Điều 6. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2017.
2. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí thẩm định không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ; Thông tư số 303/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nh ận: - Văn phòng Trung ương và các Ban c ủa Đảng; - Văn phòng T ổng B í thư; - Văn phòng Qu ốc hội; - Văn phòng Ch ủ tịch nước; - Vi ện Kiểm s át nhân dân t ối cao; - Toà án nhân dân t ối cao; - Ki ểm to án nhà nư ớc; - Các B ộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Ch ính ph ủ; - Cơ quan Trung ương c ủa c ác đoàn th ể; - UBND các t ỉnh, th ành ph ố trực thuộc Trung ương; - S ở T ài chính, C ục Thuế, KBNN th ành ph ố H à N ội; - Công báo; - Website chính ph ủ; - C ục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư ph áp); - Các đơn v ị thuộc Bộ T ài chính; - Website B ộ T ài chính; - Lưu: VT, CST (CST5). | KT. B Ộ TRƯỞNG TH Ứ TRƯỞNG Vũ Th ị Mai
BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG, PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG BỔ SUNG
(kèm theo Thông tư số 35 /2017/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| S ố tt | T ổng vốn đầu tư dự án (t ỷ đồng) | M ức ph í th ẩm định (triệu đồng) | |
|||||
| | | Trư ờng hợp I | Trư ờng hợp II |
| 1 | Đ ến 10 | 6,0 | 4,0 |
| 2 | Trên 10 đ ến 20 | 9,0 | 6,0 |
| 3 | Trên 20 đ ến 50 | 15,0 | 10,0 |
| 4 | Trên 50 đ ến 100 | 27,0 | 18,0 |
| 5 | Trên 100 đ ến 200 | 30,0 | 20,0 |
| 6 | Trên 200 đ ến 500 | 39,0 | 26,0 |
| 7 | Trên 500 đ ến 1.000 | 44,0 | 29,3 |
| 8 | Trên 1.000 đ ến 1.500 | 48,0 | 32,0 |
| 9 | Trên 1.500 đ ến 2.000 | 49,0 | 32,7 |
| 10 | Trên 2.000 đ ến 3.000 | 51,0 | 34,0 |
| 11 | Trên 3.000 đ ến 5.000 | 53,0 | 35,0 |
| 12 | Trên 5.000 đ ến 7.000 | 56,0 | 37,3 |
| 13 | Trên 7.000 | 61,0 | 40,7 |
Ghi chú:
1. Trường hợp I: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
2. Trường hợp II: Áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường (hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung) và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.