Điều 4. Thường trực HĐND, Ban của HĐND, đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Nam Định khóa XVIII, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 21/7/2016 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: - Ủ y ban Thường vụ Quốc hội; - Ch í nh phủ; - Bộ Tư pháp; Bộ Tài chính; Bộ K ế hoạch & Đ ầ u tư; - Như Điều 3, Điều 4; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban MTTQ tỉnh; Các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - Huyện ủy, HĐND, UBND các huyện; - Th à nh ủ y, HĐND, UBND TP. Nam Định; - Đảng ủ y , HĐND, UBND 113 xã XDNTM giai đoạn 2016-2020: - Báo Nam Định; Công báo tỉnh; - Website tỉnh; Website Chính p h ủ; - Lưu: VT VP HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Trần Văn Chung
DANH SÁCH
113 XÃ, THỊ TRẤN THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2016-2020
| TT | TT xã | Huyện, thành phố Xã, th ị trấn | Số xã, th ị trấn | Ghi chú |
||||||
| | | Tổng số | 113 | |
| | I | TP Nam Đ ị nh | 3 | |
| 1 | 1 | Nam Phong | | |
| 2 | 2 | Lộc Hòa | | |
| 3 | 3 | Mỹ Xá | | |
| | II | H. Mỹ Lộc | 7 | |
| 4 | 1 | Mỹ Thuận | | |
| 5 | 2 | Mỹ Thịnh | | |
| 6 | 3 | Mỹ Thành | | |
| 7 | 4 | Mỹ Ti ế n | | |
| 8 | 5 | Mỹ Hà | | |
| 9 | 6 | Mỹ Trung | | |
| 10 | 7 | TT Mỹ Lộc | | |
| | III | H. Vụ Bản | 12 | |
| 11 | 1 | Hợp Hưng | | Đạt NTM năm 2015 |
| 12 | 2 | Thành Lợi | | Đạt NTM năm 2015 |
| 13 | 3 | Quang Trung | | Đạt NTM năm 2015 |
| 14 | 4 | Kim Thái | | Đạt NTM năm 2015 |
| 15 | 5 | Tân Khánh | | |
| 16 | 6 | Đại An | | |
| 17 | 7 | Liên B ảo | | |
| 18 | 8 | Cộng Hòa | | |
| 19 | 9 | Tam Thanh | | |
| 20 | 10 | Vĩnh Hào | | |
| 21 | 11 | Tân Thành | | |
| 22 | 12 | Đại Thắng | | |
| | IV | H. Ý Yên | 21 | |
| 23 | 1 | Yên Thành | | Đạt NTM năm 2015 |
| 24 | 2 | Yên Hưng | | Đạt NTM năm 2015 |
| 25 | 3 | Yên Dương | | Đạt NTM năm 2015 |
| 26 | 4 | Yên Tiến | | Đạt NTM năm 2015 |
| 27 | 5 | Yên Khánh | | Đạt NTM năm 2015 |
| 28 | 6 | Yên Nghĩa | | Đạt NTM năm 2015 |
| 29 | 7 | Yên Phương | | |
| 30 | 8 | Yên Thắng | | |
| 31 | 9 | Yên B ằ ng | | |
| 32 | 10 | Yên Phúc | | |
| 33 | 11 | Yên Đ ồ ng | | |
| 34 | 12 | Yên Minh | | |
| 35 | 13 | Yên Lợi | | |
| 36 | 14 | Yên Khang | | |
| 37 | 15 | Yên Chính | | |
| 38 | 16 | Yên Lộc | | |
| 39 | 17 | Yên Quang | | |
| 40 | 18 | Yên Trị | | |
| 41 | 19 | Yên Xá | | |
| 42 | 20 | Yên Thọ | | |
| 43 | 21 | Yên Mỹ | | |
| | V | H. Nghĩa Hưng | 16 | |
| 44 | 1 | Nghĩa Phúc | | Đạt NTM năm 2015 |
| 45 | 2 | Nghĩa Đồng | | |
| 46 | 3 | Hoàng Nam | | |
| 47 | 4 | Nghĩa Châu | | |
| 48 | 5 | Nghĩa Trung | | |
| 49 | 6 | TT. Li ễ u Đ ề | | |
| 50 | 7 | Nghĩa Lạc | | |
| 51 | 8 | Nghĩa Phú | | |
| 52 | 9 | Nghĩa Tân | | |
| 53 | 10 | Nghĩa Thành | | |
| 54 | 11 | Nghĩa Thắng | | |
| 55 | 12 | Nghĩa Lâm | | |
| 56 | 13 | Nghĩa Hùng | | |
| 57 | 14 | Nghĩa Hải | | |
| 58 | 15 | TT. Rạng Đông | | |
| 59 | 16 | Nam Đi ề n | | |
| | VI | H. Nam T rự c | 13 | |
| 60 | 1 | Nam Hùng | | Đạt NTM năm 2015 |
| 61 | 2 | Nam Mỹ | | |
| 62 | 3 | Điền Xá | | |
| 63 | 4 | Nam Th ắ ng | | |
| 64 | 5 | H ồ ng Quang | | |
| 65 | 6 | Nam Toàn | | |
| 66 | 7 | Nghĩa An | | |
| 67 | 8 | Nam Cường | | |
| 69 | 10 | Đồng Sơn | | |
| 70 | 11 | Bình Minh | | |
| 71 | 12 | Nam Ti ế n | | |
| 72 | 13 | Nam Hải | | |
| | VII | H. Trực Ninh | 14 | |
| 73 | 1 | Trực Mỹ | | Đạt NTM năm 2015 |
| 74 | 2 | Cát Thành | | Đạt NTM năm 2015 |
| 75 | 3 | Trực Chính | | Đạt NTM năm 2015 |
| 76 | 4 | Cổ Lễ | | Đạt NTM năm 2015 |
| 77 | 5 | Trực Thắng | | Đạt NTM năm 2015 |
| 78 | 6 | Trực Phú | | Đạt NTM năm 2015 |
| 79 | 7 | Trực Đạo | | Đạt NTM năm 2015 |
| 80 | 8 | Trực Thái | | Đạt NTM năm 2015 |
| 81 | 9 | Phương Định | | |
| 82 | 10 | Liêm Hải | | |
| 83 | 11 | Trực Tuấn | | |
| 84 | 12 | Trực Khang | | |
| 85 | 13 | Trực Thuận | | |
| 86 | 14 | Trực Cường | | |
| | VIII | H. Xuân Trường | 13 | |
| 87 | 1 | Xuân Vinh | | Đạt NTM năm 2015 |
| 88 | 2 | Xuân Đài | | Đạt NTM năm 2015 |
| 89 | 3 | Xuân Hòa | | Đạt NTM năm 2015 |
| 90 | 4 | Xuân Thành | | Đạt NTM năm 2015 |
| 91 | 5 | Xuân Trung | | Đạt NTM năm 2015 |
| 92 | 6 | Xuân Phú | | Đạt NTM năm 2015 |
| 93 | 7 | Xuân Tân | | |
| 94 | 8 | Xuân B ắ c | | |
| 95 | 9 | Xuân H ồ ng | | |
| 96 | 10 | Xuân Châu | | |
| 97 | 11 | Xuân Tiến | | |
| 98 | 12 | Xuân Phong | | |
| 99 | 13 | Xuân Thủy | | |
| | IX | H. Giao Thủy | 14 | |
| 100 | 1 | Giao An | | |
| 101 | 2 | Giao Thiện | | |
| 102 | 3 | Giao Xuân | | |
| 103 | 4 | Giao Tân | | |
| 104 | 5 | Hoành Sơn | | |
| 106 | 7 | Giao Thanh | | |
| 107 | 8 | Giao Nhân | | |
| 108 | 9 | H ồ ng Thuận | | |
| 109 | 10 | Giao Hương | | |
| 110 | 11 | Giao Châu | | |
| 111 | 12 | Giao Y ế n | | |
| 112 | 13 | TT. Qu ất Lâm | | |
| 113 | 14 | Giao Hải | | |