Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 29 tháng 3 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 4 năm 2017.
2. Những nội dung khác của Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của HĐND tỉnh không sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH; - Các Bộ : Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL – Bộ Tư pháp; - TTTU, TT HĐND, UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh; - Các cơ quan tham mưu, giúp việc cho Tỉnh ủy; - ĐBQH bầu ở tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, Hội, đoàn thể tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; - VP HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV; - Văn phòng: UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh; - Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi; - Lưu: VT, BKTNS (01).H180. | CHỦ TỊCH Bùi Thị Quỳnh Vân
PHỤ LỤC
DANH SÁCH 66 XÃ PHẤN ĐẤU ĐẠT TIÊU CHÍ THỦY LỢI XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TRONG GIAI ĐOẠN 2016-2020 (Kèm theo Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 30/03/2017 của HĐND tỉnh khóa XII)
| TT | Huyện/Thành phố, xã | TT | Huyện/Thành phố, xã |
|||||
| I | Huyện Bình Sơn | III | Thành phố Quảng Ngãi |
| 1 | Xã Bình Long | 1 | Xã Tịnh Ấn Tây |
| 2 | Xã Bình Phú | 2 | Xã Tịnh Long |
| 3 | Xã Bình Minh | 3 | Xã Tịnh Ấn Đông |
| 4 | Xã Bình Nguyên | 4 | Xã Tịnh Hòa |
| 5 | Xã Bình Mỹ | 5 | Xã Tịnh Thiện |
| 6 | Xã Bình Phước | 6 | Xã Nghĩa Hà |
| 7 | Xã Bình Thanh Tây | IV | Huyện Tư Nghĩa |
| 8 | Xã Bình Thạnh | 1 | Xã Nghĩa Phương |
| 9 | Xã Bình Hiệp | 2 | Xã Nghĩa Kỳ |
| 10 | Xã Bình Đông | 3 | Xã Nghĩa Thuận |
| 11 | Xã Bình Tân | 4 | Xã Nghĩa Hiệp |
| 12 | Xã Bình Thuận | 5 | Xã Nghĩa Trung |
| 13 | Xã Bình Chương | 6 | Xã Nghĩa Điền |
| 14 | Xã Bình Khương | 7 | Xã Nghĩa Thắng |
| II | Huyện Sơn Tịnh | 8 | Xã Nghĩa Mỹ |
| 1 | Xã Tịnh Giang | 9 | Xã Nghĩa Thọ |
| 2 | Xã Tịnh Bắc | V | Mộ Đức |
| 3 | Xã Tịnh Minh | 1 | Xã Đức Thạnh |
| 4 | Xã Tịnh Hà | 2 | Xã Đức Hòa |
| 5 | Xã Tịnh Sơn | 3 | Xã Đức Hiệp |
| 6 | Xã Tịnh Phong | 4 | Xã Đức Phong |
| 7 | Xã Tịnh Thọ | 5 | Xã Đức Minh |
| 8 | Xã Tịnh Bình | 6 | Xã Đức Chánh |
| 9 | Xã Tịnh Hiệp | 7 | Xã Đức Lợi |
| 10 | Xã Tịnh Đông | 8 | Xã Đức Lân |
| | | 9 | Xã Đức Thắng |
| | | 10 | Xã Đức Phú |
| VI | Huyện Đức Phổ | VII | Huyện Nghĩa Hành |
| 1 | Xã Phổ Ninh | 1 | Xã Hành Đức |
| 2 | Xã Phổ An | 2 | Xã Hành Phước |
| 3 | Xã Phổ Thuận | 3 | Xã Hành Trung |
| 4 | Xã Phổ Văn | 4 | Xã Hành Tín Đông |
| 5 | Xã Phổ Quang | 5 | Xã Hành Tín Tây |
| 6 | Xã Phổ Châu | 6 | Xã Hành Thiện |
| 7 | Xã Phổ Cường | 7 | Xã Hành Dũng |
| | | 8 | Xã Hành Nhân |
| | | VIII | Huyện Trà Bồng |
| | | 1 | Xã Trà Bình |
| | | IX | Huyện Sơn Hà |
| | | 1 | Xã Sơn Hạ |
| | | | TỔNG CỘNG: 66 xã |