Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Trong quá trình thực hiện, khi chỉ số giá tiêu dùng cả nước biến động trên 20% tính từ thời điểm Nghị quyết của HĐND tỉnh có hiệu lực (tính theo tháng), tùy thuộc tình hình kinh tế - xã hội tại địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh có thể trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh mức thu nhưng tối đa không vượt quá mức tăng chỉ số giá tiêu dùng kể từ thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực đến thời điểm điều chỉnh mức thu phí, lệ phí.
Từ lần điều chỉnh mức thu tiếp theo: Căn cứ chỉ số giá tiêu dùng biến động (tính theo tháng) theo quy định trên kể từ thời điểm điều chỉnh mức thu lần trước liền kề để làm căn cứ đề xuất điều chỉnh mức thu, nhưng tối đa không quá mức tăng chỉ số giá tiêu dùng kể từ thời điểm điều chỉnh trước liền kề đến thời điểm điều chỉnh mức thu tiếp theo.
Chỉ số giá tiêu dùng căn cứ vào chỉ số do Tổng cục Thống kê công bố.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 158/2014/NQ-HĐND ngày 22/12/2014 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.
3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Vĩnh Phúc khóa XVI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
CHỦ TỊCH Trần Văn Vinh
DANH MỤC, MỨC THU CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
(Kèm theo Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị: Đồng
| STT | Danh m ục các loại phí, lệ phí | ĐVT | Mức thu phí, lệ phí | Tỷ lệ quản lý, sử dụng | |
|||||||
| | | | | Nộp ngân sách Nhà nước | Đơn vị thu được đ ể lại |
| 1 | Danh mục các loại phí | | | | |
| a | Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, v ườ n giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện) | | | 100% | |
| | - Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng | đồng/1 lần bình tuyển, công nhận | 3.000.000 | | |
| | - Phí bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống | đồng/1 lần bình tuyển, công nhận | 7.500.000 | | |
| b | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp | | | 100% | |
| - | Đối với cơ sở thể thao | | | | |
| | Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2 | đồng/cơ sở | 200.000 | | |
| | Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2 | đồng/cơ sở | 300.000 | | |
| | Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2 | đồng/cơ sở | 400.000 | | |
| | Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2 | đ ồn g /cơ sở | 500.000 | | |
| | Cơ sở có diện tích từ 1.000 m2 trở lên | đồng/cơ sở | 600.000 | | |
| - | Đối với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp | | | | |
| | Cơ sở có diện tích dưới 1.000 m2 | đồng/CLB | 600.000 | | |
| | Cơ sở có diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 2.000m2 | đồng/CLB | 800.000 | | |
| | Cơ sở có diện tích từ 2.000 m2 đến dưới 3.000 m2 | đồng/CLB | 1.000.000 | | |
| | Cơ sở có diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2 | đồng/CLB | 1.500.000 | | |
| | Cơ sở có diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 | đồng/CLB | 2.000.000 | | |
| | Cơ sở có diện tích từ 10.000 m2 trở lên | đồng/CLB | 3.000.000 | | |
| c | Phí thư viện (thư viện địa phương quản lý) | | | 15% | 85% |
| - | Đối với bạn đọc là người lớn | | | | |
| * | Phí đọc theo ngày | | | | |
| | - Phòng đọc thường | đồng/thẻ/ngày | 200 | | |
| | - Phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có) | đồng/thẻ/ngày | 1.000 | | |
| * | Th ẻ đọc theo thán g | | | | |
| | - Phòng đọc thường | đ ồng/th ẻ /thán g | 3.000 | | |
| | - Phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có) | đồng/th ẻ /tháng | 15.000 | | |
| * | Thẻ đọc theo quý | | | | |
| | - Phòng đọc thường | đồng/thẻ/quý | 10.000 | | |
| | - Phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có) | đồng/thẻ/quý | 50.000 | | |
| * | Thẻ đọc theo năm | | | | |
| | - Phòng đọc thường | đồng/thẻ/năm | 40.000 | | |
| | - Phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có) | đồng/th ẻ /năm | 200.000 | | |
| - | Đối với bạn đọc là trẻ em áp dụng b ằ ng 50% (năm mươi ph ầ n trăm) mức thu áp dụng đ ố i với bạn đ ọ c là người lớn. | | | | |
| d | Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) | | | 10% | 90% |
| - | Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường | | | | |
| | Tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 4.500.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 6.750.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 11.250.000 | | |
| | Tổng vốn đ ầ u tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 20.250.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 22.500.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 29.250.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 33.000.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 36.000.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 36.750.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 38.250.000 | | |
| | Tổng vốn đ ầ u tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 39.750.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 42.000.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 45.750.000 | | |
| - | N h óm 2. Dự án công trình dân dụng | | | | |
| | Tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 6.000.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 9.375.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 15.750.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 28.125.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồn g | đồng/1 lần báo cáo | 31.125.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 40.500.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 45.750.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 48.750.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 50.250.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 52.500.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 54.375.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 57.750.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 63.000.000 | | |
| - | Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật | | | | |
| | Tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 6.450.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 9.750.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồn g đến 50 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 16.500.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 28.500.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 31.500.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 41.250.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng | đồng/ 1 lần báo cáo | 46.500.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 50.250.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 51.000.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 53.250.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 55.500.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 58.500.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 64.500.000 | | |
| - | Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | | | | |
| | Tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 6.600.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng | đồn g /1 lần báo cáo | 10.125.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 16.875.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 29.250.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư tr ên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 32.250.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 42.000.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 47.625.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 51.375.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 52.500.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 54.750.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 57.000.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đ ế n 7.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 60.000.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 66.000.000 | | |
| - | Nhóm 5. Dự án giao thông | | | | |
| | Tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 6.900.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 10.500.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 17.250.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 30.750.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 33.750.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 44.250.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 49.500.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 54.000.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 55.125.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồn g | đồng/1 lần báo cáo | 57.000.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 59.250.000 | | |
| | T ổ ng v ố n đầu tư trên 5.000 tỷ đồ ng đ ế n 7.000 t ỷ đ ồ ng | đồng/1 lần báo cáo | 63.000.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 69.000.000 | | |
| - | Nhóm 6. Dự án công nghiệp | | | | |
| | Tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 7.200.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 11.250.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 18.000.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 32.250.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 35.250.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 46.500.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 51.750.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 56.250.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 57.375.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 59.250.000 | | |
| | Tổng vốn đầu t ư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 61.500.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 65.250.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 72.000.000 | | |
| - | Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) | | | | |
| | Tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 4.500.000 | | |
| | Tổng vốn đ ầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 6.750.000 | | |
| | Tổn g vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 11.250.000 | | |
| | Tổng vốn đ ầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng | đồng/1 l ầ n báo cáo | 20.250.000 | | |
| | Tổn g vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 22.500.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 29.250.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 33.000.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 36.000.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư tr ên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 36.750.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 38.250.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 39.750.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng | đ ồng/1 l ầ n báo cáo | 42.000.000 | | |
| | Tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng | đồng/1 lần báo cáo | 45.750.000 | | |
| | Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên và có tính nhạy cảm, phức tạp của khu vực đầu tư dự án thì thu phí ở mức cao nhất. | | | | |
| * | Trường h ợ p th ẩ m định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung hoặc thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường b ằ ng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu. Trường hợp dự án có thay đổi t ổ ng vốn đầu tư thì phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung hoặc thẩm định lại tính theo tổng vốn đầu tư mới. | | | | |
| e | Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện). | | | 10% | 90% |
| | Dự án khai thác khoáng sản có tổn g mức đầu tư đến 50 tỷ đồng | đồng/phương án | 7.560.000 | | |
| | Dự án khai thác khoáng sản có tổng mức đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng | đồng/phương án | 9.450.000 | | |
| | Dự án khai thác khoáng sản có tổng mức đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng | đồng/phương án | 17.100.000 | | |
| | Dự án khai thác khoáng s ả n c ó tổng mức đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng | đồng/phương án | 20.100.000 | | |
| | Dự án khai thác khoáng sản có tổng mức đầu tư từ trên 500 tỷ đồng tr ở lên | đồng/phương án | 23.400.000 | | |
| | Trường hợp thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung mức thu b ằ ng 50% (Năm mươi phần trăm) mức thu nêu tr ên. | | | | |
| g | Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | | | | 100% |
| - | Đối với tổ chức | | | | |
| | Quy mô diện tích dưới 1.000 m2 | đồng/hồ sơ | 1.000.000 | | |
| | Quy mô diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 | đồng/hồ sơ | 2.000.000 | | |
| | Quy mô diện tích từ 3.000 m 2 đến dưới 5.000 m2 | đồng/hồ sơ | 3.000.000 | | |
| | Quy mô diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 | đồng/hồ sơ | 4.000.000 | | |
| | Quy mô diện tích từ 10.000 m2 đến dưới 50.000 m2 | đồng/hồ sơ | 5.000.000 | | |
| | Quy mô diện tích từ 50.000 m2 đến dưới 100.000 m2 | đồng/hồ sơ | 6.000.000 | | |
| | Quy mô diện tích từ 100.000 m2 đến dưới 200.000 m2 | đồng/hồ sơ | 7.000.000 | | |
| | Qu y mô diện tích từ 200.000 m2 trở lên | đồng/hồ sơ | 7.500.000 | | |
| - | Đ ố i với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở | | | | |
| | T ạ i khu v ự c đô th ị | đồng/hồ sơ | 100.000 | | |
| | Tại khu vực nông thôn | đồng/hồ sơ | 50.000 | | |
| - | Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh | | | | |
| | T ạ i khu vực đô thị | đồng/hồ sơ | 200.000 | | |
| | T ạ i khu vực nông thôn | đồng/hồ sơ | 100.000 | | |
| h | Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện). | | | 90% | 10% |
| - | Đề án thiết kế giếng có l ưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm | đồng/1 đề án | 400.000 | | |
| - | Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500m3/ngày đêm | đồng/1 đề án, báo cáo | 1.100.000 | | |
| - | Đề án, báo cáo thăm dò c ó lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.0 00m3/ngày đêm | đồng/1 đề án, báo cáo | 2.600.000 | | |
| - | Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000m3/ngày đêm | đồng/1 đề án, báo cáo | 5.000.000 | | |
| | Tr ư ờng hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi ph ầ n trăm) mức thu theo quy định nêu trên | | | | |
| i | Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện). | đồng/hồ sơ | 1.400.000 | 90% | 10% |
| | Trường hợp thẩm định gi a hạn, bổ sung áp dụng b ằ ng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu tr ên | | | | |
| k | Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) | | | 90% | 10% |
| - | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất NN với lưu lượng nước dưới 0, 1 m3/giâ y ; hoặc để phát đ iện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng nước dưới 500m3/ngày đêm | đồng/1 đề án, báo cáo | 600.000 | | |
| - | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất NN với lưu lượng nước từ 0,1 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm | đồng/1 đề án, báo cáo | 1.800.000 | | |
| - | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất NN với lưu lượng nước từ 0,5m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm | đồng/1 đề án, báo cáo | 4.400.000 | | |
| - | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất NN với lưu lượng nước từ 1 m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm | đồng/1 đề án, báo cáo | 8.400.000 | | |
| | Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằn g 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên | | | | |
| l | Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) | | | 90% | 10% |
| - | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 1 00m3/ngày đêm | đồng/1 đề án, báo cáo | 600.000 | | |
| - | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 1 00m3 đến dưới 500m3/ngày đêm | đồng/1 đề án, báo cáo | 1.800.000 | | |
| - | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/n g ày đêm | đồng/1 đề án, báo cáo | 4.400.000 | | |
| - | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngày đêm | đồng/1 đề án, báo cáo | 8.400.000 | | |
| k | Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu) | | | | 100% |
| | Đối với việc khai t hác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu địa chính | | | | |
| | + Đ ố i với tổ chức | đồng/hồ sơ, tài liệu | 200.000 | | |
| | + Đ ố i với hộ gia đình cá nhân ở các phường, thị trấn | đồng/hồ sơ, tài liệu | 50.000 | | |
| | + Đối với hộ gia đình, cá nhân ở các xã | đồng/hồ sơ, tài liệu | 25.000 | | |
| | Đ ố i với trường hợp chỉ khai thác 1 p h ần hồ sơ tài liệu đ ịa chính (nh ư ng tối đa không vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ, tài liệu) | | | | |
| | + Đối với tổ chức | đồng/ tờ | 15.000 | | |
| | + Đối với hộ gia đình cá nhân ở các phường, thị trấn | đồng/ tờ | 5.000 | | |
| | + Đ ố i với hộ gi a đình, cá nhân ở các xã | đồng/ tờ | 2.500 | | |
| | Đ ố i với việc khai thác thông tin tư vấn tại chỗ đ ố i với tổ chức | | | | |
| | + Tư vấn thông tin đất đai | đồng/hồ sơ, tài liệu | 50.000 | | |
| | + Xem các lo ạ i hồ sơ bản đồ | đồng/hồ sơ, tài liệu | 20.000 | | |
| m | Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm b ằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | | | 15% | 85% |
| | Đối với việc cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án) | đồng/trường hợp | 30.000 | | |
| n | Phí đăng ký giao dịch bảo đảm (đối với hoạt động đăng ký do cơ quan địa phương thực hiện) | | | 100% | |
| | Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu | đồng/hồ sơ | 80.000 | | |
| | Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm | đồng/hồ sơ | 70.000 | | |
| | Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký | đồng/hồ sơ | 60.000 | | |
| | Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm | đồng/hồ sơ | 20.000 | | |
| l | Danh mục các loại lệ phí | | | | |
| a | Lệ phí đăng ký cư trú (đ ố i với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện) | | | | |
| | Lệ phí đăng ký cư trú tại các phường nội thành của thành phố Vĩnh Yên | | | | |
| | - Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | đồn g /lần đăng ký | 15.000 | | |
| | - Cấp mới, cấp lại, cấp đ ổ i sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | đồng/lần cấp | 20.000 | | |
| | Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước đổi thay địa giới hành chính, tên đường ph ố , số nhà | đồng/lần cấp | 10.000 | | |
| | - Điều chỉnh các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa ch ỉ do Nhà nước thay đổi địa g iới hành chính, đường phố, số nhà, x óa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | đồng/lần cấp | 8.000 | | |
| | Lệ phí đăng ký cư trú, quản lý cư trú tại các khu vực khác, mức thu b ằ ng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu lệ phí đăng ký cư trú tại các phường nội thành của thành phố Vĩnh Yên | | | | |
| b | Lệ phí hộ tịch | | | | |
| - | Đối với việc đăng ký tại UBND cấp xã | | | | |
| | Khai sinh | đồng | 8.000 | | |
| | Khai tử | đồng | 8.000 | | |
| | Kết hôn | đồng | 30.000 | | |
| | Nhận cha, mẹ, con | đồng | 15.000 | | |
| | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | đồng/1 bản sao | 3.000 | | |
| | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi | đồng | 15.000 | | |
| | Bổ sung hộ tịch | đồng | 15.000 | | |
| | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | đồng | 15.000 | | |
| | Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền | đồng | 8.000 | | |
| | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch | đồng | 8.000 | | |
| | Đăng ký hộ tịch khác | đồng | 8.000 | | |
| - | Đối với việc đăng ký tại UBND cấp huyện | | | | |
| | Khai sinh | đồng | 75.000 | | |
| | Khai tử | đồng | 75.000 | | |
| | Kết hôn | đồng | 1.500.000 | | |
| | Giám hộ | đồng | 75.000 | | |
| | Nhận cha, mẹ, con | đồng | 1.500.000 | | |
| | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | đồng/1 bản sao | 8.000 | | |
| | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi tr ở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc | đồng | 28.000 | | |
| | Ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác | đồng | 75.000 | | |
| | Đăng ký hộ tịch khác | đồng | 75.000 | | |
| c | Lệ phí cấp gi ấ y phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam (đ ố i với c ấ p phép do cơ quan đ ị a phương thực hiện) | | | | |
| | Cấp mới giấy phép lao động | đồng/1 giấy phép | 600.000 | | |
| | Cấp lại giấy phép lao động | đồng/1 giấy phép | 450.000 | | |
| d | Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở h ữu nhà, tài sản gắn li ề n với đất | | | | |
| - | Đối với hộ gia đì nh, cá nhân thuộc phường nội thành của thành phố Vĩnh Yên, thị xã Phúc Yên | | | | |
| | Cấp mới g iấy chứng nhận QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | đồng/lần cấp | 100.000 | | |
| | Đối với cấp lại (kể cả cấp lại giấy ch ứ ng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | đồng/lần cấp | 50.000 | | |
| | Cấp mới giấy chứng nhận QSD đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) | đồng/1 giấy | 25.000 | | |
| | Đối với cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận ch ỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất) | đồng/lần cấp | 20.000 | | |
| | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | đ ồng/1 lần | 28.000 | | |
| | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | đồng/1 lần | 15.000 | | |
| | Đ ố i với hộ gia đình, cá nhân thuộc khu vực khác trên địa bàn t ỉ nh được t í nh bằng 50% (Năm mươi phần trăm) mức thu quy địn h nêu trên | | | | |
| - | Á p dụng đối với tổ chức | | | | |
| | Cấp giấy chứng nhận QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | đồng/giấy | 500.000 | | |
| | Trường hợp giấy chứng nhận c ấ p cho tổ chức ch ỉ có quyền sử dụng đất (không c ó nhà và tài sản khác gắn liền với đất) | đồng/giấy | 100.000 | | |
| | Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | đồng/giấy | 50.000 | | |
| | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | đồng/1 lần | 30.000 | | |
| | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | đồng/1 lần | 30.000 | | |
| e | Lệ phí cấp giấy phép xây dựng | | | | |
| | Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) | đồng/1 giấy phép | 75.000 | | |
| | Cấp phép xây dựng các công trình khác | đồng/1 giấy phép | 150.000 | | |
| | Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng | đồng/lần | 15.000 | | |
| g | Lệ phí đăng ký kinh doanh | | | | |
| | HTX, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND cấp huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | đồng/1 lần cấp | 150.000 | | |
| | HTX, liên hiệp HTX, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | đồng/1 lần cấp | 300.000 | | |
| | Chứng nhận đăn g ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh | đồng/1 lần | 30.000 | | |
| | Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc b ả n trích lục nội dung đăng ký kinh doanh | đồng/ 1 lần | 3.000 | | |
| | Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh | đ ồ ng/1 lần cung cấp | 15.000 | | |
| | | | | | |