Điều 11. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính quy mô nhỏ chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Ngân hàng Nhà nước để được hướng dẫn, giải quyết.
Nơi nhận: - Các Vụ, Cục, đơn vị thuộc NHNN; - Văn phòng đại diện tại TPHCM; - NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố; - Ban lãnh đạo NHNN (để báo cáo); - Bộ Tài chính (để phối hợp); - UBND các tỉnh, Tp. Trực thuộc TW; - Công báo; - VP Chính phủ (2 bản); - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Lưu VP, Vụ PC, Vụ CNH. | THỐNG ĐỐC Nguyễn Văn Giàu
PHỤ LỤC A
CÁCH XÁC ĐỊNH TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU
A. Vốn tự có để tính các tỷ lệ bảo đảm an toàn của Tổ chức tài chính quy mô nhỏ (TCTCQMN) A tại thời điểm 31/3/2008:
Tại thời điểm 31/3/2008, tình hình vốn và tài sản của TCTCQMN A như sau:
1. Vốn cấp I:
Đơn vị tính: Tỷ đồng
| Khoản mục | Số tiền |
|||
| a- Vốn điều lệ (vốn đã được cấp, vốn đã góp) | 30 |
| b- Vốn của các tổ chức, cá nhân tài trợ không hoàn lại | 10 |
| c- Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ | 2 |
| d- Quỹ dự phòng tài chính | 2 |
| đ- Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ | 1 |
| e- Lợi nhuận không chia | 2 |
| Tổng cộng | 47 |
2. Vốn cấp 2:
Đơn vị tính: Tỷ đồng
| Khoản mục | Số tiền tăng thêm | Tỷ lệ tính | Số tiền được tính vào vốn cấp 2 |
|||||
| a- Giá trị tăng thêm của TSCĐ được định giá lại theo quy định của pháp luật | 0,2 | 50% | 0,1 |
| b- Các khoản nợ có thời hạn còn lại trên 5 năm | | 100% | 3 |
| c- Dự phòng chung | | 100% | 1 |
| Tổng cộng | | | 4,1 |
Ghi chú:
- Tổng các khoản nợ là 3 tỷ đồng, bằng 6,4% vốn cấp 1 (nhỏ hơn 50% vốn cấp 1) đáp ứng quy định tại tiết b điểm 1.2 Điều 3 Thông tư này.
Vốn tự có (A) của TCTCQMN tại thời điểm 31/3/2008 = Vốn cấp 1 + Vốn cấp 2
= 47 tỷ đồng + 4,1 tỷ đồng = 51,1 tỷ đồng
3. Các khoản phải trừ khỏi vốn tự có:
- Phần giá trị giảm đi của TSCĐ do định giá lại theo quy định của pháp luật: 0
- Khoản lỗ kinh doanh, bao gồm cả các khoản lỗ lũy kế: 0 tỷ đồng
Vốn tự có (A) để tính các tỷ lệ bảo đảm an toàn của TCTCQMN A = Vốn tự có – các khoản phải trừ
A = 51,1 tỷ đồng – 0 tỷ đồng = 51,1 tỷ đồng
B. Giá trị tài sản “Có” rủi ro nội bảng (B)
Đơn vị tính: Tỷ đồng
| Khoản mục | Giá trị sổ sách | Hệ số rủi ro | Giá trị TSC rủi ro |
|||||
| 1- Nhóm TSC có hệ số rủi ro 0% | | | |
| a- Tiền mặt | 20 | 0% | 0 |
| b- Tiền gửi tại NHNN Việt Nam | 5 | 0% | 0 |
| c- Các khoản cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác cho vay theo các hợp đồng ủy thác, trong đó tổ chức tài chính quy mô nhỏ chỉ hưởng phí ủy thác và không chịu rủi ro | 30 | 0% | 0 |
| d- Các khoản cho vay được bảo đảm 100% bằng tiền gửi (tiết kiệm tự nguyện và/hoặc tiết kiệm bắt buộc) tại chính tổ chức tài chính quy mô nhỏ | 3 | 0% | 0 |
| đ- Phần dư nợ gốc, lãi cho vay được bảo đảm bằng tiết kiệm bắt buộc tại chính tổ chức tài chính quy mô nhỏ | 5 | 0% | 0 |
| e- Các khoản phải đòi đối với Chính phủ Việt Nam bao gồm: trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | 5 | 0% | 0 |
| g- Các khoản cho vay được bảo đảm bằng giấy tờ có giá do Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phát hành. | 5 | 0% | 0 |
| 2- Nhóm tài sản “Có” có hệ số rủi ro 20% | | | |
| a- Tiền gửi tại các Ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng khác trong nước | 20 | 20% | 4 |
| b- Dư nợ cho vay (gốc, lãi) đối với các tổ chức tín dụng, các tổ chức tài chính quy mô nhỏ khác (nếu có) | 0 | 20% | 0 |
| c- Dư nợ cho vay (gốc, lãi) được bảo đảm bằng tiền gửi tại các tổ chức tín dụng ở Việt Nam | 5 | 20% | 1 |
| d- Dư nợ cho vay (gốc, lãi) được bảo đảm bằng giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng tại Việt Nam, tổ chức tài chính nhà nước phát hành | 3 | 20% | 0,6 |
| đ- Tiền mặt đang trong quá trình thu | 2 | 20% | 0,4 |
| 3- Nhóm tài sản “Có” có hệ số rủi ro 50% | | | |
| a- Dư nợ cho vay (gốc, lãi) có bảo đảm bằng bất động sản của bên vay | 50 | 50% | 25 |
| b- Dư nợ tín dụng quy mô nhỏ (gốc, lãi) đối với khách hàng tài chính quy mô nhỏ cả thời hạn cho vay dưới 1 năm | 330 | 50% | 165 |
| 4- Nhóm tài sản “Có” có hệ số rủi ro 100% | | | |
| a- Bất động sản và các tài sản cố định khác | 8 | 100% | 8 |
| b- Các khoản phải đòi khác | 50 | 100% | 50 |
| Tổng cộng (B) | | | 254 |
C. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu
C = (A/B) * 100%
= (51,1/254) * 100% = 20,118%
PHỤ LỤC B
CÁCH XÁC ĐỊNH TỶ LỆ VỀ KHẢ NĂNG CHI TRẢ
Đơn vị tính: Tỷ đồng
| Khoản mục | Giá trị sổ sách |
|||
| I. Tử số | A |
| 1. Tiền mặt | |
| 2. Tiền gửi tại NHNN | |
| 3. Tiền gửi tại các TCTD | |
| 4. Trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | |
| II. Mẫu số | B |
| Tổng tiền gửi bao gồm tiết kiệm bắt buộc và tiền gửi tự nguyện | |
| III. Tỷ lệ khả năng chi trả (A/B*100%) | |