Điều 12. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, QHQT (3b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH CÁC NƯỚC CÓ CÔNG DÂN ĐƯỢC THÍ ĐIỂM CẤP THỊ THỰC ĐIỆN TỬ (Kèm theo Nghị định số 07/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ)
| STT | ICAO | TÊN | TÊN (TI Ế NG ANH) |
|||||
| 1 | AZE | A-déc-bai-gian | Azerbaijan |
| 2 | ARG | Ac-hen-ti-na | Argentina |
| 3 | ARM | Ac-mê-ni-a | Armenia |
| 4 | IRL | Ai-rơ-len | Ireland |
| 5 | POL | Ba Lan | Poland |
| 6 | BLR | Bê-la-rút | Belarus |
| 7 | BGR | Bun-ga-ri | Bulgaria |
| 8 | BRN | Bru-ney | Bruney |
| 9 | KOR | CH Hàn Quốc | Korea (South) |
| 10 | D | CH Liên bang Đức | Germany |
| 11 | CHL | Chi-lê | Chile |
| 12 | COL | Cô-lôm-bi-a | Colombia |
| 13 | CZE | Cộng h òa Séc | Czech Republic |
| 14 | C U B | Cu Ba | Cuba |
| 15 | DNK | Đan Mạch | Denmark |
| 16 | TLS | Đông Ti-mo | Timo r Leste |
| 17 | USA | Hoa Kỳ | United States of America |
| 18 | HUN | Hung-ga-ri | Hungari |
| 19 | GRC | Hy Lạp | Greece |
| 20 | ITA | I-ta-li-a | Italy |
| 21 | KAZ | Ka-dắc-xtan | Kazakhstan |
| 22 | RUS | Liên bang Nga | Russia |
| 23 | GBR | Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai len | United K i ngdom of Great Britain and Northern Ireland |
| 24 | LUX | Luých-xem-bua | Luxembourg |
| 25 | MMR | Mi-an-ma | Myanmar (Burma) |
| 26 | MNG | Mông Cổ | Mongolia |
| 27 | JPN | Nhật Bản | Japan |
| 28 | PAN | Pa-na-ma | Panama |
| 29 | PER | Pê-ru | Peru |
| 30 | FIN | Phần Lan | Finland |
| 31 | FRA | Pháp | France |
| 32 | PHL | Phi-líp-pin | Philippines |
| 33 | ROM | Ru-ma-ni | Romania |
| 34 | ESP | Tây Ban Nha | Spain |
| 35 | SWE | Thuỵ Điển | Sweden |
| 36 | CHN | Trung Quốc (Không áp dụng với công dân mang hộ chiếu phổ thông điện tử) | China (Not app l y to Chin e se e-passport ho l ders) |
| 37 | URY | U-ru-goay | Uruguay |
| 38 | VEN | Vê-nê-du-ê-la | Venezuela |
| 39 | NOR | Vương quốc Na-uy | Norway |
| 40 | SVK | Xlô-va-ki-a | Slovakia |
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH CỬA KHẨU CHO PHÉP NGƯỜI NƯỚC NGOÀI NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH BẰNG THỊ THỰC ĐIỆN TỬ (Kèm theo Nghị định số 07/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ)
I. DANH SÁCH CỬA KHẨU ĐƯỜNG KHÔNG
1. Sân bay quốc tế Nội Bài;
2. Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất;
3. Sân bay quốc tế Cam Ranh;
4. Sân bay quốc tế Đà Nẵng;
5. Sân bay quốc tế Cát Bi;
6. Sân bay quốc tế Cần Thơ;
7. Sân bay quốc tế Phú Quốc;
8. Sân bay quốc tế Phú Bài.
II. DANH SÁCH CỬA KHẨU ĐƯỜNG BỘ
1. Cửa khẩu quốc tế Móng Cái/Quảng Ninh;
2. Cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị/Lạng Sơn;
3. Cửa khẩu quốc tế Lào Cai/Lào Cai;
4. Cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn/Nghệ An;
5. Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo/Hà Tĩnh;
6. Cửa khẩu quốc tế Cha Lo/Quảng Bình;
7. Cửa khẩu quốc tế Lao Bảo/Quảng Trị;
8. Cửa khẩu quốc tế Bờ Y/Kon Tum;
9. Cửa khẩu quốc tế Mộc Bài/Tây Ninh;
10. Cửa khẩu quốc tế Xa Mát/Tây Ninh;
11. Cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên/An Giang;
12. Cửa khẩu quốc tế Sông Tiền/An Giang;
13. Cửa khẩu quốc tế Hà Tiên/Kiên Giang.
III. DANH SÁCH CỬA KHẨU ĐƯỜNG BIỂN
1. Cửa khẩu Cảng Hòn Gai/Quảng Ninh;
2. Cửa khẩu Cảng Hải Phòng/Hải Phòng;
3. Cửa khẩu Cảng Nha Trang/Khánh Hòa;
4. Cửa khẩu Cảng Đà Nẵng/Đà Nẵng;
5. Cửa khẩu Cảng Quy Nhơn/Bình Định;
6. Cửa khẩu Cảng Vũng Tàu/Bà Rịa - Vũng Tàu;
7. Cửa khẩu Cảng Thành phố Hồ Chí Minh/Thành phố Hồ Chí Minh.
| Ảnh - photo 4x6 cm (2) See notes | | Ảnh trang nhân thân hộ chiếu (2) Passport data page image | Mẫu số (Form) 01 Kèm theo Nghị định số 07/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ |
|||||
THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ CẤP THỊ THỰC ĐIỆN TỬ VIỆT NAM (1) VIETNAMESE ELECTRONIC VISA APPLICATION FORM
1. Họ tên (chữ in hoa): …………………………………………………………………………. Full name (in capital letters)
2. Giới tính: Nam □ Nữ □ 3. Sinh ngày …… tháng ….. năm ……. Sex Male Female Date of birth (Day, Month, Year)
4. Quốc tịch gốc:………………… 5. Quốc tịch hiện nay: …………………………… Nationality at birth Current nationality
6. Tôn giáo: ………………………… 7. Nghề nghiệp: ……………………………… Religion Occupation
8. Địa chỉ thường trú: ……………………………………………………………………… Permanent residential address
……………………………………………. Số điện thoại và Email: ………………………….. Telephone/Email
9. Hộ chiếu số: …………….loại (3): …………..có giá trị đến ngày: ……/ …../ ……… Passport number Type Expiry date (Day, Month, Year)
10. Dự kiến nhập cảnh Việt Nam ngày ……/ ……/ ……..; tạm trú ở Việt Nam …………….. ngày Intended date of entry (Day, Month, Year) Intended length of stay in Vietnam days
11. Mục đích nhập cảnh: ……………………………………………………………………… Purpose of entry
12. Dự kiến địa chỉ tạm trú ở Việt Nam: ……………………………………………………… Intended temporary residential address in Vietnam
13. Cơ quan, tổ chức tại Việt Nam mời, bảo lãnh (nếu có): Hosting organisation in Vietnam (if any)
Cơ quan, tổ chức: ………………………………………………………………………. Name of hosting organisation
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………… Address
Số điện thoại và Email: …………………………………………………………………. Telephone/Email
14. Trẻ em dưới 14 tuổi được cấp chung hộ chiếu đề nghị được cấp cùng thị thực điện tử (nếu có):
| Under 14 years o l d accompanying ch il d(ren) included i n your passport (if any) | Ảnh - photo 4x6 cm (under 14 years old) See notes (2) | | Ảnh - photo 4x6 cm (under 14 years old) See notes (2) |
|||||
| Số TT No | Họ tên (chữ in hoa) Fu ll name ( i n c apital l etters) | Giới tính (Sex) | Ngày tháng năm sinh Date of birth |
|||||
| | | | |
| | | | |
15. Nội dung đề nghị:
Requested information
- Cấp thị thực điện tử từ ngày đến ngày …../ …../…… đến ngày ……./…../……… Grant evisa valid from (Day, Month, Year) to (Day, Month, Year)
- Nhập cảnh qua cửa khẩu …………… và xuất cảnh qua cửa khẩu ……………………….. Allowed to entry through…….. checkpoint and exit through………. chekpoint
Tôi xin cam đoan những nội dung trên là đúng sự thật. I declare to the best of my knowledge that all the above particulars are correct
Làm tại: …………. ngày …… tháng …… năm ………. Done at date (Day, Month, Year)
* Lưu ý:
Nếu hồ sơ của ông/bà thiếu hoặc có thông tin sai, không xác định được thì hồ sơ của ông/bà sẽ không được chấp nhận.
If there is any missing or incorrect/unidentified information, your application will not be accepted.
Ghi chú/Notes:
(1) Mỗi người khai 01 bản.
Each person fulfills one application form.
(2) Nạp ảnh trang nhân thân hộ chiếu và ảnh mặt chân dung, cỡ 4x6cm (mặt nhìn thẳng, không đeo kính).
Upload your passport data page image and photos in 4x6 cm size (straight looking without glasses).
(3) Ghi rõ loại hộ chiếu phổ thông, công vụ, ngoại giao.
Specify type of passport: Ordinary/Official/Diplomatic.
| | | | | Mẫu số (Form) 02 Kèm theo Nghị định số 07/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ |
||||||
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM | | | | |
| | | THỊ THỰC ĐIỆN TỬ ELECTRONIC VISA Số: …………………… /EV N o Mã: ………………………… Code | | |
| HỌ TÊN: ……………………………………………………………………………………. Full name NGÀY THÁNG NĂM SINH: ……………………………………………………………….. Date of birth MANG HỘ CHIẾU CỦA NƯỚC Holding passport of country ……………………………………………………………………. SỐ HỘ CHIẾU:……………………………………… THỜI HẠN ĐẾN:………………………. Passport number Date of expiry THỊ THỰC CÓ GIÁ TRỊ MỘT LẦN, TỪ NGÀY ĐẾN NGÀY Good for single entry valid from ………………………….. until…………………….. Được nhập cảnh qua cửa khẩu ……………………………………………………. Allowed to entry through…………………………………….. checkpoint Mục đích nhập cảnh: Purpose of entry Tên cơ quan, tổ chức mời, bảo lãnh (nếu có): Name of hosting organisation in Vietnam (if any) Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………. Address Số điện thoại: …………………………………………………………………….. Telephone TRẺ EM CÙNG HỘ CHIẾU ĐƯỢC CẤP THỊ THỰC ĐI CÙNG (NẾU CÓ): Granted E-visa Accompanying children (if any) | | | | |
| | | | | CỤC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH Vietnam Immigration Department |
| | Mã vạch | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Ghi chú:
- Hệ thống tự động sinh số thị thực điện tử độ dài 9 số và 2 chữ cái có cấu trúc như sau: NNN/EV
Trong đó:
+ NNN: là dãy số tự nhiên từ 000000001-999999999 (9 số);
+ EV: Evisa (2 chữ cái viết hoa).
- Code: là mã hồ sơ điện tử.
Mẫu số (Form) 03 Kèm theo Nghị định số 07/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / V/v đề nghị cấp tài khoản truy cập Trang thông tin cấp thị thực điện tử | … … ngày … … tháng … … năm … ….
Kính gửi: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an.
Tên cơ quan, tổ chức .......................................................................................................... (1)
Địa chỉ: ...................................................................................................................................
Điện thoại: ……………………………Fax: ………………………..E-mail: .........................................
Đề nghị được cấp tài khoản truy cập Trang thông tin cấp thị thực điện tử để……. (2) và cam kết chấp hành đúng các quy định của Nghị định số 07/2017/NĐ-CP, ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục thực hiện thí điểm cấp thị thực điện tử cho người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:... | ĐẠI DIỆN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức;
(2) Ghi rõ mục đích đề nghị cấp tài khoản.
Mẫu số (Form) 04 Kèm theo Nghị định số 07/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ
BỘ CÔNG AN CỤC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-QLXNC V/v đề nghị cấp tài khoản truy cập Trang thông tin cấp thị thực điện tử | …… ngày …… tháng …… năm …….
Kính gửi: ……………………………………….(1)
Theo đề nghị của (1)... tại văn bản số: …… ngày .... tháng....năm ……. về việc đề nghị cấp tài khoản truy cập Trang thông tin cấp thị thực điện tử để………. (2).
Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an thông báo:
Kể từ ngày ... tháng ... năm 20 …..,(1)... được phép truy cập Trang thông tin cấp thị thực điện tử Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an để …………… (2) bằng tài khoản………. (3).
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | CỤC TRƯỞNG
Ghi chú:
- (1) Tên cơ quan, tổ chức;
- (2) Ghi rõ mục đích đề nghị cấp tài khoản;
- (3) Tên tài khoản.
Mẫu số (Form) 05 Kèm theo Nghị định số 07/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ
BỘ CÔNG AN CỤC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / TB-QLXNC V/v từ chối cấp tài khoản truy cập Trang thông tin cấp thị thực điện tử | …… ngày tháng năm …….
Kính gửi: ………………………….(1)
Căn cứ điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị định số 07/2017/NĐ-CP ngày 25/01/2017 của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục thực hiện thí điểm cấp thị thực điện tử cho người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam.
Cục Quản lý xuất nhập cảnh thông báo:
Từ chối đề nghị cấp tài khoản truy cập Trang thông tin cấp thị thực điện tử để …………….(2) của …………….(1) tại văn bản số: ……. ngày ... tháng ... năm 20....
Lý do từ chối: ………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………..
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu | CỤC TRƯỞNG
Ghi chú:
- (1) Tên cơ quan, tổ chức.
- (2) Ghi rõ mục đích đề nghị cấp tài khoản.
Mẫu số (Form) 06 Kèm theo Nghị định số 07/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ
BỘ CÔNG AN CỤC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-QLXNC V/v hủy tài khoản truy cập Trang thông tin cấp thị thực điện tử | …… ngày …… tháng …… năm …….
Kính gửi: …………………………………(1)
Căn cứ điểm c khoản 2 Điều 5 của Nghị định số 07/2017/NĐ-CP ngày 25/01/2017 của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục thực hiện thí điểm cấp thị thực điện tử cho người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam.
Cục Quản lý xuất nhập cảnh thông báo:
Hủy tài khoản truy cập Trang thông tin cấp thị thực điện tử Cục Quản lý xuất nhập cảnh của ….. (1) ....
Lý do hủy tài khoản: …………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………..
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu | CỤC TRƯỞNG
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức bị hủy tài khoản truy cập.