Điều 17. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT BỘ TRƯỞNG Trương Quang Nghĩa
PHỤ LỤC 1
| Tên tổ chức, cá nhân đề nghị định giá, điều chỉnh giá CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………, ngày … tháng …. năm …….. HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN GIÁ Tên hàng hóa, dịch vụ:............................................................................................. Tên đơn vị sản xuất, kinh doanh:............................................................................. Địa chỉ:..................................................................................................................... Số điện thoại:............................................................................................................ Số Fax:...................................................................................................................... | Tên tổ chức, cá nhân đề nghị định giá, điều chỉnh giá | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | ………, ngày … tháng …. năm …….. |
||||||
| Tên tổ chức, cá nhân đề nghị định giá, điều chỉnh giá | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | |
| | ………, ngày … tháng …. năm …….. | | | |
PHỤ LỤC 1a
Tên tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số......../......... V/v Thẩm định phương án giá | ………, ngày … tháng …. năm ……..
Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam
Thực hiện quy định tại Thông tư số .../2015/TT-BGTVT ngày... tháng... năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không.
... (Tên đơn vị cung ứng dịch vụ đề nghị định giá, điều chỉnh giá) đã xây dựng phương án giá dịch vụ... (tên dịch vụ) và kiến nghị mức giá... (tên dịch vụ)/khung giá... (tên dịch vụ)... (có phương án giá kèm theo)
Đề nghị Quý cơ quan xem xét, quy định giá, khung giá theo quy định hiện hành của pháp luật.
Nơi nhận: - Như trên - Lưu: | Thủ trưởng đơn vị đề nghị định giá (hoặc điều chỉnh giá) (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 1b
Tên tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày … tháng …. năm ……..
PHƯƠNG ÁN GIÁ
(Kèm theo Công văn số... ngày... tháng... năm... của....)
Tên dịch vụ: Giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa tuyến...
I. Bảng tổng hợp chi phí tính cho 1 chuyến (1 chiều)
| STT | N ộ i du n g | Đ ơ n v ị t í nh | Chi phí 1 chu y ến ba y 1 c h i ều | | |
|||||||
| | | | B737 | A 3 20 | ... |
| I | M ộ t s ố c h ỉ t i ê u | | | | |
| 1 | Số g h ế t h i ế t k ế | G h ế | | | |
| 2 | H ệ s ố s ử d ụn g g h ế b ì n h q u ân | % | | | |
| 3 | D o an h th u v ậ n c hu y ển h à n h k há c h t h e o gi á h i ện h à nh | đ/ c h u y ến | | | |
| 4 | D o an h th u v ậ n c hu y ển h à n g h ó a , hành lý , b ư u k i ệ n t h e o g i á hi ệ n hà n h | đ/ c h u y ến | | | |
| II | Ch i p h í | | | | |
| 1 | Ch i p h í t rự c t i ế p (Ch i tiết l o ại c h i p h í t í n h t r ự c t i ếp c h o chu y ến ba y ) | đ/ c h u y ến | | | |
| 2 | C h i p h í p hâ n b ổ (Ch i tiết c á c l oạ i c h i p h í ph ả i p hâ n b ổ ) | đ/ c h u y ến | | | |
| III | Ch i p h í v ậ n c h u y ể n h à n h k h ách | đ/ H k . Km | | | |
| IV | G i á cư ớ c v ậ n c h u y ển ( đ ã b a o gồ m t h u ế GTGT) | Đ /v é 1 chi ề u | | | |
| V | K i ế n n g h ị về k h u n g g i á c ư ớ c v ậ n chu y ể n | Đ /v é 1 chi ề u | | | |
II. Giải trình các khoản mục chi phí: Giải thích cụ thể và có tài liệu chứng minh về tiêu thức phân bổ chi phí (đối với các khoản mục chi phí không tính trực tiếp được), cách tính các khoản chi phí (đối với các khoản mục chi phí tính trực tiếp cho chuyến bay như nhiên liệu, khấu hao/thuế tàu bay...).
III. So sánh với mức giá mặt bằng cùng loại dịch vụ của một số nước trong Khu vực ASEAN: Lập biểu so sánh mức giá cước dự kiến điều chỉnh với mức giá cước vận chuyển nội địa của các nước ASEAN (có cự ly vận chuyển tương đương cự ly tuyến đang xây dựng phương án giá).
IV. Tính tác động của mức giá đề nghị.
Với mức giá dự kiến đề nghị của đơn vị, tổng doanh thu của đơn vị tăng hoặc giảm... tỷ đồng/năm (bằng...%) so với giá hiện hành.
PHỤ LỤC 1c
Tên tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày … tháng …. năm ……..
PHƯƠNG ÁN GIÁ (Kèm theo Công văn số... ngày... tháng... năm... của....)
Tên dịch vụ hàng không:.................................
Đơn vị cung ứng:.............................................
I. Bảng tổng hợp giá dịch vụ
| STT | Nội dung chi phí | ĐVT | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
|||||||
| A | Sản lượng tính giá | | | | |
| B | Chi phí sản xuất, kinh doanh | | | | |
| I | Chi phí trực tiếp: | | | | |
| 1 | Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp | | | | |
| 2 | Chi phí nhân công trực tiếp | | | | |
| 3 | Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp (trường hợp được trích khấu hao) | | | | |
| 4 | Chi phí sản xuất, kinh doanh (chưa tính ở trên) theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực | | | | |
| II | Chi phí chung | | | | |
| 5 | Chi phí sản xuất chung (đối với doanh nghiệp) | | | | |
| 6 | Chi phí tài chính (nếu có) | | | | |
| 7 | Chi phí bán hàng | | | | |
| 8 | Chi phí quản lý | | | | |
| | Tổng chi phí sản xuất, kinh doanh | | | | |
| C | Chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có) | | | | |
| D | Giá thành toàn bộ | | | | |
| Đ | Giá thành toàn bộ 01 (một) đơn vị sản phẩm | | | | |
| E | Lợi nhuận dự kiến | | | | |
| G | Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có) theo quy định | | | | |
| H | Giá bán dự kiến | | | | |
II. Giải trình chi tiết cách tính các khoản mục chi phí cho một đơn vị sản phẩm dịch vụ
1. Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp
2. Chi phí nhân công trực tiếp
3. Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp (trường hợp được trích khấu hao)
4. Chi phí sản xuất, kinh doanh (chưa tính ở trên) theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực
5. Chi phí sản xuất chung (đối với doanh nghiệp)
6. Chi phí tài chính (nếu có)
7. Chi phí bán hàng
8. Chi phí quản lý
9. Tổng chi phí sản xuất, kinh doanh
10. Chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có)
11. Giá thành toàn bộ 01 (một) đơn vị sản phẩm
12. Lợi nhuận dự kiến
13. Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có) theo quy định
14. Giá bán dự kiến
15. Điều kiện cung cấp dịch vụ
III. So sánh mức giá đề nghị với mức giá mặt bằng của cùng dịch vụ của các nước ASEAN: Lập biểu so sánh mức giá dự kiến điều chỉnh với mức giá cùng loại dịch vụ của các nước ASEAN
Mẫu số 1: VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ10
Tên đơn vị thực hiện kê khai giá | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số........./..... V/v kê khai giá...... | ………, ngày … tháng …. năm ……..
Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam
Thực hiện Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không và Thông tư số.../2017/TT-BGTVT ngày... tháng... năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT.
... (tên đơn vị kê khai giá) gửi Bảng kê khai mức giá.... (đính kèm).
Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày..../..../......
... (tên đơn vị kê khai giá) xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà chúng tôi đã kê khai./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
- Họ tên người nộp Biểu mẫu:..............................................................................
- Địa chỉ đơn vị thực hiện kê khai:.......................................................................
- Số điện thoại liên lạc:.........................................................................................
- Email:..................................................................................................................
- Số fax:.................................................................................................................
Ghi nhận ngày nộp Văn bản kê khai giá của cơ quan tiếp nhận
(Cơ quan tiếp nhận Văn bản kê khai giá ghi ngày, tháng, năm nhận được Văn bản kê khai giá và đóng dấu công văn đến)
Tên đơn vị thực hiện kê khai giá | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày … tháng …. năm ……..
BẢNG KÊ KHAI MỨC GIÁ (Kèm theo công văn số......... ngày....... tháng....... năm........ của........ V/v kê khai giá.....)
1. Mức giá dịch vụ:
| STT | Tên dịch vụ | Đơn vị tính | Mức giá kê khai hiện hành | Mức giá kê khai mới | Mức tăng/giảm | Tỷ lệ tăng/giảm | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
2. Phân tích nguyên nhân tác động làm tăng hoặc giảm giá hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá.
Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày..../..../......
3. Các trường hợp ưu đãi, giảm giá hoặc chiết khấu... đối với các đối tượng khách hàng (nếu có).
Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày..../..../......
Mẫu số 2: THÔNG BÁO MỨC GIÁ11
Tên đơn vị thực hiện kê khai giá | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:......../..... V/v thông báo mức giá điều chỉnh tăng, giảm giá hàng hóa, dịch vụ trong phạm vi 5% so với mức giá đã kê khai liền kề trước đó | ………, ngày … tháng …. năm ……..
Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam
Thực hiện Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không và Thông tư số.../2017/TT- BGTVT ngày... tháng... năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT.
... (tên đơn vị kê khai giá) thông báo mức giá hàng hóa, dịch vụ tăng/giảm trong phạm vi 5% so với mức giá đã kê khai liền kề trước đó (Bảng thông báo mức giá đính kèm).
Mức giá này thực hiện từ ngày..../.... /......
... (tên đơn vị kê khai giá) xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà chúng tôi đã thông báo./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
- Họ tên người nộp Biểu mẫu:..............................................................................
- Địa chỉ đơn vị thực hiện kê khai giá:.................................................................
- Số điện thoại liên lạc:.........................................................................................
- Email:..................................................................................................................
- Số fax:.................................................................................................................
Ghi nhận ngày nộp Thông báo mức giá của cơ quan tiếp nhận
(Cơ quan tiếp nhận Văn bản kê khai giá ghi ngày, tháng, năm nhận được Thông báo mức giá và đóng dấu công văn đến)
Tên đơn vị thực hiện kê khai giá | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày … tháng …. năm ……..
BẢNG THÔNG BÁO MỨC GIÁ (Kèm theo công văn số......... ngày....... tháng....... năm........ của........... V/v thông báo mức giá......)
1. Thông báo mức giá:
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Đơn vị tính | Mức giá kê khai hiện hành | Mức giá thông báo | Mức tăng/giảm | Tỷ lệ tăng/giảm | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
2. Mức giá thông báo này thực hiện từ ngày..../..../......
1 Thông tư số 07/2017/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 102/2015/NĐ-CP của Chính phủ ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam,
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không.”.
2 Điểm này được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 07/2017/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2017.
3 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 07/2017/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2017.
4 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 07/2017/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2017.
5 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 07/2017/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2017.
6 Tên Mục này được sửa đổi theo quy định tại khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 07/2017/TT- BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2017.
7 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 07/2017/ TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2017.
8 Điều 2 Thông tư số 07/2017/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2017 quy định như sau:
“Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2017.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật làm căn cứ, được dẫn chiếu trong Thông tư này có sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.”
9 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 1 của Thông tư số 07/2017/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2017.
10 Mẫu này được thay thế theo quy định tại khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 07/2017/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2017.
11 Mẫu này được bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Thông tư số 07/2017/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2017.