Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch và tổ chức thực hiện Nghị quyết này; định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh. Trong quá trình thực hiện, nếu có nội dung cần thiết điều chỉnh, bổ sung, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Khóa XVII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 24 tháng 9 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2016./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu U BTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; Website Chính phủ; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Kiểm toán nhà nước khu vực II; - Bộ Tư lệnh Quân khu 4; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đoàn Hà Tĩnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Các Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã; - Trung tâm T.Tin VP HĐND tỉnh; - Trung tâm CB TH VP UBND tỉnh; - Cổng thông tin điện tử Hà Tĩnh; - Trung tâm Thông tin VP HĐND tỉnh; - Lưu. | CHỦ TỊCH Lê Đình Sơn
PHỤ LỤC 01
DỰ TOÁN TUYÊN TRUYỀN, TẬP HUẤN NÂNG CAO NHẬN THỨC VÀ KỸ NĂNG ỨNG DỤNG CNTT CHO NGƯỜI DÂN, DOANH NGHIỆP ĐỂ TIẾP CẬN, KHAI THÁC THÔNG TIN VÀ GIAO DỊCH VỚI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG (Kèm theo Nghị quyết số: 22/2016/NQ-HĐND ngày 24/9/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung thực hiện | Tổng kinh phí | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
||||||||
| 1 | Xây dựng các phóng sự, chuyên mục về hoạt động cung cấp thông tin, nâng cao chỉ số tính minh bạch trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh hàng năm | 230 | 50 | 60 | 60 | 60 |
| 2 | Xây dựng ấn phẩm điện tử về cung cấp thông tin và hướng dẫn cách thức khai thác thông tin, giao dịch trực tuyến với cơ quan nhà nước trên môi trường mạng | 150 | 150 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Tổ chức chương trình tập huấn cho người dân tại các xã, phường, thị tr ấ n và doanh nghiệp trong toàn tỉnh; kết hợp điều t ra, thu thập thông tin về mức độ cải thiện sự hài lòng của doanh nghiệp, người dân hàng năm | 2.970 | 500 | 800 | 900 | 770 |
| 4 | Đào tạo bồi dưỡng Lãnh đạo CIO và đội ngũ chuyên trách CNTT các cấp, các ngành. | 1.120 | 0 | 350 | 400 | 370 |
| Tổng | | 4.470 | 700 | 1.210 | 1.360 | 1.200 |
PHỤ LỤC 02
DỰ TOÁN ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (Kèm theo Nghị quyết số: 22/2016/NQ-HĐND ngày 24/9/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung thực hiện | Tổng kinh phí | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
||||||||
| 1 | Rà soát, đánh giá và đầu tư đồng bộ trang thiết bị tin học, ứng dụng phần mềm tại Bộ phận tiếp nhận và tr ả kết quả theo mô hình hiện đại cho UBND cấp huyện và cấp xã (trừ các đơn vị đã đầu tư và các đơn vị làm điểm Trung tâm hành chính tập trung) | 25.000 | 5.000 | 8.000 | 8.000 | 4.000 |
| 2 | Tổ chức rà soát, đánh giá chất lượng C ổng thông tin điện tử của tỉnh, UBND cấp huyện và các sở, ban, ngành về chức năng, tính năng, điều kiện kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu về minh bạch thông tin, tích h ợ p liên thông và cung cấp dịch vụ công trực tuyến. Hoàn thiện c ác C ổng/trang thông tin điện tử chưa đảm bảo yêu cầu. | 700 | 700 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Xây dựng phần mềm tự động trích lọc, thống kê quá trình công khai minh bạch hóa thông tin hoạt động của cơ quan nhà nước trên cổng thông tin điện tử của các đơn vị, hỗ trợ quá trình giám sát, đánh giá và chấm điểm mức độ cải thiện chỉ số tính minh bạch và tiếp cận thông tin của từng cơ quan đơn vị | 1.500 | 1.500 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Nâng cấp Cổng thông tin điện tử của tỉnh đảm bảo điều kiện công khai minh bạch thông tin và tích hợp liên thông; xây dựng phiên bản tiếng Anh cho C ổng thông tin điện tử tỉnh | 2.000 | 500 | 1.000 | 500 | 0 |
| 5 | Nâng cấp Sàn giao dịch thương mại điện tử tỉnh, hỗ trợ doanh nghiệp phát triển các gian hàng điện tử phục vụ phát triển sản xuất kinh doanh, mở r ộ ng th ị trường | 750 | 300 | 150 | 150 | 150 |
| 6 | Xây dựng chuyên mục "Tư vấn hỗ trợ pháp lý" tích h ợ p lên C ổng thông tin điện tử tỉnh và nâng cấp Chuyên mục “Doanh nghiệp hỏi - Cơ quan nhà nước trả lời” | 300 | 100 | 200 | 0 | 0 |
| 7 | Triển khai thêm 400 dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và 50 dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 thiết yếu đối với người dân và doanh nghiệp, tích h ợ p trên C ổng dịch vụ công của tỉnh | 20.000 | 3.000 | 6.000 | 7.000 | 4.000 |
| Tổng | | 50.250 | 11.100 | 15.350 | 15.650 | 8.150 |
PHỤ LỤC 03
DỰ TOÁN TỔ CHỨC GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CẢI THIỆN CHỈ SỐ TÍNH MINH BẠCH VÀ TIẾP CẬN THÔNG TIN CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC ĐỊA BÀN TỈNH (Kèm theo Nghị quyết số: 22/2016/NQ-HĐND ngày 24/9/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung thực hiện | Tổng kinh phí | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
||||||||
| 1 | Ban hành danh mục thông tin cần được công khai minh bạch và bộ tiêu chí đánh giá chỉ số tính minh bạch tr ong cơ quan nhà nước | 30 | 30 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Ban hành Quy chế công khai minh bạch thông tin và đánh giá trách nhiệm người đứng đầu tr ong việc thực hiện công khai và hỗ trợ Nhân dân, Doanh nghiệp tiếp cận thông tin | 30 | 30 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Tổ chức đánh giá kết quả cải thiện chỉ số tính minh bạch và tiếp cận thông tin của các cơ quan nhà nước địa bàn tỉnh hàng năm | 60 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| 4 | Tổ chức Hội nghị đánh giá giữa kỳ, cuối kỳ của việc thực hiện Đề án và chuẩn bị cho giai đoạn tiếp theo | 150 | 0 | 70 | 0 | 80 |
| T ổ ng | | 270 | 75 | 85 | 15 | 95 |