Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau của Hội đồng nhân dân tỉnh
a) Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2010 quy định về chức danh, số lượng, mức phụ cấp và chế độ đối với những người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng liên quan ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
b) Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2012 về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2010 quy định về chức danh, số lượng, mức phụ cấp và chế độ đối với những người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng liên quan ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
c) Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2009 về việc bổ sung kinh phí hoạt động cho các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã;
d) Nghị quyết số 03/2008/NQ-HĐND ngày 17 tháng 3 năm 2008 quy định mức chi phụ cấp đối với lực lượng Bảo vệ dân phố;
e) Điều 2 của Nghị quyết số 03/2011/NQ-HĐND ngày 07 tháng 4 năm 2011 quy định mức trợ cấp ngày công lao động của dân quân, mức phụ cấp hàng tháng của Thôn đội trưởng và mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội của Chỉ huy phó Ban Chỉ huy quân sự cấp xã.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa V, kỳ họp thứ 7 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần An Khánh
PHỤ LỤC I
CHỨC DANH, MỨC PHỤ CẤP CỦA NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở CẤP XÃ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
| TT | Chức danh | Mức phụ cấp (So với mức lương cơ sở) |
||||
| 1 | Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra | 1,0 |
| 2 | Trưởng Khối Dân vận | 1,0 |
| 3 | Người làm công tác ở Tổ chức Đảng ủy | 1,0 |
| 4 | Người làm công tác ở Tuyên giáo Đảng ủy | 1,0 |
| 5 | Người làm công tác ở Văn phòng Đảng ủy | 1,0 |
| 6 | Phó Trưởng Công an xã | 1,0 |
| 7 | Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã | 1,0 |
| 8 | Người làm công tác giao thông - thủy lợi - xây dựng nông thôn mới (đối với xã) hoặc người làm công tác môi trường đô thị (đối với phường, thị trấn). | 1,0 |
| 9 | Người làm công tác lao động - thương binh và xã hội (đối với những đơn vị hành chính cấp xã chưa bố trí đủ 02 công chức văn hóa - xã hội). | 1,0 |
| 10 | Người làm công tác gia đình và trẻ em | 1,0 |
| 11 | Người làm công tác văn thư - lưu trữ | 1,0 |
| 12 | Người làm công tác tiếp nhận và trả kết quả | 1,0 |
| 13 | Người làm công tác bảo vệ rừng | 1,0 |
| 14 | Người làm công tác ở Đài truyền thanh | 1,0 |
| 15 | Người làm công tác quản lý Nhà văn hóa | 1,0 |
| 16 | Người làm công tác nội vụ - dân tộc - tôn giáo - thi đua - khen thưởng | 1,0 |
| 17 | Người làm công tác quản lý nông nghiệp (đối với những đơn vị hành chính cấp xã chưa bố trí đủ 02 công chức địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường). | 1,0 |
| 18 | Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 0,85 |
| 19 | Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 0,8 |
| 20 | Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ | 0,8 |
| 21 | Phó Chủ tịch Hội Nông dân | 0,8 |
| 22 | Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh | 0,8 |
| 23 | Chủ tịch Hội Liên hiệp thanh niên | 0,8 |
| 24 | Chủ tịch Hội Người cao tuổi | 0,7 |
| 25 | Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ | 0,7 |
| 26 | Trưởng Ban Thanh tra nhân dân | 0,7 |
| 27 | Công an viên thường trực ở xã | 0,8 |
| 28 | Thủ quỹ (kiêm nhiệm bắt buộc) | 0,3 |
| 29 | Chủ tịch Công đoàn (kiêm nhiệm bắt buộc) | 0,3 |
PHỤ LỤC II
CHỨC DANH, MỨC PHỤ CẤP CỦA NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở THÔN, TỔ DÂN PHỐ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
| TT | Chức danh | Mức phụ cấp (So với mức lương cơ sở) |
||||
| 1 | Bí thư Chi bộ thôn, tổ dân phố | 0,8 |
| 2 | Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố | 0,8 |
| 3 | Phó Trưởng thôn, Tổ phó tổ dân phố | 0,7 |
| 4 | Trưởng ban Công tác Mặt trận thôn | 0,7 |
| 5 | Công an viên ở thôn | 0,7 |
| 6 | Thôn đội trưởng | 0,5 |
| 7 | Bảo vệ dân phố: | |
| | - Trưởng Ban bảo vệ dân phố | 0,7 |
| | - Phó Trưởng Ban bảo vệ dân phố | 0,56 |
| | - Tổ trưởng Tổ bảo vệ dân phố | 0,49 |
| | - Tổ phó Tổ bảo vệ dân phố | 0,42 |
| | - Tổ viên Tổ bảo vệ dân phố | 0,35 |
| 8 | Nhân viên y tế thôn: | |
| | - Đối với thôn thuộc xã vùng khó khăn theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ | 0,5 |
| | - Các thôn còn lại | 0,3 |