Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết.
2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, tổ đại biểu HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất thông qua ngày 15 tháng 3 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2017./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước, VP Quốc hội, VP Chính phủ; - Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội; - Ban Chỉ đạo Tây Bắc; - Ban công tác đại biểu của UBTVQH; - Các Bộ: Kế hoạch đầu tư; Nội Vụ; Tài chính; Tư pháp; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể; - TT Huyện ủy, Thành ủy; HĐND; UBND các huyện, thành phố; - VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh; - Trung tâm Công báo tỉnh; Chi cục VTLT tỉnh; - Lưu: VT, KTNS. | CHỦ TỊCH Hoàng Văn Chất
PHỤ LỤC SỐ 01
MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Kèm theo Nghị quyết số 35/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh)
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| I | Quặng khoáng sản kim loại | | |
| 1 | Quặng Sắt | Tấn | 50,000 |
| 2 | Quặng Măng-gan | Tấn | 40,000 |
| 3 | Quặng Ti-tan (titan) | Tấn | 55,000 |
| 4 | Quặng Vàng | Tấn | 215,000 |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 50,000 |
| 6 | Quặng Bạch kim | Tấn | 215,000 |
| 7 | Quặng Bạc, Quặng Thiếc | Tấn | 215,000 |
| 8 | Quặng Vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng Ăng-ti-moan (antimoan) | Tấn | 40,000 |
| 9 | Quặng Chì, Quặng Kẽm | Tấn | 215,000 |
| 10 | Quặng Nhôm, Quặng Bô-xít (bouxite) | Tấn | 30,000 |
| 11 | Quặng Đồng, Quặng Ni-ken (niken) | Tấn | 50,000 |
| 12 | Quặng Cromit | Tấn | 50,000 |
| 13 | Quặng Cô-ban (coban), Quặng Mô-lip-đen (molipden), Quặng Thủy ngân, Quặng Ma-nhê (magie), Quặng Va-na-đi (vanadi) | Tấn | 215.000 |
| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 25,000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | | |
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) | m 3 | 55,000 |
| 2 | Đá Block | m 3 | 70,000 |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 55,000 |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 5,000 |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m 3 | 4,000 |
| 6 | Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan…); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác) | Tấn | 1,500 |
| 7 | Cát vàng | m 3 | 4,000 |
| 8 | Cát trắng | m 3 | 5,500 |
| 9 | Các loại cát khác | m 3 | 3,000 |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 1,500 |
| 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 1,500 |
| 12 | Đất làm thạch cao | m 3 | 2,500 |
| 13 | Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat) | m 3 | 5,500 |
| 14 | Các loại đất khác | m 3 | 1,500 |
| 15 | Sét chịu lửa | Tấn | 25,000 |
| 16 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit | Tấn | 25,000 |
| 17 | Mi-ca (mica), Thạch anh kỹ thuật | Tấn | 25,000 |
| 18 | Pi-rít (pirite), Phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 25,000 |
| 19 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 2,500 |
| 20 | A-pa-tít (apatit), Séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit | Tấn | 4,000 |
| 21 | Than các loại | Tấn | 8,000 |
| 22 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 25,000 |
PHỤ LỤC SỐ 02
LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ KINH DOANH (Kèm theo Nghị quyết số 35/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh)
| Số TT | Nội dung | ĐVT | Số tiền | |
||||||
| | | | | |
| 1 | Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với từng loại đối tượng | | | |
| a | Hợp tác xã do Phòng Tài chính kế hoạch thuộc UBND cấp huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | Đồng/Lần cấp | 150,000 | |
| b | Liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã do Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và đầu tư cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | Đồng/Lần cấp | 300,000 | |
| c | Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh. | Đồng/Bản | 3,000 | |
| 2 | Mức thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh | Đồng/Lần cung cấp | 15,000 | |
| 3 | Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | Đồng/Lần cung cấp | 100,000 | |