Điều 13. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 10 năm 2014.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ) và Bộ Quốc phòng (qua Cục Cứu hộ - Cứu nạn) để kịp thời hướng dẫn.
BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG Đại tướng Phùng Quang Thanh | BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN Đại tướng Trần Đại Quang
PHỤ LỤC
PHÂN CẤP QUẢN LÝ VỀ PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY ĐỐI VỚI CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG PHỤC VỤ MỤC ĐÍCH QUÂN SỰ (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 03/2014/TTLT-BCA-BQP ngày 03-9-2014)
| STT | Loại hình cơ sở | Quy mô, đặc điểm, tính chất hoạt động | Cấp quản lý hành chính | Nhóm cơ sở | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | I | II | III | |
| 1 | Cơ sở sản xuất vật liệu nổ (bao gồm thuốc nổ, phụ kiện nổ) | Không phụ thuộc vào quy mô; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | Không phụ thuộc | I | | | Do cấp chiến dịch, chiến thuật đề xuất |
| 2 | Cơ sở sản xuất, chế biến hàng hóa khác cháy được | Có tổng diện tích nhà, xưởng từ 3.000 m 2 trở lên hoặc tổng khối tích nhà, xưởng từ 15.000 m 3 trở lên; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | Không phụ thuộc | I | | | Do cấp chiến dịch, chiến thuật đề xuất |
| | | Có tổng diện tích nhà, xưởng từ 1.000 m 2 đến dưới 3.000 m 2 hoặc tổng khối tích nhà, xưởng từ 5.000 m 3 đến dưới 15.000 m 3 ; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | II | | |
| | | Có tổng diện tích nhà, xưởng dưới 1.000 m 2 hoặc tổng khối tích nhà, xưởng dưới 5.000 m 3 ; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | | III | |
| 3 | Kho vật liệu nổ cố định | Không phụ thuộc vào quy mô; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | Không phụ thuộc | I | | | Do cấp chiến dịch, chiến thuật đề xuất |
| 4 | Kho vật liệu nổ tạm thời | Không phụ thuộc vào quy mô; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng; Thời gian hoạt động dưới 3 năm | Không phụ thuộc | | II | | |
| 5 | Kho xăng dầu | Có tổng sức chứa từ 50.000 m3 trở lên; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | Không phụ thuộc | I | | | |
| | | Có tổng sức chứa từ 10.000 m3 đến dưới 50.000m 3 ; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | II | | |
| | | Có tổng sức chứa dưới 10.000 m 3 trở lên; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | | III | |
| 6 | Sân đỗ huấn luyện (máy bay) | Có sức chứa 20 máy bay chiến đấu các loại trở lên; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | Không phụ thuộc | I | | | |
| | | Có sức chứa dưới 10 máy bay chiến đấu các loại đến dưới 20 máy bay chiến đấu các loại; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | II | | |
| | | Có sức chứa dưới 10 máy bay chiến đấu các loại; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | | III | |
| 7 | Bến cảng | Có sức chứa 30 tàu, thuyền các loại trở lên; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | Không phụ thuộc | | II | | |
| | | Có sức chứa dưới 30 tàu, thuyền các loại; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | | III | |
| 8 | Bãi đỗ xe ô tô | Có sức chứa 500 xe ô tô các loại trở lên; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy, tổ chức, quản lý riêng | Không phụ thuộc | I | | | Do cấp chiến dịch, chiến thuật đề xuất |
| | | Có sức chứa từ 200 đến dưới 500 xe các loại; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy, tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | II | | |
| | | Có sức chứa từ 100 đến dưới 200 xe các loại; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy, tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | | III | |
| 9 | Ga ra ô tô | Có sức chứa từ 500 xe các loại trở lên; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | Không phụ thuộc | I | | | Do cấp chiến dịch, chiến thuật đề xuất |
| | | Có sức chứa từ 200 đến dưới 500 xe các loại; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | II | | |
| | | Có sức chứa từ 50 đến dưới 200 xe ô tô các loại; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | | III | |
| 10 | Kho hàng hóa, vật tư cháy được hoặc hàng hóa vật tư không cháy đựng trong các bao bì cháy được | Có tổng khối tích từ 10.000 m 3 trở lên; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | Không phụ thuộc | I | | | |
| | | Có khối tích từ 3.000 m 3 đến dưới 10.000 m 3 ; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | II | | |
| | | Có khối tích dưới 3.000m 3 ; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | | III | |
| 11 | Bãi hàng hóa, vật tư cháy được | Có diện tích từ 10.000m 2 trở lên; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy, tổ chức, quản lý riêng | Không phụ thuộc | I | | | |
| | | Có diện tích từ 5.000m 2 đến dưới 10.000m 2 ; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy, tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | II | | |
| | | Có diện tích dưới 5.000m 2 ; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy, tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | | III | |
| 12 | Bệnh viện | Không phụ thuộc vào quy mô; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | Cấp Bộ Quốc phòng | I | | | |
| | | Không phụ thuộc vào quy mô; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | Cấp Quân khu | | II | | |
| 13 | Cơ sở y tế khám chữa bệnh khác | Có từ 15 đến dưới 50 giường bệnh; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | Không phụ thuộc | | | III | |
| 14 | Nhà tập thể, nhà chung cư | Cao từ 17 tầng trở lên; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | Không phụ thuộc | I | | | |
| | | Cao dưới 17 tầng hoặc có khối tích dưới 15.000m 3 trở lên; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | II | | |
| 15 | Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ | Cao từ 15 tầng trở lên; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | Không phụ thuộc | I | | | |
| | | Cao từ 7 tầng đến dưới 15 tầng; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | II | | |
| | | Cao dưới 7 tầng; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | | III | |
| 16 | Hội trường, nhà văn hóa, câu lạc bộ | Có thiết kế từ 800 chỗ ngồi trở lên; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | Không phụ thuộc | I | | | |
| | | Có thiết kế từ 300 chỗ ngồi đến dưới 800 chỗ ngồi; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | II | | |
| | | Có thiết kế dưới 300 chỗ ngồi; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | | III | |
| 17 | Nhà thi đấu thể thao | Có thiết kế từ 800 chỗ ngồi trở lên; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | Không phụ thuộc | I | | | |
| | | Có thiết kế từ 300 chỗ ngồi đến dưới 800 chỗ ngồi; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | II | | |
| | | Có thiết kế từ dưới 300 chỗ ngồi; Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | | III | |
| 18 | Cơ sở lưu trữ tài liệu, thư viện | Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | Cấp quân khu và tương đương trở lên | | II | | |
| 19 | Cơ sở bảo tàng | Bố trí trên diện tích đất độc lập; Có bộ máy tổ chức, quản lý riêng | -nt- | | II | | |
| 20 | Cơ sở bưu chính viễn thông | Không phụ thuộc vào quy mô | Cấp tỉnh và tương đương trở lên | | II | | |
| 21 | Trung tâm chỉ huy, Điều hành Điều khiển | Chỉ huy, Điều hành, Điều khiển với quy mô khu vực và quốc gia | Không phụ thuộc | | II | | |
| 22 | Trụ sở cơ quan, văn phòng làm việc, cơ sở nghiên cứu | Từ 7 tầng trở lên hoặc có khối tích từ 25.000 m 3 trở lên | Không phụ thuộc | | II | | |
| | | Từ 4 đến 6 tầng hoặc có khối tích từ 5.000m 3 đến dưới 25.000m 3 | -nt- | | | III | |
| 23 | Công trình giao thông ngầm | Có chiều dài từ 400 m trở lên | Không phụ thuộc | | II | | |
| | | Có chiều dài từ 200 m đến dưới 400 m | -nt- | | | III | |
| | | Các công trình còn lại | -nt- | | | III | |