Điều 4. Một số chế độ chính sách chi bảo đảm hoạt động HĐND
1. Chế độ cung cấp thông tin cho đại biểu HĐND
- Đại biểu HĐND được cung cấp các tài liệu cần thiết của kỳ họp HĐND (trước ngày khai mạc kỳ họp và sau ngày kết thúc kỳ họp);
- Báo cáo định kỳ của Thường trực HĐND; UBND cùng cấp và các tài liệu khác liên quan đến hoạt động của HĐND;
- Báo Đại biểu nhân dân;
- Báo Long An (cho các đại biểu không thuộc biên chế nhà nước hoặc trong biên chế nhưng chưa được cấp phát).
2. Chế độ, chính sách cho Đại biểu HĐND
2.1. Về tiền lương
a. Đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách là cán bộ, công chức của cơ quan nhà nước thuộc đối tượng áp dụng của Luật Cán bộ, công chức được trả lương, phụ cấp và các chế độ khác từ ngân sách nhà nước theo quy định của Ủy ban thường vụ Quốc hội và quy định khác của pháp luật;
b. Đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách đang làm việc ở cơ quan, tổ chức, đơn vị trong thời gian thực hiện nhiệm vụ Đại biểu được bảo đảm trả lương, phụ cấp, các chế độ khác theo quy định tại Khoản 2 Điều 103 của Luật tổ chức chính quyền địa phương;
c. Đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách mà không phải là người hưởng lương (kể cả người hưởng lương hưu) hoặc hưởng trợ cấp hàng tháng từ ngân sách nhà nước hoặc từ quỹ bảo hiểm xã hội thì được chi trả chế độ tiền công lao động theo ngày thực tế thực hiện nhiệm vụ đại biểu HĐND.
+ Đại biểu HĐND tỉnh: 0,14 mức lương cơ sở/ngày
+ Đại biểu HĐND cấp huyện: 0,12 mức lương cơ sở/ngày
+ Đại biểu HĐND cấp xã: 0,10 mức lương cơ sở/ngày.
Ngày thực tế thực hiện nhiệm vụ Đại biểu HĐND là ngày tham gia các hoạt động của HĐND theo kế hoạch, chương trình hoạt động của HĐND.
2.2. Về hoạt động phí
Đại biểu HĐND (bao gồm cả Đại biểu hoạt động chuyên trách và hoạt động không chuyên trách) được hưởng hoạt động phí hàng tháng như sau:
a. Đại biểu HĐND cấp tỉnh: hệ số 0.5 mức lương cơ sở;
b. Đại biểu HĐND cấp huyện: hệ số 0.4 mức lương cơ sở;
c. Đại biểu HĐND cấp xã: hệ số 0.3 mức lương cơ sở.
2.3. Các chế độ chính sách khác
a. Đại biểu HĐND được tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế;
b. Đại biểu HĐND nếu từ trần mà người lo mai táng không đủ điều kiện hưởng trợ cấp mai táng từ Quỹ bảo hiểm xã hội hoặc không thuộc đối tượng hưởng trợ cấp mai táng từ ngân sách nhà nước thì được hưởng một lần trợ cấp mai táng bằng 10 lần mức lương cơ sở do HĐND cấp đó chi trả từ ngân sách nhà nước;
c. Đại biểu HĐND hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được xét khen thưởng theo quy định của Luật Thi đua, khen thưởng.
3. Chi bồi dưỡng cho Đại biểu HĐND kiêm nhiệm
| Nội dung chi | Tỉnh | C ấ p huyện | C ấ p xã |
|||||
| - Thường trực HĐND kiêm nhiệm (đại biểu/tháng) | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| - Trưởng, Phó Ban HĐND kiêm nhiệm (đại biểu/tháng) | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| - Ủ y viên các Ban HĐND kiêm nhiệm (đại biểu/tháng) | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
| - T ổ trưởng t ổ đại biểu (đại biểu/tháng) | 250.000 | 200.000 | |
| - Tổ phó tổ đại biểu (đại biểu/tháng) | 200.000 | 150.000 | |
4. Chi hỗ trợ đối với Đại biểu HĐND tỉnh và cấp huyện, xã phường, thị trấn
Chế độ may trang phục, khám chăm sóc sức khỏe, cặp da đựng tài liệu:
- Mỗi nhiệm kỳ HĐND, mỗi đại biểu HĐND được hỗ trợ tiền may trang phục mức chi cấp tỉnh là 2.500.000đ/người; cấp huyện là 2.000.000đ/ người; cấp xã là 1.500.000đ/người.
- Mỗi nhiệm kỳ HĐND, mỗi đại biểu HĐND được trang cấp một cặp da đựng tài liệu mức chi tỉnh là 500.000đ/cặp; cấp huyện là 400.000đ/cặp; cấp xã là 300.000đ/cặp.
- Hàng năm đại biểu HĐND được cấp tiền để khám chăm sóc sức khỏe với mức chi cấp tỉnh là 1.500.000đ/người; cấp huyện là 800.000đ/người; cấp xã là 500.000đ/người.
- Đối với đại biểu HĐND các cấp được hưởng chế độ quy định ở nhiều cương vị công tác (đại biểu Quốc hội, cấp ủy viên và đại biểu HĐND các cấp...) thì chỉ được hưởng một chế độ ở mức cao nhất.
5. Chi cho các cuộc họp, hoạt động khảo sát, giám sát và tiếp xúc cử tri
5.1. Chi các cuộc họp
a. Đại biểu dự các kỳ họp HĐND tỉnh, huyện, xã và các cuộc họp do Thường trực, các Ban của HĐND triệu tập theo Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 và các cuộc họp khác như: phục vụ kỳ họp; họp tổ chức khảo sát, giám sát, thẩm tra, họp tổ đại biểu,...được chi theo mức quy định tại Nghị quyết số 157/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Long An.
b. Bồi dưỡng cho Đại biểu HĐND và khách mời dự họp kỳ họp HĐND cấp tỉnh: cấp tỉnh 150.000 đ/người/ngày.
c. Bồi dưỡng cho Đại biểu HĐND và khách mời dự họp vào các ngày thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ thì mức chi gấp 02 lần tương ứng với mức chi như mục b.
d. Chi bồi dưỡng chủ trì họp
Chi bồi dưỡng người chủ trì các cuộc họp do Thường trực và các Ban HĐND triệu tập:
| Nội dung chi | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
|||||
| Chủ trì họp (người/cuộc) | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
e. Chi bồi dưỡng chủ tọa các kỳ họp HĐND
| Nội dung chi | Tỉnh | C ấ p huyện | C ấ p xã |
|||||
| Chủ tọa các kỳ họp HĐND (người/ ngày) | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
f. Chi hỗ trợ cho Tổ đại biểu HĐND (tỉnh và huyện), chi hoạt động tiếp xúc cử tri
| N ộ i dung chi | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
|||||
| - Hỗ trợ hoạt động Tổ Đại biểu HĐND/Tổ/năm (Văn phòng phẩm, nước uống...) | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| - Đại bi ể u dự họp T ổ Đại bi ể u HĐND trước, sau và giữa hai kỳ họp (người/ cuộc): | | | |
| + Đại biểu HĐND | 70.000 | 40.000 | |
| + Đại biểu còn lại | 50.000 (không quá 25 người) | 30.0 00 (không quá 20 người) | |
| - Chi ti ế p xúc cử tri trước và sau m ỗ i kỳ họp HĐND (do MTTQ phối hợp tổ chức) (trang trí, thuê địa điểm, bảo vệ,...)( mỗi cuộc) | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| - Chi cho Đại bi ể u HĐND, cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ tiếp xúc cử tri (người/ cuộc): | | | |
| + Đại biểu HĐND | 70.000 | 40.000 | 40.000 |
| + Cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ | 50.0 00 (không quá 15 người) | 30000 (không quá 15 người) | 30000 (không quá 15 người) |
| - B ồ i dư ỡ ng T ổ đại bi ể u vi ế t báo cáo (01 báo cáo/tổ) | 70.000 | 50.000 | |
5.2. Chi hỗ trợ công tác họp thẩm tra tờ trình đề án, dự thảo nghị quyết, báo cáo: (Họp thẩm tra của các Ban)
| Nội dung chi | Tỉnh | C ấ p huyện | C ấ p xã |
|||||
| - Chủ trì họp (người/cuộc) | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| - Các thành viên dự họp (người/cuộc) | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| - Chi công việc rà soát kỹ thuật, hoàn thiện nội dung Nghị quyết (1 Nghị quyết) | 100.000 | 60.000 | 30.000 |
| - Soạn thảo báo cáo thẩm tra phục vụ kỳ họp (1 báo cáo) | 250.000 | 200.000 | 100.000 |
| - Chi các báo cáo còn lại trình tại kỳ họp (1 báo cáo) | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
- Hỗ trợ hoạt động Ban của HĐND cấp xã để chi cho văn phòng phẩm là: 1.200.000 đ/năm.
5.3. Chi hỗ trợ cho hoạt động khảo sát, giám sát và phục vụ kỳ họp HĐND; Ngoài chế độ công tác phí, đại biểu tham gia các Đoàn khảo sát, giám sát của Thường trực, các Ban và Tổ đại biểu HĐND thì được chi hỗ trợ như sau:
a. Chi hỗ trợ cho Thường trực và các Ban của HĐND:
| Nội dung chi | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
|||||
| - Trưởng đoàn giám sát (người/cuộc ) | 100.000 | 70.000 | 60.000 |
| - Đại bi ể u HĐND và thành viên chính thức đoàn giám sát (người/cuộc) | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
| - Các đại bi ể u (theo thư mời) dự họp khảo sát, giám sát của Thường trực, các Ban HĐND tổ chức (người/cuộc) | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| - Cán bộ phục vụ giám sát, khảo sát (người/cuộc) | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| - Xây dựng k ế hoạch, nội dung, vi ế t báo cáo t ổ ng h ợ p kết quả giám sát (báo cáo/cuộc giám sát) | 250.000 | 200.000 | 100.000 |
| - T ổ ng hợp ý ki ế n cử tri trình kỳ họp và tổn g hợp ý kiến cử tri sau kỳ họp/báo cáo. | 400.000 | 200.000 | 150.000 |
| - Tổng hợp ý ki ế n thảo luận t ổ tại kỳ họp/báo cáo. | 400.000 | 200.000 | 150.000 |
| - Ban Thư ký kỳ họp được b ồ i dư ỡ ng theo ngày họp (người/ngày). | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| - T ổ trưởng và thư k ý t ổ thảo luận tại kỳ họp (người/ngày thảo luận). | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| - Soạn bài phát bi ể u cho Lãnh đạo/1 bài. | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
b. Chi hỗ trợ cho Tổ đại biểu HĐND tỉnh, huyện.
| Nội dung chi | C ấ p tỉnh | C ấ p huyện |
||||
| - Trư ở ng đoàn giám sát (người/cuộc) | 100.000 | 70.000 |
| - Đại biểu và thành viên chính thức đoàn giám sát (người/cuộc) | 70.000 | 50.000 |
| - Các đại biểu (theo thư mời) dự họp giám sát của tổ (người/cuộc) | 50.000 | 40.000 |
| - Cán bộ phục vụ giám sát (người/cuộc) | 50.000 | 40.000 |
| - Xây dựng k ế hoạch, nội dung, vi ế t báo cáo t ổ ng hợp kết quả giám sát (báo cáo/cuộc giám sát) | 200.000 | 100.000 |
6. Chi tổ chức Tiếp công dân của Đại biểu HĐND
| Nội dung chi | Tỉnh | C ấ p huyện | C ấ p xã |
|||||
| - Đại biểu HĐND, đại diện lãnh đạo cơ quan liên quan được phân công Tiếp công dân được chi: (người/ngày) | 100.000 | 80.000 | 50.000 |
| - Cán bộ, công chức trực tiếp phục vụ đại biểu HĐND Tiếp công dân: (người/ngày) | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
7. Chế độ chi cho mời chuyên gia
Thường trực HĐND, Trưởng các Ban HĐND các cấp được thuê người có trình độ chuyên môn làm cộng tác viên nghiên cứu, cho ý kiến bằng văn bản vào các báo cáo, tờ trình, đề án chuyên đề,..., kiểm nghiệm, kiểm định chất lượng các nội dung phục vụ giám sát của Thường trực HĐND; giám sát, thẩm tra của các Ban HĐND (nếu xét thấy cần thiết) mức thuê cụ thể như sau: mức chi từ 500.000đ/bài đến 1.500.000đ/bài, trường hợp đặc biệt (những chuyên đề lớn, quan trọng, có chất lượng cao) có thể thỏa thuận mức chi cao hơn một bài bình thường, nhưng tối đa không quá 2.000.000đ/bài.
8. Chi cho công tác xã hội
8.1. Chi hỗ trợ cho thăm hỏi, đám tang: Chi thăm hỏi khi ốm đau nằm viện cho Đại biểu HĐND.
| Nội dung chi | Tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
|||||
| - Đại biểu HĐND đau ố m, n ằ m bệnh viện được chi thăm hỏi không quá 2 lần/năm theo mức chi: đại biểu/ lần. | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| - Đại biểu HĐND bị bệnh hi ể m nghèo được trợ cấp: | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
- Đại biểu HĐND có cha, mẹ đẻ; cha, mẹ (vợ, chồng) vợ, chồng; con chết được hỗ trợ 1.500.000 đ (chi tiền đi đám và lễ vật).
- Chi đám tang đối với đại biểu đương nhiệm và nguyên là đại biểu HĐND tỉnh, cán bộ lãnh đạo tỉnh, huyện: 1.500.000 đ/ người, (chi tiền đi đám và lễ vật).
- Chế độ thăm hỏi, phúng điếu, lễ tết đối tượng khác do Thường trực HĐND từng cấp quyết định.
8.2. Thường trực HĐND tỉnh, cấp huyện, cấp xã tổ chức đoàn thăm hỏi đối tượng chính sách nhân dịp lễ, tết (1 lần trong năm) mức chi như sau:
| Mục chi | T ỉ nh | Cấp huyện | Cấp x ã |
|||||
| - Các tập th ể diện chính sách gôm: trại điều dưỡng thương binh, bệnh binh, trại trẻ mồ côi, người khuyết tật, các đơn vị bộ đội, Công an biên giới, cửa khẩu... | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| - Các cá nhân gia đình chính sách g ồ m: gia đình có công với cách mạng, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, thươn g binh, gia đình liệt sĩ, cán bộ hoạt động cách mạng trước tháng 8/1945; các cá nhân có thành tích xuất sắc trong chiến đấu, trong lao động sản xuất, gia đình và cá nhân gặp rủi ro do thiên tai... | 500.000 | 300.000 | 300.000 |
9. Chi hoạt động chất vấn do Thường trực HĐND tổ chức:
| Nội dung chi | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
|||||
| - Xây dựng đ ề cương chi ti ế t ch ấ t v ấ n ( 1 đề cương) | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| - Chủ trì phiên ch ấ t v ấ n (người/cuộc) | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| - Trực tiếp tham gia chất vấn (người/ cuộc) | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| - Các đại biểu tham dự chương trình chất vấn (người/cuộc) | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| - Cán bộ, công chức trực tiếp phục vụ công tác chất vấn (người/ cuộc) | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
10. Chi cho hoạt động tham vấn nhân dân theo Nghị quyết của HĐND tỉnh:
| Nội dung chi | Cấp t ỉ nh | Cấp huyện |
||||
| - Xây dựng k ế hoạch, nội dung (01/cuộc) | 500.000 | 300.000 |
| - T ổ ng hợp k ế t quả tham v ấ n(01/cuộc) | 1.000.000 | 500.000 |
| - Chủ trì họp tham v ấ n (người/cuộc) | 100.000 | 70.000 |
| - Thành viên T ổ tham v ấ n (người/cuộc) | 70.000 | 50.000 |
| - Đại biểu tham dự hoạt động hội nghị tham vấn (người/cuộc) | 50.000 | 40.000 |
| - Tham gia cho ý ki ế n vào phi ế u tham v ấ n (01 phiếu) | 30.000 | 20.000 |