Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 9 tháng 12 năm 2016 có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2016. Các nội dung khác không đề cập trong Nghị quyết này được thực hiện theo Nghị quyết số 24/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh An Giang, giai đoạn 2008 - 2020./.
CHỦ TỊCH Võ Anh Kiệt
PHỤ LỤC: 01
DANH MỤC CÁC KHU VỰC LOẠI BỎ KHỎI QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN TỈNH AN GIANG GIAI ĐOẠN 2008-2020
| STT | Tên vùng quy hoạch | Số hiệu trên bản đồ | Diện tích (ha) | Trữ lượng, tài nguyên dự báo (tấn, m 3 ) |
||||||
| | Nguyên liệu phụ gia sản xuất gạch không nung | | | |
| 1 | An Lập- Lê Trì | Di-2 | 60 | 633.600 |
| | Nguyên liệu phân bón | | 613 | 3.901.830 |
| 2 | An Tức – Lương An Trà | Tb-3 | 394,0 | 965.250 |
| 3 | Cô Tô | Tb-8.1 | 77,0 | 1.032.496 |
| 4 | Tân Tuyến | Tb-8.2 | 142,0 | 1.904.084 |
| | Sét gạch ngói | | 645.69 | 25.193.587 |
| 5 | Hòa Bình Thạnh 2 | Sgn-10.2 | 266,0 | 10.739.015 |
| 6 | Hòa Bình Thạnh 3 | Sgn-10.3 | 208,0 | 10.745.261 |
| 7 | Vĩnh Hội Đông | Sgn-12.1 | 76,0 | 1.520.000 |
| 8 | Đa Phước | Sgn-12.3 | 83,0 | 1.660.000 |
| 9 | Núi Tà Pạ | Sgn-13 | 3,39 | 143.931 |
| 10 | Đông nam núi Giài Lớn | Sgn-14 | 9,3 | 385.380 |
| | Cát san lấp | | 112 | 80.000 |
| 11 | Cái Dầu | Cxd-8.1 | 112,0 | 80.000 |
| | Đá xây dựng | | 96 | 6.210.000 |
| 12 | Cát kết Tà Pạ | XD-4 | 96,0 | 6.210.000 |
PHỤ LỤC: 02
DANH MỤC CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN TỈNH AN GIANG GIAI ĐOẠN 2016-2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030
| Stt | Tên vùng Quy hoạch | Số hiệu trên bản đồ | Diện tích QH (ha) | Trữ lượng. Tài nguyên dự báo (m 3 ) | Phân kỳ 2016-2020 | Phân kỳ 2021-2030 |
||||||||
| | Nguyên liệu phân bón | | | | | |
| 1 | An Lạc - Núi Tô | Tb-7 | 222.2 | 3.730.600 | 1.045.720 | 2.684.880 |
| | Sét gạch ngói | | 775.7 | 47.621.107 | 37.471.633 | 10.149.474 |
| 2 | An Nông - Lạc Quới | Sgn-1 | 290.9 | 35.114.120 | 28.614.120 | 6.500.000 |
| 3 | Vĩnh Thạnh Trung | Sgn-8 | 178.7 | 1.340.250 | | 1.340.250 |
| 4 | Bình Đức 1 | Sgn-10.1 | 15.8 | 172.630 | 172.630 | |
| 5 | Bình Đức 2 | Sgn-10.2 | 28.4 | 309.493 | 309.493 | |
| 6 | Bình Đức 3 | Sgn-10.3 | 24.4 | 267.544 | 267.544 | |
| 7 | Thị trấn An Phú | Sgn-12 | 190.3 | 5.322.800 | 4.168.188 | 1.154.612 |
| 8 | Thị trấn Tri Tôn | Sgn-13 | 47.6 | 5.094.270 | 3.939.658 | 1.154.612 |
| | Cát xây dựng | | 940.2 | 13.042.479 | 13.042.479 | |
| 9 | Xuân Tô (cát núi) | Cxd-2 | 105.4 | 1.987.200 | 1.987.200 | |
| 10 | Bắc Núi Cấm (cát núi) | Cxd-3 | 145.8 | 2.916.000 | 2.916.000 | |
| 11 | Vĩnh Xương | Cxd-11.1 | 279.1 | 5.933.291 | 5.933.291 | |
| 12 | Vĩnh Hòa | Cxd-11.2 | 408.1 | 2.205.988 | 2.205.988 | |
| | Cát san lấp, vật liệu sản xuất gạch không nung | | 3.595 | 97.516.036 | 42.974.686 | 54.541.350 |
| 13 | Khánh Hòa - Phú Hiệp | Cxd-7.1 | 134.3 | 6.411.275 | 2.787.510 | 3.623.765 |
| 14 | Xuân Tô (cát núi) | Cxd-2 | 105.4 | 8.115.800 | 3.528.608 | 4.587.192 |
| 15 | Bắc Núi Cấm | Cxd-3 | 145.8 | 9.727.200 | 4.229.217 | 5.497.983 |
| 16 | Khánh Hòa - Hòa Lạc | Cxd-7.2 | 107.5 | 2.397.450 | | 2.397.450 |
| 17 | Mỹ Phú - Phú Bình | Cxd-7.3 | 50.9 | 615.360 | | 615.360 |
| 18 | Bình Long - Bình Thạnh Đông | Cxd-8.1 | 113.5 | 482.228 | 482.228 | |
| 19 | Bình Thủy - Tân Hòa | Cxd-8.2 | 288.3 | 7.713.847 | 3.353.846 | 4.360.001 |
| 20 | Bình Thủy - Nhơn Mỹ | Cxd-9.1 | 836.9 | 9.916.732 | 4.311.622 | 5.605.110 |
| 21 | Mỹ Hòa Hưng - Long Giang | Cxd-9.2 | 390.4 | 22.648.938 | 9.847.364 | 12.801.574 |
| 22 | TP Long Xuyên-Hòa Bình | Cxd-10 | 200.6 | 4.983.998 | 2.166.955 | 2.817.043 |
| 23 | Tấn Mỹ - Mỹ Hiệp | Cxd-12.1 | 294.0 | 10.157.931 | 4.416.491 | 5.741.440 |
| 24 | Tấn Mỹ - Mỹ Hiệp | Cxd-12.2 | 300.4 | 1.446.074 | 1.446.074 | |
| 25 | Mỹ Hiệp - Bình Phước Xuân | Cxd-13 | 214.8 | 6.201.597 | 2.696.346 | 3.505.251 |
| 26 | Vĩnh Trường | Cxd-14 | 156.5 | 1.605.127 | 1.605.127 | |
| 27 | Phú An-Tân Hòa | Cxd-15 | 188.1 | 4.307.841 | 2.103.298 | 2.204.543 |
| 28 | Phước Hưng - Phú Hữu | Cxd-16 | 64.2 | 784.638 | | 784.638 |
| | Đá xây dựng | | 328.06 | 133.868.308 | 25.317.839 | 108.550.469 |
| 29 | Andesit Núi Giài Lớn | XD-1 | 70.1 | 36.450.000 | 10.522.920 | 25.927.080 |
| 30 | Granitoid Nam Núi Cô Tô | XD-5 | 221.3 | 66.696.348 | 10.522.919 | 56.173.429 |
| 31 | Granit Bà Đội | XD-6 | 36.66 | 30.721.960 | 4.272.000 | 26.449.960 |