Điều 7. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 3 năm 2017 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Tổng Bí Thư, Văn phòng TW và Ban Kinh tế TW; - Viện KSND tối cao, Tòa án ND tối cao; - Cơ quan TW của các Đoàn thể; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản); - Kiểm toán Nhà nước; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Công Thương; - Các Sở Công Thương; - Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; các Vụ, Cục, các đơn vị trực thuộc; - Lưu: VT, XNK (10). | BỘ TRƯỞNG Trần Tuấn Anh
PHỤ LỤC
MÃ SỐ HÀNG HÓA VÀ TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN NHẬP KHẨU TỪ LIÊN MINH KINH TẾ Á - ÂU NĂM 2017, 2018 và 2019 (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2017/TT-BCT ngày 24 tháng 01 năm 2017 của Bộ Công Thương quy định việc áp dụng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu và trứng gia cầm có xuất xứ từ các nước thành viên của Liên minh Kinh tế Á-Âu năm 2017, 2018 và 2019)
| STT | Mã HS | Mô tả hàng hóa | Lượng hạn ngạch thuế quan năm 2017 | Lượng hạn ngạch thuế quan năm 2018 | Lượng hạn ngạch thuế quan năm 2019 |
|||||||
| I - Trứng gia cầm | | | 8.400 tá | 8.820 tá | 9.261 tá |
| | 04.07 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín | | | |
| | | - Trứng sống khác: | | | |
| 1 | 0407.21.00 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | | | |
| | 0407.29 | - - Loại khác: | | | |
| 2 | 0407.29.10 | - - - Của vịt, ngan | | | |
| 3 | 0407.29.90 | - - - Loại khác | | | |
| | 0407.90 | - Loại khác: | | | |
| 4 | 0407.90.10 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | | | |
| 5 | 0407.90.20 | - - Của vịt, ngan | | | |
| 6 | 0407.90.90 | - - Loại khác | | | |
| II- Nguyên liệu thuốc lá | | | 500 tấn | 500 tấn | 500 tấn |
| | 24.01 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | | | |
| | 2401.10 | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: | | | |
| 1 | 2401.10.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng | | | |
| 2 | 2401.10.20 | - - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng | | | |
| 3 | 2401.10.90 | - - Loại khác | | | |
| | 2401.20 | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: | | | |
| 4 | 2401.20.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng | | | |
| 5 | 2401.20.20 | - - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng | | | |
| 6 | 2401.20.30 | - - Loại Oriental | | | |
| 7 | 2401.20.40 | - - Loại Burley | | | |
| 8 | 2401.20.50 | - - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng | | | |
| 9 | 2401.20.90 | - - Loại khác | | | |
| | 2401.30 | - Phế liệu lá thuốc lá: | | | |
| 10 | 2401.30.10 | - - Cọng thuốc lá | | | |
| 11 | 2401.30.90 | - - Loại khác | | | |