Điều 2. Giao cho UBND tỉnh hoàn thiện hồ sơ, lập thủ tục trình Chính phủ xét duyệt và triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện nghị quyết này và báo cáo HĐND tỉnh tại các kỳ họp.
Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông khóa II, kỳ họp thứ 5 thông qua./.
CHỦ TỊCH Điểu K’ré
PHỤ LỤC SỐ 01
CHỈ TIÊU DIỆN TÍCH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 20/12/2012 của HĐND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Hiện trạng năm 2010 | | Quy hoạch đến năm 2020 | | | |
||||||||||
| | | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích quốc gia phân bổ (ha) | Diện tích tỉnh xác định (ha) | Tổng số | |
| | | | | | | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | | 651.562 | 100,00 | 651.562 | | 651.562 | 100,00 |
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 587.928 | 90,23 | 575.681 | 14 | 575.695 | 88,36 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | DLN | 8.767 | 1,35 | 8.660 | 99 | 8.759 | 1,34 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 5.133 | 0,79 | 6.500 | - | 6.500 | 1,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 200.129 | 30,72 | - | 190.374 | 190.374 | 29,22 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 37.500 | 5,76 | 38.562 | - | 38.562 | 5,92 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 29.258 | 4,49 | 29.250 | 8 | 29.258 | 4,49 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 212.753 | 32,65 | 221.688 | 75 | 221.763 | 34,04 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.667 | 0,26 | 1.981 | - | 1.981 | 0,30 |
| 1.7 | Các loại đất nông nghiệp còn lại | | 97.855 | 15,02 | - | 84.999 | 84.999 | 13,05 |
| II | Đất phi nông nghiệp | PNN | 42.307 | 6,49 | 68.000 | 205 | 68.205 | 10,47 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 240 | 0,04 | - | 525 | 525 | 0,08 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 1.659 | 0,25 | 5.948 | 2.154 | 8.102 | 1,24 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 1.304 | 0,20 | 1.609 | 0 | 1.609 | 0,25 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 298 | 0,05 | 281 | 358 | 639 | 0,10 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 319 | 0,05 | - | 1.097 | 1.097 | 0,17 |
| 2.6 | Đất có di tích, danh thắng | LDT | 12 | 0,00 | 20 | 118 | 138 | 0,02 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 224 | 0,03 | 528 | 267 | 795 | 0,12 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 114 | 0,02 | - | 170 | 170 | 0,03 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 520 | 0,08 | - | 727 | 727 | 0,11 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 17.364 | 2,67 | 26.467 | 392 | 26.859 | 4,12 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 2.10.1 | Đất cơ sở văn hoá | DVH | 56 | 0,01 | 69 | 297 | 366 | 0,06 |
| 2.10.2 | Đất cơ sở y tế | DYT | 57 | 0,01 | 123 | 19 | 142 | 0,02 |
| 2.10.3 | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 372 | 0,06 | 633 | 126 | 759 | 0,12 |
| 2.10.4 | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 52 | 0,01 | 218 | 130 | 348 | 0,05 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 565 | 0,09 | 981 | 1.230 | 2.211 | 0,34 |
| 2.12 | Đất phi nông nghiệp còn lại | | 19.687 | 3,02 | - | 25.334 | 25.334 | 3,89 |
| III | Đất chưa sử dụng | CSD | 21.327 | 3,27 | 7.881 | -219 | 7.662 | 1,18 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | CSD | 21.327 | 3,27 | 7.881 | -219 | 7.662 | 1,18 |
| 3.2 | Diện tích đưa vào sử dụng | | - | - | 13.446 | 219 | 13.665 | 2,10 |
| IV | CHỈ TIÊU KHÔNG TỔNG HỢP VÀO TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | | | | | | | |
| 1 | Đất đô thị | DTD | 14.751 | 2,26 | - | 39.030 | 39.030 | 5,99 |
| 2 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT | 29.258 | 4,49 | - | 29.258 | 29.258 | 4,49 |
| 3 | Đất khu du lịch | DDL | - | - | - | 11.723 | 11.723 | 1,80 |
PHỤ LỤC SỐ 02
CHỈ TIÊU CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 20/12/2012 của HĐND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Cả thời kỳ (ha) | Phân theo kỳ (ha) | |
|||||||
| | | | | Kỳ đầu (2011-2015) | Kỳ cuối (2016-2020) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 24.697 | 15.579 | 9.118 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 55 | 30 | 25 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11.149 | 6.949 | 4.200 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 442 | 417 | 25 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 7.486 | 5.027 | 2.460 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | 9.755 | 7.690 | 2.065 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUC/NTS | 33 | 33 | - |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông | RSX/NKR (a) | 5 | 5 | - |
PHỤ LỤC SỐ 03
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH TRONG KỲ QUY HOẠCH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 20/12/2012 của HĐND tỉnh)
| STT | Mục đích sử dụng đất | Mã | Cả thời kỳ (ha) | Phân theo kỳ (ha) | |
|||||||
| | | | | Kỳ đầu (2011-2015) | Kỳ cuối (2016-2020) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12.206 | 7.550 | 4.656 |
| | Trong đó: | | | | |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 605 | 530 | 75 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.504 | 1.118 | 386 |
| 1.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8.068 | 4.539 | 3.529 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp còn lại | | 2.029 | 1.363 | 666 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.459 | 958 | 501 |
| | Trong đó: | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 1 | 1 | - |
| 2.2 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 120 | 90 | 30 |
| 2.3 | Đất di tích danh thắng | DDT | 30 | - | 30 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 32 | 26 | 6 |
| 2.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 32 | 14 | 19 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 486 | 328 | 158 |
| 2.7 | Đất phi nông nghiệp còn lại | | 758 | 500 | 258 |
PHỤ LỤC SỐ 04
CHỈ TIÊU DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 05 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 20/12/2012 của HĐND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích năm hiện trạng năm 2010 | Diện tích đến các năm (ha) | | | | |
||||||||||
| | | | | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | | 651.562 | 651.562 | 651.562 | 651.562 | 651.562 | 651.562 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 587.928 | 582.455 | 581.302 | 579.837 | 580.338 | 580.158 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.767 | 8.764 | 8.772 | 8.750 | 8.754 | 8.757 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 5.133 | 5.210 | 5.346 | 5.504 | 5.666 | 5.847 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 200.129 | 198.053 | 196.817 | 195.977 | 195.463 | 194.335 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 37.500 | 37.417 | 37.626 | 37.772 | 37.992 | 38.201 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 29.258 | 29.258 | 29.258 | 29.258 | 29.258 | 29.258 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 212.753 | 210.328 | 211.263 | 211.789 | 214.013 | 218.980 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.667 | 1.671 | 1.724 | 1.798 | 1.830 | 1.871 |
| 1.7 | Các loại đất nông nghiệp còn lại | | 97.855 | 96.965 | 95.841 | 94.493 | 93.028 | 88.756 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 42.307 | 48.909 | 51.473 | 54.558 | 56.032 | 58.585 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 240 | 265 | 279 | 342 | 366 | 392 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 1.659 | 4.294 | 4.394 | 5.397 | 5.252 | 5.311 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 1.304 | 1.587 | 1.604 | 1.606 | 1.606 | 1.609 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 298 | 323 | 358 | 405 | 405 | 480 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 319 | 773 | 871 | 947 | 954 | 955 |
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | DDT | 12 | 67 | 70 | 70 | 70 | 70 |
| 2.7 | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải | DRH | 224 | 572 | 611 | 675 | 704 | 739 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 114 | 117 | 126 | 137 | 149 | 158 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 520 | 531 | 548 | 574 | 598 | 616 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 17.364 | 18.912 | 20.042 | 20.944 | 21.823 | 23.122 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 2.10.1 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 56 | 98 | 132 | 151 | 182 | 195 |
| 2.10.2 | Đất cơ sở y tế | DYT | 57 | 58 | 65 | 71 | 78 | 90 |
| 2.10.3 | Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 372 | 414 | 463 | 552 | 577 | 605 |
| 2.10.4 | Đất cơ sở thể dục- thể thao | DTT | 52 | 65 | 101 | 137 | 161 | 197 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 565 | 627 | 741 | 867 | 1.112 | 1.280 |
| 2.12 | Các loại đất phi nông nghiệp còn lại | | 19.687 | 20.841 | 21.828 | 22.594 | 22.993 | 23.854 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 21.327 | 20.198 | 18.787 | 17.167 | 15.192 | 12.819 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | CSD | 21.327 | 20.198 | 18.787 | 17.167 | 15.192 | 12.819 |
| 3.2 | Diện tích đưa vào sử dụng | | | 1.129 | 1.410 | 1.621 | 1.975 | 2.373 |
| | CHỈ TIÊU KHÔNG TỔNG HỢP VÀO TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | | | | | | | |
| 1 | Đất đô thị | DTD | 14.751 | 14.751 | 14.751 | 15.151 | 15.151 | 16.144 |
| 2 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT | 29.258 | 29.258 | 29.258 | 29.258 | 29.258 | 29.258 |
| 3 | Đất khu du lịch | DDL | | 177 | 806 | 6.437 | 6.514 | 10.374 |
PHỤ LỤC SỐ 05
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 05 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 20/12/2012 của HĐND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo các năm (ha) | | | | |
||||||||||
| | | | | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 15.579 | 6.232 | 2.396 | 2.874 | 1.677 | 2.400 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 30 | 10 | 1 | 1 | 7 | 12 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6.949 | 2.155 | 1.429 | 1.073 | 956 | 1.336 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 417 | 245 | 26 | 89 | 29 | 28 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 5.027 | 3.083 | 261 | 1.202 | 181 | 299 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | 7.690 | 312 | 723 | 1.271 | 1.345 | 4.039 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUC/NTS | 33 | - | - | 33 | - | - |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR (a) | 5 | - | 5 | - | - | - |
PHỤ LỤC SỐ 06
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 05 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 20/12/2012 của HĐND tỉnh)
| STT | Mục đích sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo các năm (ha) | | | | |
||||||||||
| | | | | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.550 | 759 | 1.242 | 1.410 | 1.919 | 2.220 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 530 | 72 | 110 | 105 | 120 | 123 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.118 | 162 | 235 | 235 | 250 | 236 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.539 | 373 | 667 | 798 | 1.240 | 1.461 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp còn lại | | 1.363 | 152 | 230 | 272 | 309 | 400 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 958 | 370 | 168 | 211 | 56 | 153 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 1 | 1 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 90 | 4 | 30 | 57 | - | - |
| 2.3 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 26 | 4 | 4 | 3 | 11 | 5 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 14 | 3 | 3 | 3 | 2 | 4 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 328 | 155 | 43 | 47 | 24 | 59 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp còn lại | | 500 | 204 | 90 | 102 | 19 | 85 |