Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau:
a) Nghị quyết số 26/2007/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
b) Nghị quyết số 24/2009/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 26/2007/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
c) Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi Nghị quyết số 26/2007/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
d) Nghị quyết số 09/2008/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa Khóa VI Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ; - Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL); - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh; - UBND t ỉ nh, UBMTTQVN t ỉ nh; - VP Tỉnh ủy, các ban Đảng; - VP.HĐND t ỉ nh, VP.UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể; - HĐND, UBND các huyện, thị, thành phố; - Đài PT-TH Khánh Hòa, Báo Khánh Hòa; - Trung tâm Công báo tỉnh (02 bản); - Lưu: VT, ĐN,TN. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Tuân
PHỤ LỤC I
MỨC THU LỆ PHÍ HỘ TỊCH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Nội dung | Đ ơ n vị tính | Mức thu |
|||||
| 1 | Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã | | |
| | Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | đồng | 7.000 |
| | Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) | đồng | 7.000 |
| | K ế t hôn (đăng ký lại k ế t hôn) | đồng | 25.000 |
| | Nhận cha, mẹ, con | đồng | 12.000 |
| | Thay đ ổ i, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tu ổ i cư trú trong nước; b ổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | đồng | 12.000 |
| | C ấ p gi ấ y xác nhận tình trạng hôn nhân | đồng | 12.000 |
| | Xác nhận hoặc ghi vào S ổ hộ tịch các việc hộ tịch khác | đ ồ ng | 7.000 |
| | Đăng ký hộ tịch khác | đồng | 7.000 |
| 2 | Đ ố i với việc đăng ký hộ tịch tại Ủ y ban nhân dân cấp huyện | | |
| | Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | đồng | 60.000 |
| | Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đ ú ng hạn, đăng ký lại khai tử) | đồng | 60.000 |
| | Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) | đồng | 1.200.000 |
| | Giám hộ, ch ấ m dứt giám hộ | đồng | 60.000 |
| | Nhận cha, mẹ, con | đồng | 1.200.000 |
| | Thay đ ổ i, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tu ổ i trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, b ổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | đồng | 25.000 |
| | Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | đồng | 60.000 |
| | Đăng ký hộ tịch khác | đồng | 60.000 |
PHỤ LỤC II
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | |
||||||
| | | | Các ph ườ ng của thành ph ố thuộc tỉnh | Tại các khu vực khác |
| 01 | Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp s ổ hộ khẩu, sổ tạm trú. | đồng/lần cấp | 20.000 | 10.000 |
| 02 | Cấp mới, cấp lại, cấp đổi s ổ hộ khẩu; sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân | đồng/lần cấp | 10.000 | 5.000 |
| 03 | Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, s ổ tạm trú; gia hạn tạm trú | đồng/lần điều ch ỉ nh | 8.000 | 4.000 |
PHỤ LỤC III
MỨC THU LỆ PHÍ CẤP CHỨNG MINH NHÂN DÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Nội dung | Đ ơ n vị tính | Mức thu | |
||||||
| | | | Các phư ờ ng của thành phố thuộc tỉnh | Tại các khu vực khác |
| | Cấp lần đầu , cấp lại, cấp đ ổ i chứng minh nhân dân | đồng/lần cấp | 8.000 | 4.000 |