Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh Quy hoạch, thực hiện các thủ tục pháp lý cần thiết để trình Chính phủ phê duyệt.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khoá IX, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2016./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL); - TTTU, UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH đơn vị t ỉ nh Lâm Đồng; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp t ỉ nh; - VP: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Trang TTĐT HĐND tỉnh; - Đài PT-TH t ỉ nh, Báo Lâm Đồng; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu: VT, HS k ỳ họp. | CHỦ TỊCH Trần Đức Quận
PHỤ LỤC 1
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2015 | Quy hoạch được duyệt theo NQ 107 | Điều chỉnh QH đến năm 2020 | | | So sánh | |
||||||||||
| | | | | Cấp trên phân khai | Cấp tỉnh xác dịnh | Tổng cộng | Điều chỉnh 2020/NQ 107 | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(6)+(5) | (8)=(7)-(4) | |
| I | Tổng diện tích tự nhiên | 978.334 | 977.354 | x | 978.334 | 978.334 | | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 909.458 | 890.932 | 896.810 | 1 | 896.811 | 5.879 | |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 21.044 | 20.200 | 19.944 | | 19.944 | -256 | |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 11.872 | 15.000 | 14.320 | | 14.320 | -680 | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 42.439 | | x | 38.000 | 38.000 | 38.000 | |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 304.224 | 214.491 | x | 238.670 | 238.670 | 24.179 | |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 148.902 | 172.800 | 172.800 | | 172.800 | | |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 83.665 | 84.153 | 84.119 | | 84.119 | -34 | |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 307.100 | 334.523 | 339.557 | | 339.557 | 5.034 | |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.887 | 3.100 | 3.243 | | 3.243 | 143 | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 55.248 | 74.474 | 74.987 | | 74.987 | 513 | |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 2.506 | 4.781 | 4.781 | | 4.781 | | |
| 2.2 | Đất an ninh | 528 | 653 | 646 | | 646 | -7 | |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 258 | 620 | 620 | | 620 | | |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | | | | | | | |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 145 | 654 | x | 301 | 301 | -353 | |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 485 | | x | 732 | 732 | 732 | |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 666 | | x | 1.450 | 1.450 | 1.450 | |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 942 | 1.961 | x | 2.575 | 2.575 | 614 | |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | 21.323 | 31.109 | 30.290 | | 30.290 | -819 | |
| | Trong đó | | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hoá | 98 | 263 | 405 | | 405 | 142 | |
| - | Đất cơ sở y tế | 102 | 122 | 133 | | 133 | 11 | |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 906 | 1.050 | 1.052 | 337 | 1.389 | 339 | |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 369 | 2.047 | 920 | 27 | 947 | -1.100 | |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 119 | 1.200 | 1.342 | | 1.342 | 142 | |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 63 | 200 | 333 | 77 | 410 | 210 | |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 8.841 | | x | 9.708 | 9.708 | 9.708 | |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | 3.544 | 3.685 | 3.773 | | 3.773 | 88 | |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 223 | | x | 329 | 329 | 329 | |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 56 | | x | 69 | 69 | 69 | |
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | | | x | | | | |
| 2.17 | Đất cơ sở tôn giáo | 438 | | x | 474 | 474 | 474 | |
| 2.18 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 1.052 | 1.171 | x | 1.434 | 1.434 | 263 | |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 13.629 | 11.948 | 6.536 | | 6.536 | -5.412 | |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | | | x | 2.467 | 2.467 | 2.467 | |
| 5 | Đất khu kinh tế* | | | | | | | |
| 6 | Đất đô thị* | 80.102 | 90.384 | 81.495 | | 81.495 | -8.889 | |
Ghi chú: x: chỉ tiêu không được cấp trên phân bổ.
*: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
PHỤ LỤC SỐ 02
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) (Kèm theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2015 | Các năm kế hoạch | | | | |
||||||||||
| | | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | Tổng diện tích tự nhiên | | 978.334 | 978.334 | 978.334 | 978.334 | 978.334 | 978.334 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 909.458 | 910.338 | 906.957 | 903.575 | 900.193 | 896.811 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 21.044 | 20.961 | 20.706 | 20.452 | 20.198 | 19.944 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.872 | 11.474 | 12.186 | 12.897 | 13.609 | 14.320 |
| 1.2 | Đất trồng cây HNK | HNK | 42.439 | 40.964 | 40.223 | 39.482 | 38.741 | 38.000 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 304.224 | 305.361 | 288.688 | 272.015 | 255.342 | 238.670 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 148.902 | 150.904 | 156.378 | 161.852 | 167.326 | 172.800 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 83.665 | 83.225 | 83.449 | 83.672 | 83.896 | 84.119 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 307.100 | 306.544 | 314.797 | 323.051 | 331.304 | 339.557 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1.887 | 1.902 | 2.237 | 2.573 | 2.908 | 3.243 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | | | | | | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 55.248 | 57.522 | 61.889 | 66.255 | 70.621 | 74.987 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2.506 | 2.305 | 2.924 | 3.543 | 4.162 | 4.781 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 528 | 484 | 525 | 565 | 606 | 646 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 258 | 395 | 452 | 508 | 564 | 620 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | | | | | | |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 145 | 133 | 175 | 217 | 259 | 301 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 485 | 634 | 658 | 683 | 707 | 732 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 666 | 893 | 1.032 | 1.171 | 1.311 | 1.450 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 942 | 962 | 1.365 | 1.768 | 2.172 | 2.575 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 21.323 | 22.794 | 24.668 | 26.542 | 28.416 | 30.290 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 88 | 118 | 244 | 369 | 494 | 620 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 31 | 31 | 204 | 377 | 549 | 722 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 63 | 97 | 175 | 253 | 331 | 410 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 8.841 | 8.848 | 9.063 | 9.278 | 9.493 | 9.708 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3.544 | 3.686 | 3.708 | 3.729 | 3.751 | 3.773 |
| 2.15 | Đất xây dựng TSCQ | TSC | 223 | 224 | 250 | 276 | 302 | 329 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 56 | 61 | 69 | 69 | 69 | 69 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | | | | | | |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 438 | 452 | 458 | 463 | 469 | 474 |
| 2.19 | Đất làm NTNĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1.052 | 1.190 | 1.251 | 1.312 | 1.373 | 1.434 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 13.629 | 10.473 | 9.489 | 8.505 | 7.521 | 6.536 |