Điều 2. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và công bố quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Kiên Giang, giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2030; triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 153/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn tỉnh Kiên Giang, giai đoạn 2010 - 2015, dự báo đến năm 2025 và Nghị quyết số 48/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản giai đoạn 2010 - 2015.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 29 tháng 12 năm 2016.
CHỦ TỊCH Đặng Tuyết Em
PHỤ LỤC
QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN TỈNH KIÊN GIANG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Tên mỏ | Tổng số mỏ | Quy hoạch thăm dò, khai thác (ha) | | Quy hoạch khai thác (ngàn m 3 /tấn) | | |
|||||||||
| | | | Giai đoạn 2016 đến 2020 | Dự báo đến năm 2030 | Giai đoạn 2016 đến 2020 | Dự báo đến năm 2030 | Độ sâu (m) |
| I | VẬT LIỆU XÂY DỰNG | 17 | 309.07 | 30.00 | 20.950 | 56.900 | |
| A | ĐÁ XÂY DỰNG | 4 | 230.70 | 0.00 | 17.500 | 45.000 | |
| 1 | Núi Hòn Sóc, xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất | | 128.00 | - | 5.000 | 15.000 | Từ cốt +10m trở lên |
| 2 | Núi Sơn Trà, xã Bình An, huyện Kiên Lương | | 32.80 | - | 5.000 | 12.000 | Từ cốt -20m trở lên |
| 3 | Núi Trà Đuốc Lớn, xã Bình Trị, huyện Kiên Lương | | 55.20 | - | 6.000 | 15.000 | Từ cốt -40m trở lên |
| 4 | Núi Trà Đuốc Nhỏ, xã Bình An, huyện Kiên Lương | | 14.70 | - | 1.500 | 3.000 | Từ cốt -30m trở lên |
| B | ĐÁ VÔI | 11 | 63.37 | 0.00 | 2.950 | 5.900 | |
| 5 | Núi Túc Khối, xã Dương Hòa, huyện Kiên Lương | | 14.00 | - | 1.000 | 2.000 | Từ cốt -40m trở lên |
| 6 | Núi Cà Đa, xã Dương Hòa, huyện Kiên Lương | | 7.00 | - | 500 | 1.000 | Từ cốt -20m trở lên |
| 7 | Núi Nhà Vô, xã Dương Hòa, huyện Kiên Lương | | 5.70 | - | 500 | 1.000 | Từ cốt -20m trở lên |
| 8 | Núi Xà Ngách, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương | | 4.80 | - | 250 | 500 | Từ cốt -40m trở lên |
| 9 | Núi Bnumpo Lớn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương | | 4.60 | - | 500 | 1.000 | Từ cốt -60m trở lên |
| 10 | Núi Blumpo nhỏ, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương | | 3.80 | - | 200 | 400 | Từ cốt -20m trở lên |
| 11 | Nam núi Khoe Lá, xã Bình An, huyện Kiên Lương | | 7.45 | - | - | - | Từ cốt -50m trở lên |
| 12 | Núi Nhỏ, xã Bình Trị, huyện Kiên Lương | | 2.32 | - | | | Từ cốt -50m trở lên |
| 13 | Núi Lò Vôi Lớn, xã Bình An, huyện Kiên Lương | | 8.00 | - | | | Từ cốt -50m trở lên |
| 14 | Núi Lò Vôi Nhỏ, xã Bình An, huyện Kiên Lương | | 4.70 | - | | | Từ cốt -50m trở lên |
| 15 | Núi Bnumcha, xã Bình An, huyện Kiên Lương | | 1.00 | - | - | - | Từ cốt -20m trở lên |
| C | ĐÁ, ĐẤT SAN LẤP | 2 | 15.00 | 30.00 | 500 | 6.000 | |
| 16 | Suối Đá, xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc | | - | 30.00 | | 5.000 | Từ cốt bằng mặt đường Dương Đông - An Thới trở lên |
| 17 | Km13, Tỉnh lộ 46, xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc | | 15.00 | - | 500 | 1.000 | Từ cốt bằng mặt đường Dương Đông - An Thới trở lên |
| II | SÉT GẠCH NGÓI | 19 | 261.94 | 1.015.00 | 1.980 | 4.670 | |
| 18 | Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành | | 185.00 | - | 850 | 2.000 | Từ cốt -20m trở lên |
| 19 | Xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành | | | 315.00 | | 50 | Từ cốt -10m trở lên |
| 20 | Ấp Trà Phô, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành | | | 50.00 | | 30 | Từ cốt -10m trở lên |
| 21 | Ấp Tân Thành, xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành | | | 50.00 | | 30 | Từ cốt -10m trở lên |
| 22 | Ấp Đồng Cừ, xã Vĩnh Điều, huyện Giang Thành | | | 50.00 | | 30 | Từ cốt -10m trở lên |
| 23 | Ấp Cống Cả, xã Vĩnh Điều, huyện Giang Thành | | | 50.00 | | 30 | Từ cốt -10m trở lên |
| 24 | Ấp Mẹt Lung, xã Vĩnh Phú, huyện Giang Thành | | | 50.00 | | 30 | Từ cốt -10m trở lên |
| 25 | Ấp Mới, xã Vĩnh Phú, huyện Giang Thành | | | 50.00 | | 30 | Từ cốt -10m trở lên |
| 26 | Ấp Thạch Động, xã Mỹ Đức, thị xã Hà Tiên | | | 50.00 | | 30 | Từ cốt -10m trở lên |
| 27 | Ấp Ngã Tư, xã Thuận Yên, thị xã Hà Tiên | | | 170.00 | | 30 | Từ cốt -10m trở lên |
| 28 | Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương | | 26.94 | - | 600 | 1.200 | Từ cốt -10m trở lên |
| 29 | Bình Sơn, xã Bình Sơn, huyện Hòn Đất | | | 80.00 | | 30 | Từ cốt -10m trở lên |
| 30 | Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam, huyện Gò Quao | | 30.00 | - | 500 | 1.000 | Từ cốt -10m trở lên |
| 31 | Thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao | | - | 20.00 | | 30 | Từ cốt -10m trở lên |
| 32 | Đường Cày, huyện Gò Quao | | | 20.00 | | 30 | Từ cốt -10m trở lên |
| 33 | Thới An, huyện Gò Quao | | | 20.00 | | 30 | Từ cốt -10m trở lên |
| 34 | Định Hòa, huyện Gò Quao | | | 20.00 | | 30 | Từ cốt -10m trở lên |
| 35 | Thới Quản, huyện Gò Quao | | | 20.00 | | 30 | Từ cốt -10m trở lên |
| 36 | Vĩnh Tuy, huyện Gò Quao | | 20.00 | - | 30 | - | Từ cốt -10m trở lên |
| III | VẬT LIỆU SAN LẤP | 24 | 1.962.00 | 1.902.80 | 76.250 | 104.300 | |
| A | TRÊN ĐẤT LIỀN | 8 | 44.00 | 52.80 | 3.250 | 6.300 | |
| 37 | Núi Nhọn, xã Thuận Yên, thị xã Hà Tiên | | 22.00 | - | 500 | 1.000 | Từ cốt +2m trở lên |
| 38 | Núi Mây, xã Dương Hòa, huyện Kiên Lương | | 17.00 | - | 2.500 | 5.000 | Từ cốt -30m trở lên |
| 39 | Vật liệu san lấp tại Bãi Chà Và, Dương Hòa, Kiên Lương | | 5.00 | - | 250 | - | Từ cốt +2m trở lên |
| 40 | Chuồng Vích, xã Gành Dầu, huyện Phú Quốc | | | 6.00 | - | 50 | - |
| 41 | Ấp 2, xã Cửa Cạn, huyện Phú Quốc | | | 30.00 | - | 100 | - |
| 42 | Cái Khế, Cây Thông Trong, huyện Phú Quốc | | | 10.50 | - | 50 | - |
| 43 | Suối Bom, xã Cửa Cạn, huyện Phú Quốc | | | 4.60 | - | 50 | - |
| 44 | Ấp Cây Sao, xã Hàm Ninh, huyện Phú Quốc | | | 1.70 | - | 50 | - |
| B | TỪ BIỂN | 16 | 1.918.00 | 1.850.00 | 73.000 | 98.000 | |
| 45 | Tô Châu, phường Tô Châu, thị xã Hà Tiên | | 100.00 | - | 4.000 | - | Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 9,64m |
| 46 | Thuận Yên 1, xã Thuận Yên, thị xã Hà Tiên | | 200.00 | 300.00 | 10.000 | 15.000 | Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 10,0m |
| 47 | Thuận Yên 2, xã Thuận Yên, thị xã Hà Tiên | | 100.00 | - | 5.000 | - | Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 10,0m |
| 48 | Thuận Yên 3, xã Thuận Yên, thị xã Hà Tiên | | 100.00 | - | 5.000 | - | Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 10,0m |
| 49 | Mỹ Đức, xã Mỹ Đức, thị xã Hà Tiên | | 60.00 | - | 5.000 | - | Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 10,0m |
| 50 | Vịnh Ba Hòn, huyện Kiên Lương | | 200.00 | - | 5.000 | 5.000 | Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 20,2m |
| 51 | Bãi Vòng, xã Hàm Ninh, huyện Phú Quốc | | 500.00 | | 15.000 | 20.000 | Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 5,0m |
| 52 | Phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá | | 300.00 | 400.00 | 10.000 | 10.000 | Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 15,0m |
| 53 | Khu Du lịch Hạ Long, thành phố Rạch Giá | | | 100.00 | | 5.000 | Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 15,0m |
| 54 | Khu lấn biển Đảo Hải Âu, thành phố Rạch Giá | | 108.00 | - | 4.000 | - | Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 15,0m |
| 55 | Khu lấn biển Tây Rạch Sỏi, thành phố Rạch Giá | | 100.00 | - | 3.000 | - | Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 15,0m |
| 56 | Ven biển xã Bình Giang, huyện Hòn Đất | | | 200.00 | | 10.000 | Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 7,0m |
| 57 | Ven biển xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất | | | 200.00 | | 10.000 | Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 7,0m |
| 58 | Ven biển xã Mỹ Lâm, huyện Hòn Đất | | | 200.00 | | 10.000 | Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 7,0m |
| 59 | Biển Bắc Hòn Tre, huyện Kiên Hải | | 100.00 | 400.00 | 5.000 | 10.000 | Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 7,0m |
| 60 | Ven Bãi Bắc, xã Lại Sơn, huyện Kiên Hải | | 50.00 | 50.00 | 2.000 | 3.000 | Từ bề mặt địa hình đáy biển xuống 10,0m |
| IV | THAN BÙN | 20 | 1.705.46 | 577.50 | 4.885 | 5.008 | |
| 61 | Ấp Trần Thệ, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành | | 150.00 | - | 375 | 700 | Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 1,65m |
| 62 | Xã Vĩnh Điều, huyện Giang Thành | | | 100.00 | | 500 | Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 1,0m |
| 63 | Ấp Rạch Dứa, xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành và ấp Rạch Vượt, xã Thuận Yên, thị xã Hà Tiên | | 185.00 | - | 100 | 200 | Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 3,2m |
| 64 | Kênh K2 và kênh K3 xã Vĩnh Phú, huyện Giang Thành | | 30.00 | | | 300 | Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 3,0m |
| 65 | Lung Lớn, xã Kiên Bình, huyện Kiên Lương | | 397.50 | 202.50 | 1.000 | 1.000 | Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 2,0m |
| 66 | Lung Hòa Điền, xã Hòa Điền, huyện Kiên Lương | | 77.00 | - | 250 | 500 | Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 5,4m |
| 67 | Kênh 7, xã Hòa Điền, huyện Kiên Lương | | 18.00 | | 150 | | Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 6,0m |
| 68 | Kênh Sáng và Kênh T5, xã Kiên Bình, huyện Kiên Lương | | 30.00 | 25.00 | 300 | 250 | Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 3,0m |
| 69 | Kênh KN3, xã Kiên Bình, huyện Kiên Lương | | 13.40 | | 160 | | Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 3,0m |
| 70 | Lâm trường Hòn Đất, xã Nam Thái Sơn, huyện Hòn Đất | | 120.00 | - | 350 | 408 | Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 2,24m |
| 71 | Bình Giang, xã Bình Giang, huyện Hòn Đất | | 96.26 | - | 400 | 450 | Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 1,94m |
| 72 | Kinh T5, xã Bình Giang, huyện Hòn Đất | | 100.00 | | 250 | | Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 2,0m |
| 73 | Kênh Ninh Phước 2, xã Bình Sơn, huyện Hòn Đất | | 35.30 | | 100 | | Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 2,2m |
| 74 | Kênh Bao, xã Nam Thái Sơn, huyện Hòn Đất | | 23.00 | | 100 | | Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 2,94m |
| 75 | Kênh Bao, xã Bình Sơn, huyện Hòn Đất | | 100.00 | | 250 | | Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 2,7m |
| 76 | Kênh 85B, xã Bình Sơn, huyện Hòn Đất | | 30.00 | | 200 | | Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 4,72m |
| 77 | Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, huyện Gò Quao | | 100.00 | 100.00 | 250 | 250 | Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 3,0m |
| 78 | Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam, huyện Gò Quao | | 100.00 | 100.00 | 250 | 250 | Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 3,0m |
| 79 | Xã Vĩnh Thắng, huyện Gò Quao | | 50.00 | 50.00 | 200 | 200 | Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 3,0m |
| 80 | Xã Vĩnh Tuy, huyện Gò Quao | | 50.00 | - | 200 | | Từ bề mặt địa hình đến độ sâu 3,0m |