.700 | 1.700 | 3.000 | 3.000 | | | |
| 21 | Tr ạ m y t ế x ã Tà Nung | Đ à L ạ t | 396 m 2 | 2015-2016 | 193/ Q Đ-KHĐT ng à y 31/12/2013 | 3 . 500 | 3 . 500 | 3 . 150 | 2.000 | 2.000 | 3.300 | 3.300 | | | |
| 22 | Tr ạ m y t ế x ã Tri ệ u Hải | Đạ Tẻh | 396 m 2 | 2015-2016 | 1 67/Q Đ -KH Đ T ngày 31/10/2014 | 3 . 492 | 3.492 | 3.143 | 2.190 | 2.190 | 3.490 | 3.490 | | | |
| 23 | Tr ạ m y t ế x ã Đạ Lây | Đạ Tẻh | 396 m 2 | 2015-2016 | 165/ Q Đ-KHĐT ngày 31/10/2014 | 3.214 | 3.214 | 2.893 | 1.900 | 1 . 900 | 3.200 | 3.200 | | | |
| 24 | Tr ạ m y t ế x ã Hòa Ninh | Di Linh | 396 m 2 | 2015-2016 | 163/QĐ-KHĐT ngày 31/10/2014 | 3.466 | 3.466 | 3.119 | 2.100 | 2.100 | 3.400 | 3.400 | | | |
| 25 | Tr ạ m y t ế xã Liên Đầ m | Di Linh | 396 m 2 | 2015-2016 | 146a/ Q Đ-KHĐT ngày 31/10/2013 | 3 . 500 | 3.500 | 3.150 | 2 . 200 | 2 . 200 | 3.500 | 3.500 | | | |
| 26 | Tr ạ m y t ế x ã Lát | L ạ c Dương | 396 m 2 | 2015-2016 | 166/ QĐ -KH Đ T ng à y 31/10/2014 | 3.475 | 3 . 475 | 3.128 | 2.170 | 2.170 | 3.470 | 3.470 | | | |
| 27 | Trạm y t ế xã Nam H à | Lâm Hà | 396 m 2 | 2015-2016 | 162/Q Đ -KH Đ T ng à y 31/10/2014 | 3.500 | 3.500 | 3.150 | 2.200 | 2 . 200 | 3.500 | 3.500 | | | |
| 28 | Tr ạ m y t ế th ị tr ấ n Nam Ban | Lâm Hà | 396 m 2 | 2015-2016 | 169/ QĐ -KH Đ T ngày 31/10/2014 | 3.500 | 3.500 | 3 . 150 | 2.200 | 2.200 | 3.500 | 3.500 | | | |
| 29 | Tr ạ m y t ế x ã Đưng K'N ớ | L ạ c Dương | 396 m 2 | 2015-2016 | 168/QĐ-KH Đ T ng à y 31/10/2014 | 3.500 | 3 500 | 3.150 | 2.200 | 2 . 200 | 3.500 | 3.500 | | | |
| 30 | Tr ạ m y t ế x ã Ph ư ớc C á t 2 | C á t Ti ê n | 396 m 2 | 2015-2016 | 164/ Q Đ-KHĐT ngày 31/10/2014 | 3 . 332 | 3.332 | 2.999 | 2.000 | 2.000 | 3 . 300 | 3.300 | | | |
| 31 | Trường Ti ể u học Lộc B ả o | B ả o Lâm | 474 m 2 | 2015-2016 | 2994 a /Q Đ -UBND 31/10/2014 | 3.377 | 3 377 | 3 . 039 | 1.600 | 1.600 | 3.351 | 3.351 | | | |
| 32 | V ỉ a hè , chi ế u sáng, cây xanh trên to à n tuy ế n QL 20 đoạn qua thị trấn Liên Nghĩa (b ố trí cho h ạ ng mục đ iện chi ế u sáng) | Đứ c Trọng | 11.464 m đường dây diện v à 282 t rụ đ è n | 2015-2017 | 4531/QĐ-UBND ngày 04/10/2010 ; 2769/QĐ-UBND ngày 25/11/2014 | 39.162 | 11.500 | 10.350 | 6.500 | 6.500 | 11. 500 | 11.500 | | NS t ỉ nh b ố tr í cho h ạ ng mục điện chi ế u sáng: 11.500 t riệ u | |
| 33 | Hệ thống cấ p nước tự ch ả y Đạ M'ri | Đ ạ Huoai | | 2016 | 2196/QĐ-UBND ngày 12/10/2015 | 5.400 | 4.400 | 3.960 | 1.500 | 1.500 | 5.400 | 4.400 | | Vốn Công ty TNHH Đầu tư v à Du l ị ch Hoa Sen 1 tỷ đ ồng | |
| 34 | Trường THCS Châu Sơn | Đơn Dương | 1.004 m 2 | 2015-2016 | 355/ Q Đ-UBND ng à y 03/4/2013 | 7 . 000 | 7.000 | 6 . 300 | 4 . 500 | 4.500 | 7.000 | 7.000 | | | |
| II | Các dự án dự ki ến hoàn th à nh năm 2017 | | | | | 938.018 | 862.989 | 777.239 | 80.400 | 80.400 | 639.561 | 613.866 | 108.629 | | |
| 1 | Nhà tạm giữ hành chính C ô ng an t hành ph ố Bảo Lộc v à huyện Bảo Lâm | Các huy ệ n | | 2016 | 199/QĐ-KHĐT ng à y 26/11/2010 | 5.501 | 5.501 | 4.951 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.950 | | |
| 2 | Trụ sở Đài T uyề n thanh - truy ề n hình L ạ c Dương | L ạc Dương | | | | 5.490 | 5.490 | 5.490 | | | | | 5.490 | Công tr ì nh thực hiện từ nguồn tạm ứng của NS huyện; hiện đã quyết toán ho à n thành | |
| 3 | Trường PT dân tộc nội tr ú B ả o L â m | B ảo L â m | 2.028 m 2 | 2013-2016 | 105/QĐ-KHĐT ng à y 07/7/2009; 98/ QĐ -KHĐT ng à y 12/8/2014 | 19.584 | 13.149 | 11.834 | 2.400 | 2.400 | 15.882 | 9.447 | 1.600 | Vố n CTMTQG: 6 , 435 tỷ | |
| 4 | Trường M ầ m non Đ a m B'ri | B ả o Lộc | 10 phòng học và phòng bộ m ô n | 2014-2017 | 1572/QĐ-UBND ng à y 22/6/2011 | 8.000 | 8.000 | 7.200 | 2.300 | 2.300 | 7.800 | 7.800 | 200 | Vố n NS th à nh phố đ ã bố trí 433 triệu đồng | |
| 5 | T rư ờng Ti ể u học Nguy ễ n Khuy ế n | B ả o Lộc | 12 ph ò ng học và | 2014-2017 | 2852/ Q Đ-UBND ngày 28/10/2011 | 10.369 | 10 . 369 | 9.332 | 3 . 000 | 3.000 | 10.203 | 10.203 | 166 | | |
| 6 | Nh à văn hóa xã Tà Nung k ế t hợp hội trường UBND x ã Tà Nung | Đà L ạ t | 1.044 m 2 | 2015-2017 | 2987/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 | 8.468 | 8.468 | 7.621 | 3.000 | 3.000 | 6.000 | 6.000 | 1.553 | | |
| 7 | Trụ sở Cảnh s á t ph ò ng cháy v à ch ữ a ch á y s ố 3 | Đ ứ c Trọng | 840 m 2 | 2016 | 2320/QĐ-UBND ng à y 30/10/2015; 533/ Q Đ-UBND ng à y 8/3/2016 | 8.000 | 8.000 | 7.200 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | 1.100 | | |
| 8 | Nh à m á y n ướ c Cá t Tiên | Cát Tiên | 2.700 m 3 /ngđ | 2013-2017 | 3439/Q Đ -UBND ng à y 02/12/2015; 3071/QĐ-UBND ng à y 30/12/2010 ; 332/QĐ-UBND ngày 30/1/2015 | 47.561 | 47.561 | 42 . 805 | 12.000 | 12.000 | 40 . 912 | 40.912 | 1.844 | | |
| 9 | Tr ạ m y tế th ị tr ấ n Liên Nghĩa | Đ ứ c Trọng | | 2016-2017 | 2322/QĐ-UBND ng à y 30/10/2015 | 3.500 | 3 . 500 | 3.150 | 1.300 | 1.300 | 1.300 | 1.300 | 1.850 | | |
| 10 | C ô ng viên Trần Hưng Đạo | Đ à L ạ t | 15.448 m 2 | 2015-2017 | 1663/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 | 47.988 | 47.988 | 43.189 | 13.300 | 13.300 | 32.962 | 32.962 | 15.000 | Hoàn ứng ngân sách 10,021 tỷ đ ồng | |
| 11 | Dự án tôn t ạo , phục dựng di t í ch lịch sử Nh à lao thi ế u nhi Đà L ạ t | Đ à L ạt | | 2014-2017 | 217/QĐ-KHĐT ngày 20/12/2010; 06/QĐ-KHĐT ng ày 16/01/2013; 2283/Q Đ -UBND ng à y 20/10/2016 | 23 . 626 | 9.866 | 8 . 879 | | | 20.796 | 7.036 | 2.830 | NS t ỉ nh: 9,866 t ỷ đ ồ ng, v ố n CTMT Q G: 13,76 tỷ đ ồng | |
| 12 | Trung t âm dạy nghề L âm H à | L â m Hà | | | 3596/QĐ-UBND ng à y 21/12/2008 | 54.834 | | | | | 6.500 | 1 . 000 | 2.046 | Theo số liệu quy ế t toán giai đo ạ n 1 | |
| 13 | Qu ả ng trường trung tâm TP Đ à Lạt | Đà L ạ t | 33.700 m 2 | 2012-2018 | 1288/ Q Đ-UBND ng à y 05/6/2009; 1975/QĐ-UBND ng à y 6/9/2011; 2020/ Q Đ-U B ND ngày 26/9/2012 | 681.517 | 681.517 | 613.365 | 30.000 | 30.000 | 479.306 | 479.306 | 70 . 000 | | |
| 14 | Trư ờ ng THCS Nao L ù ng | B ả o L â m | 10 phòng học và khối hiệu bộ | 2015-2017 | 2771/QĐ-UBND ngày 3/10/2014 | 13.580 | 13 . 580 | 12.222 | 5.000 | 5.000 | 9.800 | 9 . 800 | 2.000 | | |
| III | Các d ự án chuyển ti ế p hoàn thành trong giai đ oạn 2018 - 2020 | | | | | 467.951 | 454.917 | 409.425 | 70.500 | 40.800 | 211.942 | 178.707 | 202.800 | | |
| 1 | Nâng c ấ p Bệnh vi ệ n đa khoa Lâm Đồng | Đ à Lạt | | | | | | | | | | | 4.500 | Hoàn trả tạm ứn g ngân sách giai đoạn 2018 - 2020: 4,5 t ỷ đồng | |
| 2 | Khu c ă n c ứ cách mạng Khu VI | C á t Tiên | 48 ha | 2014-2018 | 1138/ Q Đ-UBND ng à y 26/5/2010; 1793/QĐ-UBND ngày 18/8/2011; 1877/ Q Đ-UBND ng à y 9/9/2014; 1102/ Q Đ-UĐND ng à y 14/5/2015 | 91.496 | 82.961 | 74 665 | 10.000 | 10 . 000 | 65.620 | 57.085 | 17 . 000 | NS t ỉ nh 82,961 t ỷ đ ồng; vốn CTMT Q G đ ã b ố trí đ ủ 8,535 t ỷ đ ồng | |
| 3 | H ồ thủy lợi Đập Bằng L ă ng, x ã R ô Men | Đa m Rông | 300 ha | 2016 | 2720/ Q Đ-UBND ng à y 27/12/2012 | 39 . 219 | 35.519 | 31.967 | 11.700 | 8.000 | 11. 700 | 8.000 | 23.000 | NS huy ệ n 3,7 t ỷ đồng | |
| 4 | Trư ờ ng M ầ m non Xuân Trường | Đà L ạ t | | 2016 | | 8.799 | 8.000 | 7.200 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2 . 800 | 4.400 | NS t ỉ nh 8 tỷ ; NS th à nh phố: 0 , 799 tỷ | |
| 5 | Cơ sở hạ t ầ ng khu thể thao thuộc Khu văn hóa - thể thao tỉ nh | Đ à L ạ t | 31 ha | 2014-2018 | 2194/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 | 198 . 223 | 198.223 | 178.401 | 20.000 | 20.000 | 80 . 000 | 80 . 000 | 90.000 | Hoàn tr ả tạm ứ ng ngân sách 8 , 27 t ỷ đ ồ ng | |
| 6 | Sửa chữa Trạm bơm Ph ù Mỹ | C á t Ti ê n | | | 155/QĐ-KHĐT ng à y 26/7/2011; 1 57 1 /QĐ-UBND ng à y 14/7/2016 | 4.068 | 4.068 | 3.661 | 1.500 | | 2.522 | 2.522 | 1.100 | Chuy ể n ti ế p từ ngu ồ n KCH k ê nh mương v à GTNT n ă m 2016 | |
| 7 | Ki ê n cố hóa h ệ thống kênh N3 , N5, ĐN9, ĐN 1 0, ĐN12 , ĐN 1 4, NN4 , NN5, NN7 h ồ chứa nước Đạ Tẻh | Đạ Tẻh | | | 67/QĐ-KHĐT ngày 25/4/2011 | 48.824 | 48 . 824 | 43.942 | 3.500 | | 28.300 | 28.300 | 15.000 | Chuy ể n tiếp từ nguồn KCH kênh mương v à GTNT n ă m 2016 | |
| 8 | Đư ờ ng B'Lao Sire, x ã Đ ạ i L à o | B ả o Lộc | | | 1479/QĐ-UBND ng à y 11/6/2015 | 14.016 | 14.016 | 12.614 | 3.000 | | 3 . 000 | | 9.000 | Chuyển ti ế p t ừ nguồn KCH kênh mương v à GTNT n ăm 2016 | |
| 9 | Xây dựng tuyến đ ường nối gi ữ a x ã Đ ạ K'N à ng , huyên Đam Rông với xã Phúc Thọ , huy ệ n L â m H à | Đa m Rông | | | 1 48 a /QĐ-KH Đ T ng à y 31/10/2013 | 11.600 | 11.600 | 10.440 | 3.500 | | 3.500 | | 6.900 | Chuyển ti ế p t ừ nguồn KCH kênh mương v à GTNT n ăm 2016 | |
| 10 | H ồ ch ứ a nước Đ ạ T ô Tôn | L â m H à | | | 4227/ Q Đ-UBND ng à y 31/12/2014 | 12 . 000 | 12.000 | 10800 | 3.000 | | 3.000 | | 7.800 | Chuyển ti ế p t ừ nguồn KCH kênh mương v à GTNT n ăm 2016 | |
| 11 | Đường giao thông 1 , 6 v à o khu t á i đị nh cư x ã An Nhơn | Đạ Tẻh | | | 1741/ QĐ -UBND ng à y 30/12/2014 | 8 . 606 | 8.606 | 7.745 | 2 . 500 | | 2.500 | | 5.200 | Chuyển ti ế p t ừ nguồn KCH kênh mương v à GTNT n ăm 2016 | |
| 12 | Tr ạ m bơm Qu ả ng Ng ã i | C á t Tiên | | | 960d/QĐ-UBND ng à y 25/10/2015 | 5 . 000 | 5.000 | 4.500 | 1.500 | | 1.500 | | 3.000 | Chuyển ti ế p t ừ nguồn KCH kênh mương v à GTNT n ăm 2016 | |
| 13 | Trạm bơm Đức Phổ | C á t Ti ê n | | | 2466/Q Đ -UBND ng à y 08/11/2016 | 5.000 | 5.000 | 4.500 | 1.500 | | 1.500 | | 3.000 | Chuyển ti ế p t ừ nguồn KCH kênh mương v à GTNT n ăm 2016 | |
| 14 | Đ ường GTNT Kinh t ế mới Châu Sơn | Đơn Dương | | | 1082/QĐ-UBND ng à y 24/10/2013 | 5.000 | 5.000 | 4.500 | 1.500 | | 1.500 | | 3.000 | Chuyển ti ế p t ừ nguồn KCH kênh mương v à GTNT n ăm 2016 | |
| 15 | C ầu qua suối Đar’sa , x ã Sơn Đi ề n | Di Linh | | | 1921/QĐ-UBND ng à y 9/10/2015 | 7.400 | 7.400 | 6.660 | 2.000 | | 2.000 | | 4.600 | Chuyển ti ế p t ừ nguồn KCH kênh mương v à GTNT n ăm 2016 | |
| 16 | Đư ờ ng GTNT từ ĐT.72 1 vào khu d â n cư đồ ng bào d â n t ộc ph ía Bắ c Đ ạ T ẻ h | Đạ Tẻh | | | 1 413a/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 | 8.700 | 8.700 | 7.830 | 2.500 | | 2.500 | | 5.300 | Chuyển ti ế p t ừ nguồn KCH kênh mương v à GTNT n ăm 2016 | |
| IV | Đ ối ứng các dự án | | | | | 1.052.260 | 174.146 | 156.778 | 68.492 | 29.597 | 268.058 | 69.892 | 82.887 | | |
| a | Đối ứng nguồn v ố n hỗ trợ c ó mục tiêu | | | | | 1 05.527 | 51.527 | 46.374 | 22.984 | 9.089 | 85.691 | 3 1. 189 | 2.000 | | |
| 1 | Xây dựng Khoa ung bướu Bệnh viện đ a khoa L â m Đồng | Đà L ạt | 40 giường | 2014-2016 | 2200/QĐ-UBND ng à y 31/10/2013 | 38.610 | 16.610 | 14.949 | 14.984 | 1.089 | 37.784 | 15.189 | | NSTW: 22 t ỷ đ ồ ng ; NS t ỉ nh: 16 , 61 t ỷ đồ ng. | |
| 2 | Hệ thống thu gom xử l ý nước thải hồ Tuyền L â m | Đ à L ạ t | 23.850 m ống HDPE và h ệ th ố ng khác | 2013-2017 | 1318/QĐ-UBND ng à y 22/6/2012; 2036/QĐ-UBND ng à y 24/9/2015 | 66.917 | 34.917 | 31.425 | 8.000 | 8.000 | 47.907 | 16.000 | 2.000 | NSTW: 32 tỷ đồ ng , NSĐP- 34,917 t ỷ đ ồng | |
| b | Đối ứ ng c á c dự án ODA | | | | | 795.521 | 75.320 | 67.835 | 32.500 | 7.500 | 54.208 | 14.457 | 50.387 | | |
| 1 | Dự án phát tri ể n giáo dục THPT giai đo ạ n II | Các huy ệ n | 05 trường THPT | 2015-2018 | 2714/Q Đ -BGD Đ T ngày 26/7/2012 | 24.773 | 2.799 | 2.519 | 2.000 | 2.000 | 5.258 | 2.459 | 800 | Theo s ố liệu dự k iế n quy ế t toán dự á n hoàn th à nh | |
| 2 | Dự Á n hỗ trợ xử l ý nước thải Bệnh viện II Lâm Đ ồ ng | Bảo Lộc | | 2016-2018 | 2864/QĐ-UBND ng à y 31/12/2015 | 19.144 | 2.275 | 2.048 | 500 | 500 | 500 | 500 | 1.700 | V ốn WB: 16,869 tỷ đ ồng; NS t ỉ nh: 2,275 t ỷ đ ồng | |
| 3 | Chương trình m ở rộng quy m ô vệ sinh và n ước s ạ ch n ô ng thôn dựa tr ê n k ế t quả (WD7) | Các huy ệ n | | 2017-2020 | 3606/QĐ-BNN-HTQT ng à y 4/9/2015 | 207.236 | 18 . 096 | 16.286 | | | | | 16.286 | Vốn ODA: 189,141 tỷ đồng, vốn đ ố i ứng: 18,096 t ỷ đ ồng | |
| 4 | Tiêu dự á n sửa ch ữ a, n â ng c ấ p hồ đ ậ p (WB8) | C á c huyện | 10 h ồ thủy lợi | 2017-2020 | 4638/QĐ-BNN-HTQT ng à y 09/11/2015 | 239.625 | 12.600 | 11.340 | | | | | 11.000 | V ốn ODA; 227,025 t ỷ đ ồng, v ố n đ ối ứng: 12.6 t ỷ đ ồng | |
| 5 | An ninh y t ế khu vực Ti ể u vùng M ê Công m ở rộng | Các huyện | | 2017-2018 | | | | | | | | | 131 | | |
| 6 | C ố ng hộp thôn Nhơn H òa, x ã Lát | L ạc Dương | | | 1650/ Q Đ-UBND ngày 28/7/20116 | 3 . 985 | 470 | 470 | | | | | 470 | | |
| 7 | Dự á n phát t riể n cơ s ở hạ tầng n ô ng thôn phục vụ sản xuất cho các t ỉ nh Tây Nguyên | Các huyện | 03 c ô ng tr ì nh thủy lợi t ạ i huy ệ n Đạ Tẻh, Di Linh v à Đơn Dương | 2014-2019 | 1734/QĐ-BNN-XD ngày 30/7/2013 ; 1801/Q Đ -UBND ng à y 25/8/2015; 1313/QĐ-UBND ng ày 18/6/2015; 1897/Q Đ -UBND ng à y 03/9/2015 | 300.758 | 39.080 | 35.172 | 30.000 | 5.000 | 48.450 | 11.498 | 20 . 000 | | |
| c | Đối ứ ng khác | | | | | 84.011 | 33.131 | 29.818 | 8.000 | 8.000 | 65.118 | 14.238 | 10.500 | | |
| | H ồ ch ứ a nước Đ ạ Chao (đ ố i ứn g 30a) | Đ am Rông | 230 ha | 2009 | 1236/QĐ-U B ND 04/5/2007; 2540/Q Đ -UBND 12/12/2012 | 84.011 | 33.131 | 29.818 | 8.000 | 8.000 | 65.118 | 14.238 | 10.500 | NSTW (nguồn v ố n 30a): 50 , 88 t ỷ đồ ng | |
| d | Đối ứ ng nguồn tr á i phiếu Chính phủ | | | | | 67.201 | 14.168 | 12.751 | 5.008 | 5.008 | 63.041 | 10.008 | 20.000 | | |
| 1 | C hương tr ì nh ki ê n c ố h óa trư ờ ng lớp học v à n hà công vụ gi á o vi ê n | Các huy ệ n | | | | | | | | | | | 16.500 | | |
| 2 | T r ung tâm y t ế Đơn Dương | Đơn Dương | 80 giường | 2010-2016 | 2240/QĐ-UBND ngày 4/9/2009; 1147/ Q Đ-UBND ngày 14/6/2013 | 67.201 | 14.168 | 12.751 | 5.008 | 5.008 | 63.041 | 10.008 | 3.500 | | |
| V | Chương tr ì nh mục ti ê u quốc gia Xây d ựng nông thôn mới | | | | | | | | 15.000 | 15.000 | | | 280.000 | | |
| VI | Tr ả nợ vay ki ê n c ố hóa kênh mương và giao thông nông thôn | Các huy ệ n | | | | | | | 128.500 | 128.500 | | | 323.500 | | |
| VII | Kh ở i công mới giai đoạn 2017 - 2020 | Các h uyệ n | | | | 1.325.661 | 1.129.004 | 1.016.675 | | | | | 869.065 | | |
| a | Các dự á n khởi công m ới và dự ki ế n hoàn thành trong giai đ o ạn 20 1 8 - 2020 | | | | | 927.961 | 733.804 | 660.995 | | | | | 660.365 | | |
| 1 | Trạm y tế x ã Đạ Pal | Đạ Tẻh | | | | 3.500 | 3.500 | 3.150 | | | | | 3.150 | | |
| 2 | Trạm y tế x ã Đạ Kho | Đạ Tẻh | | | | 3.500 | 3.500 | 3.150 | | | | | 3 . 150 | | |
| 3 | Trạm y tế x ã Phúc Thọ | Lâm H à | | | | 3.500 | 3.500 | 3.150 | | | | | 3.150 | | |
| 4 | Tr ạ m y t ế x ã Đ ạ P ’ Loa | Đạ Huoai | | | | 3.500 | 3 . 500 | 3 . 150 | | | | | 3.150 | | |
| 5 | Tr ạ m y t ế thị trấn Đạ Tẻh | Đạ Tẻh | | | | 3.500 | 3.500 | 3.150 | | | | | 3.150 | | |
| 6 | Nâng c ấ p , c ả i t ạ o 20 tr ạ m y t ế | Các huy ệ n | | | | 10.000 | 10.000 | 9.000 | | | | | 9.000 | | |
| 7 | Tr ạ m y tế xã Pró | Đơn Dương | | | | 3.500 | 3.500 | 3.150 | | | | | 3 . 150 | | |
| 8 | Tr ạ m y t ế x ã Tu Tra | Đơn Dương | | | | 3 . 500 | 3.500 | 3.150 | | | | | 3.150 | | |
| 9 | Tr ạ m y t ế x ã Ph ì T ô | L â m Hà | | | | 3.500 | 3.500 | 3.150 | | | | | 3.150 | | |
| 10 | Tr ạ m y t ế x ã Ho à i Đức | L â m H à | | | | 3.500 | 3.500 | 3.150 | | | | | 3.150 | | |
| 11 | Tr ạ m y t ế x ã Tam Bố | Di Linh | | | | 3.500 | 3.500 | 3.150 | | | | | 3.150 | | |
| 12 | Tr ạ m y t ế x ã Gu ng Rẻ | Di Linh | | | | 3.500 | 3.500 | 3.150 | | | | | 3.150 | | |
| 13 | Tr ạ m y t ế x ã Đạ Tồn | Đạ Huoai | | | | 3 . 500 | 3.500 | 3.150 | | | | | 3.150 | | |
| 14 | Tr ạ m y t ế x ã Li ê ng Sr ô nh | Đ am Rông | | | | 3.500 | 3.500 | 3.150 | | | | | 3.150 | | |
| 15 | Phòng khám đa khoa khu vực Đạ T ô ng | Đam Rông | | | | 10.000 | 10.000 | 9.000 | | | | | 9 . 000 | | |
| 16 | Trang thiết bị các tr ạm y tế | Các hu y ện | | | | 3.000 | 3.000 | 2.700 | | | | | 2.700 | | |
| 17 | Đ ầu t ư trang thiết bị y t ế ph ụ c vụ kh á m, chữa bệnh cho Trung tâm y t ế các huyện Lâm H à, Đạ Huo ai , Cát Ti ê n , Đơn Dương , Đức Trọng và B ệ nh viện phục h ồ i chức n ă ng t ỉ nh Lâ m Đồng | Các huyện | | 2017 | 44/QĐ-KHĐT ngày 31/10/2016 | 14.990 | 14.990 | 13.500 | | | | | 13.500 | | |
| 18 | Nh à thi đấ u đ a n ă ng s â n v ậ n động huyện Đơn Dương | Đơn Dương | | | | 20 . 000 | 20.000 | 18.000 | | | | | 18.000 | | |
| 19 | Trụ sở l à m việc Cảnh sát ph ò ng cháy v à ch ữ a ch á y s ố 4 | Đạ Tẻh | | 2017 | 2423/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 5.000 | 5.000 | 4.500 | | | | | 4 . 500 | | |
| 20 | Đối ứ ng tr ụ s ở l à m việc C ả nh sát phòng ch á y v à chữa cháy t ỉ nh L â m Đồng | Đà Lạt | | 2017 | 6154/QĐ-BCA-H43 ngày 30/10/2015 | 92.500 | 18 . 500 | 16.650 | | | | | 16.650 | | |
| 21 | Đ ố i ứng nh à l à m việc c á n bộ chi ế n s ỹ , c ô ng tr ì nh ph ụ trợ Kh ố i c ả nh sát điều t ra Công an huy ệ n B ả o L âm | B ả o Lâm | | 2017 | 2429/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 5.200 | 2.000 | 2.000 | | | | | 2.000 | | |
| 22 | Đ ố i ứ ng nh à l à m việc Ban chỉ huy qu â n sự huy ệ n Bảo L â m | Bảo Lâm | | 2017 | 1804/QĐ-BTL ng à y 20/8/2015 | 44.700 | 20.700 | 18 . 630 | | | | | 18 . 000 | | |
| 23 | Sữa chữa, n â ng c ấ p 1 t rường quân sự t ỉ nh | Đức Trọng | | 2017 | 3434/ QĐ -UBND ng ày 12/12/2008 | 5.740 | 5.740 | 5.166 | | | | | 5.166 | | |
| 24 | Nhà làm việc cán bộ chi ế n sỹ Tr ạ i tạm giam (PC81B) thuộc C ô ng an t ỉ nh | Đà L ạ t | Nh à l à m việc 03 tầng | 2017 | 2279/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 | 12 . 660 | 12.660 | 11 . 394 | | | | | 11 . 394 | | |
| 25 | Kho vật chứng Công an th à nh ph ố Bảo L ộc v à C ô ng an các huyện Đức Trọng, Cát Tiên , Di Linh | Các huy ệ n | | | | 8.000 | 8.000 | 7.200 | | | | | 7 . 200 | | |
| 26 | Đ ố i ứng l ắ p đ ặt hệ thống camera giao th ô ng trên địa b à n toàn t ỉ nh | Các huyện | | 2017 | | 70.000 | 25.000 | 22 . 500 | | | | | 22.500 | | |
| 27 | Nh à t ạ m gi ữ hành chính c ô ng an c á c huy ệ n Đạ Huoai , Cát Tiên | Các huyện | 5 ph ò ng | 2017 | 1 99/QĐ-K H ĐT ngày 26/11/2010 | 3.500 | 3.543 | 3 . 189 | | | | | 3.189 | | |
| 28 | Trư ờ ng Ti ể u học Tản Đ à . | Đức Trọng | Kh ố i 9 phòng học. thư viện: 1 .069m 2 . 2 tầng; Hạ tầng | 2017 | 1990/ Q Đ-UBND ng à y 31/10/2016 | 6 . 195 | 6.195 | 5 . 576 | | | | | 5.576 | | |
| 29 | Tr ườ ng Mầm non Ho à ng Anh, x ã Hiệp Thạnh | Đức Tr ọ ng | Kh ố i 12 phòng học, HCQT diện tích 1864 m 2 | 2017 | 1994/QĐ-UBND ng à y 21/10/2016 | 10.400 | 7.200 | 6.480 | | | | | 6.480 | | |
| 30 | Trường Ti ể u học Lý Tự Trọng | Đức Trọng | Kh ố i 10 phòng học , phòng học chức n ă ng 1780m 2 ; Kh ố i HCQT: 370m 2 , 2 t ầ ng | 2017 | 1992/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 11.000 | 7 . 700 | 6.930 | | | | | 6 . 930 | | |
| 31 | Trường THCS L ê H ồ ng Phong | Đức Trọng | Khối phòng bộ môn | | 1993/ Q Đ-UBND n g ày 31/10/2016 | 6.000 | 6.000 | 5 . 400 | | | | | 5.400 | | |
| 32 | Tr ườ ng THCS An Hiệp | Đức Trọng | Khối 14 ph ò ng học: 1. 353m 2 ; Kh ố i 04 phòng bộ m ô n 674m 2 ; | 2017 | 1 99 1 /QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 14 . 907 | 14.907 | 13.416 | | | | | 13.416 | | |
| 33 | Tr ườ ng M ầ m non Phú Hội | Đ ức Trọng | Ph ò ng học , khu hiệu bộ | 2017 | 1995/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 14.000 | 8.000 | 7.200 | | | | | 7.200 | | |
| 34 | Trường Tiểu học Ninh Gia | Đức Trọng | Phòng học, khu hi ệ u bộ | | 1996/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 14.000 | 9.800 | 8.820 | | | | | 8.820 | | |
| 35 | Trường THCS K’N a i (th à nh l ậ p m ớ i tách t ừ TH KT ’N ai) | Đức Trọng | | | | 10.900 | 10.900 | 9.810 | | | | | 9.810 | | |
| 36 | Trường THCS Ch ợ R é (th à nh lập m ớ i tách từ TH Ch ợ R é ) | Đức Trọng | | | | 11.440 | 11.440 | 10.296 | | | | | 10.296 | | |
| 37 | Trư ờ ng THPT Đ ạ Nhim | L ạ c Dương | | 2017 | 2444/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 31 . 000 | 31.000 | 27.900 | | | | | 27.900 | | |
| 38 | Trường M ầ m non Đạ Sar | L ạ c Dương | 4 phòng chức n ă ng v à hiệu bộ | | | 4 . 000 | 4.000 | 3.600 | | | | | 3.600 | | |
| 39 | Trường Mầm non Long Lanh | Lạc Dương | 4 phòng học + 4 phòng chức năng + hiệu b ộ | | | 7.500 | 7.500 | 6.750 | | | | | 6.750 | | |
| 40 | Trư ờ ng THCS Đạ Ngh ịt | L ạ c Dương | Khu hiệu bộ | | | 2.500 | 2.500 | 2.250 | | | | | 2.250 | | |
| 41 | Trường THCS x ã Lát | Lạc Dương | 4 phòng chức năng | | | 3.500 | 3.500 | 3.150 | | | | | 3.150 | | |
| 42 | Trường Ti ể u học Tr ầ n Qu ố c To ả n | L ạ c Dương | 4 phòng học | 2017 | 1158/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 3.000 | 3.000 | 2 . 700 | | | | | 2.700 | | |
| 43 | Trư ờ ng THCS Đ ưn g K’n ơ | Lạc Dương | Khối 8p h ọc, khối 4p | 2017 | 1157/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 14 . 500 | 14.500 | 13.050 | | | | | 13.050 | | |
| 44 | Trư ờ ng THCS Thanh Mỹ | Đơn Dương | Khối 06 phòng học ; | 2017 | 1559/ Q Đ-UBND ngày 28/10/2016 | 6.000 | 6 . 000 | 5.400 | | | | | 5 . 400 | | |
| 45 | Trường Ti ể u học Lạc Lâm giai đo ạ n 2 | Đơn Dương | Khối ph ò ng HCQT và phục vụ học tập | | 1560/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 8.000 | 8.000 | 7.200 | | | | | 7.200 | | |
| 46 | Trường Ti ể u học Quảng L ậ p | Đơn Dương | Khối 07 phòng học và 03 ph ò ng phục vụ học tập 02 tầ ng; kh ố i HCQT | 2017 | 156 1 /QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 14.000 | 14 . 000 | 12.600 | | | | | 12.600 | | |
| 47 | Trường Tiểu học T r ần Quốc To ả n | Đơn Dương | K hối 02 phòng học v à các phòng phục vụ học t ậ p và HCQT | 2017 | 1562/QĐ-UBND ng à y 28/10/2016 | 7.800 | 7.800 | 7.020 | | | | | 7.020 | | |
| 48 | Kh ố i 10 phòng học, ph ò ng chức năng, khu hiệu bộ - Trường THCS Đi nh Tiên Ho à ng | Đơn Dương | | | | 12.000 | 12.000 | 10.800 | | | | | 10.800 | | |
| 49 | 04 phòng chức n ă ng v à khu hiệu bộ - Trư ờ ng THCS Tu T ra | Đơn Dương | | | | 8.000 | 8 . 000 | 7 . 200 | | | | | 7.200 | | |
| 50 | Khu hiệu bộ, 05 ph ò ng học , 03 phòng chức nă ng v à b ế p - Trường M ẫ u giáo Su ố i Th ô ng | Đơn Dương | | | | 12.000 | 8 . 000 | 7.200 | | | | | 7.200 | | |
| 51 | Trường Tiểu học Bằng Lăng | Đ am Rông | | 2017 | 127 1 /QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 8.000 | 8 . 000 | 7.200 | | | | | 7 . 200 | | |
| 52 | Trường Tiểu học Đạ M’Rông | Đam Rông | | 2017 | 1273/ QĐ -UBND ngày 31/10/2016 | 8 . 000 | 8 . 000 | 7.200 | | | | | 7.200 | | |
| 53 | Trư ờ ng Ti ể u học Đa R'Sal | Đam Rông | | 2017 | 1272/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 6 . 500 | 6 . 500 | 5.850 | | | | | 5.850 | | |
| 54 | Trường Mầm non Phi Li ê ng | Đam Rông | | 2017 | 1326/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 4.500 | 4.500 | 4 . 050 | | | | | 4 . 050 | | |
| 55 | Trường THCS Tr ầ n Ph ú | Đ am Rông | | | | 7.500 | 7.500 | 6.750 | | | | | 6.750 | | |
| 56 | Trư ờ ng Ti ể u học Hai Bà Trưng | Lâm Hà | 10 ph ò ng + VP + hội t rườ ng | | | 9.300 | 7.000 | 6 . 300 | | | | | 6.300 | | |
| 57 | Trường M ẫ u giáo Ho à i Đức | L â m H à | 6 phòng + V ă n phòng , h ạ t ầ ng | 2017 | 2901/ Q Đ-UBND ngày 21/10/2016 | 8.300 | 8 . 000 | 7.200 | | | | | 7.200 | | |
| 58 | Trường M ẫu gi á o Ph ú Sơn | L â m Hà | 04 phòng h ọc + hiệu bộ , VP, hạ tầng | | | 8.000 | 8 . 000 | 7.200 | | | | | 7.200 | | |
| 59 | Trư ờ ng M ẫ u gi á o Phúc Thọ | L â m Hà | 6 ph ò ng học, hạ tầng | 2017 | | 10.800 | 8.000 | 7.200 | | | | | 7.200 | | |
| 60 | Trư ờ ng Tiểu học Cill Cus, x ã M ê Linh | Lâm H à | 684 m 2 | | | 4.500 | 4.500 | 4 . 050 | | | | | 4.050 | | |
| 61 | Trường Ti ể u học Đì nh Văn 2 | Lâm H à | 10 phòng + VP + hội trường | | | 7.000 | 7.000 | 6 . 300 | | | | | 6.300 | | |
| 62 | Trường M ẫ u gi á o Liên Đầm | Di Linh | 06 ph ò ng học , khu hiệu bộ v à hạ tầng | | 2047/QĐ-UBND ng à y 28/10/2016 | 8.000 | 8 . 000 | 7.200 | | | | | 7.200 | | |
| 63 | Trường THCS Li ê n Đầm | Di Linh | 08 ph ò ng học, 04 ph ò ng bộ m ô n , hiệu bộ | 2017 | 2044/QĐ-UBND ng à y 28/10/2016 | 9.000 | 7.000 | 6.300 | | | | | 6.300 | | |
| 64 | Trường THCS T â n Thượng | Di Linh | 12 phòng học, h ạ t ầ ng và khu hiệu bộ | 2017 | 2045/QĐ-UBND ng à y 28/10/2016 | 10 . 000 | 10.000 | 9 . 000 | | | | | 9.000 | | |
| 65 | Trư ờ ng M ẫ u giáo Hòa Ninh II | Di Linh | 06 phòng học, khu hiệu bộ và hạ tầng | | | 8.000 | 8.000 | 7.200 | | | | | 7.200 | | |
| 66 | Tr ườ ng M ẫ u giáo Vành Khu yê n, thị trấn Di Linh | Di Linh | 08 phòng học và hạ tầng | 2017 | 2046/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 10.000 | 8.000 | 7.200 | | | | | 7.200 | | |
| 67 | Trường PT dân tộc bán t rú ti ể u học v à THCS Đồng Nai Thượng | C á t Tiên | | 2017 | 1071/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 14.900 | 14.900 | 13.410 | | | | | 13.410 | | |
| 68 | Trung t â m Giáo dục ngh ề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Cát Tiên | Cát Tiên | | 2017 | 1 073/QĐ-UBND ng à y 28/10/2016 | 14.900 | 14.900 | 13.410 | | | | | 13.410 | | |
| 69 | T rườ ng M ầ m non Lộc L â m | B ả o Lâm | Kh ố i 8P + nh à hiệu b ộ, chức n ă ng, h ạ ng mục phụ trợ | 2017 | 2431/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 8 . 000 | 8 . 000 | 7.200 | | | | | 7 . 200 | | |
| 70 | Trư ờ ng TH Đinh Tiên Hoàng, x ã Lộc Ng ãi | Bảo L âm | 10 phòng học, hiệu bộ, cơ sở hạ tầng | 2017 | 2432/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 9.000 | 9.000 | 8.100 | | | | | 8.100 | | |
| 71 | Trường M ẫ u giáo Sơn Điề n | Di Linh | | 2017 | 2066/ Q Đ-UBND n gày 24/10/2015 | 7.994 | 7.994 | 7.195 | | | | | 7.195 | | |
| 72 | Trường Mầm non Lộc Bắc | B ả o L âm | 4 phòng học, c ổ ng hàng r à o, c ơ s ở hạ tầng | 2017 | 2433/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 8.000 | 8.000 | 7.200 | | | | | 7.200 | | |
| 73 | Trư ờ ng T à Ng à o, x ã L ộc Thành | B ả o Lâm | Khối 8P + nhà hiệu bộ , chức n ă ng, hạng mục ph ụ trợ | | | 8.000 | 8.000 | 7.200 | | | | | 7.200 | | |
| 74 | Trường TH v à THCS Nguy ễ n V ă n Tr ỗ i | B ả o Lâm | 2 khối 8 ph ò ng học, kh ố i hiệu bộ, nhà b ả o v ệ , nh à vệ sinh; kh ố i 10 ph ò ng học , nhà vệ sinh; cơ sở h ạ t ầ ng | 2017 | 2435/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 12.800 | 12.800 | 11. 520 | | | | | 11.520 | | |
| 75 | Trường THCS Quang Trung , x ã Lộc An | B ả o L â m | 4 phòng học , 4 ph ò ng bộ m ô n , khối nh à hiệu bộ; nh à b ả o vệ; cơ sở h ạ t ầ ng | | 2434/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 9 . 400 | 9.400 | 8.460 | | | | | 8 . 460 | | |
| 76 | Trường Ti ể u học Lộc Th ắ ng B | B ả o Lâm | 12 ph ò ng học, kh ố i hiệu bộ, khối phục vụ học tậ p; cơ sở h ạ tầ ng | 2017 | 2436/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 9 . 000 | 9 . 000 | 8.100 | | | | | 8.100 | | |
| 77 | Tr ườ ng Mầm non B'L á | Bảo Lâm | 04 ph ò ng học; 04 ph ò ng bộ m ô n; kh ố i nhà hiệu bộ; nh à b ả o vệ; cổng - hàng r à o; cơ s ở h ạ tầng | | | 8.000 | 8 . 000 | 7.200 | | | | | 7.200 | | |
| 78 | Trư ờ ng Ti ể u học Lộc Nam C | B ả o L â m | 10 ph ò ng học; kh ố i hiệu bộ v à khu hỗ tr ợ học tập; cơ sở hạ tầng | | | 8.000 | 8.000 | 7.200 | | | | | 7.200 | | |
| 79 | Trư ờ ng THCS Triệu Hải | Đạ Tẻh | | 2017 | 1625/Q Đ -UBND ngày 31/10/2016 | 14.200 | 14 . 200 | 12.780 | | | | | 12.780 | | |
| 80 | Trường Ti ể u học Quang Trung | Đạ Tẻh | | 2017 | 1 624/Q Đ -UBND ngày 31/10/2016 | 10 . 000 | 10 . 000 | 9.000 | | | | | 9.000 | | |
| 81 | T rườn g Mầm non Sơn Ca , Phước Lộc | Đạ Huoai | | 2017 | 1361/Q Đ -UBND ngày 31/10/2016 | 8 . 000 | 8.000 | 7.200 | | | | | 7.200 | | |
| 82 | Trường Mầm non Hoa Mai, TT Ma đ agu ô i | Đ ạ Huoai | | 2017 | 1360/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 6.000 | 6.000 | 5.400 | | | | | 5.400 | | |
| 83 | Trường Ti ể u học Đạ P ’ loa | Đ ạ Huoai | | 2017 | 1362/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 5.500 | 5.500 | 4.950 | | | | | 4.950 | | |
| 84 | Trường THCS Đ ạ P'l oa | Đ ạ Huoai | 04 phòng học, nhà hiệu bộ , nh à đ a n ă ng, nh à vệ sinh, thi ế t bị | 2017 | 1363/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 5 . 600 | 5.600 | 5.040 | | | | | 5.040 | | |
| 85 | T rườ ng THCS Tiên Ho à ng | Cá t Tiên | | 2017 | 1072/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 8.000 | 8.000 | 7.200 | | | | | 7.200 | | |
| 86 | Trường Tiểu học Phước Cá t 2 | Cát Tiên | | | | 9.000 | 9 . 000 | 8.100 | | | | | 8.100 | | |
| 87 | Đối ứng Trường Khiếm th í nh Lâm Đ ồ ng | Đ à L ạ t | | | 1802/QĐ-UBND ngày 15/08/2016 | 18.520 | 3.620 | 3.620 | | | | | 3.620 | BIDV h ỗ t rợ v ố n đầu tư. NS t ỉ nh đ ố i ứ ng | |
| 88 | Khối nh à l àm việc Trường Ch í nh tr ị Lâm Đồng | Đ à L ạ t | | 2017 | 2627/QĐ-UBND ng à y 7/12/2015 | 7.900 | 7.900 | 7.110 | | | | | 7.110 | | |
| 89 | H ội t rường đ a năng Trường Cao đ ẳ ng y t ế Lâm Đồng | Đà L ạ t | | | | 6.415 | 3.415 | 3.074 | | | | | 3.074 | | |
| b | Các dự án khởi c ô ng m ớ i và dự kiến hoàn thành sau n ă m 2020 | | | | | 397.700 | 395.200 | 355.680 | | | | | 208.700 | | |
| 1 | C ô ng vi ê n quanh hồ Xuân Hương | Đà Lạ t | | | | 15 . 000 | 15.000 | 13.500 | | | | | 10.000 | | |
| 2 | Trung lâm Văn hóa - Th ể thao Đức Trọng giai đoạn 2 | Đức Trọng | Hội trường, mở r ộ ng qu ả ng trường, b ã i giữ xe | | | 15.000 | 15.000 | 13.500 | | | | | 10.000 | | |
| 3 | Nh à v ă n h óa đa n ă ng huy ệ n Di Linh | Di Linh | | | | 20.000 | 20.000 | 18 . 000 | | | | | 10.000 | | |
| 4 | Nhà văn hóa th ể thao huyện Bảo L â m (giai đ oạn 2) | B ả o Lâm | 2000 ch ỗ | | | 20.000 | 20.000 | 18.000 | | | | | 15.000 | | |
| 5 | Tu b ổ , tô n t ạo Trường Cao đẳ ng sư phạm Đ à L ạ t | Đ à L ạ t | | | | 19.000 | 19.000 | 17.100 | | | | | 10.000 | | |
| 6 | Qu ả ng trường huyện Đạ Huoai | Đạ Huoai | | | | 20 . 000 | 20.000 | 18.000 | | | | | 10.000 | | |
| 7 | Trung t âm V ă n h óa - Th ể thao Cá t Tiên (hạng mục nhà văn hóa trung tâm) | C á t Tiên | | 2017 | 2256/QĐ-UBND ngày 07/10/2011 | 20.000 | 20.000 | 18.000 | | | | | 15.000 | | |
| 8 | Đầu tư một số h ạ ng mục còn lại tại Trung tâ m V ă n h óa - thể thao t ỉ nh Lâm Đồng | Đ à L ạ t | | | | 100.000 | 100.000 | 90.000 | | | | | 20.000 | | |
| 9 | Tr ườn g THCS T â n V ă n | L â m H à | 18 phòng học, phòng bộ môn HCQT; hạ tầng, thiết bị | | | 21.000 | 18.500 | 16.650 | | | | | 5.000 | | |
| 10 | Trường THPT Lê Quý Đôn | L â m H à | | 2017 | 2445/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 38.700 | 38.700 | 34.830 | | | | | 30.000 | | |
| 11 | Trư ờ ng Ti ể u học Lộc Đ ứ c A | B ả o L â m | 8 ph ò ng, dã y 6 ph ò ng học | 2017 | 2437/QĐ-UBND ng à y 31/10/2016 | 8.000 | 8.000 | 7.200 | | | | | 4.700 | | |
| 12 | Trường THCS Nguy ễ n Văn Tr ỗ i | Đạ Tẻh | | | | 12 . 000 | 12.000 | 10.800 | | | | | 6.000 | | |
| 13 | Trường Ti ể u học Quảng Tr ị | Đạ Tẻh | | | | 10 . 000 | 10.000 | 9.000 | | | | | 5 . 000 | | |
| 14 | Tr ư ờng Mầm non Đồng Tâm | Đạ Tẻh | | | 1623/ QĐ -UBND ng à y 31/10/2016 | 8 . 000 | 8.000 | 7 . 200 | | | | | 4.000 | | |
| 15 | Tr ườ ng THCS v à THPT Chi L ă ng | Đ à L ạ t | | | | 16 . 000 | 16.000 | 14.400 | | | | | 10.000 | | |
| 16 | T rường THCS v à THPT Đ ống Đa | Đà L ạ t | | | | 30.000 | 30.000 | 27.000 | | | | | 15.000 | | |
| 17 | Trường Tiểu học Lộc S ơn 1 | B ả o Lộc | 30 phòng học + 04 ph ò ng chức n ă ng + s â n, hàng rào | | | 25.000 | 25.000 | 22.500 | | | | | 15 . 000 | | |
| 18 | Đầu t ư một số dự án thông tin v à truyền thông | Các huyện | | | | | | | | | | | 14.000 | | |
| VIII | Đối ứng các dự án ODA, PPP , chuẩn bị đầu tư v à bố t rí các nội dung khác giai đoạn 2017-2020 | Các huyện | | | | | | | 3.244 | 3.244 | | | 43.119 | Bao gồm bố t rí các ph át sinh trong quá trình thực hiện, b ố tr í các dự á n đã quyết toán nh ưng th iế u v ố n v à các nội dung khác | |