Điều 1. Thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 2006- 2010 tỉnh Quảng Trị, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010
| Loại đất | Mã | Hiện trạng năm 2005 | | Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2010 | |
|||||||
| | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| Tổng diện tích tự nhiên | | 474.415,00 | 100 | 474.415,00 | 100 |
| 1. Đất nông nghiệp | NNP | 270.115,00 | 56,94 | 305.283,40 | 64,35 |
| 1.1. Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 72,794,00 | 15,34 | 84.435,30 | 17,80 |
| 1.2. Đất lâm nghiệp | LNP | 194.828,00 | 41,07 | 216.507,00 | 45,64 |
| 1.3. Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.252,00 | 0,47 | 4.101,90 | 0,86 |
| 1.4. Đất làm muối | LMU | 9,00 | 0,00 | 8,90 | 0,00 |
| 1.5. Đất nông nghiệp khác | NKH | 232,00 | 0,05 | 230,20 | 0,00 |
| 2. Đất phi nông nghiệp | PNN | 40.697,00 | 8,64 | 47.200,40 | 9,95 |
| 2.1. Đất ở | OTC | 8.115,00 | 1,71 | 8.760,70 | 1,85 |
| 2.2. Đất chuyên dùng | CDG | 13.627,00 | 2,87 | 18.246,00 | 3,85 |
| 2.3.Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TIN | 335,00 | 0,07 | 391,50 | 0,08 |
| 2.4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 3.642,00 | 0,77 | 3.743,10 | 0,79 |
| 2.5. Đất sông suối và MNCD | SMN | 15.188,00 | 3,20 | 16.004,50 | 3,37 |
| 2.6. Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 60,00 | 0,01 | 54,60 | 0,01 |
| 3. Đất chưa sử dụng | CSD | 163.333,00 | 34,43 | 121.931,20 | 25,70 |
| 3.1. Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 15.355,00 | 3,24 | 9.372,20 | 1,98 |
| 3.2. Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 147.201,00 | 31,03 | 111.792,00 | 23,56 |
| 3.3. Núi đá không có rừng cây | NCS | 777,00 | 0,16 | 767,00 | 0,16 |
2. Kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2006- 2010
Đơn vị tính: Ha
| LOẠI ĐẤT | Năm hiện trạng | Các năm trong kỳ kế hoạch | | | | |
||||||||
| | | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 474415,00 | 474415,00 | 474415,00 | 474415,00 | 474415,00 | 474415,00 |
| 1. Đất nông nghiệp | 270115,00 | 277704,80 | 285790,80 | 292788,80 | 299552,60 | 305283,40 |
| 1.1. Đất sản xuất nông nghiệp | 72794,00 | 75283,90 | 78101,90 | 80294,90 | 82441,50 | 84435,30 |
| 1.1.1. Đất trồng cây hàng năm | 48094,00 | 49702,10 | 51489,10 | 52775,60 | 54077,60 | 55381,50 |
| Trong đó: Đất trồng lúa | 30225,00 | 29915,10 | 29612,10 | 29311,10 | 29006,10 | 28704,30 |
| 1.1.2. Đất trồng cây lâu năm | 24700,00 | 25581,80 | 26612,80 | 27519,30 | 28363,90 | 29053,80 |
| 1.2. Đất lâm nghiệp | 194828,00 | 199557,00 | 204435,00 | 208872,00 | 213120,00 | 216507,10 |
| 1.2.1.Đất rừng sản xuất | 92082,00 | 84079,00 | 83652,00 | 85561,00 | 87491,00 | 88905,70 |
| 1.2.2. Đất rừng phòng hộ | 79102,00 | 81844,00 | 63649,00 | 66177,00 | 68495,00 | 70467,40 |
| 1.2.3. Đất rừng đặc dụng | 33634,00 | 33634,00 | 57134,00 | 57134,00 | 57134,00 | 57134,00 |
| 1.3. Đất nuôi trồng thủy sản | 2252,00 | 2623,00 | 3013,00 | 3381,00 | 3752,00 | 4101,90 |
| 1.4. Đất làm muối | 9,00 | 8,90 | 8,90 | 8,90 | 8,90 | 8,90 |
| 1.5. Đất nông nghiệp khác | 232,00 | 232,00 | 232,00 | 232,00 | 230,20 | 230,20 |
| 2. Đất phi nông nghiệp | 40967,00 | 42364,10 | 43581,70 | 44857,60 | 45982,00 | 47200,40 |
| 2.1 Đất ở | 8115,00 | 8269,90 | 8437,30 | 8543,30 | 8650,30 | 8760,70 |
| 2.1.1. Đất ở tại nông thôn | 6638,00 | 6720,30 | 6804,00 | 6879,70 | 6953,50 | 7032,80 |
| 2.1.2. Đất ở tại đô thị | 1477,00 | 1549,60 | 1633,30 | 1663,60 | 1696,80 | 1727,90 |
| 2.2. Đất chuyên dùng | 13627,00 | 14046,40 | 15053,10 | 16150,50 | 17159,60 | 18246,00 |
| 2.2.1. Đất trụ sở CQ,CTSN | 359,00 | 378,90 | 400,40 | 417,60 | 435,30 | 448,50 |
| 2.2.2. Đất quốc phòng, an ninh | 1756,00 | 1826,00 | 1933,30 | 2000,50 | 2083,50 | 2106,50 |
| 2.2.3. Đất sản xuất, KDPNN | 578,00 | 594,70 | 1137,00 | 1619,90 | 1965,60 | 2571,80 |
| 2.2.3.1. Đất Khu Công nghiệp | 81,00 | 260,00 | 463,50 | 722,50 | 896,50 | 1211,00 |
| 2.2.3.2. Đất cơ sở SX, KD | 236,00 | 401,00 | 553,00 | 693,50 | 823,70 | 1104,70 |
| 2.2.3.3. Đất cho hoạt động KS | 58,00 | 58,00 | 236,00 | 305,50 | 335,50 | 335,40 |
| 2.2.3.4. Đất SX VLXD, GS | 203,00 | 219,70 | 228,50 | 242,40 | 253,90 | 264,70 |
| 2.2.4. Đất có mục đích công cộng | 10934,00 | 11246,80 | 115820,40 | 12112,50 | 12675,20 | 13119,20 |
| 2.2.4.1. Đất giao thông | 6792,00 | 6866,80 | 6968,30 | 7282,50 | 7585,70 | 7734,90 |
| 2.2.4.2. Đất thủy lợi | 2946,00 | 3080,60 | 3114,60 | 3159,10 | 3253,60 | 3301,60 |
| 2.2.4.3. Đất chuyển dẫn NL, TT | 249,00 | 257,00 | 265,80 | 274,90 | 283,40 | 300,40 |
| 2.2.4.4. Đất cơ sở văn hóa | 117,00 | 147,00 | 165,00 | 189,00 | 214,30 | 266,30 |
| 2.2.4.5. Đất cơ sở y tế | 52,00 | 55,70 | 59,30 | 62,90 | 66,30 | 69,60 |
| 2.2.4.6. Đất cơ sở GD-ĐT | 468,00 | 493,50 | 524,00 | 547,30 | 573,20 | 596,40 |
| 2.2.4.7. Đất cơ sở TD-TT | 188,00 | 248,40 | 305,10 | 367,50 | 433,30 | 492,10 |
| 2.2.4.8. Đất chợ | 40,00 | 47,30 | 54,80 | 63,30 | 71,40 | 78,90 |
| 2.2.4.9. Đất có di tích, DT | 67,00 | 73,50 | 128,50 | 151,80 | 166,00 | 216,00 |
| 2.2.4.10. Đất bãi thải, xử lý CT | 15,00 | 40,00 | 60,00 | 77,20 | 91,00 | 126,00 |
| 2.3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 335,00 | 391,50 | 391,50 | 391,50 | 391,50 | 391,50 |
| 2.4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 3642,00 | 3638,90 | 3669,00 | 3687,70 | 3717,70 | 3743,10 |
| 2.5. Đất sông suối và MNCD | 15188,00 | 15957,90 | 15972,60 | 16027,90 | 16006,80 | 16004,50 |
| 2.6. Đất phi nông nghiệp khác | 60,00 | 59,50 | 58,20 | 56,70 | 56,10 | 54,60 |
| 3. Đất chưa sử dụng | 163333,00 | 154346,10 | 145042,50 | 136768,60 | 128880,40 | 121931,20 |
| 3.1. Đất bằng chưa sử dụng | 15355,00 | 14170,90 | 12847,40 | 11690,60 | 10436,70 | 9372,20 |
| 3.2. Đất đồi núi chưa sử dụng | 147201,00 | 139398,20 | 131418,10 | 124306,00 | 117674,70 | 111792,00 |
| 3.3. Núi đá không có rừng cây | 777,00 | 777,00 | 777,00 | 772,00 | 769,00 | 767,00 |