Điều 6. Hiêu Iực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2016./.
Nơi nhận: - Ủ y ban thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - TTTU, UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH đơn vị t ỉ nh Lâm Đồng; - Đại bi ể u HĐND tỉnh khóa IX; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Trang TTĐT HĐND tỉnh; - Đài PT-TH t ỉ nh, Báo Lâm Đồng; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu: VT, HS k ỳ họp. | CHỦ TỊCH Trần Đức Quận
PHỤ LỤC
ĐỊA BÀN CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN HỌC SINH KHÔNG THỂ ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY (Kèm theo Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng).
| Số TT | Địa bàn (thôn, bản) | Tên trường | Khoảng cách từ nhà đến trường |
|||||
| I | Huyện Cát Tiên | | |
| 1 | Mỹ Bắc (Mỹ Lâm) | THCS Nam Ninh | 5km |
| 2 | Mỹ Trung (Mỹ Lâm) | THCS Nam Ninh | 4km |
| 3 | Ninh Hậu (Nam Ninh) | - THCS Nam Ninh - THPT Gia Viễn | 4km 8km |
| 4 | Ninh Hải (Nam Ninh) | - THCS Nam Ninh - THPT Gia Viễn | 4km 7km |
| 5 | Ninh Thủy (Nam Ninh) | - THCS Nam Ninh - THPT Gia Viễn | 5km 9km |
| 6 | Ninh Trung (Nam Ninh) | - THCS Nam Ninh - THPT Gia Viễn | 4km 8km |
| II | Huyện Đức Trọng | | |
| 1 | Đoàn Kết (N Tho l Hạ) | Tiểu học NThol Hạ | 2km |
| 2 | Nam Loan (Ninh Loan) | - Tiểu học Ninh Loan - THCS Ninh Loan | 3 km 3,5km |
| 3 | Phú Ao (Tà Hine) | THCS Tà Hine | 5km |
| 4 | Takareng (Tà Hine) | THCS Tà Hine | 5km |
| 5 | Bleng (Tà Hine) | THCS Tà Hine | 4 km |
| 6 | Ma Am (Đà Loan) | THCS Đà Loan | 4,5 km |
| 7 | Tà Nhiên (Tà Năng) | Tiểu học Tà Năng | 2,5 km |
| 8 | Masra (Tà Năng) | Tiểu học Tà Năng | 3 km |
| 9 | Tà Sơn (Tà năng) | THCS Tà Năng | 4 km |
| 10 | Tơmarang (Đa Quyn) | Tiểu học Chơ Ré | 3,5 km |
| 11 | Ma Kia (Đa Quyn) | Phân trường Ma Bó (TH Chơ Ré) | 3,5 km |
| 12 | Toa Cát (Đa Quyn) | - Phân trường Toa Cát (Tiểu học Chơ Ré) - Lớp nhô THCS tại Tiểu học Chơ Ré | 3,5 km 6 km |
| III | Huyện Lâm Hà | | |
| 1 | Bằng Sơn (Tân Thanh) | - PTDTBT Tiểu học Tân Thanh 2 - THCS Tân Thanh - THCS Lê Văn Tám | 2 km 4 km 5 km |
| 2 | Tân Hợp (Tân Thanh) | - PTDTBT Tiểu học Tân Thanh 2 - THCS Lê Văn Tám | 2 km 5 km |
| 3 | Xóm Thác Liêng Sê Nha, Đồi Thông thôn Đoàn Kết (Tân Thanh) | - TH Tân Thanh 1 - TH Tân Thanh 3 - THCS Tân Thanh | 2 km 2 km 4 km |
| 4 | Xóm 4 thôn Thống Nhất (Đan Phượng) | Điểm trư ờ ng Tân Lập của THCS Đan Phượng | 4 km |
| 5 | Xóm 3 thôn Tân Lập (Đan Phượng) | Điểm trường Tân Lập của THCS Đan Phượng | 4 km |
| IV | Huyện Di Linh | | |
| 1 | Con Sỏ, Bo Cau, Đăng Gia, Bờ Nơm (Sơn Điền) | THCS Sơn Điền | 4 km |
| 2 | Ka Liêng (Sơn Điền) | TH Sơn Điền | 3 km |