Điều 16. Quy định chuyển tiếp
1. Đối với các khoá tuyển sinh liên kết đào tạo trình độ đại học trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực, các cơ sở giáo dục thực hiện liên kết đào tạo theo Quyết định số 42/2008/QĐ-BGD&ĐT ngày 28 tháng 7 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định liên kết đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học.
2. Các khoá tuyển sinh liên kết đào tạo trình độ đại học sau khi Thông tư này có hiệu lực thì áp dụng các quy định của Thông tư này./.
Phụ lục 1
(Kèm theo Thông tư số 07/2017/TT-BGDĐT ngày 15/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH GIẢNG VIÊN CƠ HỮU GIẢNG DẠY VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ
Ngành/chuyên ngành: .....................................................................................
Thời gian đào tạo: ...........................................................................................
Địa điểm đặt lớp: ............................................................................................
1. Giảng viên cơ hữu của cơ sở chủ trì đào tạo (theo thứ tự từng môn)
| TT | Họ tên | Năm sinh | Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành | Giảng dạy môn/học phần | Ghi chú |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| .. | | | | | | |
2. Giảng viên cơ hữu của cơ sở phối hợp đào tạo (theo thứ tự từng môn)
| TT | Họ tên | Năm sinh | Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành | Giảng dạy môn/học phần | Ghi chú |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| .. | | | | | | |
3. Cán bộ quản lý tại cơ sở phối hợp hoặc đặt lớp đào tạo (theo thứ tự từng môn)
| TT | Họ tên | Năm sinh | Trình độ chuyên môn | Chức vụ / chức danh | Công việc quản lý | Đơn vị công tác |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| .. | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ............., ngày tháng năm 20..... Thủ trưởng cơ sở chủ trì đào tạo (ký tên, đóng dấu)
Phụ lục 2
(Kèm theo Thông tư số 07/2017/TT-BGDĐT ngày 15/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ SỞ VẬT CHẤT
(Tại địa điểm đặt lớp)
Ngành/chuyên ngành: .......................................................................................
Thời gian đào tạo: ...........................................................................................
Địa điểm đặt lớp: ............................................................................................
1. Phòng học, thực hành và các loại thiết bị, máy móc hiện có:
| TT | Tên loại | Đơn vị tính | Số lượng/ diện tích | Ghi chú |
||||||
| 1 | Phòng học lý thuyết | | | |
| | ……….. | | | |
| 2 | Phòng máy vi tính | | | |
| | Số lượng máy tính/phòng......... | | | |
| 3 | Phòng học đa năng | | | |
| | - Máy .............. | | | |
| 4 | Phòng thực hành | | | |
| | - Máy.............. | | | |
| | | | | |
2. Cơ sở thực hành, thực tập (Đơn vị tính là: xưởng, vườn, trạm, trại, sân bãi..)
| TT | Cơ sở thực hành, thực tập | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| .. | | | | |
3. Thư viện và học liệu (giáo trình, sách, tài liệu tham khảo, phần mềm máy tính..)
...........................................................................................................................................
4. Phòng nghỉ giảng viên: …………………………………………………………………
5. Phòng sinh hoạt chung của sinh viên: …………….……………………………………
6. Các điều kiện khác: ……………………….……………………………………………
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ............., ngày tháng năm 20..... Thủ trưởng cơ sở chủ trì đào tạo (ký tên, đóng dấu)