Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2009.
Nơi nhận: - Thủ tướng CP, các P. Thủ tướng CP (để báo cáo); - Bộ trưởng và các Thứ trưởng Bộ BTTTT; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Các Bộ và cơ quan ngang Bộ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Sở Thông tin và Truyền thông; - Các đơn vị thuộc Bộ TTTT: Vụ PC, Thanh tra Bộ, Cục QL chất lượng CNTT và TT, Trung tâm Thông tin; Báo BĐVN; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ; - Lưu VP, KHTC (4). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Đức Lai
DANH SÁCH
BỔ SUNG CÁC XÃ THUỘC VÙNG ĐƯỢC CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH ĐẾN NĂM 2010 (ĐỢT 4) (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2009/TT-BTTTT ngày 16/3/2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc quy định bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010)
| Số thứ tự | Tên xã | Mã số xã | Thuộc huyện | Thuộc tỉnh, thành phố | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| 1 | An Phú | 10504 | Mỹ Đức | Hà Nội | |
| | | | | | |
| 2 | Đức Xuân | 01204 | Bắc Quang | Hà Giang | |
| | | | | | |
| 3 | Trung Chải | 03010 | Sa Pa | Lào Cai | |
| 4 | Tả Phìn | 03013 | | | |
| | | | | | |
| 5 | Nà Ớt | 04162 | Mai Sơn | Sơn La | |
| 6 | Quy Hướng | 03991 | Mộc Châu | | |
| 7 | Lóng Sập | 04045 | | | |
| | | | | | |
| 8 | Phú Lão | 05395 | Lạc Thủy | Hòa Bình | |
| 9 | Phú Thành | 05398 | | | |
| 10 | Cố Nghĩa | 05401 | | | |
| 11 | Lạc Long | 05407 | | | |
| 12 | Liên Hòa | 05410 | | | |
| | | | | | |
| 13 | Phú Nhuận | 07597 | Lục Ngạn | Bắc Giang | |
| 14 | Tân Mộc | 07606 | | | |
| | | | | | |
| 15 | Kênh Giang | 10597 | Chí Linh | Hải Dương | |
| | | | | | |
| 16 | Hữu Dương | 16891 | Tương Dương | Nghệ An | |
| 17 | Kim Đa | 16894 | | | |
| 18 | Châu Khê | 17248 | Con Cuông | | |
| 19 | Châu Hồng | 17044 | Quỳ Hợp | | |
| 20 | Nghĩa Lợi | 16957 | Nghĩa Đàn | | |
| 21 | Thanh Hương | 17758 | Thanh Chương | | |
| 22 | Thanh Thịnh | 17770 | | | |
| | | | | | |
| 23 | Sơn Thủy | 18211 | Hương Sơn | Hà Tĩnh | |
| 24 | Sơn Mai | 18226 | | | |
| 25 | Kỳ Thượng | 18799 | Kỳ Anh | | |
| | | | | | |
| 26 | Bắc Sơn | 22853 | Thuận Bắc | Ninh Thuận | |
| | | | | | |
| 27 | Đắk Rơ Nga | 23427 | Đắk Tô | Kon Tum | |
| 28 | Đắk Trăm | 23430 | | | |
| | | | | | |
| 29 | Vụ Bổn | 24529 | Krông Pắc | Đắk Lắk | |
| | | | | | |
| 30 | Đắk N'Drót | 24677 | Đắk Mil | Đắk Nông | |
| 31 | Long Sơn | 24678 | | | |
| | | | | | |
| 32 | B'Lá | 25069 | Bảo Lâm | Lâm Đồng | |
| 33 | Tân Lạc | 25087 | | | |
| 34 | Quốc Oai | 25132 | Đạ Tẻh | | |
| 35 | Quảng Trị | 25138 | | | |
| 36 | Đạ Pal | 25156 | | | |
| 37 | Gia Bắc | 25051 | Di Linh | | |
| 38 | Đạ Nhim | 24848 | Lạc Dương | | |
| | | | | | |
| 39 | Lương Hòa A | 29386 | Châu Thành | Trà Vinh | |
| | | | | | |
| 40 | Mỹ Quới | 31753 | Ngã Năm | Sóc Trăng | |
| | | | | | |
| 41 | Phú An | 26125 | Tân Phú | Đồng Nai | |
| 42 | Núi Tượng | 26128 | | | |
| 43 | Thanh Sơn | 26209 | Định Quán | | |
| 44 | Thừa Đức | 26347 | Cẩm Mỹ | | |
| 45 | Lâm San | 26365 | | | |
| 46 | Mã Đà | 26200 | Vĩnh Cửu | | |
| | | | | | |
| 47 | Bàu Chinh | 26574 | Châu Đức | Bà Rịa – Vũng Tàu | |
| 48 | Sơn Bình | 26587 | | | |
| 49 | Cù Bị | 26599 | | | |
| 50 | Đá Bạc | 26614 | | | |
| 51 | Tân Lâm | 26635 | Xuyên Mộc | | |
| | | | | | |
| 52 | Núi Tô | 30574 | Tri Tôn | An Giang | |
| 53 | Văn Giáo | 30523 | Tịnh Biên | | |
| | | | | | |
| 54 | Vĩnh Phú | 30947 | Giồng Riềng | Kiên Giang | |