Điều 34. Tổ chức thực hiện
1. Bộ Tài chính quy định cụ thể việc thu, nộp sử dụng lệ phí đăng ký, thế chấp tàu biển.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Văn phòng BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - UB Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu Văn thư, KTN (5b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC I
MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN (Ban hành kèm theo Nghị định số 29/2009/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness …….. Ngày … tháng ……. năm ………… Date TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN APPLICATION FOR REGISTRATION OF SHIP Kính gửi: (Tên cơ quan đăng ký tàu biển) To: (Name of the Registrar of ship) Đề nghị đăng ký tàu biển với thông số dưới đây: Kindly register the ship with the following particulars: Tên tàu: ……………………………………. Hô hiệu/Số IMO: ……………………………………… Ship’s name Call sign/IMO Number Loại tàu: ………………………………….. Năm đóng/Nơi đóng: ………………………………….. Type of ship Year/Place of buiding Chiều rộng: ………………………………. Chiều dài lớn nhất: …………………………………….. Beradth Length over all Mớn nước: ………………………………. Tổng dung tích/Dung tích thực dụng: ……………….. Draught Gross tonnage/Net tonnage Công suất máy chính: ………………….. Trọng tải toàn phần: …………………………………… M.E. power Dead weight Tổ chức đăng kiểm: …………………….. Cảng đăng ký: …………………………………………. Classification Agency Port of Registry Nội dung đăng ký: - Đăng ký quyền sở hữu tàu biển Registration for ownership c - Đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam Rigistration for flying Vietnam flag c Chủ tàu (tên, địa chỉ): …………………………………………………………………………….. Shipowner (name, address) ……………………………………………………………………………………………………….. CHỦ TÀU Shipowner (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and seal) | | …….. Ngày … tháng ……. năm ………… Date | Nội dung đăng ký: | - Đăng ký quyền sở hữu tàu biển Registration for ownership | c | | - Đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam Rigistration for flying Vietnam flag | c | | CHỦ TÀU Shipowner (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and seal) |
||||||||||||
| | …….. Ngày … tháng ……. năm ………… Date | | | | | | | | | |
| Nội dung đăng ký: | - Đăng ký quyền sở hữu tàu biển Registration for ownership | c | | | | | | | | |
| | - Đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam Rigistration for flying Vietnam flag | c | | | | | | | | |
| | CHỦ TÀU Shipowner (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and seal) | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC II
MẪU TỜ KHAI TẠM NGỪNG HOẶC XÓA ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Nghị định số 29/2009/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness …….. Ngày … tháng ……. năm ………… Date TỜ KHAI TẠM NGỪNG HOẶC XÓA BỎ ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM APPLICATION FOR TEMPORARY SUSPENSION OF REGISTRATION OR DEREGISTRATION OF VIETNAM SHIP Kính gửi: (Tên cơ quan đăng ký tàu biển) To: (Name of the Registrar of ship) Đề nghị tạm ngừng hoặc xóa đăng ký tàu biển Việt Nam với các thông số dưới đây: Kindly temporary suspend the registration or deregister the Vietnamese ship with the following particulars: Tên tàu: ……………………………………. Hô hiệu/Số IMO: ……………………………………… Ship’s name Call sign/IMO Number Chủ tàu (tên, địa chỉ và tỉ lệ sở hữu tàu): ………………………………………………………….. Shipowner (name, address and ratio of ownership) Người đề nghị xóa đăng ký (tên, địa chỉ) : ………………………………………………………….. Applicant (name, address) Cảng đăng ký: ………………………………………………………………………………………… Port of registry Ngày đăng ký: ………………………………… Số đăng ký: ……………………………………… Date of registration Number of registration Cơ quan đăng ký: ……………………………………………………………………………………. The Registrar ship Lý do xin tạm ngừng hoặc xóa đăng ký: …………………………………………………………... Reasons to suspend or deregister ………………………………………………………………………………………………………….. CHỦ TÀU Shipowner (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and seal) | | …….. Ngày … tháng ……. năm ………… Date | | CHỦ TÀU Shipowner (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and seal) |
||||||
| | …….. Ngày … tháng ……. năm ………… Date | | | |
| | CHỦ TÀU Shipowner (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and seal) | | | |
PHỤ LỤC III
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN (Ban hành kèm theo Nghị định số 29/2009/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM CERTIFICATE OF VIETNAM SHIP REGISTRY TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC (NAME OF THE REGIONAL SHIP REGISTRAR) Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây đã được đăng ký trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam: Hereby certifies that the ship with the following particulars has been registered into The Vietnam National Ships Registration Book: Tên tàu: ……………………………………. Hô hiệu/Số IMO: ……………………………………… Ship’s name Call sign/IMO Number Loại tàu: ………………………………….. Năm đóng: …………………………………………….. Type of ship Year of buiding Nơi đóng: ………………………………. Chiều dài lớn nhất: ……………………………………. Place of buiding Length over all Chiều rộng: ……………………………… Tổng dung tích: ……………………………………….. Breadth Gross tonnage Mớn nước: ………………………………. Trọng tải toàn phần: …………………………………… Draught Dead weight Công suất máy chính: ………………….. Dung tích thực dụng: …………………………………. M.E. power Net tonnage Tổ chức đăng kiểm: …………………….. Cảng đăng ký: …………………………………………. Classification Agency Port of Registry NỘI DUNG ĐĂNG KÝ CONTENT OF REGISTRATION A. ĐĂNG KÝ MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM Rigistration for being Vietnamese flagged ship Tàu …………………………….. mang cờ quốc tịch Việt Nam từ ngày ………………………. The ship ………………………. is sailing under Vietnamese flag from B. ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀU BIỂN Registration for ownership Tàu: ………………… thuộc sở hữu của chủ tàu (tên, địa chỉ) …………………………………… Ship:……………….. is owned by the shipowner (name, address) Số đăng ký: ……………… Cấp tại ………., ngày ………. tháng ………. năm …………….. Number of registration Issued at …..... on |
||
PHỤ LỤC IV
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN TẠM NGỪNG HOẶC XÓA ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Nghị định số 29/2009/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness GIẤY CHỨNG NHẬN TẠM NGỪNG HOẶC XÓA ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM CERTIFICATE OF TEMPORARY SUSPENSION OF REGISTRATION OR DEREGISTRATION OF VIETNAM SHIP TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC ( NAME OF THE REGIONAL REGISTRAR OF SHIP) Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây đã được tạm ngừng đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam hoặc xóa đăng ký trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam Hereby certifies that the ship with the following particulars has been granted temporary suspension of registration to fly Vietnamese flag or deregistration from the The Vietnam National Ships Registration Book Tên tàu: ……………………………………. Hô hiệu/Số IMO: ……………………………………… Ship’s name Call sign/IMO Number Chủ tàu (tên, địa chỉ): ……………………………………………………………………………….. Shipowner (name, address) Người đề nghị (tên, địa chỉ) : ………………………………………………………………………. Applicant (name, address) Số đăng ký: ………………………………………………………………………………………… Number of registration Cơ quan đăng ký: ………………………………… ………………………………………………. Ship registrar Ngày có hiệu lực tạm ngừng hay xóa: ……………………………………………………………. Date of effective Nội dung tạm ngừng hoặc xóa đăng ký: …………………………………………………………... Contens to suspend or deregister ………………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………….. Cấp tại ……., ngày ……. tháng ….. năm ……….. Issued at …… on Số Giấy chứng nhận: ……………….. Number of certificate | | Cấp tại ……., ngày ……. tháng ….. năm ……….. Issued at …… on | Số Giấy chứng nhận: ……………….. Number of certificate | |
||||||
| | Cấp tại ……., ngày ……. tháng ….. năm ……….. Issued at …… on | | | |
| Số Giấy chứng nhận: ……………….. Number of certificate | | | | |
PHỤ LỤC V
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CÓ THỜI HẠN TÀU BIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Nghị định số 29/2009/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CÓ THỜI HẠN TÀU BIỂN VIỆT NAM CERTIFICATE OF TIME REGISTRATION OF VIETNAM SHIP TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC (NAME OF THE REGIONAL REGISTRAR OF SHIP) Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây đã được đăng ký có thời hạn mang cờ quốc tịch Việt Nam trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam: Hereby certifies that the ship with the following particulars has been periodically registered into the Vietnam National Ships Registration Book and sailing under Vietnamese flag: Tên tàu: ……………………………………. Hô hiệu/Số IMO: ……………………………………… Ship’s name Call sign/IMO Number Loại tàu: ………………………………….. Năm đóng: …………………………………………….. Type of ship Year of buiding Nơi đóng: ………………………………. Chiều dài lớn nhất: ……………………………………. Place of buiding Length over all Chiều rộng: ……………………………… Tổng dung tích: ……………………………………….. Breadth Gross tonnage Mớn nước: ………………………………. Trọng tải toàn phần: …………………………………… Draught Dead weight Công suất máy chính: ………………….. Dung tích thực dụng: …………………………………. M.E. power Net tonnage Tổ chức đăng kiểm: …………………….. Cảng đăng ký: …………………………………………. Classification Agency Port of Registry Giấy chứng nhận có giá trị từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm This Certificate is valid from …................……. to …………………… Người đề nghị (tên, địa chỉ): ………………………………………………………………………. Applicant (name, address) Cấp tại ……., ngày ……. tháng ….. năm ……….. Issued at …… on Số đăng ký: ……………….. Number of registration | | Cấp tại ……., ngày ……. tháng ….. năm ……….. Issued at …… on | Số đăng ký: ……………….. Number of registration | |
||||||
| | Cấp tại ……., ngày ……. tháng ….. năm ……….. Issued at …… on | | | |
| Số đăng ký: ……………….. Number of registration | | | | |
PHỤ LỤC VI
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI TÀU BIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Nghị định số 29/2009/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI TÀU BIỂN VIỆT NAM CERTIFICATE OF PROVISIONAL REGISTRATION OF VIETNAM SHIP TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC (NAME OF THE REGIONAL REGISTRAR OF SHIP) Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây đã được đăng ký tạm thời trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam: Hereby certifies that the ship with the following particulars has been provisional registered into the Vietnam National Ships Registration Book: Tên tàu: ……………………………………. Hô hiệu/Số IMO: ……………………………………… Ship’s name Call sign/IMO Number Loại tàu: ………………………………….. Năm đóng: …………………………………………….. Type of ship Year of buiding Nơi đóng: ………………………………. Chiều dài lớn nhất: ……………………………………. Place of buiding Length over all Chiều rộng: ……………………………… Tổng dung tích: ……………………………………….. Breadth Gross tonnage Mớn nước: ………………………………. Trọng tải toàn phần: …………………………………… Draught Dead weight Công suất máy chính: ………………….. Dung tích thực dụng: …………………………………. M.E. power Net tonnage Tổ chức đăng kiểm: …………………….. Cảng đăng ký: …………………………………………. Classification Agency Port of Registry Nội dung đăng ký: - Đăng ký quyền sở hữu tàu biển Registration for ownership c - Đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam Rigistration for flying Vietnam flag c Người đề nghị (tên, địa chỉ): ………………………………………………………………………. Applicant (name, address) Giấy chứng nhận có giá trị từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm Valid from ................ to .......................... Cấp tại ……., ngày ……. tháng ….. năm ……….. Issued at …… on Số đăng ký: ……………….. Number of registration | Nội dung đăng ký: | - Đăng ký quyền sở hữu tàu biển Registration for ownership | c | | - Đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam Rigistration for flying Vietnam flag | c | | Cấp tại ……., ngày ……. tháng ….. năm ……….. Issued at …… on | Số đăng ký: ……………….. Number of registration | |
||||||||||||
| Nội dung đăng ký: | - Đăng ký quyền sở hữu tàu biển Registration for ownership | c | | | | | | | | |
| | - Đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam Rigistration for flying Vietnam flag | c | | | | | | | | |
| | Cấp tại ……., ngày ……. tháng ….. năm ……….. Issued at …… on | | | | | | | | | |
| Số đăng ký: ……………….. Number of registration | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC VII
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN ĐANG ĐÓNG (Ban hành kèm theo Nghị định số 29/2009/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN ĐANG ĐÓNG CERTIFICATE OF REGISTRY OF SHIP UNDER CONSTRUCTION TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC (NAME OF THE REGIONAL REGISTRAR OF SHIP) Chứng nhận tàu biển đang đóng có các thông số thiết kế dưới đây đã được đăng ký trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam: Hereby certifies that the ship under construction with the following designed particulars has been registered into the Vietnam National Ships Registration Book: Tên tàu: …………………………………….………………………………………………………… Ship’s name Loại tàu: ………………………………….. Năm đóng: …………………………………………….. Type of ship Year of buiding Nơi đóng: ………………………………. Chiều dài lớn nhất: ……………………………………. Place of buiding Length over all Chiều rộng: ……………………………… Tổng dung tích: ……………………………………….. Breadth Gross tonnage Mớn nước: ………………………………. Trọng tải toàn phần: …………………………………… Draught Dead weight Công suất máy chính: ………………….. Dung tích thực dụng: …………………………………. M.E. power Net tonnage Tổ chức đăng kiểm: …………………….. Cảng đăng ký: …………………………………………. Classification Agency Port of Registry Nội dung đăng ký: - Đăng ký quyền sở hữu tàu biển Registration for ownership c - Đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam Rigistration for flying Vietnam flag c Người đề nghị (tên, địa chỉ): ………………………………………………………………………. Applicant (name, address) Cấp tại ……., ngày ……. tháng ….. năm ……….. Issued at ……, on Số đăng ký: ……………….. Number of registration | Nội dung đăng ký: | - Đăng ký quyền sở hữu tàu biển Registration for ownership | c | | - Đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam Rigistration for flying Vietnam flag | c | | Cấp tại ……., ngày ……. tháng ….. năm ……….. Issued at ……, on | Số đăng ký: ……………….. Number of registration | |
||||||||||||
| Nội dung đăng ký: | - Đăng ký quyền sở hữu tàu biển Registration for ownership | c | | | | | | | | |
| | - Đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam Rigistration for flying Vietnam flag | c | | | | | | | | |
| | Cấp tại ……., ngày ……. tháng ….. năm ……….. Issued at ……, on | | | | | | | | | |
| Số đăng ký: ……………….. Number of registration | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC VIII
MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀU BIỂN (Ban hành kèm theo Nghị định số 29/2009/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness …….. Ngày … tháng ……. năm ………… Date TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀU BIỂN APPLICATION FORM FOR REGISTRATION OF SHIP MORTGAGE Kính gửi: (Tên cơ quan đăng ký) To: (Name of the Registrar of ship) Căn cứ hợp đồng thế chấp tài sản số: …………. đã được ký kết ngày ………. tháng ....... năm ….. giữa ………….. với ……………………….., đề nghị ……………… đăng ký thế chấp tàu biển sau đây vào Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam tại ……………….. kể từ ngày …… tháng …… năm …………. Based on the Mortgage Contract No: ………… signed between ………….. dated …………., hereby request ……………. to register the mortgage of following ship into Vietnam National Ships Registration Book at ………… from the date of ………………………………………………….. Tên tàu: ( Name of ship) ……………………. Hô hiệu ( Callsign) ………………………………… Loại tàu: ( Type of ship) ............................................................ ………………………………… Chủ tàu (Shipowner (s)): ………………………………………………………………………………. Năm và nơi đóng (Year and place of buiding): …………………………………………………. Chiều dài/rộng/cao (LOA/B/H) :…………………Trọng tải toàn phần (DWT): ……………… Tổng dung tích (GT): …………………….. Dung tích thực (NT): …………………………….. Số đăng ký (Number of registration): ………… Ngày đăng ký (Date of registration): …….. Người thế chấp (Mortgagor): ……………………………………………………………………. Người nhận thế chấp (Mortgagee): ……………………………………………………………… Thời gian đăng ký thế chấp: từ ………………… đến ………………… Mortgage registration requested from ................. to …………………. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ Applicant (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and seal) | | …….. Ngày … tháng ……. năm ………… Date | | NGƯỜI ĐỀ NGHỊ Applicant (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and seal) |
||||||
| | …….. Ngày … tháng ……. năm ………… Date | | | |
| | NGƯỜI ĐỀ NGHỊ Applicant (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and seal) | | | |
PHỤ LỤC IX
MẪU TỜ KHAI XÓA ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀU BIỂN (Ban hành kèm theo Nghị định số 29/2009/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness …….. Ngày … tháng ……. năm ………… Date TỜ KHAI XÓA ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀU BIỂN APPLICATION FORM FOR SHIP MORTGAGE DEREGISTRY Kính gửi: (Tên cơ quan đăng ký) To: (Name of the Registrar of ship) Căn cứ hợp đồng thế chấp tài sản số: …………. đã được ký kết ngày ………. tháng ....... năm ….. giữa ………….. với ……………………….., đề nghị xóa đăng ký thế chấp tàu biển sau đây vào Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam kể từ ngày …… Based on the Mortgage Contract No: ………… signed between ………and….. dated …………., hereby request to deregister the mortgage of following ship from the Vietnam National Ship Registration Book from the date of ………………………………………………….. Tên tàu ( Name of ship) ……………………. Hô hiệu ( Callsign) ………………………………… Loại tàu: ( Type of ship) ............................................................ ………………………………… Chủ tàu (Shipowner): ………………………………………………………………………………. Số đăng ký: (Number of registration): ………… Ngày đăng ký (Date of registration): …….. Người thế chấp (Mortgagor): ……………………………………………………………………………………….. Người nhận thế chấp (Mortgagee): .................................……………………………………………………………… Ngày xóa thế chấp: …………………………………………………………………………………… Date of deregistry of mortgage NGƯỜI ĐỀ NGHỊ Applicant (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and seal) | | …….. Ngày … tháng ……. năm ………… Date | | NGƯỜI ĐỀ NGHỊ Applicant (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and seal) |
||||||
| | …….. Ngày … tháng ……. năm ………… Date | | | |
| | NGƯỜI ĐỀ NGHỊ Applicant (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and seal) | | | |
PHỤ LỤC X
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀU BIỂN (Ban hành kèm theo Nghị định số 29/2009/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀU BIỂN CITIFICATE OF SHIP MORTGATE REGISTRY (TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC) (NAME OF THE REGIONAL REGISTRAR OF SHIP) Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây đã được đăng ký thế chấp trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam: Hereby certifies that the ship with the following particulars has been granted the mortgage registration into the Vietnam National Ships Registration Book: Tên tàu: ( Name of ship) ……………………. Hô hiệu ( Callsign) ………………………………… Loại tàu (Type of ship): ……………………………………………………………………………. Chủ tàu (Shipowner (s)): ………………………………………………………………………………. Năm và nơi đóng (Year and place of buiding): …………………………………………………. Chiều dài/rộng/cao (LOA/B/H) :…………………Trọng tải toàn phần (DWT): ……………… Tổng dung tích (GT): …………………….. …… Số đăng ký (Number of registration): ………… Ngày đăng ký (Date of registration): …….. Người thế chấp (Mortgagor): ……………………………………………………………………. Người nhận thế chấp (Mortgagee): ……………………………………………………………… Thời gian đăng ký thế chấp: từ …………. …….đến ……………………… Mortgage registration requested from ………… to ………………… Cấp tại ……., ngày ……. tháng ….. năm ……….. Issued at ……, on Số đăng ký: ……………….. Number of registration | | Cấp tại ……., ngày ……. tháng ….. năm ……….. Issued at ……, on | Số đăng ký: ……………….. Number of registration | |
||||||
| | Cấp tại ……., ngày ……. tháng ….. năm ……….. Issued at ……, on | | | |
| Số đăng ký: ……………….. Number of registration | | | | |
PHỤ LỤC XI
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀU BIỂN (Ban hành kèm theo Nghị định số 29/2009/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness GIẤY CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀU BIỂN CITIFICATE OF DEREGISTRATION OF SHIP MORTGATE (TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC) (NAME OF THE REGIONAL REGISTRAR OF SHIP) Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây đã được xóa đăng ký thế chấp trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam: Hereby certifies that the ship with the following particulars has been granted deregistration of mortgage from the Vietnam National Ships Registration Book: Tên tàu ( Name of ship) ……………………. Hô hiệu ( Callsign) ………………………………… Loại tàu (Type of ship): ……………………………………………………………………………. Chủ tàu (Shipowner(s)): ………………………………………………………………………………. Năm và nơi đóng (Year and place of buiding): …………………………………………………. Chiều dài/rộng/cao (LOA/B/H) :…………………Trọng tải toàn phần (DWT): ……………… Tổng dung tích (GT): ……………………..…… Số đăng ký (Number of registration): ………… Ngày đăng ký (Date of registration): …….. Người thế chấp (Mortgagor): ……………………………………………………………………. Người nhận thế chấp (Mortgagee): ……………………………………………………………… Giấy chứng nhận đăng ký thế chấp số: …………………….. Cấp ngày …………………….. Mortgage Certification Number: …………………………….. Dated …………………………. Xóa đăng ký thế chấp từ …………. đến ……………………… Deregistered the mortgage from ………… to ………………… Cấp tại ……., ngày ……. tháng ….. năm ……….. Issued at ……, on Số Giấy chứng nhận: ……………….. Number of certificate | | Cấp tại ……., ngày ……. tháng ….. năm ……….. Issued at ……, on | Số Giấy chứng nhận: ……………….. Number of certificate | |
||||||
| | Cấp tại ……., ngày ……. tháng ….. năm ……….. Issued at ……, on | | | |
| Số Giấy chứng nhận: ……………….. Number of certificate | | | | |
PHỤ LỤC XII
MẪU GIẤY PHÉP TẠM THỜI TÀU BIỂN MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Nghị định số 29/2009/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness GIẤY PHÉP TẠM THỜI TÀU BIỂN MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM PERMIT OF PROVISIONAL SAILING UNDER VIETNAM FLAG TÊN CƠ QUAN ĐẠI SỨ, LÃNH SỰ VIỆT NAM (NAME OF VIETNAMESE EMBASSY OR VIETNAMESE CONSULATE) Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây đã được phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam: Hereby certifies that the ship with the following particulars has been permitted provisional sailing under Vietnamese Flag: Tên tàu: ……………………………………. Hô hiệu/Số IMO: ……………………………………… Ship’s name Call sign/IMO Number Loại tàu: ………………………………….. Năm đóng: …………………………………………….. Type of ship Year of buiding Nơi đóng: ………………………………. Chiều dài lớn nhất: ……………………………………. Place of buiding Length over all Chiều rộng: ……………………………… Tổng dung tích: ……………………………………….. Breadth Gross tonnage Mớn nước: ………………………………. Trọng tải toàn phần: …………………………………… Draught Dead weight Công suất máy chính: ………………….. Dung tích thực dụng: …………………………………. M.E. power Net tonnage Tổ chức đăng kiểm: …………………….. Cảng đăng ký: …………………………………………. Classification Agency Port of Registry Người đề nghị (tên, địa chỉ): ………………………………………………………………………. Applicant (name, address) Giấy chứng nhận có giá trị đến ngày: …………………………………………………………….. Valid until Cấp tại ……., ngày ……. tháng ….. năm ……….. Issued at …… on Số đăng ký: ……………….. Number of registration | | Cấp tại ……., ngày ……. tháng ….. năm ……….. Issued at …… on | Số đăng ký: ……………….. Number of registration | |
||||||
| | Cấp tại ……., ngày ……. tháng ….. năm ……….. Issued at …… on | | | |
| Số đăng ký: ……………….. Number of registration | | | | |