Điều 8. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2017.
2. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để hướng dẫn kịp thời./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Sở LĐTBXH các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ LĐTBXH: Bộ trưởng, các Thứ trưởng và các đơn vị có liên quan; - Website Bộ LĐTBXH; - Lưu: VT, CVL (30 bản). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Doãn Mậu Diệp
Mẫu số 1: Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2017/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 04 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm về chính sách việc làm công
ỦY BAN NHÂN DÂN ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện các dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công
| STT | Tên dự án, hoạt động | Dự án, hoạt động áp dụng hình thức tham gia thực hiện của cộng đồng | | | | | Dự án, hoạt động thực hiện các hình thức đấu thầu khác | | | | |
|||||||||||||
| | | Tổng số ngày làm việc | Tổng số tiền công | Số người lao động được giải quyết việc làm qua dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công | | | Tổng số ngày làm việc | Tổng số tiền lương | Số người lao động được giải quyết việc làm qua dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công | | |
| | | | | Tổng số | Trong đó | | | | Tổng số | Trong đó | |
| | | | | | Người dân tộc thiểu số | Người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo | | | | Người dân tộc thiểu số | Người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | |
| TỔNG CỘNG | | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X |
Nơi nhận: - Bộ LĐTBXH; Hoặc Sở LĐTBXH; Hoặc Phòng LĐTBXH; - Lưu: VT … | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 2: Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2017/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 04 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm về chính sách việc làm công
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN/QUẬN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ … | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện các dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công trên địa bàn huyện/quận/thị xã/thành phố …
| STT | Tổng số dự án, hoạt động | Dự án, hoạt động áp dụng hình thức tham gia thực hiện của cộng đồng | | | | | Dự án, hoạt động thực hiện các hình thức đấu thầu khác | | | | |
|||||||||||||
| | | Tổng số ngày làm việc | Tổng số tiền công | Số người lao động được giải quyết việc làm qua dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công | | | Tổng số ngày làm việc | Tổng số tiền lương | Số người lao động được giải quyết việc làm qua dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công | | |
| | | | | Tổng số | Trong đó | | | | Tổng số | Trong đó | |
| | | | | | Người dân tộc thiểu số | Người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo | | | | Người dân tộc thiểu số | Người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| A. Dự án, hoạt động do UBND cấp huyện là chủ đầu tư | | | | | | | | | | | |
| B. Dự án, hoạt động do UBND cấp xã là chủ đầu tư | | | | | | | | | | | |
| Xã A | | | | | | | | | | | |
| Xã B | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | |
| TỔNG CỘNG | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X |
Nơi nhận: - Sở LĐTBXH; - Lưu: VT | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 3: Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2017/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 04 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm về chính sách việc làm công
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ … | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện các dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công trên địa bàn tỉnh/thành phố …
| STT | Tổng số dự án hoạt động | Dự án, hoạt động áp dụng hình thức tham gia thực hiện của cộng đồng | | | | | Dự án, hoạt động thực hiện các hình thức đấu thầu khác | | | | |
|||||||||||||
| | | Tổng số ngày làm việc | Tổng số tiền công | Số người lao động được giải quyết việc làm qua dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công | | | Tổng số ngày làm việc | Tổng số tiền lương | Số người lao động được giải quyết việc làm qua dự án, hoạt động thực hiện chính sách việc làm công | | |
| | | | | Tổng số | Trong đó | | | | Tổng số | Trong đó | |
| | | | | | Người dân tộc thiểu số | Người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo | | | | Người dân tộc thiểu số | Người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| A. Dự án, hoạt động do UBND cấp tỉnh là chủ đầu tư | | | | | | | | | | | |
| B. Dự án, hoạt động do UBND cấp huyện là chủ đầu tư | | | | | | | | | | | |
| C. Dự án, hoạt động do UBND cấp xã là chủ đầu tư | | | | | | | | | | | |
| TỔNG CỘNG | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X |
Nơi nhận: - Bộ LĐTBXH; - Lưu: VT | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)