Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 366/2011/NQ-HĐND và Nghị quyết số 37/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh về sửa đổi mức chi đối với một số nội dung của Nghị quyết số 366/2011/NQ-HĐND ngày 18 tháng 3 năm 2011 của HĐND tỉnh.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất thông qua ngày 15 tháng 3 năm 2017./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội, Chính phủ; - UB Tài chính - Ngân sách của Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH; - Ban chỉ đạo Tây bắc; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ, Chủ tịch nước; - Bộ Tài chính; Bộ VH-TT và DL; - Cục Kiểm tra Văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - BTV tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh; - TT Huyện ủy; Thành ủy; HĐND-UBND huyện, thành phố; - TT Đảng ủy; HĐND, UBND xã, phường, thị trấn; - Trung tâm Công báo tỉnh; Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh; - Lưu: VT, Linh450b. | CHỦ TỊCH Hoàng Văn Chất
Biểu số 01
MỨC CHI ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA, NGHỆ THUẬT QUẦN CHÚNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA (Kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh Sơn La)
| TT | Nội dung chi | Mức chi (Tối đa không quá) | | |
||||||
| | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| I | Hỗ trợ tiền ăn, ngủ, vé xe đi - về, nước uống, thuốc dự phòng, bồi dưỡng tập luyện và biểu diễn cho các đối tượng | | | |
| 1 | Trong thời gian tập luyện chương trình (Đối với người tham gia tập luyện) | | | |
| - | Tiền ăn | 120.000 đồng/người/ngày | 100.000 đồng/người/ngày | 80.000 đồng/người/ ngày |
| - | Tiền ngủ | 175.000 đồng/ngày/người | 150.000 đồng/ngày/người | 100.000 đồng/ngày/người |
| - | Tiền đi - về (Chỉ được thanh toán 01 lần đi, về trong thời gian luyện tập). Tuỳ điều kiện cụ thể từng đoàn có thể thanh toán theo 3 cách | | | |
| + | Hợp đồng xe | Thanh toán theo hợp đồng thực tế | Thanh toán theo hợp đồng thực tế | Thanh toán theo hợp đồng thực tế |
| + | Đi xe cơ quan | Tiền xăng xe | Tiền xăng xe | |
| + | Tự túc đi - về | Thanh toán theo chế độ công tác phí hiện hành | Thanh toán theo chế độ công tác phí hiện hành | Thanh toán theo chế độ công tác phí hiện hành |
| - | Tiền nước uống | 10.000 đồng/người/ngày | 10.000 đồng/người/ngày | 10.000 đồng/người/ngày |
| - | Tiền thuốc dự phòng: | 10.000 đồng/người/1 đợt tập luyện | 10.000 đồng/người/1 đợt tập luyện | 10.000 đồng/người/1 đợt tập luyện |
| - | Tập luyện: | | | |
| + | Ngày tập luyện | | | 60.000 đồng/người ngày |
| + | Ngày hợp luyện, tổng duyệt | 90.000 đồng/người/ngày | 80.000 đồng/người/ ngày | 70.000 đồng/người/ngày |
| 2 | Trong thời gian tham dự hội thi: | | | |
| a | Cán bộ hưởng lương từ ngân sách Nhà nước (Thực hiện chế độ công tác phí theo quy định hiện hành của Nhà nước) | | | |
| b | Diễn viên quần chúng không hưởng lương từ NSNN: | | | |
| - | Tiền ăn: | 120.000 đồng/người/ngày | 100.000 đồng/người/ngày | 80.000đồng/người/ ngày |
| - | Tiền ngủ: | 175.000 đồng/ngày/ người | 150.000 đồng/ngày/người | 100.000đồng/ngày/người |
| - | Tiền vé xe đi - về (Chỉ được thanh toán 01 lần đi, về trong thời gian luyện tập) Tuỳ điều kiện cụ thể từng đoàn có thể thanh toán theo 3 cách) | | | |
| + | Đi xe cơ quan | Tiền xăng xe | Tiền xăng xe | |
| + | Hợp đồng xe | Thanh toán theo hợp đồng thực tế | Thanh toán theo hợp đồng thực tế | Thanh toán theo hợp đồng thực tế |
| + | Tự túc đi - về | Thanh toán theo chế độ công tác phí hiện hành | Thanh toán theo chế độ công tác phí hiện hành | Thanh toán theo chế độ công tác phí hiện hành |
| - | Tiền nước uống | 10.000 đồng/người/ ngày | 10.000 đồng/người/ ngày | 10.000 đồng/người/ ngày |
| - | Tiền thuốc dự phòng | 10.000 đồng/người/1 đợt tham dự | 10.000 đồng/người/1 đợt tham dự | 10.000 đồng/người/ 1 đợt tham dự |
| - | Ngày biểu diễn, bồi dưỡng tham dự hội thi | | | 80.000đồng/người/ ngày |
| II | Tiền giải thưởng | | | |
| 1 | Cá nhân (Giải tiết mục): | | | |
| - | Giải A | 500.000 đồng | 400.000 đồng | 300.000 đồng |
| - | Giải B | 400.000 đồng | 300.000 đồng | 200.000 đồng |
| - | Giải C | 300.000 đồng | 200.000 đồng | 100.000 đồng |
| - | Giải khuyến khích | 200.000 đồng | 100.000 đồng | 50.000 đồng |
| 2 | Đối với tập thể (Giải chương trình, giải toàn đoàn) | | | |
| - | Giải A | 5.000.000 đồng | 4.000.000 đồng | 3.000.000 đồng |
| - | Giải B | 4.000.000 đồng | 3.000.000 đồng | 2.000.000 đồng |
| - | Giải C | 3.000.000 đồng | 2.000.000 đồng | 1.000.000 đồng |
| - | Giải khuyến khích | 2.000.000 đồng | 1.000.000 đồng | 500.000 đồng |
| 3 | Giải toàn năng: Dành cho các tiết mục tự biên, tự diễn, thi trình diễn trang phục dân tộc. | | | |
| - | Giải A | 1.200.000 đồng | 1.000.000 đồng | 800.000 đồng |
| - | Giải B | 1.000.000 đồng | 800.000 đồng | 600.000 đồng |
| III | Tiền bồi dưỡng: | | | |
| - | Ban chỉ đạo, Ban tổ chức; Trưởng, phó các tiểu ban chuyên môn | 100.000 đồng/người/ngày | 80.000 đồng/người/ngày | 60.000đồng/người/ngày |
| - | Ban giám khảo, thư ký | 300.000 đồng/người/ngày | 200.000 đồng/người/ngày | 100.000đồng/người/ngày |
| - | Dẫn chương trình. | 400.000 đồng/người/ngày | 300.000 đồng/người/ngày | 200.000đồng/người/ngày |
| - | Thành viên các tiểu ban chuyên môn. | 70.000 đồng/người/ngày | 60.000 đồng/người/ngày | 50.000đồng/người/ngày |
| - | Lực lượng bảo vệ, nhân viên y tế, nhân viên phục vụ. | 60.000 đồng/người/ngày | 50.000 đồng/người/ngày | 40.000đồng/người/ngày |
| IV | Các khoản chi khác: Tiền hóa trang và thuê trang phục, đạo cụ do cấp có thẩm quyền quyết định (Căn cứ khả năng ngân sách địa phương hỗ trợ tiền hóa trang và thuê trang phục cho từng nội dung cuộc thi, đối tượng tham gia) | | | |
* Lưu ý:
- Trường hợp một người được phân công nhiều nhiệm vụ khác nhau trong quá trình điều hành và tổ chức hội thi, hội diễn, liên hoan nghệ thuật quần chúng và ngày hội Văn hóa - Thể thao cấp tỉnh, cấp huyện, thành phố và cấp khu vực, toàn quốc do tỉnh Sơn La đăng cai tổ chức chỉ được hưởng một mức bồi dưỡng cao nhất.
- Cấp nào tổ chức thì được hưởng chế độ theo cấp đó; Trường hợp không tổ chức tại địa bàn cấp tổ chức thì được hưởng chế độ theo cấp tổ chức.
Biểu số 02
MỨC CHI CHO ĐỘI VĂN NGHỆ QUẦN CHÚNG CỦA TỈNH SƠN LA THAM GIA CÁC HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA, NGHỆ THUẬT QUẦN CHÚNG CẤP KHU VỰC VÀ TOÀN QUỐC (Kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh Sơn La)
| TT | Nội dung chi | Mức chi |
||||
| 1 | Trong thời gian tập luyện chương trình (Đối với người tham gia tập luyện) | |
| - | Tiền ăn | 120.000 đồng/người/ngày |
| - | Tiền ngủ | 175.000 đồng/ngày/người |
| - | Tiền đi - về ( chỉ được thanh toán 01 lần đi, về trong thời gian luyện tập; tùy điều kiện cụ thể từng đoàn có thể thanh toán theo 3 cách ) | |
| + | Hợp đồng xe | Thanh toán theo hợp đồng thực tế |
| + | Đi xe cơ quan | Tiền xăng xe |
| + | Tự túc đi - về | Thanh toán theo chế độ công tác phí hiện hành |
| - | Tiền nước uống | 10.000 đồng/người/ngày |
| - | Tiền thuốc dự phòng: | 10.000 đồng/người/1 đợt tập luyện |
| - | Ngày hợp luyện, tổng duyệt | 90.000 đồng/người/ngày |
| 2 | Trong thời gian tham dự hội thi | |
| a | Cán bộ hưởng lương từ ngân sách Nhà nước (thực hiện chế độ công tác phí theo quy định hiện hành của Nhà nước) | |
| b | Đối với diễn viên quần chúng không hưởng lương từ NSNN | |
| - | Tiền ăn | |
| + | Tại các quận thuộc Thành phố Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng và thành phố là đô thị loại I thuộc tỉnh. | 150.000 đồng/người/ngày |
| + | Tại các vùng còn lại | 120.000 đồng/người/ngày |
| - | Tiền ngủ: | |
| + | Tại các quận thuộc Thành phố Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng và thành phố là đô thị loại I thuộc tỉnh. | 350.000 đồng/ngày/người |
| + | Tại các vùng còn lại | 250.000 đồng/ngày/người |
| - | Tiền vé xe đi - về ( Chỉ được thanh toán 01 lần đi, về trong thời gian luyện tập; tùy điều kiện cụ thể từng đoàn có thể thanh toán theo 3 cách ) | |
| + | Đi xe cơ quan | Tiền xăng xe |
| + | Hợp đồng xe | Thanh toán theo hợp đồng thực tế |
| + | Tự túc đi - về | Thanh toán theo chế độ công tác phí hiện hành |
| - | Tiền nước uống | 10.000 đồng/người/ngày |
| - | Tiền thuốc dự phòng: | 10.000 đồng/người/1 đợt tham dự |
| 3 | Các khoản chi khác: Tiền hóa trang và thuê trang phục, đạo cụ do cấp có thẩm quyền quyết định (Căn cứ khả năng ngân sách địa phương hỗ trợ tiền hóa trang và thuê trang phục cho từng nội dung cuộc thi, đối tượng tham gia) | |