Điều 2. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn tất thủ tục trình Chính phủ xét duyệt theo quy định của pháp luật.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2016 -2020) tỉnh Kiên Giang sau khi được Chính phủ xét duyệt.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 55/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2011 - 2015) tỉnh Kiên Giang.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 29 tháng 12 năm 2016.
CHỦ TỊCH Đặng Tuyết Em
PHỤ LỤC 1
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN 2020 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2015 | Quy hoạch đến năm 2020 | | | So sánh | |
||||||||||
| | | | | Nghị Quyết 63/NQ-CP | Quốc gia phân bổ | Tỉnh xác định | Điều chỉnh/Nghị Quyết 63/NQ-CP | Điều chỉnh/hiện trạng năm 2015 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(7)-(5) | (9)=(7)-(4) |
| I | DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | | 634.878 | 635.392 | 634.878 | 635.250 | -142 | 372 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 570.828 | 559.603 | 557.246 | 559.278 | -325 | -11.550 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 395.820 | 365.000 | 382.829 | 382.829 | 17.829 | -12.991 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 327.814 | 329.000 | 313.293 | 313.293 | -15.707 | -14.521 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5.267 | - | - | 8.906 | 8.906 | 3.638 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 62.021 | 54.968 | - | 54.163 | -805 | -7.858 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 26.653 | 33.700 | 30.121 | 30.121 | -3.579 | 3.468 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 38.386 | 38.598 | 38.138 | 38.138 | -460 | -248 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6.079 | 13.427 | 10.959 | 10.959 | -2.468 | 4.880 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 36.442 | 43.378 | 33.997 | 33.997 | -9.381 | -2.445 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 61.675 | 75.789 | 75.808 | 75.808 | 19 | 14.133 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.583 | 10.607 | 10.607 | 10.607 | | 9.024 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 91 | 2.604 | 2.644 | 2.644 | 40 | 2.553 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 171 | 759 | 842 | 842 | 83 | 671 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 33 | 658 | - | 235 | -423 | 202 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2.156 | - | - | 4.214 | 4.214 | 2.058 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi NN | SKC | 1.097 | - | - | 1.612 | 1.612 | 515 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động KS | SKS | 272 | 1.404 | - | 1.404 | | 1.132 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 22.400 | 23.582 | 27.178 | 27.611 | 4.029 | 5.211 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 137 | 262 | 716 | 716 | 454 | 579 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 72 | 107 | 155 | 155 | 48 | 83 |
| - | Đất xây dựng cơ sở GD - ĐT | DGD | 694 | 1.041 | 1.028 | 1.028 | -13 | 335 |
| - | Đất xây dựng cơ sở TDTT | DTT | 83 | 1.011 | 1.108 | 1.108 | 97 | 1.025 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - VH | DDT | 77 | 370 | 220 | 220 | -150 | 143 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 144 | 368 | 287 | 287 | -81 | 143 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10.433 | - | - | 11.762 | 11.762 | 1.329 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3.307 | 4.200 | 4.360 | 4.360 | 160 | 1.053 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 221 | 468 | - | 468 | | 247 |
| 2.15 | Đất XDTS của tổ chức SN | DTS | 28 | - | - | 71 | 71 | 43 |
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 300 | 337 | - | 327 | -10 | 27 |
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 270 | 360 | - | 451 | 91 | 181 |
| II | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD | 2.375 | | 1.824 | 164 | 164 | -2.210 |
| III | ĐẤT KHU KINH TẾ* | KKT | | - | 65.581 | 65.581 | 65.581 | 65.581 |
| IV | ĐẤT ĐÔ THỊ* | KDT | 39.146 | 58.779 | 47.232 | 47.232 | -11.547 | 8.086 |
(*). Không cộng vào tổng diện tích tự nhiên; (-). Chỉ tiêu cấp quốc gia không phân bổ mà do cấp tỉnh xác định.
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 05 NĂM (2016 - 2020) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Quốc gia phân bổ (ha) | Cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng diện tích (ha) | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
|||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(3)+(4) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| I | Đất nông nghiệp | 557.246 | 2.032 | 559.278 | 568.728 | 567.490 | 564.659 | 562.094 | 559.278 |
| | Trong đó: | | | | | | | | |
| 1 | Đất trồng lúa | 382.829 | | 382.829 | 395.257 | 394.099 | 390.797 | 388.915 | 382.829 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 313.293 | | 313.293 | 327.291 | 324.208 | 320.216 | 317.886 | 313.293 |
| 2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 8.906 | 8.906 | 5.253 | 5.833 | 7.750 | 8.280 | 8.906 |
| 3 | Đất trồng cây lâu năm | - | 54.163 | 54.163 | 60.877 | 60.529 | 59.948 | 58.457 | 54.163 |
| 4 | Đất rừng phòng hộ | 30.121 | | 30.121 | 26.530 | 26.570 | 26.610 | 26.760 | 30.121 |
| 5 | Đất rừng đặc dụng | 38.138 | | 38.138 | 38.308 | 38.308 | 38.308 | 38.308 | 38.138 |
| 6 | Đất rừng sản xuất | 10.959 | | 10.959 | 6.059 | 6.009 | 5.959 | 5.885 | 10.959 |
| 7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.997 | | 33.997 | 36.280 | 35.977 | 35.122 | 35.326 | 33.997 |
| II | Đất phi nông nghiệp | 75.808 | | 75.808 | 63.827 | 65.875 | 69.173 | 72.525 | 75.808 |
| | Trong đó: | | | | | | | | |
| 1 | Đất quốc phòng | 10.607 | | 10.607 | 6.469 | 8.897 | 9.465 | 10.239 | 10.607 |
| 2 | Đất an ninh | 2.644 | | 2.644 | 2.567 | 2.590 | 2.610 | 2.622 | 2.644 |
| 3 | Đất khu công nghiệp | 842 | | 842 | 382 | 414 | 674 | 742 | 842 |
| 4 | Đất cụm công nghiệp | - | 235 | 235 | 108 | 108 | 135 | 185 | 235 |
| 5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | 4.214 | 4.214 | 2.460 | 2.819 | 3.174 | 3.565 | 4.214 |
| 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | 1.612 | 1.612 | 1.127 | 1.185 | 1.316 | 1.512 | 1.612 |
| 7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | 1.404 | 1.404 | 290 | 397 | 647 | 1.084 | 1.404 |
| 8 | Đất phát triển hạ tầng | 27.178 | 433 | 27.611 | 22.925 | 23.882 | 25.138 | 26.211 | 27.611 |
| | Trong đó: | | | | | | | | |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 716 | | 716 | 167 | 313 | 501 | 618 | 716 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 155 | | 155 | 100 | 103 | 123 | 130 | 155 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | 1.028 | | 1.028 | 729 | 775 | 839 | 895 | 1.028 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | 1.108 | | 1.108 | 90 | 216 | 244 | 560 | 1.108 |
| 9 | Đất có di tích lịch sử VH | 220 | | 220 | 86 | 141 | 185 | 190 | 220 |
| 10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 287 | | 287 | 149 | 179 | 216 | 262 | 287 |
| 11 | Đất ở tại nông thôn | - | 11.762 | 11.762 | 10.859 | 11.137 | 11.415 | 11.684 | 11.762 |
| 12 | Đất ở tại đô thị | 4.360 | | 4.360 | 3.522 | 3.709 | 3.893 | 4.132 | 4.360 |
| 13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | 468 | 468 | 239 | 271 | 406 | 433 | 468 |
| 14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | 71 | 71 | 28 | 29 | 33 | 59 | 71 |
| 15 | Đất cơ sở tôn giáo | - | 327 | 327 | 316 | 318 | 322 | 325 | 327 |
| 16 | Đất làm NTNĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | - | 451 | 451 | 288 | 328 | 363 | 397 | 451 |
| III | Đất chưa sử dụng | 1.824 | -1.660 | 164 | 2.323 | 1.713 | 1.346 | 591 | 164 |
| IV | Đất khu kinh tế * | 65.581 | | 65.581 | | 65.581 | 65.581 | 65.581 | 65.581 |
| V | Đất đô thị * | 47.232 | | 47.232 | 39.146 | 41.696 | 45.194 | 46.779 | 47.232 |
(*). Không cộng vào tổng diện tích tự nhiên;
(-). Chỉ tiêu cấp quốc gia không phân bổ mà do cấp tỉnh xác định.