Điều 31. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản thay thế, sửa đổi, bổ sung.
3. Việc sửa đổi, bổ sung Thông tư này do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Quốc Khánh
| | Mẫu NCUD01 15/2016/TT-BKHCN | |
||||
| | Nộp hồ sơ | |
| | Ngày nộp hồ sơ | |
| | (Do Cơ quan điều hành Quỹ ghi) | |
ĐƠN ĐĂNG KÝ
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG
A. Thông tin chung
| 1 | Tên đề tài | | | | |
|||||||
| | | | | | |
| 2 | Tóm tắt | | | | |
| | | | | | |
| 3 | Lĩnh vực | | Tự nhiên và kỹ thuật Xã hội và nhân văn | | |
| | Ngành khoa học | | | | |
| | Chuyên ngành khoa học | | | | |
| | Mã chuyên ngành | | | | |
| 4 | Thời gian nghiên cứu (số tháng) | | | Nhóm nghiên cứu (số người) | |
| 5 | Tổng kinh phí (triệu đồng) | | | Yêu cầu Quỹ tài trợ (triệu đồng) | |
| | □ Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng | | | Khoán chi từng phần | |
| | Đã nộp hồ sơ yêu cầu tài trợ từ nguồn kinh phí khác? (nếu có, nêu rõ tên tổ chức tài trợ) | | | | |
| | | | | | |
B. Chủ nhiệm đề tài và Tổ chức chủ trì
| 1 | Chủ nhiệm đề tài | | | |
||||||
| | Họ và tên | | Năm sinh | |
| | Chức danh khoa học | | Giới tính | |
| | Chức vụ hành chính | | CMTND | |
| | Cơ quan công tác | | Phòng, ban | |
| | Địa chỉ cơ quan | | Tỉnh/TP | |
| | Điện thoại cố định | | Di động | |
| | E- mail | | Fax | |
| 2 | Tổ chức chủ trì | | | |
| | Tên tổ chức chủ trì | | | |
| | Người đại diện | | Chức vụ | |
| | Địa chỉ | | Tỉnh/TP | |
| | Số tài khoản | | Kho bạc NN | |
| | Cơ sở vật chất trang thiết bị phục vụ cho đề tài | | | |
| 3 | Tổ chức phối hợp nghiên cứu | | | |
| | Tên tổ chức phối hợp | | | |
| | Địa chỉ | | | |
| | Quốc gia | | Tỉnh/TP | |
C. Danh sách thành viên
| TT | Họ và tên | Học hàm/học vị | Cơ quan công tác | Vai trò | Số tháng làm việc | Mã số |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
D. Dự kiến kết quả/sản phẩm của đề tài
| TT | Sản phẩm công bố | Số lượng | Ghi chú |
|||||
| 1 | Tạp chí quốc tế có uy tín | | |
| 2 | Tạp chí quốc gia có uy tín | | |
| 3 | Bằng độc quyền sáng chế | | |
| | Bằng độc quyền bảo hộ giống cây trồng | | |
| 5 | Bằng độc quyền giải pháp hữu ích | | |
| 6 | Khác | | |
E. Các giấy tờ khác liên quan đến hồ sơ (nếu có)
(liệt kê chi tiết các giấy tờ có liên quan kèm theo hồ sơ)
| STT | Loại giấy tờ | Ghi chú |
||||
| 1 | | |
| 2 | | |
F. Cam kết
Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm đề tài cam kết mọi thông tin cung cấp trong hồ sơ đăng ký là chính xác và hồ sơ đã được chuẩn bị với sự thống nhất của tất cả những thành viên tham gia, các nội dung chi được đề xuất hỗ trợ từ Quỹ không trùng lặp với nguồn ngân sách khác.
Lãnh đạo Tổ chức chủ trì | (Tỉnh/thành phố), ngày... tháng... năm.... Chủ nhiệm đề tài
| | Mẫu NCUD02 15/2016/TT-BKHCN | |
||||
| | Mã số hồ sơ | |
| | (Do Cơ quan điều hành Quỹ ghi) | |
THUYẾT MINH
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG
| Tên đề tài (tiếng Việt) | |
|||
| Tên đề tài (tiếng Anh) | |
1. Giới thiệu tóm tắt
Giới thiệu tóm tắt về đề tài (vấn đề, mục tiêu và phương pháp nghiên cứu - không quá 300 từ).
2. Tổng quan tình hình nghiên cứu và sự cần thiết tiến hành nghiên cứu
2.1. Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước
- Nêu rõ những nghiên cứu do các nhà khoa học nước ngoài, trong nước tiến hành theo hướng nghiên cứu của đề tài và các kết quả đạt được, đồng thời nhận xét về những kết quả đã nêu.
- Nêu mức độ cập nhật của các nghiên cứu trong nước so với các nghiên cứu mà các nhà khoa học của các nước tiên tiến đang tiến hành theo cùng hướng nghiên cứu. Những tổ chức khoa học đang tiến hành những nghiên cứu liên quan.
2.2. Sự cần thiết tiến hành nghiên cứu
- Nêu rõ vấn đề mà đề tài tập trung giải quyết.
- Phân tích tính mới, ý nghĩa khoa học và sự cần thiết của vấn đề cần nghiên cứu.
3. Mục tiêu của đề tài
- Mục tiêu cần đạt được của đề tài.
4. Nội dung, phương pháp nghiên cứu
- Nêu rõ những nội dung nghiên cứu chính, phạm vi nghiên cứu của đề tài.
- Mô tả phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng phù hợp với từng nội dung của đề tài nhằm đạt được mục tiêu của đề tài, kết quả nghiên cứu.
5. Kế hoạch triển khai
5.1. Kế hoạch chung
Trình bày kế hoạch chung của đề tài, bao gồm thời gian, nội dung các giai đoạn chính thực hiện đề tài, phương án phối hợp với các đối tác trong và ngoài nước.
5.2. Kế hoạch triển khai
| | Nội dung, công việc | Kết quả dự kiến | Thời gian (bắt đầu, kết thúc) | Người, đơn vị thực hiện |
||||||
| 1 | Các nội dung nghiên cứu (thí nghiệm; phân tích, xử lý số liệu; chuẩn bị công trình công bố; báo cáo định kỳ, kết quả thực hiện) | | | |
| 1.1 | | | | |
| 1.2 | | | | |
| 2 | Các hoạt động của đề tài (khảo sát, công tác trong nước; thực tập nước ngoài; đoàn vào; hội nghị khoa học; tọa đàm, trao đổi trong nhóm nhiên cứu...) | | | |
| 2.1 | | | | |
| 2.2 | | | | |
| 3 | Các hoạt động khác (nhận, cấp kinh phí; mua sắm, đấu thầu) | | | |
| 3.1 | | | | |
| 3.2 | | | | |
5.3. Kế hoạch công việc, thời gian nhóm nghiên cứu, chuyên gia, đơn vị phối hợp
| | Người, đơn vị thực hiện | Công việc (theo các nội dung công việc phần 5.2) | Thời gian (bắt đầu, kết thúc) | Số tháng quy đổi |
||||||
| 1 | Thành viên nhóm nghiên cứu | | | |
| 1.1 | | | | |
| 1.2 | | | | |
| 2 | Chuyên gia, đơn vị phối hợp, đối tác thuê khoán chuyên môn (nếu có) | | | |
| 2.1 | | | | |
| 2.2 | | | | |
6. Tính khả thi của nghiên cứu
- Khả năng thành công: Phân tích khả năng thành công của đề tài (giải quyết hoặc cải thiện được vấn đề nghiên cứu).
- Khả năng được ứng dụng của vấn đề nghiên cứu được đề xuất.
- Kết quả tra cứu tình trạng kỹ thuật trong lĩnh vực liên quan nếu kết quả dự kiến có bằng độc quyền sáng chế, giải pháp hữu ích hoặc bằng bảo hộ giống cây trồng.
7. Dự kiến kết quả đề tài
7.1. Dự kiến kết quả của đề tài
Liệt kê kết quả của đề tài, mô tả về các chỉ tiêu, đặc điểm các kết quả của đề tài dự kiến đạt được (Đáp ứng Khoản 2, Điều 9 của Thông tư số 15/2016/TT-BKHCN)
| TT | Kết quả | Mô tả | Ghi chú |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
7.2. Dự kiến sản phẩm của đề tài
(Đáp ứng Khoản 3 hoặc Khoản 4 Điều 9 của Thông tư số 15/2016/TT-BKHCN)
| TT | Sản phẩm công bố | Số lượng | Ghi chú |
|||||
| 1 | Tạp chí quốc tế có uy tín | | |
| 2 | Tạp chí quốc gia có uy tín | | |
| 3 | Bằng độc quyền sáng chế | | |
| 4 | Bằng độc quyền bảo hộ giống cây trồng | | |
| 5 | Bằng độc quyền giải pháp hữu ích | | |
| 6 | Khác | | |
8. Năng lực nghiên cứu của chủ nhiệm đề tài và nhóm nghiên cứu
- Kết quả, kinh nghiệm nghiên cứu của chủ nhiệm đề tài (lưu ý thuyết minh về kết quả nghiên cứu của chủ nhiệm đề tài theo yêu cầu tại Khoản 2 Điều 8 của Thông tư).
- Kết quả, kinh nghiệm nghiên cứu của các thành viên nhóm nghiên cứu.
- Nêu những kết quả nghiên cứu của chủ nhiệm đề tài và nhóm nghiên cứu đã đạt được theo hướng nghiên cứu đề xuất.
9. Chuyên gia, đơn vị phối hợp, tổ chức chủ trì
- Kết quả, kinh nghiệm nghiên cứu của chuyên gia phù hợp với hướng nghiên cứu đề xuất.
- Năng lực chuyên môn, điều kiện cơ sở vật chất của tổ chức chủ trì đề tài đảm bảo thực hiện được nội dung. Kết quả thực hiện các nghiên cứu do Tổ chức chủ trì đề tài đã thực hiện.
- Năng lực chuyên môn, chất lượng dịch vụ của đơn vị phối hợp thực hiện các nội dung thuê khoán chuyên môn.
10. Dự toán kinh phí thực hiện đề tài
Tổng kinh phí yêu cầu Quỹ tài trợ
(Kèm theo phụ lục chi tiết các khoản chi phí)
Đơn vị: đồng
| | Các khoản chi phí | Dự toán kinh phí | | | Yêu cầu cấp kinh phí theo tiến độ (24 tháng hoặc 36 tháng) | | |
|||||||||
| | | Tổng | Trong đó khoán chi (1) | % | Năm thứ 1 | Năm thứ... | Năm thứ... |
| A | Chi phí trực tiếp | - | - | - | - | - | - |
| 1 | Tiền công lao động trực tiếp | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Vật tư, nguyên, nhiên vật liệu | - | | - | - | - | - |
| 3 | Sửa chữa, mua sắm tài sản cố định | - | | - | - | - | - |
| 4 | Hội thảo khoa học, đi lại, công tác phí | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Phí dịch vụ thuê ngoài | - | | - | - | - | - |
| 6 | Điều tra khảo sát, thu thập số liệu | - | - | - | - | - | - |
| 7 | Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn | | | | | | |
| B | Chi phí gián tiếp | - | - | - | - | - | - |
| 1 | Chi phí quản lý của tổ chức chủ trì (2) | | - | - | - | - | - |
| | Cộng: | - | - | 100% | - | - | - |
(1) Áp dụng Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 30/12/2015, quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
(2) Áp dụng Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015, hướng dẫn định mức xây dựng, phân bố dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.
Giám đốc Quỹ Phát triển KH&CN Quốc gia | Ngày... tháng... năm 20... Chủ nhiệm đề tài Lãnh đạo tổ chức chủ trì
PHỤ LỤC CÁC KHOẢN CHI PHÍ
1. Tiền công lao động trực tiếp
| TT | Chức danh * | Số ngày công | Hệ số tiền công theo ngày | Tiền công (đồng) ** |
||||||
| | | (Snc) | (Hstcn) | (Tc)=(Snc)x(Hstcn)x(Lcs) |
| 1 | Chủ nhiệm đề tài: | | | |
| 2 | Thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học: | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| 3 | Thành viên | | | |
| | | | | |
| 4 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ khác: | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| Cộng: | | | | |
* Ghi rõ chức danh khoa học, học vị, họ tên thành viên tham gia nghiên cứu đề tài.
** Lcs: Lương cơ sở do nhà nước quy định
Lưu ý: Tiền công của Kỹ thuật viên, NV hỗ trợ không quá 20% tổng dự toán tiền công của CNĐT, Thư ký KH, Thành viên thực hiện chính, Thành viên.
2. Vật tư, nguyên, nhiên vật liệu
| TT | Tên vật tư, nguyên, nhiên vật liệu và quy cách kỹ thuật | Đơn vị | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| Cộng: | | | | | |
* Giải thích lý do đối với những vật tư, nguyên, nhiên vật liệu (đặc biệt chú trọng nguyên, nhiên, vật liệu quan trọng, chi phí lớn).
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
3. Sửa chữa, mua sắm tài sản cố định
| TT | Nội dung | Đơn vị | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| Cộng: | | | | | |
* Mục chi sửa chữa, mua sắm tài sản cố định phải được xây dựng trên cơ sở thuyết minh dự kiến khối lượng công việc, chế độ, định mức hiện hành (nếu có) và các báo giá liên quan. Nội dung chi này có mục tiêu, nội dung gắn kết hữu cơ, đồng bộ và được tiến hành trong một thời gian nhất định phù hợp với tiến độ của đề tài;
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
4. Hội thảo khoa học, công tác phí trong và ngoài nước
4.1. Hội thảo khoa học
(Thực hiện theo Thông tư số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN)
| TT | Nội dung | Số lượng | Định mức, đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
||||||
| 1 | Người chủ trì | | | |
| 2 | Thư ký hội thảo | | | |
| 3 | Báo cáo trình bày tại hội thảo | | | |
| 4 | Báo cáo khoa học (không trình bày) | | | |
| 5 | Thành viên tham dự | | | |
| 6 | Nước uống | | | |
| 7 | Chi khác | | | |
| | Tổng | | | |
4.2. Công tác phí trong và ngoài nước
| Stt | Khoản chi phí | Diễn giải | | | Thành tiền (đồng) |
|||||||
| | | Số người | Lần (1) | Chi phí/lần (đồng) (2) | |
| A | Lần 1 (Đi <công tác/hội nghị> tại <tên địa điểm>) (nêu rõ nhu cầu đi lại (số lần, số người) công tác phục vụ nghiên cứu) | | | | - |
| 1 | Tàu xe, đi lại | | | | - |
| 2 | Thuê chỗ ở | | | | - |
| 3 | Phụ cấp lưu trú | | | | - |
| 4 | Chi phí khác | | | | |
| B | Lần 2 (Đi <công tác/hội nghị> tại <tên địa điểm>) (nêu rõ nhu cầu đi lại (số lần, số người) công tác phục vụ nghiên cứu) | | | | - |
| 1 | Tàu xe, đi lại | | | | - |
| 2 | Thuê chỗ ở | | | | - |
| 3 | Phụ cấp lưu trú | | | | - |
| 4 | Chi phí khác | | | | |
| Cộng: | | | | | - |
| Trong đó, kinh phí khoán chi | | | | | - |
| Kinh phí không khoán chi (Đoàn ra) | | | | | |
(1): Số lần có thể là số đêm, số ngày đi công tác
(2): Chi phí/lần: chi phí cho 1 vé tàu xe, đi lại, 1 đêm thuê chỗ ở hoặc 1 ngày lưu trú
Lưu ý: Có thể thêm số lần đi công tác/tham gia hội nghị hội thảo tùy thuộc vào thực tế đề tài
5. Dịch vụ thuê ngoài
| TT | Dịch vụ thuê ngoài | Đơn vị | Số lượng | Định mức, Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| Cộng | | | | | |
6. Điều tra, khảo sát thu thập số liệu
Thực hiện theo Thông tư số 58/2011/TT-BTC (nếu có)
| TT | Nội dung | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| Cộng | | | | |
7. Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn
| TT | Nội dung | Đơn vị | Số lượng | Định mức, Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| Cộng | | | | | |
8. Chi quản lý chung: (bằng 5% tổng dự toán kinh phí thực hiện ĐT nhưng tối đa không quá 200 triệu đồng)
Mẫu NCUD03 15/2016/TT-BKHCN
LÝ LỊCH KHOA HỌC
1. Thông tin cá nhân
| Họ và tên | | Năm sinh | | |
||||||
| Chức danh khoa học | | Giới tính | Nam □ Nữ □ | |
| Chức vụ hành chính | | CMTND | | |
| Cơ quan công tác | | | | |
| Phòng , ban, bộ môn | | | | |
| Địa chỉ cơ quan | | Tỉnh/TP | | |
| Điện thoại cố định | | Di động | | |
| Email chính | | Email thay thế | | |
| Số tài khoản | | | | |
| Mở tại Ngân hàng | | | | |
| Tên chi nhánh NH | | | | |
| | | | | |
2. Quá trình đào tạo:
| TT | Thời gian | Tên cơ sở đào tạo | Chuyên ngành | Học vị |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
3. Quá trình công tác:
| TT | Thời gian | Cơ quan công tác | Địa chỉ, điện thoại | Chức vụ |
||||||
| | | | | |
4. Ngoại ngữ
| Ngoại ngữ | Đọc | Viết | Nói |
|||||
| Tiếng Anh | | | |
| Ngoại ngữ khác | | | |
(Ghi rõ tên loại chứng chỉ ngoại ngữ đã đạt được đến thời điểm hiện tại).
5. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu
5.1. Hướng nghiên cứu chính theo đuổi trong 5 năm gần đây
5.2. Danh sách đề tài/dự án nghiên cứu tham gia thực hiện trong 5 năm gần nhất
| TT | Tên đề tài/dự án | Cơ quan tài trợ kinh phí | Thời gian thực hiện | Vai trò |
||||||
| ... | | | | |
5.3. Kết quả nghiên cứu đã được công bố hoặc đăng ký trong 5 năm gần nhất
| TT | Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | Tên tạp chí/ NXB/Số, Tập, trang đăng công trình | ISSN/ISBN/ Mã số bằng độc quyền sáng chế | Upload minh chứng (*) | Ghi chú |
|||||||||
| 1 | Bài báo quốc tế có uy tín | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| 2 | Bài báo quốc gia có uy tín | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| 3 | Bằng độc quyền sáng chế | | | | | | |
| | | | | | | | |
| 4 | Bằng độc quyền bảo hộ giống cây trồng | | | | | | |
| | | | | | | | |
| 5 | Bằng độc quyền giải pháp hữu ích | | | | | | |
| | | | | | | | |
| 6 | Khác | | | | | | |
| | | | | | | | |
Xác nhận của cơ quan công tác (Nếu khác tổ chức chủ trì đề tài | (Tỉnh/thành phố), ngày... tháng... năm... Người khai
Mẫu NCUD04
15/2016/TT-BKHCN
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUỸ PHÁT TRIỂN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUỐC GIA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ngày... tháng... năm 20...
HỢP ĐỒNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
(Dùng cho đề tài nghiên cứu ứng dụng) Số:........../năm.../mã ngành.........
Căn cứ Bộ Luật dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật Khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 23/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 04 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia;
Căn cứ Thông tư liên tịch số ngày của Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 30/12/2015 Quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước; Căn cứ Thông tư số 15/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc Quy định quản lý đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ;
Căn cứ Quyết định số ngày của Hội đồng quản lý Quỹ về việc phê duyệt kinh phí đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ năm.....,
CHÚNG TÔI GỒM:
1. Bên A: QUỸ PHÁT TRIỂN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUỐC GIA
- Do Ông/Bà
- Chức vụ: làm đại diện.
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
- Số tài khoản: tại
- Mã số sử dụng ngân sách:
2. Bên B: (Ghi tên tổ chức chủ trì thực hiện Đề tài)
Tổ chức chủ trì đề tài
- Do Ông/Bà:
- Chức vụ: làm đại diện.
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
- Tên tài khoản tại Kho bạc:
- Số tài khoản: tại:
- Mã số sử dụng ngân sách:
Chủ nhiệm đề tài
- Họ và tên:
- Chức danh khoa học:
- Đơn vị công tác:
- Địa chỉ:
- Điện thoại cơ quan: Di động:
Hai bên cùng thỏa thuận và thống nhất ký kết Hợp đồng nghiên cứu khoa học (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) với các điều khoản sau: